Ch tt ca vt li
Tb) PO4.H2O nhm ng dng trong y sinh Phm Th i h
Lu Vt lin Nano
m)
ng dn: TS. Nguyng
o v: 2012 Abstract. Ch t l n Eu3+/Tb3+
u c
pht v
u x nh quang. X m
mt bng vic gn vn
kt vt li ng amin vi phn t
sinh hu ni GDA (glutaraldehyde). ng dng th nghim trong
vic nhn dng virus si.
Keywords. Linh kin nano; Vt liu sinh hc; Content
MỞ ĐẦU
ch cht vi nhiu ng dng quan trng trong
u y sinh [13,15, 27, 36]. Trong nh nh quang cc
c tt quang vp dn ca
c ng dng t nhy rt cao (10
-9
-10
-11
c ngc ph cp rt hn ch.
u (label) hoc nhum mu (staining) bt liu
cm
bin sinh hc quan trng nhm sinh hc, y t [16, 38].
t liu hu
th t mu ht liu nano kin, vt
liu hunh quang cht him.
t mu ht liu truyn thng,
hin vng sinh hc s dng
n b hn ch v nh n lc [16, 18, 35].
Gt liu nano kin lot
huc bit ni tri, li rt bc tn
u hunh quang sinh hc rn v
vt liu ngun ZnS hay CdSe lc hi cao cc ng dng
c t gp nhim loi
vt liu mc h u hu
p thiy mt loi vt li t liu hunh
quang cht him [38].
n v vt liu, nhm ch tm bin
c m yu nu khoa
h c Vin s Nguyu khng t t gn
u vt lit hinh nhm ch to cm bin
quang sinh y mi b
u ch tng dng vt lic y
sinh t kt qu u v cao
vật liệu nanô chứa đất hiếm huỳnh quang mạnh nhằm liên hợp sinh học để phát triển công
nghệ đánh dấu huỳnh quang có triển vọng ứng dụng trong nông y sinhc hin t
c hi Chế tạo và tính chất
của vật liệu dây nano Eu/TbPO
4
.H
2
O nhằm ứng dụng trong y sinh’’ t ph
ca tp th vi m
Tng hp thanh nano cht him Tb
3+
, Eu
3+
Kh c nhm ng dng trong viu hunh quang,
th nghim vi virus si hoc rota.
ch to vt li
n ng nng kt t m
(Soft- h tr c
thy nhiTrong
gim thi gian phn ng, gim phn
ng phu su chn lng dng
vi mc th sau [33]:
Mu:
Ch t
4
.H
2
O v l n Eu
3+
Hình 1. 1 Ion huỳnh quang A trong mạng của nó. HEAT: sự trở về không bức xạ tới trạng
thái cơ bản.
Vt liu hunh quang bao gm mt mng ch c
g vi vt liu hu
4
:Eu
3+
[29] mng ch
4
3+
nh quang trong h xc x
c hp th trc tip bi i
tr
*
trn bng s
bc x nh tranh vi s chuyn di tr v c x
ti tr bng ca tr
ng m ng ch tt liu
hunh quang hiu qu, cn phm thic x
Hình 1. 2 Sơ đồ mức năng lượng của ion huỳnh quang A trong hình 1.1.
Bc x hp th bt (A
ion ho hp th i truy
ng (ET) tp th c gy (S - sensitizer)
. B
2+
mc ti c truyn t Sb
3+
ti Mn
2+
.
Nt n th
ng ch. Trong nhing hp
mng ch truyng ch
t chy.
n quan trng trong vt liu hu
S hp th thc hin
hot, y, hoc mng ch.
t t.
Hi phc x ti trgim
hiu sua vt liu.
Truyng ginh quang.
hii, vt liu hung ng dng ht sc to
ln hunh quang mi ho
i th
hc, vt liu hut li ch to ngu
khui si quang.
u ca vt liu hunh quang r hunh quang,
t hi chuyn tip,
c bit hi t ng
dt liu ch t hit trong nh
1.2 Vật liệu nano phát quang
3d
10
5s
2
4p
6
4d
10
4f
n
5d
m
5p
6
6s
2
i t n 14
m ch nh c 1
t him tn ti kh gic ng dng r
trong rt nhin t hc, quang hc, y
hc bit tinh th c ng dng nhiu trong khui si quang.
