Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
Mục lục
Mục lục.................................................................................................1
Lời nói đầu...........................................................................................4
Chơng I.................................................................................................5
Chọn kết cấu và thiết kế sơ bộ............................................................5
I. Khái niệm chung ............................................................................................. 5
i. Tác dụng và cấu tạo của công tắc tơ..............................................................5
ii. Nguyên lý hoạt động.....................................................................................5
II. Chọn kết cấu và thiết kế sơ bộ ..................................................................... 6
1. Hệ thống mạch vòng dẫn điện......................................................................6
ii. Hệ thống dập hồ quang.................................................................................6
iii. Nam châm điện............................................................................................7
iv. Hệ thống các lò xo nhả, lò xo tiếp điểm và lò xo hoãn xung......................7
v. Hình dáng của công tắc tơ............................................................................7
Chơng II...............................................................................................8
Tính toán mạch vòng dẫn điện...........................................................8
I. Khái niệm chung ............................................................................................. 8
III. Mạch vòng dẫn điện chính .......................................................................... 9
1. Thanh dẫn......................................................................................................9
ii. Đầu nối.......................................................................................................12
iii. Tiếp điểm...................................................................................................14
II. Mạch vòng dẫn điện phụ ............................................................................. 20
1. Thanh dẫn.....................................................................................................20
ii. Tiếp điểm....................................................................................................21
Chơng III............................................................................................22
Tính và dựng đặc tính cơ..................................................................22
I. Tính toán lò xo ............................................................................................... 22
Ngọc Văn Tú - 1 - TBĐ-ĐT1
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
1. Vật liệu làm lò xo.......................................................................................22
Chơng V..............................................................................................54
Tính và kiểm nghiệm buồng dập hồ quang....................................54
I. Vật liệu .......................................................................................................... 54
1. Vật liệu làm vỏ buồng dập hồ quang..........................................................54
ii. Vật liệu làm các tấm dập............................................................................54
VI. Tính toán và kiểm nghiệm ........................................................................ 54
Chơng VI............................................................................................58
Hoàn thiện kết cấu.............................................................................58
I. Mạch vòng dẫn điện ..................................................................................... 58
1. Mach vòng dẫn điện chính..........................................................................58
ii. Mạch vòng dẫn điện phụ............................................................................59
VII. Lò xo tiếp điểm, lò xo nhả ........................................................................ 59
1. Lò xo tiếp điểm chính.................................................................................59
2. Lò xo tiếp điểm phụ....................................................................................59
3. Lò xo nhả....................................................................................................59
VIII. Nam châm điện ....................................................................................... 60
1. Mạch từ.......................................................................................................60
2. Kích thớc cuộn dây.....................................................................................60
iii. Vòng ngắn mạch........................................................................................60
iv. Buồng dập hồ quang..................................................................................60
IX. Vỏ và các chi tiết khác ............................................................................... 61
Chơng VII...........................................................................................61
Ví dụ minh họa ứng dụng công tắc tơ trên......................................61
I. Sơ đồ nguyên lý ............................................................................................. 61
X. Nguyên tắc hoạt động .................................................................................. 62
1. Mạch chính điều khiển động cơ..................................................................62
ii. Mạch kiểm tra ............................................................................................62
2.Khí cụ điện, NXB KHKT 2004...................................................................63
Ngọc Văn Tú - 3 - TBĐ-ĐT1
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
i. Tác dụng và cấu tạo của công tắc tơ
Công tắc tơ là khí cụ điện dùng để đóng, cắt thờng xuyên các mạch điện động
lực, từ xa, bằng tay hay tự động. Việc đóng cắt công tắc tơ có tiếp điểm có thể
thực hiện bằng nam châm điện, thuỷ lực hay khí nén. Thông thờng ta gặp loại
đóng cắt bằng nam châm điện. Công tắc tơ gồm các bộ phận chính sau
-Hệ thống mạch vòng dẫn điện.
-Hệ thống dập hồ quang.
-Hệ thống các lò xo nhả, lò xo tiếp điểm và lò xo hoãn xung.
-Nam châm điện.
-Vỏ và các chi tiết cách điện.
ii. Nguyên lý hoạt động
Ngọc Văn Tú - 5 - TBĐ-ĐT1
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
Khi cho điện vào cuộn dây, luồng từ thông sẽ đợc sinh ra trong nam châm điện.
