GIẢI BÀI TẬP THỰC HÀNH ỨNG DỤNG ADS ROAD TRONG THIẾT KẾ ĐƯỜNG ÔTÔ - Pdf 11


1
Bộ môn TĐH TKCĐ - ĐH GTVT Học phần ứng dụng ADS Road
BÀI TẬP THỰC HÀNH
ỨNG DỤNG ADS ROAD TRONG
THIẾT KẾ ĐƯỜNG ÔTÔ
I. BÀI TẬP 1
1. Số liệu:
 Cấp hạng kỹ thuật: cấp IV đồng bằng.
 Đỉnh tuyến A, B, C lần lượt là 3 điểm có số thứ tự 251, 49, 379 trong tập điểm của mô hình.
 Mặt cắt ngang điển hình của tuyến:

Trong đó:
o Bn = 13m
o Bm = 10m
o Bề rộng lề gia cố: lgc = 1m
o Độ dốc ngang lề không gia cố: i1= 4%
o Độ dốc ngang phần mặt đường: i2 = 2%
o Độ dốc mái taluy:
 Mái đắp: n = 1.5
 Mái đào: m = 1.25
o Dải phân cách dốc ngang sang hai bên 1%:
 Rộng: 2m
 Cao: 30cm
o Rãnh dọc hình thang (45 × 45 × 45) cm.
o Kết cấu khuôn đường:
 Phần mặt đường gồm 3 lớp: 8 + 10 + 15 = 33cm
 Phần lề đường phần gia cố gồm 2 lớp: 8 + 10 = 18cm
o Dải phân cách gồm 1 lớp 10cm và bó vỉa dải phân cách có kích thước
B × H = 30 × 50cm.


 Tính và điền các loại khối lượng trên từng mặt cắt ngang trong có khối lượng vét
bùn.
 Lập bảng khối lượng.
 Hoàn thiện bình đồ (các đường mặt bằng, bảng yếu tố cong, bảng tọa độ cọc, bảng
cắm cong).
II. BÀI TẬP 2
1. Số liệu:
 Cấp hạng kỹ thuật: cấp V miền núi.
 Đỉnh tuyến A, B, C lần lượt có tọa độ (1757.25, 712.63); (1473.39, 1075.48); (1338.62,
1551.25).
 Mặt cắt ngang điển hình của tuyến:

3
Bộ môn TĐH TKCĐ - ĐH GTVT Học phần ứng dụng ADS Road

Trong đó:
o Bn = 12m
o Bm = 9m
o Bề rộng lề gia cố: lgc = 1m
o Độ dốc ngang lề không gia cố: i1 = 3.5%
o Độ dốc ngang phần mặt đường: i2 = 2%
o Độ dốc mái taluy:
 Mái đắp: n = 1.5
 Mái đào: m = 1
o Chiều cao taluy dương tối đa là 12m.
o Dải phân cách:
 Rộng: 2m
 Cao: 35cm
 Dốc ngang sang hai bên 1.5%
o Rãnh dọc hình thang (40 × 45 × 40) cm.

o Dốc cấp là 2.5%
 Hoàn thiện trắc ngang theo các quy định về trình bày bản vẽ tại Việt Nam.
4
Tính toán các loại khối lượng và hoàn thiện bản vẽ bình đồ:
 Tính và điền các loại khối lượng trên từng mặt cắt ngang trong đó có khối lượng
đánh cấp.
 Lập bảng khối lượng.
 Hoàn thiện bình đồ (các đường mặt bằng, bảng yếu tố cong, bảng tọa độ cọc, bảng
cắm cong).

III. BÀI TẬP 3
1. Số liệu:
 Mặt cắt ngang điển hình của tuyến:

Trong đó:
o Bn = 11m
o Bm = 8m
o Bề rộng lề gia cố: lgc = 1m

5
Bộ môn TĐH TKCĐ - ĐH GTVT Học phần ứng dụng ADS Road
o Độ dốc ngang lề không gia cố: i1 = 4%
o Độ dốc ngang phần mặt đường: i2 = 2%
o Độ dốc mái taluy:
 Mái đắp: n = 1. 5
 Mái đào: m = 1.25
o Rãnh dọc hình thang (40 × 40 × 40) cm.
o Kết cấu mặt đường: 7 + 10 + 15 + 20 = 52cm
o Phần lề gia cố gồm 2 lớp dày: 7 +10 = 17cm
2. Yêu cầu:

liên quan (giữ nguyên các đoạn đổi dốc còn lại và bán kính tương ứng) sao cho thỏa mãn
việc nâng cao độ cho trắc ngang 2 cọc trên.

6
Bộ môn TĐH TKCĐ - ĐH GTVT Học phần ứng dụng ADS Road
2
Cập nhật sự thay đổi trên lên bản vẽ trắc ngang
3
Cập nhật lại khối lượng trên bản vẽ trắc ngang và bảng tổng hợp khối lượng.
4
Hoàn thiện bình đồ (các đường mặt bằng, bảng yếu tố cong).

