Tiết 22: đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm Sinh học lớp 7 tập huấn đổi mới phương pháp - Pdf 11

Tiết 22: đặc điểm chung và vai trò
của ngành thân mềm
Ngày soạn: / / 2010
Ngày dạy: / / 2010

I . Mục tiêu :

1. Kiến thức:
- Trình bày đợc sự da dạng của thân mềm
- Trình bày đợc đặc điểm chung của thân mềmvà ý nghĩa thực tiễn của thân mềm.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ, nuôi dỡng động vật Thân Mềm có ích.
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:
- Tranh vẽ H 21 và hình su tầm
- Bảng phụ, phiếu học tập.
- Máy chiếu qua đầu.
2. Học sinh:
- Học bài cũ
- Chuẩn bị bài mới: Đọc và trả lời các câu hỏi thảo luận
III. hoạt động dạy - học :
1 . ổ n định tổ chức: (1 ph)
- Kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2. Mở bài :
3. Các hoạt động:
a . Hoạt động1: Tìm hiểu đặc điểm chung ( 19 ph) :
*Mục tiêu: Thấy đợc sự đa dạng của thân mềm và tìm ra đợc đặc điểm chung của ngành thân mềm

+ Vì sao xếp mực bơi nhanh cùng
ngành với ốc sên bò chậm ?
- GV chốt lại.
khác nhận xét.
- HS quan sát hình vẽ, ghi nhớ sơ đồ
cấu tạo gồm: Vỏ, áo, thân, chân
- HS làm việc theo nhóm: trải nghiệm
theo kĩ thuật khăn trải bàn.
- TL nhóm, thống nhất ý kiến: Yêu
cầu nêu đợc đặc điểm chung:
* Thân mềm không phân đốt,
* Có vỏ đá vôi
* Có khoang áo phát triển
* Hệ tiêu hoáphân hoá
* Cơ quan di chuyển th ờng tiêu giảm.
* Riêng mực và bạch tuộc có vỏ tiêu
giảm, cơ quan di chuyển phát triển.
- Đại diện nhóm lên điền, nhóm khác
nhận xét, bổ xung.
*Tiểu kết 1: ý gạch chân.
b. Hoạt động 2: Vai trò của thân mềm ( 18 ph):
*Mục tiêu: Trình bày đợc ý nghĩa thực tiễn của thân mềm và lấy đợc ví dụ cụ thể ở địa phơng.
*Cách thực hiện:
HĐ của GV HĐ của HS
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
và vận dụng kiến thức suy nghĩ trả lời
câu hỏi:
+ Hãy dựa vào kiến thức trong cả ch-
ơng, liên hệ đến địa phơng chọn tên
các đại diện Thân mềm để ghi vào

đông lạnh) cho con ngời
+ Làm nguyên liệu xuất
khẩu
+ Làm đồ trang sức ,trang trí
+ Trong nghiên cứu khoa
học địa chất.
+ Làm thức ăn cho ĐV, làm
sạch MT nớc.
++ Tác hại :+ Là vật trung gian
truyền bệnh, ăn hại cây trồng.
sống con
ngời
trong cuộc
sống hằng
ngày?
các loài
Thân mềm
có lợi.
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày,
nhóm khác nhận xét bổ xung.
- GV chốt lại
- Đại diện nhóm lên trình bày, nhóm
khác nhận xét và bổ xung.
*Tiểu kết 2: ý gạch chân
IV-Tổng kết, đánh giá: (5 ph)
- GV chốt nội dung bài học, gọi HS đọc kết luận SGK.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi cuối bài.
- GV nhận xét, đánh giá
V - H ớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học bài, trả lời (?)trong SGK


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status