Đề thi thử vật lý chuyên thái bài lần 6 - 2012 - Pdf 11

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN VI NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: VẬT LÍ – LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Cho biết: Hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên
bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không
đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của
tải tiêu thụ
A. 9,1 lần. B. 10 lần. C.
10
lần. D. 9,78 lần.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách hai khe tới màn D =
2m. Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39µm ≤ λ ≤ 0,76µm. Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn
sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là
A. 3,24mm B. 2,40 mm C. 1,64mm D. 2,34mm \
Câu 3: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch
một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC=
2 2
1
4 f

mg C. 0,217mg D. 0,222mg
Câu 7: Đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai
bản tụ, hai đầu đoạn mạch lần lượt là U
L
, U
C
, U. Biết U
L
= U
C.
2
và U = U
C
. Nhận xét nào sau đây là đúng với đoạn mạch này?
A. Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể và dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch;
B. Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể và dòng điện trong mạch vuông pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch;
C. Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể và dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch;
D. Do U
L
> U
C
nên Z
L
> Z
C
và trong mạch không thể thực hiện được cộng hưởng.
Câu 8: Gọi α và β là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà. Chọn đáp án đúng công thức tính biên
độ của dao động của vật.
A. A = α
2

ax axm m
Q LCI=
. D.
ax ax
1
m m
Q I
LC
=
.
Câu 11: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T
1,
chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T
2
. Biết T
2
=2T
1
. Trong cùng 1 khoảng thời
gian,nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng:
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
MÃ ĐỀ: 132
A. 1/16 số hạt nhân X ban đầu B. 15/16 số hạt nhân X ban đầu.
C. 7/8 số hạt nhân X ban đầu. D. 1/8 số hạt nhân X ban đầu.
Câu 12: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100
3

và độ tự cảm L = 0,191 H, tụ điện có điện
dung C = 1/4π(mF), điện trở R có giá trị thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 200
2

I i
q
+
D. ω
2
=
2 2
0
I i
q
+
Câu 14: Bốn khung dao động điện từ có các cuộn cảm giống hệt nhau, còn các tụ điện thì khác nhau. Điện dung của tụ điện
trong khung thứ nhất là C
1
, của khung thứ hai là C
2
< C
1
, của khung thứ ba là bộ tụ điện gồm C
1
, C
2
ghép nối tiếp, của khung
thứ tư là bộ tụ điện gồm C
1
, C
2
ghép song song. Tần số dao động riêng của khung thứ ba là f
3
=5MHz, của khung thứ tư là f

2
dao động với phương trình: u
1
= asin(
ω
t), u
2
= acos(
ω
t) S
1
S
2
= 9λ. Điểm
M gần nhất trên trung trực của S
1
S
2
dao động cùng pha với u
1
cách S
1
, S
2
bao nhiêu.
A. 39λ/8 B. 41λ/8 C. 45λ/8 D. 43λ/8
Câu 16: Trong nguyên tử hiđrô, khi electron nhảy từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ
1
, khi
electron nhảy từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ

2
thì chu kỳ dao động là T. Khi có
thêm điện trường E hướng thẳng đứng thì con lắc chịu thêm tác dụng của lực điện
F

không đổi, hướng từ trên xuống và chu kỳ
dao động giảm đi 75%. Độ lớn của lực
F

là:
A. 5 N B. 10 N C. 20 N D. 15 N
Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Mỗi nguyên tố hoá học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ;
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng;
C. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát
ra quang phổ liên tục;
D. Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì phụ thuộc vào tỉ lệ phần trăm các nguyên tố và cấu tạo phân tử của chất ấy.
Câu 20: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Mắc vào 2 đầu mạch điện áp xoay chiều u = U
0
cos(2πft) với f thay đổi được.
Khi f = f
1
= 36Hz và f = f
2
= 64Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau P
1
= P
2
. Khi f = f
3

1
thì điện áp hiệu dụng trên R đạt cực đại. Khi tần
số là f
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi khi điều chỉnh R. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2

A. f
2
=
1
3
.
2
f
B. f
2
=
1
4
.
3
f
C. f
2
=
1
3

U
Z
1
Z

B. U
Cmax
=
2 2
2U.L
4LC R C

C. U
Cmax
=
2
L
2
C
U
.
Z
1
Z

D. U
Cmax
=
2 2
2U

; D.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= +
;
Câu 25: Chất điểm có khối lượng m
1
=50 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động
os(5 / 6)( )x c t cm
π π
= +
. Chất điểm m
2
=100 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động
5 os( / 6)( )x c t cm
π π
= −
. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m
1
so với chất điểm m
2
bằng
A. 1/5. B. 1/2. C. 2 . D. 1 .
Câu 26: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với
biên độ F
o
và tần số f

Câu 27: Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
B. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclôn A, nhưng số prôtôn và số nơtrôn khác nhau;
C. Lực liên kết các nuclôn trong hạt nhân có bán kính tác dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;
D. Tỉ lệ về số prôtôn và số nơtrôn trong hạt nhân của mọi nguyên tố đều như nhau;
Câu 28: Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn
A. Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng.
B. Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng về phía vị trí cân bằng của nó.
C. Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó tới vị trí cân bằng.
D. Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 29: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350µm, của đồng là 0,300µm. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320µm
vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:
A. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm;
B. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước
C. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;
D. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.
Câu 30: Điều nào sau đây là sai khi nói đến các kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A. Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi điện áp U
AK
= 0.
B. Cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị như nhau đối với một kim loại và ánh sáng kích thích phù hợp xác định,
không thay đổi khi thay đổi cường độ chùm sáng kích thích.
C. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện luôn có giả trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu.
Câu 31: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l
o
= 30cm. Lấy g
=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là:

A. 15Ω B. 25Ω C. 20Ω D. 40Ω
Câu 36: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của
lò xo có mối liên hệ được cho bởi đồ thị hình vẽ. Độ cứng của lò xo bằng:
A. 100(N/m) B. 150(N/m) C. 50(N/m) D. 200(N/m)
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
F
đh
(N)
2
–2
0
4 6
10 14
(cm)
2
Câu 37: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc:
tím, chàm, lam, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lam đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không xét
đến tia lam, các tia không ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A. vàng, tím. B. tím, chàm. C. lục, vàng. D. vàng, chàm.
Câu 38: Một mạch điện gồm R nối tiếp tụ điện C nối tiếp cuộn dây L. Duy trì hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u =
240
2
cos(100πt)V, điện trở có thể thay đổi được. Cho R = 80Ω, I =
3
A, U
CL
= 80
3
V, điện áp u
RC

A. Thời gian dao động tắt dần của m
1
nhỏ hơn của m
2
hai lần
B. Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc không như nhau do cơ năng ban đầu không bằng nhau.
C. Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc là như nhau do cơ năng ban đầu bằng nhau.
D. Thời gian dao động tắt dần của m
2
nhỏ hơn của m
1
hai lần.
Câu 43: Lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại gắn với quả nặng có khối lượng m. Khi m ở
vị trí cân bằng thì lò xo bị dãn một đoạn Δl. Kích thích cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung
quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T. Xét trong một chu kì dao động thì thời gian mà độ lớn gia tốc của quả nặng lớn
hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2T/3. Biên độ dao động A của quả nặng m là
A.
/ 2

l
. B.
2

l
. C.
2∆l
. D.
3

l

Câu 47: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng có N
1
= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
=2000 vòng. Điện áp hiệu
dụng của cuộn sơ cấp là U
1
= 110 V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
= 216 V. Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng
của cuộn sơ cấp là:
A. 0,19. B. 0,1. C. 1,2. D. 0,15.
Câu 48: Một ấm đun nước có ghi 200V – 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào điện áp xoay chiều
200 2 cos100 ( )u t V
π
=
. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua ấm có dạng
A.
4 2 sin(100 )( )
2
i t A
π
π
= +
. B.
4sin(100 )( )
2
i t A
π
π

α
= 4,0015u.
A. Nhỏ hơn 1,21MeV; thu năng lượng. B. lớn hơn 12,1MeV; thu năng lượng.
C. Nhỏ hơn 1,21MeV; tỏa năng lượng. D. lớn hơn 12,1MeV; tỏa năng lượng.
Câu 50: Chiếu bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,25µm vào catôt của một tế bào quang điện cần một hiệu điện thế hãm U
1
= 3V
để triệt tiêu dòng quang điện. Chiếu đồng thời λ
1
và λ
2
= 0,15µm thì hiệu điện thế hãm khi đó là bao nhiêu? Biết hằng số
Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s và điện tích của electron là q
e
= -1,6.10
-19
C.
A. 5V B. 6,31V C. 3,31V D. 3V
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Trên mặt thoáng chất lỏng, cho hai nguồn sóng kết hợp cùng pha S
1
và S
2
cách nhau 8cm. Về một phía của S

. C.
3 5( )cm
. D.
4( )cm
.
Câu 52: Mắc mạch dao động LC vào một nguồn điện ngoài, nguồn này có hiệu điện thế biến thiên theo
thời gian u = U
0
cosωt. Nhận xét nào sau đây về dòng điện trong mạch LC là đúng:
A. Dòng điện trong mạch LC biến thiên theo tần số
0
1
LC
ω
=
.
B. Biên độ dòng điện trong mạch chỉ phụ thuộc biên độ điện áp u và điện trở thuần của mạch.
C. Biên độ dòng điện trong mạch LC đạt cực đại nếu LC = 1/ω
2
.
D. Dao động điện từ trong mạch LC là một dao động điện từ duy trì của một hệ tự dao động.
Câu 53: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52µm. người ta gọi
hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự
phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
A. 82,7% B. 79,6% C. 75,0% D. 66,8%
Câu 54: Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau và treo vào một lò xo thẳng đứng bằng
các sợi dây mảnh, không dã n (hình vẽ). g là gia tốc rơi tự do. Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt
đứt dây nối hai vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là
A. g/2 và g/2. B. g/2 và g. C. g và g/2. D. g và g.
Câu 55: Dùng hạt α có động năng 7,7MeV bắn phá hạt nhân nguyên tử nitơ N14 đứng yên thì có hạt prôtôn bay ra.

và bán kính quỹ đạo tại vị trí đang xét của M có độ lớn thay đổi;
D. M di chuyển được quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau
Câu 59: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên,
tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc
độ góc của nó là
A. 20rad/s B. 60 rad/s; C. 30 rad/s; D. 40 rad/s;
Câu 60: Một bánh đà có mômen quán tính I = 1 kg.m
2
, mômen động lượng của bánh đà biến thiên từ 10 (kg.m
2
/s) đến 40
(kg.m
2
/s) trong thời gian 30s. Công suất trung bình đã cung cấp cho bánh đà là:
A. P = 25W B. P = 50W C. P = 75W D. P = 60W
HẾT
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
~ u L C
B
A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status