Cấu tạo và tính chất của vật liệu phần 9 - Pdf 20

-Thnh pháưn håüp kim : cọ hm lỉåüng ph håüp âãø âm bo tênh täi tháúu cå tênh âäưng
nháút v tênh chëu nọng. Âãø náng cao âäü tháúm täi sỉí dủng cräm, niken. Náng cao âäü
tháúm täi v chëu nọng phi dng âãún 8
y10% W.
ìn :
ưu våïi kêch thỉåïc 400 x 300 x 300 mm.
-Chãú âäü nhiãût luûn : gäưm täi v ram trung bçnh âãø nháûn âỉåüc täø chỉïc trästit ram cọ
âäü cỉïng, âäü bãưn, âäü dai ph håüp våïi âiãưu kiãûn lm viãûc.
9.3.3.Thẹp lm khn re
Cạc khn rn thỉåìng cọ kêch thỉåïc låïn, chëu ti trng cao v va âáûp, bë nung nọng
êt (500
y550
o
C) do thåìi gian tiãúp xục våïi phäi ngàõn. Thỉåìng dng cạc mạc sau :
50CrNiMo, 50CrNiW, 50CrNiSiW, 50CrNiTi, 50CrMnMo. Nhọm thẹp ny cọ âàûc
âiãøm :
50CrNiMo, cạc mạc cn lải dng khi
u hån våïi phäi), chëu ạp sút cao nhỉng
-Tênh tháúm täi cao, täi tháúu trong dá
-Täi v ram tỉì 500
y
600
O
C.
-Âäü cỉïng pháưn âi nãn tháúp hån pháưn lm viãûc tỉì 5-10 HRC.
Våïi bụa rn cọ trng lỉåüng > 3 táún thỉåìng dng
trng lỉåüng bụa < 3 táún.
9.3.4.Thẹp lm khn ẹp chy (kẹo,chäưn, ẹp) :
Khạc våïi khn rn, thẹp lm khn chäưn, ẹp nọng (ẹp chy) cọ kêch thỉåïc bẹ hån
nhỉng lải chëu nhiãût âäü cao hån ( do tiãúp xụclá
ti trng va âáûp nh. Do nhiãût âäü bãư màût khạ cao âãún 60

+Hã äú gin nåí nhiãût nh.
+Sỉ øn âënh ca täø chỉïc åí trảng thại lm viãûc l láu di
-Âä hàơn bọng bãư màût cao khi mi (âãún cáúp 14) v êt biãún dảng khi nhiãût luûn.
9.4.2.Th ìm dủng củ âo cáúp chênh xạc cao :
Âãø âảt âỉåüc âäü cỉïng v tênh chäúng mi mn cao phi cọ hm lỉåüng cạc bon 1%.
Dng ca ngun täú håüp kim cräm v mangan (khong 1% mäùi loải) âãø náng cao âäü
û s
û
ä
ü n
ẹp la
ïc
161
thỏỳm tọi, ờt bióỳn daỷng. Mangan coù taùc duỷng laỡm tng thóm austenit dổ õóỳn mổùc õọỹ thờch
hồỹp õóứ cho kờch thổồùc hỏửu nhổ khọng thay õọứi.
óứ ọ ùc sau khi tọi tióỳn haỡnh hoaù giaỡ (ram ồớ nhióỷt õọỹ thỏỳp hồn
150
O
C) õóứ nhỏỷn õổồỹc tọứ chổùc mactenxit tọi coù õọỹ cổùng vaỡ tờnh chọỳng maỡi moỡn cao, õaỷt
õọỹ boùng cao khi maỡi vaỡ hóỷ sọỳ giaợn nồớ nhióỷt rỏỳt nhoớ 10
-
5
ứn õởnh kờch thổồ
y10
-6
/
O
C. Caùc maùc theùp thọng
duỷng : 100Cr, 100CrWMn, 140CrMn
9.4.3.Th ỡm cuỷ õo cỏỳp chờnh xaùc thỏỳp :

