Trờng THCS Số 2 Khoen On. Giáo án: Vật lý 8
Ngày giảng: 8B: 21/08/2014
8A: 22/08/2014
BI 1. CHUYN NG C HC
A. Mục Tiêu:
* HS TB Yếu:
1. Kiến thức:
!"#$%&'
()*(+$%&#, '
()*(+#)#%/01$%&'
2. Kỹ năng:
234567#89!:;567 '
<8#=;>?#>@;AA#B@#>@.!C@DC'
* HS Khá - Giỏi:
1. Kiến thức:
E !"#$%&'
1()*(+#)#%/01$%&'
2. Kỹ năng:
234567#89!:;567 ;5674 .4 '
3. Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận, hợp tác trong hoạt động nhóm.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:F/GHI5/G4DD/'
2. Học sinh: JKL'M$%&'
C. Tiến trình lên lớp:
1. ổn định tổ chức: (1)
2. Bài mới:
Hot ng hc sinh
Trợ giúp của giáo viên
Hot ng 1: Tỡnh hung hc tp.(3)
;M
b
M
b
( #4B5(_#8)
01( #5C#1V#I#,1
(K( #&4DD/'
#1V#9( #Z1$'
^ #&&4( #D/'
#C #, & X ( # 4D
D/]
5#1Z( #$]
c:EN#8\4,M(Mb'
F#1Z( #B
Hot ng 3 : Tỡm hiu v tớnh tng i ca chuyn ng.(12)
<\4 ZD'
M N (K 1 #9 5 1
$'^9(_ #8)015
(K1#1V'
Md N (K # #9 5 1
B'^9(_ #8)5(K
#5CV'
M
e
fgJ/(K( #'
fgJB'
c:ENQ1#9'NPF(#8\
4,M(Md'
<aX.>#)#8;h8U#81
2
Trêng THCS Sè 2 Khoen On. Gi¸o ¸n: VËt lý 8
e Ngµy gi¶ng: 8B:28 /08/2014
8A: 29/08/2014
Tiết 2. Bµi 2. VËn tèc.
A. Mơc Tiªu:
* HS TB Ỹu:
1. KiÕn thøc:
s6101( #/4-#8=1; D01$'
%(_01( #/'
2. Kü n¨ng:
LK:( *C#B#)#/$
#
(
=
'
<8#=;>?#>@;AA#B@#>@.!C@DC'
* HS Kh¸ - Giái:
1. KiÕn thøc:
Es6101( #/4-#8=1; D01$'
2. Kü n¨ng:
^ *C#B#)( #/
#
(
=
'
3. Th¸i ®é:
M'P\#)4D'
- Tại sao biết Hùng đứng thứ nhất ?
- Yêu cầu học sinh thảo luận làm C
2
- Nhận xét lại kết quả làm của học sinh và
thông báo quãng đường chạy được trong 1
giây gọi là vận tốc
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
3
Trêng THCS Sè 2 Khoen On. Gi¸o ¸n: VËt lý 8
C3.(1) Nhanh (2) Chậm
(3) Quãng đường đi được (4) Đơn vò
c:EN4DMb;HID 4D$#5"#
4 '
Hoạt động 3: Lập cơng thức tính vận tốc. (10’)
EN#\4 ZD#9D81C#B
(z#(81z('#(#z('
<9DD$#C#B#)$4K01( #/
=1(Qh,(#,1#"#
Qh,Z'
ghi công thức lên bảng và giải thích rõ
từng đại lượng
Hoạt động 4: Tìm hiểu đơn vị đo vận tốc. (5’)
J%(_...01( #/4D{
5D{81pZD'
Md'1glG,C#Cbe5D;HI
.;5D{DG>#Y1
D'
!gC#C
be
D(5D'
EK~ENV%(_ !T!