h ng kim loi s l
y ln t 3 (Ln
3+
c cng nn r
th 3 trong c
n
5s
[Xe]4f
0
58
Ce
[Xe]4f
2
5d
0
6s
2
Ce
3+
[Xe]4f
1
59
Pr
[Xe]4f
3
5d
0
6s
2
Pr
3+
[Xe]4f
4
62
Sm
[Xe]4f
6
5d
0
6s
2
Sm
3+
[Xe]4f
5
63
Eu
[Xe]4f
7
5d
0
6s
2
Eu
3+
(b) quá trình bức xạ kích thích bị hấp thụ bởi các ion hoặc nhóm các ion khác[3,5] .
c x c hp th trc tip bng xy ra
p cht pha t tt hi
2
O
3
:Eu
3+
; Tb
3+
; Sm
3+
; Pr
3+
ng hi tr
v trn A bc x R hay hi ph
a).
i phng ca tr
ng mng ch tt liu
hunh quang hiu qu, cn phm thii phc x
i vc x hp th bo
p th y (S)
trn sau khi hp th
exc
) s chuy
(S*). Tng hi phc v trng cho ion
t A b
t A trng hi ph
dn v ng thi ph
trt kt qu ca s truyng cng (FRET)
nh x gn nhau. Khot ca
ng tr
Angstrom cng c
1.9
c b by t t tt hay tp cht, dng
i phc dp tt hunh quang do nng
i ph
t qu khu i
b. S suy gim n ct
s ng ging d tr bt qu thc nghim
cho thy, n t n
ng gi di
ng gn v truy i
vi Eu
3+
3+
; Ce
3+
3+
hay Cr
3+
3+
b dp ti vi Eu
3+
ng c khong 10
-6
ng ca mt cng
c x i vi sinh vt.
Nguyên tắc làm nóng vật: t li truyn nhi
t liu t ng cn
ng mt chi ng cng sp xp theo chiu ng
ca hi
t chng xoay chin s rt cao (2,45.10
9
t ln gi
ngun g a vt chi vt lit phn nh
ng c phn x l b vt liu hp th
t liu .
Ứng dụng của vi sóng:
Tng h t phn ng): Gim thi gian phn ng,
gim phn ng phu su chn lc.
Kt hp v
n pha, cht l
Ưu điểm của làm nóng bằng phương pháp vi sóng
n l ng c c chuyn
trc tip t ca dung dch gn
dung dch s n nhi cn thit rt nhanh.
t liu.
ng mu cm
ng cn tr do pha tp cht ca m
c bn nhit.
Thit b c thi gian cho vic
Kht b mt, ca h vt li
nano (Tb,Eu)PO
4
.H
2
O b-ray, hunh quang. T a chc
l n tc v bng Silica SiO
2
[41], ch
c h
2
n kt vn t c (IgG)
nhm th nghim nhn dng virus si.
Trong phn thc nghi d tng hp
vt lim thi gian phn ng, gim phn ng ph,
u su chn lc. Vi
(Eu,Tb)PO
4
.H
2
2.1 Giai đoạn 1: Tống hợp TbPO
4
.H
2
O, EuPO
4
Ethanol (Merck, 99,7%)
Acetone
2.1.2 Bảng thí nghiệm
kho u t to m
to vt liu (Tb,Eu)PO
4
.H
2
O d
tt nh lp li cao b l Eu(NO
3
)
3
/Tb(NO
3
)
3
v
t l Eu:Tb = 0 :1, 1:0, 1:1, 1:2, 1:4, 1:8, 1:16.
Bảng 2. 1 Bảng thí nghiệm (Tb,Eu)PO
4
STT
T l
Eu(NO
3
)
3
20ml
20ml
3
1/1
11ml
11ml
22ml
4
1/2
12ml
6ml
18ml
5
1/4
16ml
4ml
20ml
6
1/8
16ml
2ml
18ml
7
1/16
16ml
1ml
17ml
2.1.3 Dụng cụ thí nghiệm
3
.5H
2
O 0,025M
Cho 0,535 (g) Eu(NO
3
)
3
.5H
2
3
)
3
4
H
2
PO
4
0,05M
Cho 0,57515 (g) NH
4
H
2
PO
4
nh mc kh ion, lu
y tip khong 60
n hu ba c t
thit b t ch khuy t, nhi T = 80
o
C, thi gian t = 30
t P = 500 W, t n hp dung d
ln phm vi thi gian kho
n bc kh n ph
trong t sy nhi 60
0
C trong thi gian 24h
nano (Eu, Tb)PO
4
.H
2
O
Tb(NO
3
)
3
. 5H
2
O 0,025M
Eu(NO
3
)
3
. 5H
2
0
C, trong 24h NH
4
)H
2
PO
4
0,05M
1/8
1/16
Eu(NO
3
)
320ml
10ml
6ml
4ml
2ml
1ml
Tb(NO
3
)
3
20ml
10ml
12ml
16ml
16ml
16ml
NH
4
H
2
nb
t = 5p,
V = 500v/p
nb
nb
nb
nb
nb
nb
2.2 Giai đoạn 2. Hoạt hóa bề mặt dây nano (Tb/Eu)PO
4
.H
2
O
2.2.1 Bọc vỏ dây Tb/EuPO
4
.H
2
O bằng Silica
Cho 20ml ETi a 0,1g (Tb,Eu)PO
4
.H
2
h
4
.H
2
2.2.3 Hoạt hóa bằng Glutaraldehyde (GDA) – IgG(Immunoglobulin G)
Mu (Tb,Eu)PO
4
.H
2
O@SiO
2
NH
2
c 10
u. Ly 1,5ml dung d+ 1ml Glutaraldehyde, l
(i 1ml PBS, ln trong sut (
trn c 4 ln mi ln 5p. Dung dc
bo qun trong t l nghim.