Trong k thût háưu nhỉ khäng sỉí dủng nhäm ngun cháút m ch øỉ dủng håüp
kim nhäm. Håüp kim nhäm âỉåüc phán ra lm hai nhọm : håüp kim nhäm âục v håüp kim
nhäm bi ûng.
a-Håüp kim nhäm biãún dảng : l cạc håüp kim chỉïa mäüt lỉåüng êt cạc ngun täú håüp kim
cọ thnh pháưn nàòm bãn trại âiãøm b trãn gin âäư pha. Âãø sn xút cạc sn pháøm tỉì nhọm
håüp kim ny ngỉåìi ta dng phỉång phạp biãún dảng. Chụng âỉåüc chia ra lm hai phán
nho
ïm nh : khäng họa bãưn âỉåüc bàòng nhiãût luûn v họa bãưn âỉåüc bàòng nhiãût luûn.
åüp kim nhäm biãún dảng khäng họa bãưn âỉåüc bàòng nhiãût luûn : gäưm cạc håüp
kim cọ thnh pháưn nàòm bãn trại âiãøm a. Cạc håüp kim ny cọ täø chỉïc l dung dëch ràõn åí
mi nhiã âäü, khäng cọ chuøn biãún pha nãn khäng thãø họa bãưn âỉåüc bàòng nhiãût luûn.
Mún ho bãưn chụng chè duy nháút bàòng biãún dảng ngüi.
håüp kim mu. Nhỉ â biãút kim
loải. Tuy nhiãn åí âáy ta chè kho sạt cạc kim loải mu thäng dủng nháút : nhäm, âäưng.
km, magiã, titan
10.1.NHÄM V HÅÜP KIM NHÄM :
Vãư phỉång diãûn sn xút v sỉí dủng thç nhäm v håüp kim ca nọ chiãú
m vë trê thỉï
hai sau thẹp. Váût liãûu ny cọ cạc tênh cháút ráút ph håüp våïi nhiãưu cäng dủng khạc nhau,
trong mäüt säú trỉåìng håüp âem lải hiãûu qu kinh tãú låïn v khäng thãø thay thãú âỉåüc.
10.1.1.Khại niãûm v phán loải :mmmmm
ngun cháút :
Nhäm l ngun täú cọ mảng tinh thãø láûp phỉång tám màût, cọ mu sạng bảc. Nhäm
cọ cạc âàûc âiãøm sau :
-Khäúi lỉåüng riãng nh (2,70 g/cm
3
) : chè bàòng khong 1/3 thẹp. Do váûy lm gim
ng kãút cáúu, chi tiãút, âỉåüc sỉí dủng räüng ri trong hng khäng, váûn ti
-Cọ tênh chäúng àn mn nháút âënh trong khê quøn : do ln cọ låïp mng äxyt
(Al

AlCu4,4Mg1Fe1,5Mn0,6 4,4%Cu; 1%Mg; 1,5%Fe; 0,6%Mn; coỡn laỷi Al
b-Hồỹp kim nhọm õuùc : Gọửm caùc hồỹp kim chổùa khaù nhióửu caùc nguyón tọỳ hồỹp kim, coù
thaỡnh phỏửn nũm bón phaới õióứm b. Caùc hồỹp kim naỡy coù nhióỷt õọỹ noùng chaớy thỏỳp hồn, coù
tọứ chổùc cuỡng tinh nón tờnh õuùc cao. Do chổùa nhióửu pha thổù hai (chuớ yóỳu laỡ hồỹp chỏỳt hoùa
hoỹc) nón khaù gioỡn, khọng thóứ bióỳn daỷng deớo õổồỹc, khaớ nng hoùa bóửn bũng nhióỷt luyóỷn
khọng õaùng kóứ. Chóỳ taỷo saớn phỏứm chuớ yóỳu bũng phổồng phaùp õuùc.
Theo TCVN 1659-75 hồỹp kim nhọm õuùc kyù hióỷu nhổ hồỹp kim nhọm bióỳn daỷng chố
khaùc laỡ ồớ cuọỳ
i kyù hióỷu coù thóm chổợ õóứ chố laỡ hồỹp kim õuùc.
Vờ duỷ : AlSi12Cu2Mg1M
la
164
AlSi7Mg0,3 7%Si; 0,3%Mg coỡn laỷi Al
Ngoaỡi hai loaỷi hồỹp kim nhọm thọng duỷng trón coỡn coù loaỷi hồỹp kim nhọm thióu kóỳt
ổồỹc chóỳ taỷo bũng luyóỷn kim bọỹt. Bũng caùch pha nguyón lióỷu dổồùi daỷng bọỹt theo thaỡnh
hỏửn quy õởnh vaỡ thióu kóỳt thaỡnh saớn phỏứm.
0.1.2.Hồỹp kim nhọm bióỳn daỷng :
Ta chố nhión cổùu hồỹp kim nhọm hoùa bóửn õổồỹc bũng nhióỷt luyóỷn vỗ chuùng coù vai troỡ
uan troỹng trong ngaỡnh vỏỷt lióỷu.
-Hồỹp kim nhọỳm vồùi 4% Cu :
Hồỹp kim nhọm vồùi 4% õọửng laỡ cồ sồớ cuớa hỏửu hóỳt caùc hồỹp kim nhọm bióỳn daỷng. Tổỡ
iaớn õọử pha Al-Cu ta thỏỳy rũng õọửng hoỡa tan khaù nhióửu trong nhọm ồớ nhióỷt õọỹ cao
,65% taỷi 548
o
C) nhổng laỷi giaớm rỏỳt maỷnh khi haỷ nhióỷt õọỹ (coỡn 0,5% ồớ nhióỷt õọỹ
ổồỡng). Lổồỹng õọửng dổ thổỡa õổồỹc tióỳt ra dổồùi daỷng hồỹp chỏỳt hoùa hoỹc CuAl
2II
(kyù hióỷu II
óứ chố hồỹp chỏỳt naỡy õổồỹc hỗnh thaỡnh tổỡ traỷng thaùi rừn).
nhióỷt õọỹ thổồỡng tọứ chổùc cỏn bũng cuớa hồỹp kim laỡ dung dich rừn

