Đề thi thử vật lý chuyên nguyễn huệ lần 2 năm 2014 - Pdf 12

Trang 1/12 - Mó thi 132 Mó thi 132
TRNG THPT CHUYấN NGUYN HU H ễNG
THI TH I HC LN 2 NM 2014
MễN VT Lí
Thi gian lm bi: 90 phỳt;
(Hc sinh lm 50 cõu trong 60 cõu trc nghim)

H, tờn thớ sinh: S bỏo danh:
PHN I: PHN CHUNG CHO TT C TH SINH 40 cõu, t cõu 1 n 40
Cõu 1: Mt bn mt song song lm bng thy tinh cú b dy
10
e cm

c t trong khụng khớ. Chiu mt
chựm ỏnh sỏng trng song song, hp vo mt mt ca bn song song vi gúc ti
30

. Chit sut ca bn i vi
ỏnh sỏng l
1,642
n

v i vi ỏnh sỏng tớm l
1,685.
t
n
rng ca di sỏng lú ra mt kia ca bn l
A. 0,64 mm B. 0,86 mm C. 0,91 mm D. 0,78 mm

v
lch pha gia cng dũng in v in ỏp tc thi hai u mch l
.
4

Khi iu chnh
2
R R

thỡ cụng
sut trờn mch l
2
P
v lch pha gia cng dũng in v in ỏp hai u mch l
.
3

So sỏnh
1
P
v
2
P
ta

A.
1 2
P
P


2 2 2 2
1 2
2 1
.cos
.cos .cos
cos tan
. 2/ 3
cos tan
tan
tan
tan
L C
U
P
R
U U
P
P P
R R P
Z Z
R
R R






K
Trang 2/12 - Mã đề thi 132
A. Hợp lực tác dụng vào vật có giá trị lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng.
B. Vận tốc của vật lệch pha
2

với li độ dao động.
C. Động năng của vật biến đổi tuần hoàn với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D. Tốc độ của vật lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Câu 6: Sóng cơ học truyền từ nguồn O tới hai điểm M và N trên cùng phương truyền sóng. Chu kỳ và bước
sóng lần lượt là T và

, biên độ sóng là 4 cm và không đổi khi truyền. Biết
.
8
ON OM

 
Ở thời điểm t, li độ
của phần tử môi trường N cách vị trí cân bằng 3,2 cm và đang giảm. Li độ của phần tử môi trường M ở thời điểm
8
T
t


A. 3,2 cm B.
3,2. m
2
c
 C. 2,4 cm D. -2,4 cm


, điện áp giữa hai bản tụ bằng
A. 50
3
V
và đang giảm B. 50 V và đang tăng C. 50 V và đang giảm D. 50
3
V
và đang tăng
Cấp độ 2.
Câu 9: Nguồn âm điểm O phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ. Điểm M cách
nguồn âm một quãng r có mức cường độ âm 20 dB. Tăng công suất nguồn âm lên n lần thì mức cường độ âm tại
N cách nguồn
2
r
là 30 dB. Giá trị của n là
A. 2 B. 4,5 C. 4 D. 2,5
 
2 2
0
0
P nP
20 10lg 30 10 lg
4 r I
r
4 .I
2
30 20 10 lg 4n n 2,5
 
 

0,173
2 2
dh
A
V rad s
T
A A
x F k N
 
   
    Trang 3/12 - Mã đề thi 132
Câu 11: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vng góc với bề mặt chất lỏng với phương trình
4cos40
A B
x
x t

  (
,
A B
x
x
đo bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 50 cm/s,
biên độ sóng coi như khơng đổi. Điểm M trên bề mặt chất lỏng với
10
3
AM BM cm

       
   
          
       
  
       
 
      
 
 

Câu 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng
1
m
. Khi
1
m
cân
bằng ở O thì lò xo giãn 10 cm. Đưa vật nặng
1
m
tới vị trí lò xo giãn 20 cm rồi gắn thêm vào
1
m
vật nặng có khối
lượng
1
2
,
4

k
A cm
m g
l cm
k

  