# .Md'
PK#**( #/4#/5"'
Hoạt động 5:Vận dụng. (8’)
MdJV81D8r'
C
6
: v
#
=
d;
= 54km/h
Nd•d5CZ614
( #/51
M
€
JV.U#zb,
yh,,Z4
z('#z'bz5D
ENFPM
F\#a"
%4D(4z'z5D
c:EN#8\ 4,>Md;Me;M€;
M'
RsEN(+V%(_4
.w.'EK~D~EN
!K4DD$#!# .( #4)'
1. Giáo viên:
L HIl(1lt_.LU#D'
2. Học sinh:
- JKBài 3. Chuyển động đều Chuyển động không đều.
C. Tiến trình lên lớp:
1. ổn định tổ chức: (1)
2. FD#81!fbxg
] ^"#C#B#)( #/'\#)4#8C#B'
P( Hi#D'
3. Bài mới:
E#$& <8U.01(
Hot ng 1: Du hiu nhn bit chuyn ng u hay khụng u. fxg
M7B(( #/
(5CV$+
(#1V$5C+
EN#)( #/Qh,#I
C#B(z
EN#8\4,'
c:EN#=&_61NPF;#8\
4,>Y
M7BH_$+1
5C+]M7B#"]
P(#8I!\.*L\b'NPF
c:EN#)( #/#8DGQh
,( #8\ 4,#8Qh ,
!HI$+;$
5C+'
;b
d;
z;dD4(
#/01$]
<C!EN/(K$
5C+( #/#1V4#*'
( #/&4( #/#8!9'
<81z;D( #"#e'(
( #/#!4!1]
c:&#)( #/#!01#8*
!HI#8,!;
^ #/#!#)#IC#B
]
J/(K,5CV( #/
#!#8DG,51Z
#8_!T15C]
Hoạt động 3: Vận dụng. fxg
EN4!\4DM
d;
M
e
;ENB#
G#8\4,M
M
d
(
#!
z
b
1gM$+($5C+Z951]
!gMC#B#)( #/#8!9]
g<15Z( #/#8!9.\Z8t#8Qh,]
RDM€(!# .#8NL<'
- JKBµi 4. BiÓu diÔn lùc.
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
6
Trờng THCS Số 2 Khoen On. Giáo án: Vật lý 8
nn Ngày giảng: 8B: 11/09/2014
8A:19/09/2014
Tit 4. Bài 4. Biểu diễn lực.
A. Mục Tiêu:
* HS TB Yếu:
1. Kiến thức:
()*(+#*014=4D#1V#/$(K$01( #'
4=4D$#4(I#%'
2. Kỹ năng:
LD$#/4=!T(i#%'
3. Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận, hợp tác trong hoạt động nhóm.
* HS Khá - Giỏi:
1. Kiến thức:
E4=4D$#4(I#%'
2. Kỹ năng:
L4=!T(i#%'
3. Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận, hợp tác trong hoạt động nhóm.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
P#)D;HI47;1D>D;4pH'
Hi#>#8\4,(/#4>#8\4,
U#
Hot ng 2: Tỡm hiu cỏch biu din lc bng hỡnh v. (15)
<\4 S4K.'
FC'^945CZ
K'
<C!# #X4(i#%'
l$#4ZK($4K&4
D$#4(I#%'R=4D$#4
Gv: Phạm Huy Thành. Năm học: 2014- 2015
7
Trêng THCS Sè 2 Khoen On. Gi¸o ¸n: VËt lý 8
<\4 ZD(`,.#!'