goỹi laỡ hoùa giaỡ nhỏn taỷo.
Hỗnh 10.2-
A
ớnh hổồớng cuớa nhióỷt õọỹ vaỡ thồỡi gian õóỳn quaù trỗnh hoùa giaỡ
165
Tỉì âọ tháúy ràòng chãú âäü nhiãût luûn håüp kim nhäm %Cu nhỉ sau : tiãún hnh täi v
ọa gi :
-Họa gi tỉû nhiãn tỉì 5 7 ngy nãúu cáưn âäü bãưn âäü cỉïng cao nháút.
-Họa gi nhán tảo åí 100 200
o
C nãúu cáưn rụt ngàõn thåìi gian v u cáưu âäü bãưn âäü
ỉïng vỉìa phi.
-Âura (nhäm cỉïng):
Âura l håüp kim hãû Al-Cu-Mg ( 4%Cu; 0,5
h
y
y
c
2
y 1,5%Mg) cạc ngun täú håüp kim âàûc
iãût l magiã lm tàng mảnh hiãûu qu khi nhiãût luûn täi v ram. Ngoi ra trong thnh
Fe, Si v Mn. Fe v Si l tảp cháút thỉåìng gàûp trong nhäm
T. Âàûc âiãøm ca âura :
b
pháưn ca âura thỉåìng cọ thãm
m khäng thãø khỉí b hãút âỉåüc, cn mangan âỉa vo âãø tàng tênh chäúng àn mn.
Âura cọ täø chỉïc nhiãưu pha ngoi dung dëch ràõn thay thãú ca Cu v Mg trong
nhäm ra cn cọ cạc pha Mg
2
Al

C trong nỉåïc v h ïa gi tỉû
nhiãn tỉì 5
y
7 ngy.
Âura âỉåüc sỉí dủng räüng ri trong cäng nghiãûp hng khäng v trong âåìi säúng.
o
0.1.3.Håüp kim nhäm âục :
Håüp kim nhäm âục thỉåìng dng phäø biãún nháút trãn cå såí Al-Si v thnh pháưn ch
ãúu l cng tinh (do âọ thỉåìng gi l silumin). Cå tênh ca váût âục phủ thüc ch úu
o täúc âäü ngüi v biãún tênh khi âục. Thỉåìng âục trong khn kim loải âãø nháûn âỉåüc
ø chỉïc nh mën do cọ täúc âäü ngüi låïn.
-Silumin âån gin :
H
çnh 10.3-Täø chỉïc tãú vi ca âura sau nhiãût luûn
1
y
v

1
166
L håüp kim nhäm âục m thnh pháưn ch úu l nhäm v silic våïi hm lỉåüng silic
tỉì 10
y13%. Täø chỉïc ch úu l cng tinh (Al+Si), ráút thä to (cạc tinh thãø Si cọ dảng
hçnh que) âäü bãưn v âäü do khạ tháúp (
V
b
=130MPa;
G
= 3%). Do váûy phi biãún tênh âãø
náng cao cå tênh. Dng mäüt häùn håüp múi (2/3NaF + 1/3NaCl) våïi t lãû 0,05

