Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội Trang 1/7 - Mã đề thi 134
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
Mã đề thi 134
***********
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 3 - NĂM 2012
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
**************************
Cho các hằng số: h=6,625.10
-34
Js; c=3.10
8
m/s; e=1,6.10
-19
C.
I. PHẦN CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho mạch dao động lí tưởng ( hình vẽ). Hai tụ có cùng điện dung C. Trong
mạch đang có dao động điện từ tự do cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I
0
,
0
I3
I'
2
.
Câu 2: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có tần số f thay đổi (cuộn dây thuần cảm). Khi f=f
1
=50Hz thì
U
C
=U
Cmax
, khi f=f
2
=200Hz thì U
L
=U
Lmax
. Giá trị của tần số để công suất tiêu thụ điện trong mạch đạt giá
trị cực đại là :
A. 49Hz. B. 100Hz. C. 250Hz. D. 206Hz.
Câu 3: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ 3a và 2a dao động vuông
góc với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm
cách hai nguồn những khoảng d
1
=8,75 và d
2
=3,25 sẽ có biên độ dao động a
0
là bao nhiêu?
và O
2
dao động với cùng tần số f = 100
Hz. Biết rằng trong một phút sóng truyền đi được quãng đường dài 72 m . Cho biết trên mặt chất lỏng có
17 vân giao thoa cực đại, xét trên đoạn O
1
O
2
thì điểm dao động cực đại gần O
1
nhất cách O
1
là 0,5 cm.
Tìm khoảng cách O
1
O
2
?
A. 10,6 cm B. 11,8 cm. C. 5,8 cm D. 10,1 cm
Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn
dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích:
A. Tăng cường từ thông cho chúng.
B. Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa.
C. Tránh sự tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện.
D. Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay.
A
B
K
E
có phương nằm ngang). Ban đầu quả đứng yên ở vị trí cân bằng. Người ta đột ngột đổi
chiểu đường sức điện trường nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn của E, lấy g=10m/s
2
. Chu kì và biên độ dao
động của quả cầu là :
A. 1,878s; 14,4cm. B. 1,887s; 7,2cm. C. 1,883s; 7,2cm. D. 1,881s; 14,4cm.
Câu 10: Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn phát sóng nước cùng pha S
1
, S
2
vơ
́
i
12
SS 4,2cm
, khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại liên tiếp trên
12
SS
là 0,5cm. Điê
̉
m di đô
̣
ng
C trên mă
̣
t nươ
́
c sao cho CS
40
B.
1
ms
20
C.
1
ms
80
D.
2
ms
15
Câu 12: Trong nguyên tử Hiđrô bán kính của quĩ đạo K là r
0
= 0,53.10
-10
m. Hãy tính bán kính quĩ đạo O
và vận tốc của electrôn trên quĩ đạo đó?
A. r = 2,65 A
0
; v = 4,4.10
5
m/s. B. r = 13,25 A
0
; v = 1,9.10
5
m/s.
C. r = 13,25 A
Câu 14: Chọn câu đúng khi nói về máy phát thanh đơn giản.
A. Sóng mang là sóng điện từ có biên độ lớn do máy phát dao động điện từ duy trì tạo ra.
B. Micro là dụng cụ làm tăng cường độ của sóng âm, làm ta nghe rõ hơn.
C. Trước khi truyền đến anten phát cần phải khuếch đại sóng âm tần.
D. Biến điệu biên độ là làm cho biên độ của sóng cao tần biến đổi với tần số bằng tần số của sóng âm
tần.
Câu 15: Hai cuộn dây không thuần cảm (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều. Tìm
mối liên hệ giữa R
1
, L
1
, R
2
, L
2
để điện áp tổng trở của mạch điện bằng tổng các tổng trở của hai cuộn
dây.
A. L
1
= L
2
. B. R
Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội Trang 3/7 - Mã đề thi 134
có giá trị hiệu dụng U luôn ổn định thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C không phụ thuộc vào
giá trị của R. Tần số của điện áp u bằng
A. 50Hz. B. 60Hz. C. 100Hz. D. 200Hz.
Câu 17: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?
A. Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.
B. Sóng của đài phát thanh (sóng radio).
C. Sóng của đài truyền hình (sóng tivi).
D. Sóng phát ra từ loa phóng thanh.
Câu 18: Bắn 1 hạt proton có khối lượng m
p
vào hạt nhân
7
3
Li đứng yên. Phản ứng tạo ra 2 hạt nhân X
giống hệt nhau và có khối lượng m
x
bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của
proton 1 góc 45
0
. Tỉ số độ lớn vận tốc của hạt X và hạt proton là:
A. 2
X
p
m
m
B.