EN4U#U(K#a†#mH)†'
J!"4=,#1wD$#
D‚#Z
ƒP/4D-#014=
ĥ%+#8w(K.%+
014=
ƒJ$!…,$4=#I#m
H)#8K
ƒ‡,$4=
ƒ
(i#%4=
(I#%'
J$;5/4Z.\4D$#
4(I#%]^91]
: Điểm đặt tại b, phương nằm
ngang, chiều từ trái qua phải, cường độ
F = 30 N.
c./
3
. Điểm đặt tại c, phương nằm
xiên so với phương nằm ngang 1 góc
30
0
, chiều từ dưới lên, cường độ
F=30 N.
c:ENB>M'
^[#8K1( #EN4([4=#
*41( ##8'
- Giáo viên gợi ý trả lời câu C
3
a
+ Điểm đặt tại đâu ? phương , chiều, độ
lớn
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà.(1‘)
c:EN#=&.:K(#8\4,>Y1
1'^91Z4=4D$#4(I#%]
!'Eh!…(I#%4='
RD!# .#8NL<'
* Chn bÞ:
JKBµi 5. Sù c©n b»ng lùc Qu¸n tÝnh.
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
8
2.
]R=4D$#4(I#%được biểu diễn như thế nào]
P( Hi#D'
3. Bµi míi:
HĐ Của Giáo Viên HĐ Của Học Sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai lực cân bằng. (8’)
]E14=D1;w
.%;+'
<\4 S4K.
JD-##8wD$#( #'
MZw,$'
Mw.%+'
•% w TD #8 w D$#
<"414=>!T]
F 14=>!T#9"#/ 01
UZQ1(K1#"]
JD-#'
M,$'
•%(+'
^[14=#*4Q\:9d'1'
y1#5q%14=<(•.%01
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
9
Trêng THCS Sè 2 Khoen On. Gi¸o ¸n: VËt lý 8
,#o
EN#8\4,'
14=#"]
•#!:0#"414=>!T
Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của hai lực cân bằng lên
vật đang chuyển động. (10’)
MZ#4DHI.4 .#B1
5C]5!Z..1$#$##9HI
Za145C]^91]
<)#5C# #1 V( #/ $#
$#&4Q#)'f#)XK
(( #/$01( #g
c:EN4DMe;M€;M"5C5_.
(+4D#".'
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà.(1‘)
'c:EN&.:K'
<8\4,>Y
1'E14=#"#9>!T1]
!'"_#*014=>!T#9( ##"]
'<15_#*014=#9( #5C##1V( #/$#$#]
RD!# .#8NL<'
JKBµi 6. R=D1#
* Chn bÞ:
- Mçi nhãm: 1 lùc kÕ, 1 qu¶ nỈng, 1 miÕng gç.
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
10
Trờng THCS Số 2 Khoen On. Giáo án: Vật lý 8
n Ngày giảng: 8B: 25/09/2014
8A: 03/10/2014
Tiết 6. Bài 6. LựC MA SáT
A. Mục Tiêu:
* HS TB Yếu:
1. Kiến thức:
- Nhận biết các loại lực ma sát và nêu đợc ví dụ về lực ma sát trợt, ma sát lăn, ma sát
- HS: Lực ma sát trợt sinh ra khi một vật
trợt trên bề mặt của vật khác.
C1. Em bé trợt cầu trợt, khi xoa hai lòng
- Yêu cầu HS đọc thông tin mục 1. SGK.
Chốt lại Lực sinh ra do má phanh ép lên
vành bánh xe ngăn cản chuyển động của
vành đợc gọi là lực ma sát trợt.
- GV giới thiệu đồ dùng thí nghiệm và
làm thí nghiệm minh họa( chỉ rõ khi
quyển sách trợt trên bề mặt tấm ván thì
sinh ra lực ma sát trợt).
- GV nhấn mạnh khi một vật trợt trên bề
mặt của vật khác thì sinh ra lực ma sát tr-
ợt.
? Vậy lực ma sát trợt sinh ra khi nào?
- Yêu cầu HS đọc và trả lời C1.
Gv: Phạm Huy Thành. Năm học: 2014- 2015
11
Trờng THCS Số 2 Khoen On. Giáo án: Vật lý 8
bàn tay trợt lên nhauW.
- HS đọc thông tin mục 2.SGK.
- HS: Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật
lăn trên bề mặt của vật khác.