250MPa;
G
= 1 6%). Cạc
lumin phỉïc tảp cọ thnh pháưn cạc ngun täú thay âäøi khạ räüng : 4-30%Si; < 1%Mg;
7%Cu. Cäng dủng ca chụng l lm pit täng cạc loải âäüng cå vç nhẻ, dãù tảo hçnh v
kẻt. Ngoi ra cn lm thán v nàõp âäüng cå ä tä.
0.2.ÂÄƯNG V HÅÜP KIM ÂÄƯNG
0.2.1.Âäưng ngun cháút :
Âäưng l kim loải cọ kiãøu mảng láûp phỉång tám màût, khäng cọ âa hçnh. Âäưng
gun cháút cọ mu â nãn cn gi l âäưng â. Âäưng cọ cạc âàûc âiãøm sau :
-Tênh dáùn âiãûn v dáùn nhiãût cao. Vãư tênh dáùn âiãûn chè âỉïng sau vng v bảc.
-Chäúng àn mn täút trong khê quøn, nỉåïc, nỉåïc biãøn hay kiãưm, axit hỉỵu cå do cọ
ïp ä xyt Cu
2
O trãn bãư màût.
-Tênh do ráút cao, dãù biãún dảng nọng, ngüi âãù chãú tảo thnh cạc bạn thnh pháøm.
y
si
1
y
êt
1
1
n

h .4-Täø chỉïc tãú vi silumin trỉå10 ïc biãún tênh (a) v sau biãún tênh (b)
b)
a)
167
-Âäü bãưn khäng cao làõm (

Theo TCVN 1659-75 âäưng ngun cháút âỉåüc k hiãûu Cu v cạc säú chè lỉåüng chỉïa ca
nọ trong âọ.
Vê dủ : Cu 99,99 cọ 99,99%Cu
Cu 99,80 cọ 99,80%Cu
168
10.2.2.Phán lo
H
çnh 10.5-
A
ính hỉåíng ca tảp cháút âãún âäü dáùn âiãûn ca âäưng
Trong k thût êt sỉí dủng âäưng ngun cháút m ch úu sỉí dnghåüp kim âäưng.
Håüp kim âäưng âỉåüc chia ra lm hai nhọm sau : la täng v bräng.
La täng (âäưng thau) l håüp kim ca âäưng våïi ngun täú ch úu l km.
Bräng (âäưng thanh) l håüp kim ca âäưng våïi cạc ngun täú khạc trỉì km .
1
p

h
V
D
v pha âiãûn tỉí
E
.c
D
l dung dëch ràõn ca km trong âäưng cọ mảng A1 chỉïa âãún 39%Zn åí 454
o
C.
áy l pha ch úu quút âënh tênh cháút ca la täng. Khi ha tan vo âäưng km lm tàng
äü b
Â

ãưn) ỉ
úu l thiãúc, l håüp kim âäưng âỉåüc
ráút phỉïc tảp v cọ nhiãưu pha. Håüp kim ny khi âục
âãø tàng tênh gia cäng càõt. La täng hai pha cỉïng , bãưn v êt
âỉåüc cung cáúp dỉåïi dảng bàng, äúng, táúm âãø lm cạc chi tiãút mạy cáưn âäü bãưnc
a) b)
b-La täng phỉïc tảp : Ngoi Cu v Zn ra cn cho thãm cạc ngun täú Pb (âãø tàng
tênh càõt gt), Sn (tàn
H
çnh 10.
6
-Täø chỉïc tãú vi ca latäng 1 pha (a) v latäng 2 pha (b)
b nhỉ : LCuZn36Al3Ni2; LCuZn30Sn1; LCuZn40Pb1. La täng ph ïc tảp dng lm
cạc chi tiãút mạy u cáưu âäü bãưn cao hån, lm viãûc trong nỉåïc biãøn
2-Bräng :
L håüp kim ca âäưng våïi cạc ngun tä ch úu khäng phi l km nhỉ Sn, Al, Be
Theo TCVN 1659-75 chụng âỉåüc k hiãûu giäúng nhỉ la täng, chè khạc l thay chỉỵ L åí
âáưu k hiãûu bàòng chỉỵ B (chè bräng).
1-Bräng thiãúc : l håüp kim âäưng våïi ngun täú ch
sỉí dủng âáưu tiãn. Gin âäư pha Cu-Sn
thiãn têch ráút mảnh vç váûy thỉåìng dng êt hån 15%Sn nãn chè cọ hai pha : dung dëch ràõn
D
v pha âiãûn tỉí
G
.Chụng gäưm hai loải : bräng thiãúc biãún dảng v âục. Âàûc âiãøm ca
bräng thiãúc l :
-Âäü bãưn cao, âäü do täút nãn thỉåìng dng våïi lỉåüng chỉïa tỉì
y8%Sn.
-Tênh âục täút : êt co (âäü co <1%) , âiãưn âáưy khn cao.
-Chäúng àn mn cao, âàûc biãût trong khê quøn áøm biãøn : 0,001mm/nàm.