Luồng từ thông này sẽ sinh ra một lực điện từ. Khi lực điện từ lớn hơn lực cơ thì
nắp mạch từ đợc hút về phía mạch từ tĩnh, trên mạch từ tĩnh có gắn vòng ngắn
mạch để chống rung, làm cho tiếp điểm động tiếp xúc với tiếp điểm tĩnh. Tiếp
điểm tĩnh đợc gắn trên thanh dẫn, đầu kia của thanh dẫn vít bắt dây điện ra, vào.
Các lò xo tiếp điểm có tác dụng duy trì một lực ép tiếp điểm cần thiết lên tiếp
điểm. Đồng thời tiếp điểm phụ cũng đợc đóng vào đối với tiếp điểm phụ thờng mở
và mở ra đối với tiếp điểm thờng đóng. Lò xo nhả bị nén lại.
Khi ngắt điện vào cuộn dây, luồng từ thông sẽ giảm xuống về không, đồng thời
lực điện từ do nó sinh ra cũng giảm về không. Khi đó lò xo nhả sẽ đẩy toàn bộ
phần động của công tắc tơ lên và cắt dòng điện tải ra. Khi tiếp điểm động tách
khỏi tiếp điểm tĩnh của mạch từ chính thì hồ quang sẽ xuất hiện giữa hai tiếp
điểm. Nhờ các tấm dập trong buồng dập hồ quang, hồ quang sẽ đợc dập tắt.
II. Chọn kết cấu và thiết kế sơ bộ
1. Hệ thống mạch vòng dẫn điện
Thanh dẫn: do thanh dẫn phải dẫn dòng điện làm
việc và có khi phải chụi dòng điện ngắn mạch lớn
- Nhợc điểm: đặc tính cơ của nam châm điện hút thẳng không tốt bằng nam
châm hút quay.
Do có nhiều u điểm cho nên ta sẽ sử dụng nam châm điện xoay chiều hình chữ
E kiểu hút chập.
iv. Hệ thống các lò xo nhả, lò xo tiếp điểm và lò xo hoãn
xung
Lò xo nhả, lò xo tiếp điểm: ta chọn kiểu lò xo xoắn hình trụ do nó ít bị ăn mòn
và bền hơn lò xo tấm phẳng.
Lò xo hoăn xung: dùng để giảm bớt va chạm giữa nắp và thân cực từ do đó ta
dùng lò xo lá.
v. Hình dáng của công tắc tơ
Sau khi chọn kết cấu và thiết kế sơ bộ ta đợc hình dáng công tắc tơ nh sau
Ngọc Văn Tú - 7 - TBĐ-ĐT1
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
1. Tiếp điểm tĩnh. 6. Thanh dẫn tĩnh.
2. Tiếp điểm động. 7. Lò xo nhả.
3. Lò xo ép tiếp điểm. 8. Mạch từ nam châm điện.
4. Thanh dẫn động. 9. Cuộn dây nam châm điện.
5. Dàn dập hồ quang. 10. Vòng ngắn mạch.
11. Nắp mạch từ nam châm điện.
Chơng II
Tính toán mạch vòng dẫn điện
I. Khái niệm chung
Trong Công tắc tơ, mạch vòng dẫn điện là một bộ quan trọng, nó có chức năng
dẫn dòng, chuyển đổi và đóng cắt mạch điện. Mạch vòng dẫn điện do các bộ phận
khác nhau về hình dáng kết cấu và kích thớc hợp thành. Đối với Công tắc tơ, mạch
vòng dẫn điện gồm có các bộ phận chính nh sau:
Thanh dẫn: gồm thanh dẫn động và thanh dẫn tĩnh. Thanh dẫn có chức năng
truyền tải dòng điện.
Dây dẫn mềm.
0
C
Độ cứng Briven (H
B
) 80 ữ 120 kG/cm
2
Hệ số dẫn nhiệt điện trở () 0,0043 1/
0
C
Nhiệt độ cho phép cấp A ([
cp
]) 95
0
C
b. Tính toán thanh dẫn
Theo phần chọn kết cấu và thiết kế sơ bộ, ta đã chọn thanh dẫn có tiết
diện ngang hình chữ nhật với bề rộng a, bề dầy b
Theo công thức 2-6 (TL1) :
Trong đó :
Ngọc Văn Tú - 9 - TBĐ-ĐT1
3
.1).K2.n.(n
.K.I
b
odT
f
2
dm
(W/
0
C.mm
2
)
Chọn K
T
=
7,5.10
-6
.