 


  



Khi về đến O thì:
1
max
1 2
2 2
2 2
.
/ 3 ' . 6,32
3
' 3
' 0
mv k
v V
x A A A cm

T
ta có
A.
23
1
T
T T


B.
1
2 3
T
T T
 
C.
2 3 1
T
T T
 
D.
3 1 2
T
T T
 

Hướng dẫn :
2 2
Chuyển động thẳng đều g = g'
l

2
6cos
.
3
m
t
x c


 
 
 
 
Trong q trình dao động, khoảng cách lớn
nhất của hai chất điểm là
A. 10 cm B. 5 cm C. 14 cm D. 2 cm
Hướng dẫn : x = |x
1
- x
2
| = 14/_π/3
Câu 15: Trong thơng tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, sử dụng cách biến điệu biên độ. Tín hiệu âm tần có tần số
f, dao động của sóng điện từ cao tần (sóng mang) có tần số 1 MHz. Biết rằng khi dao động âm tần thực hiện một
dao động tồn phần thì dao động cao tần thực hiện 800 dao động tồn phần. Giá trị của f là
A. 1000Hz B. 100MHz C. 1250Hz D. 80 MHz
Hướng dẫn :
- Âm tần thực hiện 1 dao động tồn phần thì cao tần thực hiện 800 dao động tồn phần f
cao
= 800f.
- Đề bài f

1/ ( )
H

B.
1/ 2 ( )
H

C.
1/5 ( )
H

D.
1/3 ( )
H


Trang 4/12 - Mã đề thi 132
Hướng dẫn :
 
2
2
L
2
2
L C
2 2
2
max max L C
U .R
P I R Z 20

A B
x Ax
t

  biên độ sóng không đổi khi truyển. Trên AB, khoảng cách giữa năm điểm dao động với biên
độ cực đại liên tiếp là 10 cm. Trong đoạn MN thuộc AB có 5 điểm liên tiếp dao động với biên độ
2
A
, kể cả M,
N thì khoảng cách MN bằng
A. 6,25 cm B. 5 2
cm
C. 6 2
cm
D. 5 cm
Câu 18. Đáp án A. Vẽ hình tròn. 4.λ/2 = 10 → λ = 5cm
- Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ
2
A
cách bụng một khoảng λ/8.
- Giữa 4 điểm liên tiếp có cùng biên độ cách nhau một bước sóng.
- Vẽ hình ra dễ thấy đoạn còn lại có khoảng cách = 2λ/8 (dù tính so với nút hay với bụng)
- Vì vậy, MN = λ + 2.λ/8 = 6,25 cm.
Câu 19: Hình vẽ trong bài là đồ thị ghi được trong
kết quả của thí nghiệm với tế bào quang điện. Hãy
chọn phương án đúng:

A. Đó là đặc tuyến vôn-ampe của một tế bào quang điện với hai loại ánh sáng đơn sắc khác nhau có cùng
cường độ.
B. Đó là đặc tuyến vôn-ampe của một tế bào quang điện với hai chế độ chiếu sáng khác nhau của một loại ánh

t
e V


 

 
 

B.
40cos 100
3
t
e V


 

 
 


C.
40 cos 100
6
2
e V
t



h
i

(1)
(2)

U
AK

O

Trang 5/12 - Mã đề thi 132
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Trong một chu kỳ dao
động của vật, khoảng thời gian lò xo bị giãn là
2
3
T
. Gọi
1
F

2
F
lần lượt là lực nén cực đại và lực kéo cực đại
của lò xo tác dụng vào vật. Tỉ số
1
2
F
F


Đáp án C.
Câu 22: Một mạch dao động điện từ lí tưởng có
5C
F


mắc với một cuộn cảm có
0,5 .
L mH

Đặt giữa hai
bản của tụ điện một nguồn điện khơng đổi có suất điện động E=3V và điện trở trong
5
.
r