-Bräng berili :
L håüp kim ca Cu våïi 2%Be (BCuBe2) cọ giåïi hản ân häưi cao khäng thua kẹm
ẹp ân häưi (
c
3
th
V
âh
= 1000MPa), cọ âäü cỉïng v tênh chäúng àn mn cao lm viãûc âãún
0 340
o
C. Nọ khäng phạt ra tia lỉía khi va âáûp nãn ráút thûn tiãûn trong cäng nghiãûp
hai thạc m, lm cạc thiãút bë âiãûn åí nhiãût âäü cao
0.3.HÅÜP KIM LM ÄØ TRỈÅÜT :
váùn cọ vë
ïy mọc v thiãút bë vç chụng cọ mäüt säú ỉu âiãøm nháút âënh : dãù chãú tảo,
dãù t
ng låïn (tua bin, trủc xe lỉía ).
hãú tảo theo ngun
ng 5%) phán bäú trãn nãưn mãưm, âáy l loải thäng dủng nháút. Ngoi ra
tiãút kiãûm kim loải mu cạc håüp kim äø trỉåüt âỉåüc trạng lãn mạng bàòng thẹp C08s.
30y
k
1
Màûc d äø làn âỉåüc sỉí dủng ráút räüng ri, nhỉng ngy nay cạc loải äø trỉåüt
trê âạng kãø trong ma
hay thãú, giạ thnh tháúp v trong mäüt säú trỉåìng håüp chè cọ äø trỉåüt måïi làõp ghẹp âỉåüc
(trủc khuu) hay chëu âỉåüc va âáûp v titr
10.3.1.u cáưu âäúi våïi håüp kim lm äø trỉåüt :
Âãø lm äø trỉåüt cạc håüp kim phi tha mn cạc u cáưu sáu âáy :

dủng nháút l hai loải SnSb11Cu6 (ǩ83) v SnSb8Cu3 (ǩ89). Täø chỉïc ca chụng gäưm
nãưnmãưml dung dëch ràõn Sn(Sb) mu täúi v hảt cỉïng l SnSb (hảt âa cảnh sạng) Cu Sn
(kim sạng).
H
çnh 10.8-Täø chỉïc tãú vi ca ǩ 83(a ) v ǩ 89 (b)
a) b)
171
2-Babêt chç :
L håüp kim trãn cå såí chç våïi 6y 16%Sn, 6y16%Sb v 1%Cu. Täø chỉïc ca nọ gäưm
ãưn mãưm l cng tinh (Pb+Sb) hảt cỉïng l SnSb v Cu
3
Sn. Hiãûn tải sỉí dủng phäø biãún
bSn6Sb6Cu1 (ǩ6) v PbSn16Sb16Cu1 ( ǩ16) dng lm äø trỉåüt trong cạc âäüng cå
àng thay cho babit thiãúc. Loải chỉïa 6%Sb chëu va âáûp, loải 16%Sb do cọ nhiãưu hảt
ỉïng hån nãn khäng chëu va âáûp.
-Babêt nhäm :
L håüp kim trãn cå såí nhäm, âáy l loải håüp kim äø trỉåüt cọ nhiãưu triãøn vng nháút vç
ãû säú ma sạt nh, nhẻ, tênh dáùn nhiãût cao, chäúng àn mn cao trong dáưu, cå tênh cao, tuy
hiãn tênh cäng nghãû kẹm (khọ dênh bạm vo mạng thẹp). Thäng dủng nháút l hãû Al-Sn
åïi lỉåüng thiãúc tỉì 3 20%, ngoi ra cọ thãm mäüt lỉång nh Cu, Ni, Si. Täø chỉïc ca nọ
äưm nãưn mãưm l dung dëch ràõn trãn cå såí Al v hảt cỉïng l cạc håüp cháút họa hc trong
ung dëch ràõn. Cạ
c säú hiãûu : AlSn9Cu1, AlSn20Cu1, AlSn3Cu1 dng trong cạc âäüng
å âiãden chụng cọ âàûc âiãøm l chëu âỉåüc ạp lỉûc cao (200 300kG/cm
2
) v täúc âäü vng
ng hai loải sau : BCuSn5Zn5Pb5 v BCuSn4Zn4Pb4 trong âọ Pb khäng
nâọng vai tr hảt mãưm, nãưn cỉïng l dung dëch ràõn ca Cu våïi Sn, Zn.
-Bräng chç :
Thäng dủng nháút l BCuPb30 våïi cạc pháưn tỉí chç khäng tan l cạc hảt mãưm, Cu l