: điện trở suất của vật liệu ở nhiệt độ ổn định.
=
20
[1+( - 20)]
20
: điện trở suất của vật liệu ở 20
O
C.
: hệ số nhiệt điện trở của vật liệu.
: nhiệt độ ổn định của đồng , ở đây ta lấy bằng nhiệt độ
phát nóng cho phép = [] = 95
O
C.
Vậy kích thớc tối thiểu của thanh dẫn động là a = 3,78 mm và b = 0,54 mm.
Tuy nhiên hình dạng của thanh dẫn động còn phụ thuộc vào hình dạng của
tiếp điểm.
Chọn tiếp điểm theo bảng 2-15(TL1.T51)
với I
đm
= 18 A ta chọn đờng kính tiếp điểm d
tđ
= 8 mm và chiều cao tiếp
điểm là h
tđ
= 1,5 mm.
Chọn lại kích thớc của thanh dẫn động: a= 10 mm và b= 1,2 mm
c. Kiểm tra kích thớc làm ở điều kiện làm việc dài hạn
Diện tích thanh dẫn:
S = a.b =10.1,2 = 12 (mm
2
)
Ngọc Văn Tú - 10 - TBĐ-ĐT1
)(54,0
3
55.10.5,7).17.(7.2
06,1.10.1,2.18
6
82
mmb
+
=
f
2
+
=
=
+
==
.K..IK.P.S
.K.P.S.K..I
f0
2
T
mtTf0
2
tddô
với
0
: điện trở suất của đồng kéo nguội ở 0
0
C
3
3
20
0
+
=
td
= 43
0
C
Vậy
td
< [
cp
] = 95
0
C
thanh dẫn thoả mãn về nhiệt độ ở chế độ
định mức.
d. Kiểm tra thanh dẫn ở chế độ ngắn mạch
Đặc điểm của quá trình ngắn mạch:
Dòng điện và mật độ dòng điện có trị số rất lớn.
Thời gian tác động nhỏ.
Từ đặc điểm trên rõ ràng khi xảy ra ngắn mạch nhiệt độ thanh dẫn tăng lên
rất lớn có thể làm thanh dẫn bị biến dạng. Do đó cần phải kiểm tra khi có ngắn
mạch thì mật độ dòng điện thanh dẫn có nhỏ hơn mật độ dòng điện cho phép
không.
Từ công thức 6-21 (TL1) :
Ngọc Văn Tú - 11 - TBĐ-ĐT1
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
nm
0
C có A
bn
= 3,65.10
4
(A
2
s/mm
4
)đ
= 95
0
C có A
đ
= 1.6.10
4
(A
2
s/mm
4
)
t
nm
(s) j
nm
(A/mm
2
b
a
S
tx
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
Các yêu cầu đối với mối nối
Nhiệt độ các mối nối khi làm việc ở dài hạn với dòng điện định mức không
đợc tăng quá trị số cho phép.
Khi tiếp xúc mối nối cần có đủ độ bền cơ và độ bền nhiệt khi có dòng ngắn
mạch chạy qua.
Lực ép điện trở tiếp xúc, năng lợng tổn hao và nhiệt độ phải ổn định khi khí
cụ điện vận hành liên tục.
Kết cấu của mối nối gồm có : mối nối có thể tháo rời đợc, không thể tháo rời
đợc, mối nối kiêm khớp bản lề có dây nối mềm hoặc không có dây nối mềm. ở
đây ta chon mối nối có thể tháo rời đợc và bằng bu lông.
Với dòng điện định mức I
đm
= 18A theo bảng 2-9 (TKKCĐHA) chọn bu lông
5 bằng thép không dẫn điện và trụ đồng 5.