2.3 Các phƣơng pháp nghiên cứu hình thái học, cấu trúc và tính chất của vật liệu
(Tb,Eu)PO
4
. 5H
2
O
2.3.1 Phương pháp đo phổ huỳnh quang
t quang ca vt lic khng ph hu
h m Vin Khoa ht
lic Vii. Ta ch
2.3.2 Phương pháp nghiên cứu cấu trúc bằng nhiễu xạ tia X
Gi nhiu x tia X cu (Tb,Eu)PO
4
.H
2
ca
2
O b-ray, hunh quang, ph hng ngoi.
3.1 Kết quả đo SEM
4
.H
2
3+
:Tb
3+
(a)
(b)
(c)
Hình 3. 1 Kết quả đo SEM của mẫu (Eu,Tb)PO
4
.H
2
O với các tỷ lệ nồng độ Eu
3+
:Tb
3+
a)1:0,b) 1:2, c)1:8
t qu y mu vi t l Eu
3+
:Tb
qu cho thy vi t l n u cao, chi
ng trong khong 150 400nm, chiu rng trong khong10 20nm.
Hình 3. 2 Kết quả đo TEM của mẫu (Eu,Tb)PO
4
.H
2
O với tỷ lệ nồng độ Eu
3+
:Tb
3+
= 1:8
3.3 Kết quả đo X-ray
Bu ch tih phn
c sn phng nhng
a sn ph
4
.H
2
O, TbPO
4
.H
2
Tb/EuPO
4
O
1
Hỡnh 3. 3 Gin nhiu x tia X ca cỏc mu TbPO
4
.H
2
O, EuPO
4
.H
2
O, (Tb,Eu)PO
4
.H
2
O
3.4 Kt qu o ph hunh quang
kh n di bc x gic
ng cn t trong vt liu Eu)PO
4
.H
2
O n
hunh quang c to tn Khoa hc vt liu thuc
Vin Khoa h Vit Nam.
560 580 600 620 640 660 680 700 720
0
5000
(Eu,Tb)PO
4
.H
2
O;Eu/Tb=1/8
(Eu,Tb)PO
4
.H
2
O;Eu/Tb=1/16
588
612
696
702
652
Hỡnh 3. 4 Ph hunh quang ca cỏc mu (Eu,Tb)PO
4
.H
2
O vi cỏc t l nng
Eu
3+
:Tb
3+
thay i t 1/1 n 1/16
t qu hunh quang cu EuPO
4
.H
2
4
.H
2
O
2 (Eu,Tb)PO
4
.H
2
O;Eu/Tb=1/2
3 (Eu,Tb)PO
4
.H
2
O;(Eu/Tb=1/8)
588
650
688
695
702
612
1
2
3Hỡnh 3. 5 Ph hunh quang ca mu EuPO
4
.H
2
O v (Eu,Tb)PO
1000
2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
9000
Bửụực soựng(nm)
Cửụứng ủoọ (ủvtủ)
1 (Eu,Tb)PO
4
.H
2
O
2 (Eu,Tb)PO
4
.H
2
O@SiO
2
3 (Eu,Tb)PO
4
.H
2
O@SiO
2
-NH
2
Hỡnh 3. 6 Ph hunh quang ca mu t l Eu/Tb = 1/8 bc v chc nng húa
Ph hunh quang cu nano Tb/EuPO
4
.H
2
O ch
v n d a Eu(III):
5
D
0
7
F
n
a ion Eu(III)
ng vn di
5
D
0
7
F
1
,
5
D
0
7
2
O c vi bc.