Coù thóứ duỡng caùc loaỷi gang xaùm, deớo, cỏửu nóửn peùclit õóứ laỡ caùc ọứ trổồỹt. Trong õoù
raphit laỡ caùc haỷt móửm, peùclit laỡ nóửn cổùng. Chuùng õổồỹc duỡng laỡm caùc ọứ trổồỹt khọng
uan troỹng do hóỷ sọỳ ma saùt lồùn, khọng cỏửn bọi trồn (vỗ õaợ coù graphit). Theo tióu chuỏứn
ga coù caùc sọỳ hióỷu sau : AC-1; A -2; A B-1; A B-2; A K-1; A K-2.
g
q
N
173
CHỈÅNG 11 : VÁÛT LIÃÛU PHI KIM LOẢI
ay cọ kim
älyme,
inh
áliã hạc
ûiâ uhồûc tảo nãn
úu âỉïng riãng l khäng mäüt loải váût liãûu thnh pháưn
âỉåüc
-Âàûc âiãøm v phán loải :
+L váût liãûu nhiãưu pha : trong âọ cạc pha ràõn khạc nhau vãư bn cháút, khäng ha
nláùn nhau v phán cạch våïi nhau bàòng ranh giåïi pha. Phäø biãún nháút l loải com po zit
ai pha : pha liãn tủc trong ton khäúi gi l nãưn, pha phán bäú giạn âoản, âỉåüc nãưn bao
c gi l cäút.
+Trong váût liãûu composit t lãû, hçnh dạng, kêch thỉåïc, sỉû phán bäú ca nãưn v
äút tn theo quy lût â thiãút kãú.
+Tênh cháút ca cạc pha thnh pháưn âỉåüc kãút håüp lải âãø tảo nãn tênh cháút chung
omposit polymerit)
omposit metallit)
ïramic)
Com

p

*Phán loải theo hçnh hc ca cäút hồûc âàûc âiãøm cáúu trục :
posit
p
pp
Cäút hảt Cäút såüi
pp

pp p p ppp
Hảt HảtLiãn
thä m c âoản
a-Cå tênh riãng :
174
Ta khos ït mäüt thanh chëu kẹodoa üc, âụng tám.
Quan hãû giỉỵa lỉûc P v biãún dảng
'
l âỉåüc biãøu diãùn nhỉ sau :
P=
P
l
EF
l
l
'
Trong âọ : - E l mä âun ân häưi ca váût liãûu (mä âun Young)
-Fl tiãút diãûn ngang
-ll chiãưu di thanh
-
l'
l âäü dn di tuût âäúi
Âäü cỉïng kẹo (nẹn) EF/l âàûc trỉng cho tênh cháút cå hc ca thanh trong miãưn ân

2
22221
El
El
·

©¹
Trong mäüt kãútvåïi cạc chi tiãút cọ kêch t cho trỉåï ïnh âäü ng ca
k
1
= l nãn tỉì (11-3)
Km
U
§
K
(11-3)
cáúu hỉåïc c, ta so sa cỉï
ãút cáúu khi l ta cọ :
2
1111
2222
.
KE m
KE m
/
/
U
U

1-4)

l s cọ âä ỉïng ca thanh cao hån. Âải lỉåüng E/cọ nghéa ü c
U
âỉ üi l mä âun riãng
ay m Young
gtỉû nhỉ váûy nãúu gi V
b
l ỉïng sút phạ hu ca váût liãûu thç âải lỉåüng
åüc go
ca váût liãûu(h
Tỉån
ä âun riãng).
b
V
/
U
â ïng s g (hay â iãng).
b-Cå tênh riãng caiãûu :
Ta khäng thãø sỉí dủng trỉûc tiãúp cạc såüi cäút vç âỉåìng kênh ca chụng quạ nh (10 âãún
20
ỉåüc gi l ỉ út riãn äü bãưnr
váûtl
P
m) vç váûy cáưn phi träün såüi våïi nhỉûa polyme (nãưn) âãø âỉåüc váût liãûu composit cäút
175
såüi. Nãưn cọ chỉïc nàng liãn kãút, bo vãû v truưn lỉûc cho såüi. Váún âãư quan trng l phi
tçm âỉåüc cạc váût liãûu vỉìa cọ mä âun cao, khäúi lỉåüng riãng nh v giạ thnh håüp l.
úi composit thç cäút phán bäú khäng liãn tủc v ráút âa dảng, phủ thüc
osit cáưn chãú tảo.
áúu : cäút l cạc kim loải bãưn åí nhiãût âäü thỉåìng v nhiãût âäü
RIÃNG CA MÄÜT SÄÚ VÁÛT LIÃÛU THÄNG DỦNG