Diện tích bề mặt tiếp xúc : S
tx
=
j
I
dm
Đối với thanh dẫn và chi tiết đồng có tần số f = 50 Hz và dòng điện định mức
I
đm
< 200A thì có thể lấy mật độ dòng điện j = 0,31 A/mm
kG/mm
2
F
tx
= 100.10
-2
.58,1 = 58,1 (kG)
Theo công thức 2-25(TL1.T59). Điện trở tiếp xúc là:
Ngọc Văn Tú - 13 - TBĐ-ĐT1
m
tx
tx
F
K
).,(
R
tx
1020
=
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
Trong đó
m =1
đồng-đồng tiếp xúc mặt K
tx
=(0.09
ữ
0.14).10
-3
tx
]
cp
=30 mV), nên
bu lông đã chọn thoả mãn yêu cầu.
iii. Tiếp điểm
a. Nhiệm vụ của tiếp điểm
Tiếp điểm thực hiện chức năng đóng ngắt của các khí cụ điện đóng ngắt.
b. Yêu cầu đối với tiếp điểm
Khi Công tắc tơ làm việc ở chế độ định mức , nhiệt độ bề mặt nơi không tiếp
xúc phải bé hơn nhiệt độ cho phép. Nhiệt độ của vùng tiếp xúc phải bé hơn
nhiệt độ biến đổi tinh thể của vật liệu tiếp điểm.
Với dòng điện lớn cho phép (dòng khởi động, dòng ngắn mạch) tiếp điểm
phải chịu đợc độ bền nhiệt và độ bền điện động.
Khi làm việc với dòng điện định mức và khi đóng ngắt dòng điện trong giới
hạn cho phép , tiếp điểm phải có độ mòn điện và cơ bé nhất , độ rung của
tiếp điểm không đợc lớn hơn trị số cho phép.
3. Vật liệu làm tiếp điểm
Vật liệu làm tiếp cần đảm bảo các yêu cầu sau: điện trở suất và điện trở tiếp
xúc bé, ít bị ăn mòn, ít bị ôxy hoá, khó hàn dính, độ cứng cao, đặc tính công nghệ
cao, giá thành hạ và phù hợp với dòng điện I = 18 A.
Từ bảng 2-13 (TL1) ta chọn vật liêu là bạc niken than chì, với các thông số
kỹ thuật sau:
Ký hiệu KMK.A32
Tỷ trọng () 8,7 g/cm
3
Nhiệt độ nóng chảy (
nc
) 1300
0
tđ
= f
tđ
x I
đm
Tra bảng 2-17 ta chọn f
tđ
= 15 (g/A)
F
tđ
= 15 x 18 = 270 (g) = 0,270 (kg) = 2,70 (N)
5. Điện trở tiếp điểm
Điện trở tiếp xúc của tiếp điểm đợc tính theo công thức 2-25(TL1.T159)
R
tx
=
m
td
tx
)F.102,0(
K
Trong đó :
F
tđ
= 2,70 (N)
K
tx
: hệ số kể đến sự ảnh hởng của vật liệu và trạng thái bề mặt của
tiếp điểm. K
tx
721020
10250
6. Điện áp tiếp xúc
U
tx
= I
đm
.R
tx
=18.7.10
-4
= 0,0126 (V) = 12,6 (mV)
Vậy điện áp nơi tiếp xúc U
tx
thoả mãn điều kiện nhỏ hơn điện áp tiếp xúc cho
phép [U
tx
] = 2 ữ 30 mV.
7. Nhiệt độ tiếp điểm và nhiệt độ nơi tiếp xúc
Theo công thức 2-11(TL1.T52) nhiệt độ phát nóng của tiếp điểm
Ngọc Văn Tú - 15 - TBĐ-ĐT1
T
tddm
T
dm
mttd
PKS
RI
KPS
I
.(1+0,0035.(95-20)] =
4,42.10
-6
( Wcm)
mt
: nhiệt độ môi trờng,
mt
=40
0
C
R
tđ
: điện trở tiếp điểm.
R
tđ
=
65
10071
663
51
10424
== .,
,
,
..,.
S
h
td
0
C
Nhiệt độ của điểm tiếp xúc là:
C
RI
txdm
tdtx
0
6
24222
2448
104249338
10718
147 ,
.,.,.
)..(
,
.8.
.
=+=+=
8. Dòng điện hàn dính
Khi dòng điện qua tiếp điểm lớn hơn dòng điện định mức I
ncnc
O
+
+
O
: điện trở suất của vật liệu ở 20
O
C .
Ta có
20
=
O
(1+.20)
O
=
20.1
O
+
O
=
)m(10.27,3
20.0035,01
3,5.10
8
130000350
3
2
1102731050
130000350
3
1
1130025332
86
,
).,..(.,...
).,..(.,.