3.5 ng dng trong y sinh
m ph bi
n dch hu
n dch hu bi nh
Polyvac vc trang b h thn dch hu kim
ng vc- hin
i sn xut vc-xin si, t vn vin tr ODA ca Nht b n Trung
th nghic
ng. Tt c c nm trong thang
nanomet - thc t cht lp vt li t phc tp,
ng nht vt liu
c ch to ra t c.
Cowpea mosaic
28nm
S
Hình 3. 7 Mô hình virút cowpea, sởi và Rota
Hin xut vc-ng s dng loi t n - t
rm vnh truyn nhim s sn
y, nu m
ng tii h t m s xy ra phn ng
sinh hc hiu gi - phn ng min d
th n ca phn ng min d
n vi huo lu
- c th nghim:
* Vt lii chn phm nhp ngoi cc Nht bn.
* Thit b u sn xut vc-xin c
* S dng qui trn b mn vi hu
gii cao lt t tiu th nghim cho tt c u
u c to.
-
Sn phm vc-xin si cn c Nht bn chuy
s
3.5.3 Kết quả xây dựng qui trình phân tích HQMD
Th nghii chng v u nhp khu, cu kin gi
n b mn la chu th nghim:
- ch mu phi da vc-xin si.
- u xanh blue hoc m p vi mu
hunh quang xanh blue c u nhp kh
n s pH hc v
a vc-xin si.
Qui trình chuẩn bị mẫu phân tích miễn dịch huỳnh quang nhận dạng vắcxin
T
3
dung dch axit axetic trypsin- -
dng hn dch vi n
u. Dung dch vc -
ln b
(Minimum Essential Medium Eagle - MEM) vi
huy 0,1
37
o
C trong 60 .
3ml
huy 2%
37
37
o
C trong 60 . , x .
nh bn vi hunh quang nhm nhn d
nh chun b p vn b mn
u nhp khu ct Bn.
3.5.4 Kết quả phân tích nhận dạng vi hình thái bằng kính hiển vi quang học phân
giải cao
Mn b p m mc chng
n vi quang ht b
n vi s dng h thn t nh vu chnh chi mt
mnh quang
ni vm v
v t k b t s lo
c f/3.5-5 chnh hunh quang.
i cn vi ly thng nh t c u th
nghim.
Hình 3. 9 Kính hiển vi huỳnh quang BX 40- Olympus
t kt qu c.
t h chc th nghii chn ci
tin v t vi bc, chn kt vi phn t sinh hc hiu kin
y chun b m c vi nh chng.
u kii vi hai sn phm vc-xin si.
Phân tích vắc-xin sởi
Th nghim ting. Tnh ca t m
i s d u Tb
1-X
Vi ảnh tế bào vero nhiễm
virút sởi, công cụ đánh dấu
đánh dấu MP (USA).
MP (USA).
)-(Eu,Tb)PO
4
.H
2
O-GDA-
IgG
Hình 3. 10 (a) Vi ảnh tế bào vero nhiễm virút sởi sử dụng công cụ đánh dấu MP (USA); (b
Vi ảnh tế bào vero nhiễm virút sởi,công cụ đánh dấu MP (USA). (c) Vi ảnh tế bào vero
nhiễm virút sởi sử dụng công cụ đánh dấu )-(Eu,Tb)PO
4
.H
2
O-GDA-IgG
Nh thy r c hiu dt li
nhnh trong s d tu kin thun li
t qu p li so vi sn phm nhp ngo dng Trung
a mu th nghinh
trong thi u ki nhi th
t s n ch thi
vc-xin ti nghim.
t qu n phc th nghim tip tc theo
nghit vng dn xut vc-xin.
nh c ch t
du, ti nh lp li ca q
KẾT LUẬN
D
0
7
F
n
(n=1,
3+
3+
/Tb
3+
c v
4
.H
2
O bng silica, ch
mt b
2
n kt vi phn t mang hou ni
glutaraldehyd. H vt liu (Tb,Eu)PO
4
.H
2
O@SiO
2
cu nhiu ng d
Tip t nhy, n ca sn ph
ng dn xut vc- c
nh c ch t u, ti nh
lp li c
References
Tiếng Việt
[1]. Cao Th tổng hợp và nghiên cứu tính chất của các vật liệu dạng hạt có kích
thước nanomet bằng phương pháp hóa học, n tt nghip V thut.
[2]. Ngyn Mchế tạo và tính chất của vật liệu nano tích hợp phát quang từ
tính chứa dây nano TbPO4.H2O và oxit sắtn tt nghip V thu
ngh i hi hc Qui.
[3]. Kiu Giang (2011), nghiên cứu chế tạo vật liệu nano thấp chiều trên nền Ytri,
Ziriconi và tính chất quang của chúng, lun s KHVL.