Khi dòng điện qua
cuộn cảm ổn định thì ngắt nguồn điện khỏi mạch, để mạch thực hiện dao động. Hiệu điện thế cực đại giữa hai
đầu cuộn cảm trong khi mạch dao động là
A. 5V B. 4V C. 3V D. 6V
HD: Khi dòng điện mạch ổn định:
E
I
R
 
Ngắt nguồn và để mạch thực hiện dao động sủ dụng định luật bảo
tồn năng lượng có:
2 2
max max

Câu 25: Một con lắc đơn được treo lên trần của một thang máy, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lúc đầu, cho
thang máy chuyển động đều đi lên sau đó kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hòa với tốc độ cực
đại
0
v
so với thang máy. Khi vật nặng có tốc độ bằng 0, cho thang máy chuyển động chậm dần đều với độ lớn
gia tốc
4
g
. Tốc độ cực đại của vật nặng so với thang máy lúc sau là
A.
0
1
2
v
B.
0
2
v
C.
0
3
2
v
D.
0
2
3
v


 
 

P/s : Nếu thang máy đi xuống chậm dần đều thì g' = 5/4g do đó v' = √5/2v
0
nên trường hợp này thang máy đi
lên chậm dần đều là đúng. Lúc đó, gia tốc trọng trường biểu kiến giảm, theo bảo tồn năng lượng thì tốc độ cực
đại giảm chứ khơng tăng, do đó khơng thể là 2v
0
/
√3 được.

Trang 6/12 - Mã đề thi 132
Câu 26: Cho mạch điện RL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R biến thiên từ 0  . Điện áp hiệu dụng đặt vào hai
đầu đoạn mạch là U. Hỏi trên giản đồ véc tơ quỹ tích của đầu mút véc tơ
I

là đường gì?
A. Nửa đường tròn đường kính
L
U
Z
B. Đoạn thẳng
I kU

, k là hệ số tỉ lệ.
C. Nửa elip
2 2
2 2
0 0

A. 1,24 m/s B. 0,96 m/s C. 0,87 m/s D. 1,54 m/s
HD: Khi cân bằng: tan
qE
mg

 , gia tốc trọng trường biểu kiến


max
' / cos 2 ' . 1 cos 1,24 /
g g v g l m s
 
    

Câu 28: Đồ thị vận tốc - thời gian của một dao động
điều hòa được cho trên hình vẽ. Chọn câu đúng: A. Tại vị trí 3 gia tốc của vật âm. B. Tại vị trí 2 li độ của vật âm.
C. Tại vị trí 4 gia tốc của vật dương. D. Tại vị trí 1 li độ có thể dương hoặc âm.
Hướng dẫn : Chọn D
Câu 29: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở
1
20
R
 

mắc nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB có điện trở
2
R


Đặt Uab=U (Hiệu dụng). Tam giác AMB vuông tại M nên
1
2
2 2
1 2
1 1
2.
3
tan / / 6
2
.cos
4
2 2
3 1 20
2 2 3 3
AM R
AM
R MB
R
R
R
U U
MB AM U U
U
U U
U R
U U R
U R
  



H
t
v
1
2
3
4
Trang 7/12 - Mã đề thi 132
Câu 30: Điện năng được truyền tải trên đường dây có điện trở R không đổi với công suất truyền đi là P và điện
áp truyền tải là U thì hiệu suất truyền tải điện năng là 80%. Nếu tăng công suất truyền đi lên 1,5 lần và điện áp
truyền tăng 2 lần và coi hệ số công suất không đổi thì hiệu suất truyền tải là
A. 85% B. 92,5% C. 75% D. 90%
Hiệu suất truyền tải điện năng:
   
2 2
. .
1 0,8 0,2(*)
.cos .cos
P R P R
U U

 
    
Lúc sau:
   