=
+
+
(A/Kg
1/2
)
f
nc
: hệ số đặc trng cho sự tăng diện tích tiếp xúc trong qúa trình
phát nóng, chọn f
nc
= 3.
F
tđ
= 0,275 (kG)
< I
hdbd TN
.Chọn I
hdbd
= I
hdbd TN
= 1048,8A
I
nm
= 10.I
đm
= 10.18 = 180A
Vì I
nm
< I
hdbd
cho nên tiếp điểm không bị hàn dính.
9. Độ rung và thời gian rung của tiếp điểm
Ngọc Văn Tú - 17 - TBĐ-ĐT1
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
Khi tiếp điểm đóng, thời điểm bắt đầu tiếp xúc sẽ có xung lực va đập cơ khí
giữa tiếp điểm động và tiếp điểm tĩnh gây ra hiện tợng rung tiếp điểm. Tiếp điểm
động bị bật trở lại với một biên độ nào đó rồi lại và tiếp tục va đập, quá trình này
xảy ra trong một khoảng thời gian rồi chuyển sang trạng thái tiếp xúc ổn định, sự
rung kết thúc. Qúa trình rung đợc đánh giá bằng độ lớn của biên độ rung X
m
và
thời gian rung t
m
Theo công thức 2-39(TL1.T72) biên độ rung cho 3 tiếp điểm thờng mở là :
V
: hệ số va đập phụ thuộc vào tính đàn hồi của vật liệu.
K
v
=
9,085,0 ữ
chọn K
V
= 0,9.
F
tđđ
: lực ép tiếp điểm đầu.
F
tđđ
= 0,7.F
tđ
=0,7.0,275 = 0,1975 (kg) =1,975 (N)
X
m
=
5
2
10.4,4
975,1.2
)9,01(1,0.175,0
=
=
=
= 5,6 (ms)
Do công tắc tơ có ba tiếp điểm chính cho nên thời gian rung của một tiếp
điểm là
Ngọc Văn Tú - 18 - TBĐ-ĐT1
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
3
6,5
3
t
m
mtd
t
==
= 1,9 (ms)
10.Độ mòn của tiếp điểm
Sự mòn của tiếp điểm xảy ra trong quá trình đóng và quá trình ngắt mạch
điện. Nguyên nhân gây ra sự ăn mòn của tiếp điểm là ăn mòn về hoá học, về cơ và
về điện trong đó chủ yếu là do quá trình mòn điện .
Khối lợng mòn trung bình của một cặp tiếp điểm cho một lần đóng ngắt là:
g
đ
+ g
ng
= 10
-9
(K
đ
đ
= 0,01 (g/A
2
)
I
đ
và I
ng
: dòng điện đóng và dòng điện ngắt.
I
đ
= 5I
đm
=5.18 = 90 (A)
I
ng
=3.I
đm
= 3.18 = 54 (A)
g
đ
và g
ng
: khối lợng mòn riêng của mỗi một lần đóng và ngắt.
g
đ
+ g
ng
= 10
tđ
=
)4(mm,,.
.
.
d
3
2
7551
4
8
4
2
==
h
Lợng mòn của tiếp điểm sẽ là :
V
m
% =
%,%.
,
%. 526100
475
20
100
==
td
V
V
không có tiếp điểm tĩnh cản lại.
Việc xác định độ lún của tiếp điểm là cần thiết vì trong quá trình làm việc
tiếp điểm sẽ bị ăn mòn. để đảm bảo tiếp điểm vẫn tiếp xúc tốt thì cần có một độ
lún hợp lý.
Theo cônh thức lí thuyết l= A+ B.I
đm
= 1,5 + 0,02.18 = 1,86
2 (mm).
II.Mạch vòng dẫn điện phụ
Việc tính mạch vòng dẫn điện phụ tơng tự với cách tính vòng dẫn điện
chính, với I
đm
=10A.
1.Thanh dẫn
a. Thanh dẫn động
Vật liệu và kết cấu: giống với thanh dẫn động trong mạch vòng dẫn điện
chính.
tính toán thanh dẫn
3
ụdT
f
2
m
.K).1n.(n.2
K..I
b
+
=
a=7.0,2= 1,4 (mm)
Chọn tiếp điểm kiểu cầu với I
đm
=10(A)
chon đờng kính của tiếp điểm là
d= 5(mm) và chiều cao của tiếp điểm là h =1,2 (mm).