2
1
5
s
24
B.
13
s
60
. C.
53
s
120
D.
5
s
12
Câu 20: Hiện tượng nào sau đây là không liên quan đến tính chất sóng ánh sáng?
A. Điện tử bị bắn ra khi có ánh sáng chiếu vào.
B. Màu sắc sặc sỡ trên bọt xà phòng.
C. Ánh sáng bị thay đổi phương truyền khi gặp mặt gương.
D. Tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách của 2 môi trường.
Câu 21: Một đồng hồ quả lắc, con lắc xem như con lắc đơn có chu kì T=2(s), khối lượng 1(kg). Biên độ
ban đầu của con lắc là 5
0
. Do có lực cản nên con lắc dừng lại sau 40s. Cho g=10m/s
2
. Tính lực cản:
A. 0,011(N). B. 0,11(N). C. 0,022(N). D. 0,625(N).
Câu 22: Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào cuộn sơ cấp thì điện áp thứ
cấp là 20V. Khi tăng số vòng dây thứ cấp 60 vòng thì điện áp thứ cấp là 25V. Khi giảm số vòng dây thứ
A. 1154kg. B. 4616kg. C. 4616 tấn. D. 185kg.
Câu 25: Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải sự phát quang :
A. Sự phát sáng của một số hơi chất rắn khi được chiếu bởi tia tử ngoại.
B. Sự phát quang của đom đóm.
C. Sự phát sáng của dây tóc bóng đèn trong đèn sợi đốt.
D. Sự phát sáng của photpho bị oxy hóa trong không khí.
L, r
A
M
B
C
N
R
Trng THPT Chuyờn Nguyn Hu - H Ni Trang 4/7 - Mó thi 134
Cõu 26: Khi xy ra hin tng cng hng c thỡ vt tip tc dao ng :
A. vi tn s ln hn tn s dao ng riờng.
B. vi tn s ln bng tn s dao ng riờng.
C. vi tn s ln nht, biờn ln nht.
D. vi biờn bng biờn ca ngoi lc tỏc dng lờn vt.
Cõu 27: Cụng sut tc thi ca dũng in xoay chiu
A. luụn bin thiờn vi tn s bng 2 ln tn s ca dũng in.
B. cú giỏ tr trung bỡnh bin thiờn theo thi gian.
C. khụng thay i theo thi gian tớnh bng cụng thc : P=IUcos.
D. luụn bin thiờn cựng pha, cựng tõn s vi dũng in.
Cõu 28: Trờn si dõy thng cú súng dng, khong cỏch gia mt nỳt v nỳt th 4 bờn phi nú l 15 cm.
lch pha gia hai im M, N (M khụng trựng vi nỳt súng) trờn dõy cỏch nhau 1,875cm cú th cú giỏ
tr bng giỏ tr no trong cỏc giỏ tr sau :
A. /8 rad. B. 3/4 rad. C. /2 rad. D. rad.
Cõu 29: Hóy chn cõu sai trong cỏc cõu sau õy:
W C. 200W D. 250W
Cõu 33: Mt cht phúng x cú s nguyờn t ban u (t=0) l N
0
, s nguyờn t cht phúng x vo thi
im t l N
t
. Trong cỏc th sau õy th no biu din s ph thuc ca lnN
t
vo thi im t
(Y=lnN
t
, X=t) A. Hỡnh 3. B. Hỡnh 2 C. Hỡnh 4. D. Hỡnh 1.
Cõu 34: Mt mỏy bin ỏp lý tng dựng trong quỏ trỡnh ti in t u ng dõy ti in (ni t
mỏy phỏt) cú h s bin th l 50. in ỏp hiu dng v cng dũng in hiu dng cun s cp ln
lt l 100V v 5A; Bit cụng sut hao phớ trờn ng dõy bng 10% cụng sut truyn i. gim th
trờn ng dõy v cụng sut truyn ti ni tiờu th in ln lt l bao nhiờu ?
A. 4450V; 500W B. 5000V; 50W C. 0,5kV; 450W D. 500kV; 450W
X
X
0
Y
0
0
0
C. thiếu tất cả các vạch mà bước sóng khác
m
56,0
.
D. thiếu mọi vạch có bước sóng
m
56,0
Câu 36: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
đã có 80% số hạt nhân chất
phóng xạ X phân rã. Sau khoảng thời gian 200s kể từ t
1
thì số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% so
với hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất đó là:
A. 200 s. B. 50 s. C. 100 s. D. 400 s.
Câu 37: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp coi là một tia sáng vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i,
lăng kính có góc chiết quang 75
0
. Chiết suất của lăng kính với tia đỏ
n= 2
, với tia tím là
n= 3
. Điều
nào sau đây là sai khi mô tả về chùm tia khúc xạ ló ra khỏi lăng kính?