2
2 2
3

nếu điều
chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng
C

thì tần số dao động riêng của mạch là f. Nếu điều chỉnh giảm tụ
điệm của tụ một lượng
2
C

thì tần số dao động riêng của mạch là 2f. Từ giá trị
1
C
nếu điều chỉnh tăng thêm
điện dung của tụ một lượng
9
C

thì chu kỳ dao động riêng của mạch là
A.
8
40
.10
3
s

B.
8
4
.10
3

0
1
1
1
f 30.10
2 LC
C C
1 1
f f;f 2f 2 C 3 C 1
C 2 C
2 L C C 2 L C 2 C
f
1 1 20
f ' 2 f ' 15.10 T' .10 s
f ' 3
2 L.4C
2 L C 9 C

 

 
        
 
     
       

  

Câu 32: Một kim loại có giới hạn quang điện
0,27



2

D.
1


4


Câu 33: Một vật có khối lượng m = 0,01kg dao động điều hoà quanh
vị trí x = 0 dưới tác dụng của lực được chỉ ra trên đồ thị bên (hình vẽ).
Chu kì dao động của vật bằng:

A. 0,256 s. B. 0,152 s
C. 0,314 s. D. 1,255 s. Hướng dẫn :
   
2
F 0,8
F kx k 4 m 20 ad / s T s
x 0,2 10

              


Câu 34: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình


Trang 8/12 - Mã đề thi 132
   
   
M 2 1 1 2
1M 2M 1N 2N
1M 2M 1N 2N
Phương trình sóng tại M thuộc miền g
iao thoa:
u 2A cos d d cos t d d
* M,N thuộc một elip d d d d 2a hằng số
cos t d d cos t d d
*M, N thuộc hai
    
    
   
 
   
     
    
       
   
 
   
 
  

2M 1M
2M 1M 2N 1N
2N 1N


A. 5/(H) B. 4/(H) C. 6/(H) D. 7/(H)
HD:
1 2
2 200
C L L C
Z Z Z Z
    

Khi nối tắt cuộn dây, cơng suất mạch điện max ứng với biến trở R = Zc. Khi K mở RLC nối tiếp khi đó Ulmax
khi
2
max ax
4
400
L C m
C
R
Z Z L H
Z

     
Câu 36: Một bề mặt kim loại nhận một chùm sáng đơn sắc có bước sóng
0,38
m

nhỏ hơn giới hạn quang điện
của kim loại. Trong khoảng một giây, số electrơn trung bình bật ra là
12
3,75.10

và độ tự cảm L. Đặt giữa hai đầu
đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 2cos100 06
V
u
t

 thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và M là 24
5
V
,
nếu nối tắt hai đầu tụ C bằng dây dẫn có điện trở khơng đáng kể thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM và MB
lần lượt là 20
2
V
và 20
5
.
V
Hệ số cơng suất trên mạch AB khi chưa nối tắt là
A. 0,86 B. 0,81 C. 0,95 D. 0,92
R

C

L

A M N B

K


B
2
. A x
T v
T A 3 A 3 1
T
t thì t x = x
2
6 3 2 2 v 2
A x
T / 2


       



Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm
50
L mH

và tụ điện có điện dung
.
C
Trong
mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện trong mạch
0,16
cos4000
i t


25
* . t 4000. .10
6 6
U
* Thời điểm t, u = 16 V và đang giảm
2 3
* Góc quét bán kính véc tơ sau đó là thời điểm t + t thì góc pha u = 90 u
6


       

 
    

   

  
 
0
0
* i sớm pha hơn u góc Khi đó i = I 0,16 A
2


 

Câu 40: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vng góc với bề mặt chất lỏng với phương trình
cos20
A B

' 2
1 1
cos cos
2. .
10 10
' .cos 10 2 2
' .sin 30 2 3
AM BM
AM BM
R M B
L M B L
U U U
U U
U U V R R
U U V Z R
 


 
     
    
   

Ban đầu:
   
2 2 2 2
1 1
2 2 2
2
1 2

   
 
   
   
        
          



B’
Trang 10/12 - Mã đề thi 132
Hướng dẫn :
   
Hai nguồn đồng pha, trung trực là cư
ïc đại.
Giữa M và trung trực AB có 4 cực đa
ïi khác M thuộc cực đại ứng với k =
5.
2
AM - BM = 15 = 5. 3 cm v. v 30 cm / s