C2. Lăn hòn đá, lăn khúc gỗ tròn, bánh xe
lăn trên mặt đờngW
C3. Hình 6.1a: Ma sát trợt.
Hình 6.1b: Ma sát lăn.
+ Cờng độ lực ma sát trợt lớn gấp nhiều
lần lực ma sát lăn.
- HS đọc thông tin mục 3.SGK.
bôi trơn.
Hình 6.3b: Làm mòn trục ổ bi - tra dầu
mỡ bôi trơn.
Hình 6.3c: Gây lực cản lớn làm bánh
xe.
C7. Không viết đợc bảng, không xiết đợc
ốc, không đánh đợc diêm, không phanh đ-
ợc xe.
- HS: Có 3 loại lực ma sát là ma sát trợt,
ma sát lăn và ma sát nghỉ.
- Cho HS đọc C6 GV treo bảng phụ.
- Cho HS đọc C7 GV treo bảng phụ.
- GV chốt lại kiến thức:
? Có mấy loại lực ma sát?
Hoạt Động 3: Vận dụng (5)
- HS đọc và suy nghĩ trả lời.
- HS suy nghĩ trả lời: làm giảm lực ma sát.
- GV treo bảng phụ C8.
- Yêu cầu HS đọc và trả lời.
Hot ng 4. Kim tra 15 phỳt
J+!
M>'F#44=D1#'M1()*(+14=D1#51'
J.
$ JD
M>'M44=D1#
Gv: Phạm Huy Thành. Năm học: 2014- 2015
12
Trờng THCS Số 2 Khoen On. Giáo án: Vật lý 8
l1#47
l1##8#
.
3. Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận. chính xác, hợp tác trong hoạt động nhóm.
* HS Khá - Giỏi:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc áp lực, áp suất.
- Biết đợc đơn vị đo áp suất là gì.
2. Kỹ năng:
- Vận dung ## công thức
!
=
.
3. Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận. chính xác, hợp tác trong hoạt động nhóm.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
c =#5C5/-f1(g'
<81([.Z#9';';'b;''NPF<d;e'
2. Học sinh:
- Đọc trớc Bài 7. áp Suất.
- Kẻ bảng 7.1 SGK-T26 vào vở.
C. Tiến trình lên lớp:
1. ổn định tổ chức: (1)
2. Kiểm tra bài cũ: (3)
Hot ng hc sinh
Trợ giúp của giáo viên
- HS: + Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không
bị trợt khi vật bị tác dụng của lực khác.
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 7.3 và
trả lời câu hỏi C
1
.
- áp lực có đặc điểm và hớng nh thế nào?
Hot ng 2: Tỡm hiu v ỏp sut.(18')
L"D-#!_i.'
RD<(#\4 ZD(.#!
5"#4 '
<*01.4=.*#$$4K
01.4=(#)!_i.'
F"#4 <*01.4=4K
5.4=D(#)!_i.
Y
EN#81?4,
<a9'.4=>#*94
!+D-#!_i.]
EN4D<NPFe#8\4,M;4
!\([(I#%4='N$4K
.4=#)!_i.$4U0101
( #.4='
<*01.4=.*#$(
"#/].*#$#"]
Hi#>#8\4,
5"#4 '
NX19(#1#5
1D]9(b]
<*01.4=.*#$(
"#/].*#$#"]
>Y
.##)#"]%
(_]
^)*D$#"HI4Z#8&4
'fg'#).#01HI44D-#
,;!"##)#".HU01!
xe lu l 2m
2
:&\
Hot ng 4: Vn dng.(7')
\#7#"#D-#!_i.-\D
.4='
M
l/\D.#1#7N-\D
-r#,#7N(\D
<aC#B.z
!
D/\D.#1
.\4D9]
c:EN#8\4,M'
Gv: Phạm Huy Thành. Năm học: 2014- 2015
15
Trêng THCS Sè 2 Khoen On. Gi¸o ¸n: VËt lý 8
l/#7.#1\DN-#7‡-
r#,\DN(#7‡'
"
.