Thu tinh 70 700-2100 2500 28 280-840
Von fram 250 1100-4100 19300 18,1 57-210
Beryli 300 700 1830 164 380
Såüi thu
tinh E
Såüi thu
tinh S
72,4
85,5
3500
4600
2540
2480
28,5
34,5
1380
1850
Såüi C mä
un cao
åüi C ỉïng
áút cao
390
240
2100
3500
1900
1850
205
130
1100

1
1
nóửn. Caùc phỏửn tổớ cọỳt laỡ caùc pha cổùng vaỡ bóửn hồn nóửn : ọ xyt, nitrit, caùc bit
-Composit haỷt thọ nóửn polyme : haỷt cọỳt laỡ thaỷch anh, thuớy tinh, stóalit, ọ xyt
nhọm ổồỹc sổớ duỷng phọứ bióỳn trong õồỡi sọỳng : cổớa, tổồỡ
ng ng
H
ỗnh 11.1- Sồ õọử phỏn bọỳ cọỳt sồỹi:
a) Mọỹt chióửuson
-Composit haỷt thọ nóửn kim loaỷi : haỷt cọỳt laỡ caùc phỏửn tổớ cổùng : WC, TiC, TaC nóửn laỡ
Co duỡng laỡm duỷng cuỷ cừt goỹt, khuọn keùo, khuọn dỏỷp Ngoaỡi ra coỡn coù caùc hồỹp kim giaớ :
W-Cu, W-Ag, Mo-Cu, Mo-Ag sổớ duỷng trong kyợ thu
g song;b) Ngỏựu nhión, rọỳi trong mọỹt mỷt
an, quỏỳn 3 chióửu vuọng goùc
c) Dóỷt hai chióửu vuọng goùc trong mọỹt mỷt;
d)
-Composit haỷt thọ nóửn gọỳm : õióứn hỗnh laỡ b
soới lión kóỳt bồới nóửn laỡ xi mng
177
-Composit hảt mën : cạc pháưn tỉí cäút cọ kêch tỉåïc ráút nh < 0,1
P
m, cỉïng v äøn âënh
nhiãût cao, phán bäú trãn nãưn kim loải hay håüp kim, âỉåüc sỉí dủng trong lénh vỉûc nhiãût âäü
cao.

heo quy lût â
ûng nháút, cäút l såüi thy
kãlit. Cäng dủng :mui xe håi, cỉía, thng xe lảnh,
ïc bon. Cäng dủng : thán mạy bay qn sỉû, pháưn lại cạnh tu
u thy, váût liãûu cạch nhiãût ca âäüng cå, âéa ma sạt

-Pha thy tinh (vä âënh hçnh) l cháút liãn kãút cạc hảt lải våïi nhau, chiãúm t lãû tỉì
1
y
40% thã têch.
-Pha khê : do âỉåüc chãú tảo bàòng luy
nháút âënh, trong âọ chỉïa cạc khê v tảo thnh pha khê. Pha ny nh hỉåíng ráút låïn
âãún mäüt säú tênh cháút ca váût liãûu. (âäü bãưn kẹo, ún). Pha khê thỉåìng gàûp l cạc läù xäúp
håí. Nãúu l cạc läù xäúp kên s lm gim mảnh â
11.2.3.Cạc loải váût liãûuce
mic xäúp lm táúm lc :
Thäng dủng nháút l loải cẹ ra mic xäúp våïi hảt hçnh cáưu, cọ âäü xäúp 30-40% cọ kh
nàng lc cạc tảp cháút cåỵ hảt âãún 10
P
m. Nãúu dng loải hảt khäng phi hçnh cáưu âäü xäúp
âảt âỉåüc 60
y70% lc âỉåüc tảp cháút cåỵ 1y 2
P
m.