[4]. Cao
(2011), khảo sát cấu trúc hạt nano vàng ứng dụng cố định phân tử sinh
học, n tt nghip V thut.
[5]. Nguyn Th 1), nghiên cứu tính chất huỳnh quang của vật liệu nano SnO
2
pha tạp Eu
3+
, luc s KHVL.
[6]. Lc, Nguyng hp h
of rhabdophane-type lanthanide orthophosphate (Ln=La, Ce, Nd, Sm, Eu, Gd and Tb)
New J.Chem, 29, 733739.
[12]. Chitta Ranjan Patra, Resham Bhattacharya, Sujata Patra, Sujit Basu, Priyabrata Mukherjee
Journal of Nanobiotechnology, 4:11, 1477-3155.
[13]. Cuicui Yu, Min Yu, Chunxia Li, Xiaoming Liu, Jun Yang, Piaoping Yang, Jun Lin (2009),
Journal of Solid State Chemistry, 182, 339347.
[14]. properties of (Y,Tb)PO
4
under VUV
Materials Chemistry and Physics, 115, 699702.
[15]. Feng Wang, Debapriay Banerjee, Yongsheng Liu, Xueyuan Chen and Xiaogang Liu
The
Royal Society of chemistry, 135, 1839 1854.
[16]. Feng Wang, Wee Beng Tan, Yong Zhang, Xianping Fan and Minquan Wang (2006),
Nanotechnology 17, R1–R13.
[17]. Ganngam Phaomei, R.S.Ningthoujam, W.Rameshwor Singh, Naorem Shanta Singh,
M.Niraj Luwang, R.Tewari, R.K.Vatsa
luminescence properties of re-dispersible Eu
3+
doped LaPO
4
nanorods by ethylene glycol
Optical Materials 32, 616622.
[18]. Genevie `ve Mialon, Melanie Poggi, Didier Casanova, Thanh - Liem Nguyen, Silvan
Turkcan, Antigoni Alexandrou, Thierry Gacoin, Jean Pierre Boilot (2009),
Journal of
Luminescence.
1
, Le
Quoc Minh
1,2
The 5
th
International Workshop on Advanced
Materials Science and Nanotechnology (IWAMSN) - Hanoi, Vietnam – November.
[23]. In-Sun Cho, Geun Kyu Choi, Jae-Sul An, Jeong-Ryeol Kim, Kug Sun Hong (2009),
are earth
orthophosphates, RePO
4
Materials Research
Bulletin, 44, 173178.
[24].
energy transfer of TbPO
4
:Eu
3+
Optics Communications, Volume 286, 221-
223.
[25]. Jinrong Bao, Ranbo Yu, Jiayun Zhang, Xiaodan Yang, Dan Wang, J inxia Deng, Jun
Spindle-Like Hierarchical Nanostructures with Improved PhotoluminescencWiley-VCH
Verlag GmbH&Co.KGaA, Weinheim, Issue 16, 2388-2392.
[26]. gelderived YPO4 and LuPO
4
, Journal of rare
earths, Vol. 29, No. 12, Dec. 2011, P. 1170
[34]. lanthanum
phosphate phosphor sobtained via surfactant-Journal
of Luminescence, 129, 16641668.
[35]. Quoc Minh Le, Thu Huong Tran, Thanh Huong Nguyen, Thi Khuyen Hoang, Thanh Binh
Nguyen, Khanh Tung Do, Kim Anh Tran, Dang Hien Nguyen, Thi Luan Le, Thi Quy
Nguyen, Mai Dung Dang, Nu Anh Thu Nguyen and Van Man Nguyen (2012),
“Development of fluorescence label tool based on lanthanides nanophosphors for viral
biomedical application”. Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3, 035003 (10pp)
doi:10.1088/2043-6262/3/3/035003.
[36]. -PierreBoilot, Jean Yves
Chane-
Rhabdophane LaPO4:Ln
3+
xH2O (Ln Ce,Tb,Eu; x 0.7) N Chem. Mater,
Vol.16, No.19. 3767 - 3773.
[37]. Weihua Di, Marc-Georg Willinger, Rute A.S. Ferreira, Xinguang Ren, Shaozhe Lu, and
-Assisted Hydrothermal Synthesis of Luminescent
TbPO
4
:Eu Nanocrystals: Controlled MorJ. Phys. Chem.
C, Vol.112, No.48, 1881518820.
[38]. -
treatment effect of photoluminescence in Eu
3+
- doped TbPO
4
Journal of Solid
State Chemistry, 180, 467473.
[45].
[46].