      


PHẦN II: THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 10 câu, từ câu 41 đến 50
Câu 41: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Trong q trình mạch dao động


       
Câu 42: Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định có
A. biên độ thay đổi. B. tần số khơng đổi, là tần số của dao động riêng.
C. biên độ khơng đổi.
D. tần số thay đổi và phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng.
Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe
1 2
;
S
S
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng

thì tại vị trí điểm M trên màn quan sát với
2 1
3M S MS
m

 
thu được vân sáng. Nếu thay ánh
sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,38
m

đến
0,76
m

và các điều kiện khác được giữ ngun

2


A.
6
0,584.10 /
m s
B.
6
0,483.10 /
m s
C.
6
0,372.10 /
m s
D.
6
0,654.10 /
m s

Hướng dẫn :
   
2
2
1
1 0
6
1 01
0 2
2


 
 


Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm?
A. Khi truyền từ khơng khí vào nước thì tần số giảm và bước sóng khơng đổi.
B. Khi truyền từ khơng khí vào nước thì tần số khơng đổi và bước sóng giảm.
C. Khi truyền từ khơng khí vào nước thì tần số khơng đổi và bước sóng tăng.
D. Khi truyền từ khơng khí vào nước thì tần số tăng và bước sóng khơng đổi.
Câu 46: Sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản gồm có
A. Ống nói (micrơ); mạch dao động cao tần; mạch chọn sóng; mạch tách sóng; angten phát.
B. Ống nói (micrơ); mạch tách sóng; mạch biến điệu; mạch khuếch đại cao tần; angten phát.
C. Ống nói (micrơ); mạch dao động cao tần; mạch biến điệu; mạch khuếch đại cao tần; angten phát.
D. Ống nói (micrơ); mạch dao động cao tần; mạch chọn sóng; mạch khuếch đại cao tần; angten phát.
Trang 11/12 - Mã đề thi 132
Câu 47: Đoạn mạch AB gồm điện trở
80
R


, tụ điện
4
2.10
C F



và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1,1

2
0,66
m
 
 . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu
vân trung tâm, số vân sáng của bức xạ
1

và bức xạ
2

lần lượt là
A. 11 và 7 B. 10 và 6 C. 12 và 8 D. 5 và 3
Hướng dẫn :
1 2 1 2 1 2
42k 66k 7k 11k k 11& k 7
     

Câu 49: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi
và tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh
1
f f


2
f f

thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch trong mỗi
trường hợp đều lệch pha so với điện áp hai đầu một góc có độ lớn khơng đổi. Biết
1 2

dòng điện khơng đổi qua cuộn dây là
1 .
A
Khi đặt giữa hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz thì
cường độ dòng điện qua cuộn dây lệch pha với điện áp hai đầu cuộn dây góc
3

. Độ tự cảm L có giá trị là
A.
3
H

B.
1
3
H

C.
0,1
3
H

D.
3 3
10
H


Hướng dẫn :
 

đo
bằng rad và t đo bằng s). Mơmen động lượng của vật ở thời điểm
2
t s


Trang 12/12 - Mã đề thi 132
A.
2
0,105
/
kgm
s
B.
2
0,0175
/
kgm
s
C.
2
,07
/
0 kgm
s
D.
2
0,035
/
kgm

A. 900 W B. 100 W C. 100
3
W
D. 300
3
W

Câu 57: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Trong quá trình mạch dao động
thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng
t

, độ lớn điện tích trên tụ lại có giá trị như
nhau. Trong một chu kỳ dao động của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần độ lớn điện tích trên tụ bằng
một nửa giá trị cực đại là
A.
3
t

B.
2
3
t

C.
3
t

D.
4
3

A. 10 và 6 B. 11 và 7 C. 12 và 8 D. 5 và 3
Câu 60: Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định có
A. biên độ không đổi.
B. tần số thay đổi và phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng.
C. tần số không đổi, là tần số của dao động riêng. D. biên độ thay đổi. HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status