itan : lc a xit acẹtit, nỉåïc cỉåìng toan, cạc khê chạy.
-C
L cẹramic trãn cå såí bäüt thẹp khäng rè Cr12Ni9 v cạc håüp kim trãn cå såí Ni, Co,
W, Mo
ạt :
ng dủng : -Cạc lc trãn cå såí bräng : lc nhiãn liãûu lng, dáưu, khäng khê, nỉåïc.
-Cạc lc bàòng thẹp khäng rè : lc khê l cao, khäng khê, a xit, kiãưm.
-Cạc lc bàòng t
ạc lc bàòng tantan : lc a xit sunphurêc, nitrit, clohydrit.
2-Cẹramic xäúp cäng dủng âàûc biãût :
dng âãø chäúng âọng bàng trãn âi v cạnh ca mạy bay. Do váûy lm tàng thãm

y1%), 4
ZnS hay 3,5% CuS. Sau khi thiãu kãút xong âem ngám trong dáưu nọng våïi thåìi gian tỉì
40
y90 giåì ty theo u cáưu âäü ngáúm dáưu.
b-Håüp kim trãn cå såí âäưng (âäưng dáưu) : thỉåìng dng håüp kim Cu-Sn, Cu-Sn-Pb-
Zn. Phäø biãún nháút l loải håüp kim Cu-Sn : dng 90% bäüt âäưng träün våïi 10% bäüt thiãúc,
cho thãm 1
y3% gra
c-Váût liãûu xäúp kim loải -cháút do :
Bàòng cạch táøm cạc cháút de
täng, thẹp khäng rè Cäng dủng : lm äø trỉåüt khäng cáưn bäi trån trong mäi trỉåìng
khäng khê, nỉåïc, xàng dáưu, mäüt
4-Váût liãûu cẹramic âàûc :
Loải váût liãûu ny cọ máût âäü cao v âäü bãưn cao gáưn xáúp xè váût liãûu rn, âục. Ỉu
âiãøm näøi báût ca nọ l cọ thãø sn xút hng loảt cạc chi tiãút phỉïc tảp, cọ dung s
khäng cáưn gia cäng ti
mám båm cạnh quảt, âai äúc âàûc biãût Gäưm cạc loải sau :
a-Vá
thãm cạc ngun täú Cu, Ni, Cr, P. Thäng dủng nháút hiãûn nay l håüp kim Fe-Cu, Fe-Ni
khäng cọ cạc bon.
b-Váût liãûu trãn cå såí kim loải mu : Cẹramic trãn cå såí kim loa
nháút l
trãn cå såí Cu-Al. Trong cạc lénh vỉûc âàûc biãût cn sỉí dủng trãn cå såí Ti, Zr, Be,
U
c-Váût liãûutr
stãarat Li, stãarat Zn . Cäng dủng : lmca
ma sạt v chäúng mi mn.
d-Váût liãûu trãn cå såí bäüt chç : loải ny cọ khäúi lỉåüng riãng låïn, chäúng à
cao, cạch ám tỉång âäúi täút. Cäng dủng : lm cạc chi tiãút cạch ám trong mạy bay, bạnh
â mạy in nh

-Polyme nhiãût ràõn : L cạc polyme cọ khäúi lỉåüng phán tỉí khäng cao làõm, åí nhiãût âäü
ao chụng khäng khäng thãø chy mãưm v khäng ha tan trong dung mäi.
-Phán loải theo lénh vỉûc sỉí dủng : Chia ra cạc loải cháút do, såüi, cao su, sån v keo.
-Tênh cháút ca polyme :
-Tênh nọng chy v ha tan : Do khäúi lỉåüng phán tỉí låïn nãn polyme khäng thãø biãún
sang
cỉûc mảnh thç chụng khäng ha
hiãût âäü v cạc trảng
amiàng, graphit thiãn nhiãn
-Polyme täøng håüp (nhán tảo) : âỉåü
c sn xút tỉì nhỉỵng loải monome bàòng cạch
trng håüp, trng ngỉng nhỉ cạc loải polyolephin, polyvinylclorit, polyamit, v cao su
nhán tảo. Âáy l loải quan trng nháút, âỉåüc sỉí dủng ráút räüng ri trong thỉûc tãú.
b-Theo thnh pháưn :
-Polyme hỉỵu cå : l polyme cọ mảch cå bn l mäüt hydrocạcbon (cạc cháút do v
cao su)
-Polyme vä cå : l cạc polyme m trong mảch cå bn ca chụng khäng cọ
hydrocạcbon. Thnh pháưn cå bn ca polyme vä cå l :ä t silic, ä xyt nhäm, ä xyt
can xy v ä xt ma giã (thy tinh silicat, gäúm, mica, amiàng )
-Polyme hỉỵu cå phán tỉí (chè cọ mäüt pháưnhỉ
chỉïa cạc ngun tỉí vä cå : Si, Ti, Al v näúi våïi cạc gäúc hỉỵu cå : metyl (-CH
3
C
6
H
5
), etyl (-C
2
H
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status