A. Khi góc tới i đủ lớn thì chùm sáng ló ra khỏi lăng kính sẽ có đủ các màu từ đỏ đến tím.
B. Để có tia sáng đỏ ló ra khỏi lăng kính tia sáng phải tới lăng kính dưới góc tới i≥ 45
́
độ lớn bằng
một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang ma
́
y thì con lắc dao động điều ho
̀
a với chu kì T’ bằng:
A.
0
T
2
. B. T
0
2
C. T
0
.
2
3
D.
0
T
22II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
= 12kV. Mỗi giây có 3,4.10
17
electron đến đập vào
đối catốt. 1% động năng của dòng electron chuyển thành năng lượng bức xạ tia X. Bỏ qua động năng của
electron khi bứt ra khỏi ca tốt. Sau mỗi phút nhiệt độ đối catốt tăng thêm 2012
0
C. Nhiệt dung riêng của
chất làm đối catốt là 0,13J/gK. Bước sóng nhỏ nhất
min
của tia X phát ra, vận tốc của electron khi đến đối
catốt và khối lượng m của đối catốt là:
A. 1,04.10
-9
m ; v = 10
7
m/s ; m = 0,150kg. B. 1,04.10
-10
m ; v = 6,5.10
7
m/s ; m = 149,8g.
C. 1,04.10
-10
m ; v = 10
7
m/s ; m = 0,150kg. D. 1,04.10
-10
m ; v = 6,5.10
7
m/s ; m = 148,3g.
=22,984u;
m
Fe
=55,921u; m
U235
=235,124u m
n
=1,009u; m
p
=1,007u; 1u = 931,5 MeV/c
2
. Hạt bền nhân là :
A.
235
92
U
B.
2
1
D
C.
23
11
Na
D.
56
26
Fe
A. 10 kHz B. 4,8 kHz C. 5,8kHz D. 3,7kHz
Câu 48: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm
phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60dB,
tại B là 40dB. Mức cường độ âm tại điểm M trong đoạn AB có MB=2MA là :
A. 48,7 dB B. 48,0dB C. 51,5dB D. 81,6dB
Câu 49: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên dây dài .
Trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ a=10mm và biên độ không
thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 0,5cm di chuyển theo chiều dương thì li độ
tại Q là:
A. - 1cm B. -0,5cm C. 8,66cm D. -8,66mm
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có
dung kháng Z
C
mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I
0
và I lần lượt là giá
trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch; u
C
, u
R
tương
ứng là điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu điện trở, φ là góc lệch pha điện áp hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch : φ= φ
ui
. Hệ thức nào sau đây sai?
A.
2
2
C
C
Z
RZ
. D.
2 2 2 2
RC
u i Z u
.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho đoạn mạch điện AB không phân nhánh mắc theo thứ tự: một cuộn cảm, một tụ điện có điện
dung C thay đổi được, một điện trở thuần R=50Ω.Giữa A, B có một điện áp xoay chiều luôn ổn định
164 2sinut
(V).Cho C thay đổi. Khi dung kháng của tụ điện bằng 40Ω thì điện áp giữa hai đầu cuộn
cảm lệch pha
2
so với điện áp giữa hai đầu mạch MB (mạch MB chứa C và R) và công suất tiêu thụ của
mạch AB lớn nhất P
max
. Giá trị của P
max
bằng
A. 328,00W B. 537,92W C. 840,50W D. 672,50W
c
B.
22
0
c - v
=
c
C.
0
22
c
=
c - v
D.
0
22
c
=
c + v
Câu 56: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích N một phô tôn có năng lượng
bay qua. Phô
tôn nào dưới đây sẽ không gây ra sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử
A.
=E
N
-E
M
D. 45
0
Câu 58: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong điện trường đều có đường sức hướng thẳng đứng
xuống dưới. Khi quả cầu của con lắc không mang điện thì chu kỳ dao động là 2s. Khi quả cầu mang điện
tích q
1
thì chu kỳ dao động là T
1
= 4s. Khi quả cầu mang điện tích q
2
thì chu kỳ dao động là T
2
= 1s Chọn
phương án đúng:
A.
1
2
q
q
=
1
4
. B.
1
2
q
q
=
2
B. 0,315 kgm
2
C. 0,412 kgm
2
D. 0,128 kgm
2
HẾT