IV. BÀI TẬP 4
1. Số liệu:
 Mặt cắt ngang điển hình của tuyến:

Trong đó:
o Bn = 12m
o Bm = 9m
o Bề rộng lề gia cố: lgc = 1m
o Độ dốc ngang lề không gia cố: i1= 3.5%
o Độ dốc ngang phần mặt đường: i2 = 2%
o Độ dốc mái taluy:
 Mái đắp: n = 1.25
 Mái đào: m = 1
o Dải phân cách dốc ngang sang hai bên 1.5%:
 Rộng: 1m
 Cao: 35cm
o Rãnh dọc hình thang (45 × 45 × 45) cm.
o Kết cấu khuôn đường:

 Tính và điền các loại khối lượng trên từng mặt cắt ngang.
 Lập bảng khối lượng.
 Hoàn thiện bình đồ (các đường mặt bằng, bảng cắm cong).

V. BÀI TẬP 5
1. Số liệu:
 Mặt cắt ngang điển hình của tuyến:

Trong đó:

8
Bộ môn TĐH TKCĐ - ĐH GTVT Học phần ứng dụng ADS Road
o Bn = 10m
o Bm = 8m
o Bề rộng lề gia cố: lgc = 1m
o Độ dốc ngang lề không gia cố: i1 = 4%
o Độ dốc ngang phần mặt đường: i2 = 2%
o Độ dốc mái taluy:
 Mái đắp: n = 1.5
 Mái đào: m = 1.25
o Rãnh dọc hình thang (40 × 40 × 40) cm.
o Kết cấu mặt đường: 7 + 10 + 15 + 20 = 53cm
o Phần lề gia cố gồm 2 lớp dày: 7 +10 = 17cm
2. Yêu cầu:
2.1. Phần 1:
 Hiệu chỉnh tuyến khi có yêu cầu dịch chuyển đường tim tuyến trên bình đồ:
0
 Tạo thư mục theo HỌ VÀ TÊN trên DESKTOP
 Mở file bản vẽ sau: “\So lieu ADS\Tuyen3.dwg” và lưu lại (Save As) với tên file
là Bai5-1.dwg vào thư mục trên.

3
Hoàn thiện bình đồ (các đường mặt bằng, bảng tọa độ cọc).

VI. BÀI TẬP 6
1. Số liệu:
 Cấp hạng kỹ thuật: cấp IV miền núi.
 Mặt cắt ngang điển hình của tuyến:

Trong đó:
o Bn = 10m
o Bm = 7m
o Bề rộng lề gia cố: lgc = 1m
o Độ dốc ngang lề không gia cố: i1 = 3%
o Độ dốc ngang phần mặt đường: i2 = 2%
o Độ dốc mái taluy:
 Mái đắp: n = 1.5
 Mái đào: m = 1.25
o Rãnh dọc hình thang (40 × 45 × 40) cm.
o Kết cấu mặt đường mới:
 Phần mở rộng gồm 4 lớp dày: 8 + 10 + 12 + 20 = 50cm;
 Phần gia cố gồm 2 lớp dày: 8 +10 = 18cm
 Phần tăng cường trên mặt đường cũ: (H là chiều cao tính từ mặt đường cũ đến
mặt đường mới) Với 0.0 ≤ H(m) ≤ 0.2 : Kết cấu gồm 2 lớp dày: 8 + 10 = 18cm Với 0.2 ≤ H(m) ≤ 0.4 : Kết cấu gồm 2 lớp dày: 8 + 10 + 12 = 30cm


4
Tính toán các loại khối lượng và hoàn thiện bản vẽ bình đồ:
 Tính và điền các loại khối lượng trên từng mặt cắt ngang trong đó có khối lượng bù
vênh khuôn cũ.
 Lập bảng khối lượng.
 Hoàn thiện bình đồ (các đường mặt bằng, bảng yếu tố cong, bảng tọa độ cọc, bảng
cắm cong).

VII. BÀI TẬP 7
1. Số liệu:
 Cấp hạng kỹ thuật: cấp IV miền núi.
 File khảo sát: “\So lieu ADS\KhaoSat.ntd”
 Mặt cắt ngang điển hình của tuyến:

11
Bộ môn TĐH TKCĐ - ĐH GTVT Học phần ứng dụng ADS Road

Trong đó:
o Bn = 12m
o Bm = 8m
o Bề rộng lề gia cố: lgc = 1m
o Độ dốc ngang lề không gia cố: i1 = 4%
o Độ dốc ngang phần mặt đường: i2 = 2%
o Độ dốc mái taluy:
 Mái đắp: n = 1.5
 Mái đào: m = 1.25
o Rãnh dọc hình thang (40 × 40 × 40) cm.
o Kết cấu mặt đường mới:
 Phần mở rộng gồm 3 lớp dày: 10 + 12 + 20 = 42cm
 Phần tăng cường gồm 2 lớp dày: 10 +12 = 22cm

 Hoàn thiện trắc ngang theo các quy định về trình bày bản vẽ tại Việt Nam.
4
Tính toán các loại khối lượng và hoàn thiện bản vẽ bình đồ:
 Điền các loại khối lượng trên từng mặt cắt ngang trong đó có khối lượng bù vênh
khuôn cũ.
 Lập bảng khối lượng.
 Hoàn thiện bình đồ (các đường mặt bằng, bảng yếu tố cong, bảng tọa độ cọc, bảng
cắm cong).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status