Vậy thì chọn a = 6 (mm) ; b = 0,8 (mm)
Mật độ dòng điện :
j
)/(,
,.
2
082
806
10
mmA
S
I
m
===
Vậy j < [j] =2 ữ 4 A/mm
2
thoả mãn về kết cấu
12. Thanh dẫn tĩnh
Tơng tự nh ở mạch vòng dẫn điện chính ta chọn các kích thớc của thanh dẫn
0,0116.10
-3
Wmm
2
/m
Độ cứng H
B
30 ữ 60
kG/cm
2
Độ dẫn nhiệt
480 W/m
0
C
Hệ số dẫn nhiệt điện trở
0,004
1/(
C
0
)
Xác định kích thớc tiếp điểm
Ngọc Văn Tú - 21 - TBĐ-ĐT1
d
td
h
td
Thit k cụng tc t ỏn khớ c in h ỏp
-3
m = 0,5
R
tx
= 7,5.10
-4
()
Tính điện áp tiếp xúc theo công thức
U
tx
= I
đm
.R
tx
= 10.0,75.10
-3
= 7,5.10
-3
(V) = 7,5 (mV)
Độ lún của tiếp điểm đợc tính theo công thức
l=A+B.I
đm
=1,5+0,02.10=1,7 (mm)
Độ mở
Vì tổng độ mở và độ lún của tiếp điểm phụ phải bằng tổng độ mở và độ lún
của tiếp điểm chính nên :
m= m + l l =5 + 2 - 1,7 = 5,3 (mm)
trong đó m, l là độ mở và độ lún của tiếp điểm chính.
Chơng III
N/mm
2
Điện trở suất, 0,19 ữ 0,22 .10
-6
m
ii. Lò xo ép tiếp điểm chính
Tính toán cho 1 lò xo
Đờng kính dây lò xo
Theo công thức 4-31 (TL1) , đờng kính dây lò xo là :
d
lxc
=
][
C.F8
x
Trong đó
F: lực ép tiếp điểm tính cho một tiếp điểm(1 pha 2 chỗ ngắt).
F=2.F
tđc
= 2.2,75 =5,5 (N)
C: chỉ số lò xo, C =
164
ữ
chọn C = 8
[
x
]: ứng suất cho phép.
Trong đó
F: Lực lò xo phải sinh ra trong đoạn f.
F
lxc
= F
tđc
- F
tđd
=2.(2,75 0,7.2,75) = 1,65 (N)
f: Độ lún của lò xo
f
lxc
= l = 2 (mm)
G: Mô đun chống trợt.
W
lxc
=
41,10
65,1.52,3.8
2.,440.10.80
3
43
=
(vòng)
chọn W
lxc
l
n
= W
lxc
.t
n
+ 1,5.d
lxc
= 11.0,62 + 1,5.0,44 = 7,48 (mm)
ứng suất xoắn thực tế của lò xo
x
=
74,578
44,0.
8.5,5.8
d
FC8
22
=
=
(N/mm
2
)
Vậy
x
< [
x
=
Vậy chọn đờng kính dây lò xo là d
lxp
=0,3(mm)
Đờng kính lò xo
D
lxp
= C. d
lxp
= 8.0,3 = 2,4 (mm)
Số vòng làm việc
W
lxp
=
lxp
3
lxp
4
lxp
F.D8
f.d.G
Trong đó
F: Lực lò xo phải sinh ra trong đoạn f
lxp
.
F
chọn W
lxp
= 10 (vòng)
Bớc lò xo
t
k
= d
lxp
= 0,3 (mm)
t
n
= d
lxp
+
mm) (,
,
, 470
10
71
30
=+=
lxp
W
f
Chiều dài kết cấu
l
k
= d
lxp
x
< [
x
] =580 N/mm
2
do đó lò xo chọn thoả mãn yêu cầu không vợt
quá ứng suất xoắn cho phép.
iv. Lò xo nhả
Có hai lò xo nhả
Lực lò xo nhả đầu phải thắng đợc khối lợng phần động và tạo ra lực ép tiếp
điểm thờng đóng.
F
nhđ
= K
dt
(G
đ
+ F
tđctđ
)
Trong đó:
K
dt
: Hệ số dự trữ K
dt
=
5,12,1 ữ
Chọn K