H
Œ.
C
⇒
HI#7#8#
D+D'
EN#8\4,>Y:!'
EN Hi#'
cEN4DMd
<).#01HI#7
<).#01C#C'
<%#=HI#7(KD5i'
P( Hi#'
Hoạt động 5: Híng dÉn vỊ nhµ.(2')
c:EN&.:K;&†Z#ID1!"#†'
<8\4,>Y
1g‹.4=Z-D9]J%(_01.4=
!g‹.#49]MC#B#);%(_]
RD!# .NL<;v!_#8K!'
Mv!_flGZDg
ƒMột bình trụ có đáy C và các lỗ A,B ở thành bình bòt bằng màng cao su mỏng (hình
8.3 SGK ).
+ Một bình trụ thuỷ tinh có đóa D tách rời dùng làm đáy ( h 8.4 SGK ).
+ Một bình thông nhau (Ho-D$#/=1#8g ( h 8.6 SGK ).
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
16
Hot ng hc sinh Tr giỳp ca giỏo viờn
Hot ng 1 . ễn li kin thc c bn.fg
EN4:4##8\4,#a>Y01P(''N=
#1V(_#8)01D$#( ##I#,1(K
( #5&4$%&'
M$(BZ#)#%/
#w#$(( #&4DD/'
'MC#B#)( #/
=
<8Z(4( #/'
yh,'
#<,1"#Qh,Z'
J%(_D(5D'
P(4:4##a>Y
1.<"4$%&]
M()*'^91Z$
1BZ#)#%/'
2.^"#C#B#)( #/]
J%(_
Gv: Phạm Huy Thành. Năm học: 2014- 2015
17
Trờng THCS Số 2 Khoen On. Giáo án: Vật lý 8
b'M$+4$D( #/
Z$4K5C#1V#I#,1'
M$5C+4$D
( #/Z$4K#1V#I#,1'
D-#!_i.'
.4=.*#$($4K01.4=(
#)D-#!_i.'
'MC#B#).#
.z
!
.4=fg{N#)!_i.fD
g
J%(_
"
11f1z
"
g
'MC#B#).##4Y
p = d.h
p: .uất ở đáy cột chất lỏng ( pa ) hay N/m
2
d : Trọng 4 riêng của chất lỏng ( N/m
2
).
h : Chiều cao của cột chất lỏng ( m ).
3.<"4$+;
5C+]M7B(
c. 1m = 1/1000km ; 1s = 1/3600h
⇒
15m/s
= 54km/h.
\
^ #/01HI54ADCT: v =
⇒
v =
= 45km/h = 12,5 m/s
ĐS : 45km/h -12,5m/s
Lb'
\
^ #/#8!9#8,/
v
tb1
=
1
t
1
s
=
150
30
+
+
≈ 4,2m/s
P(#8I!\.*+!'
L'
c:EN4!\4D!'
P(#8I!\.*+!'
L'L<>HI5#a#a
<1•81#_HhR1M>
n5D"#,'<)( #/01HI
5815D(D
c:EN4!\#ZD#O#'
c:EN4!\4D!'
Ps‹.*C#B#)(
#/#)'
P(#8I!\.*+!'
Lb'Một xe đạp xuống dốc dài
150m hết 30s, sau đó chạy tiếp
trên quãng đường nằm ngang dài
80m hết 25s. T)nh vận tốc trung
bình của xe đạp trên mỗi đoạn
đường và trên cả 2 đoạn đường
c:EN4!\#ZD#O#'
c:EN4!\4D!'
P(>@Hi#'
Hoạt động 3 . Hướng dẫn về nhà.fŽg
|# .45"#Bh&;HID4!# .hX1'
<"#15D#81D$##"#'
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
19
2345q7#)#
- Rèn luyện thói quen tự kiểm tra trong học tập đối với học sinh.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác.
II. Hình thức kiểm tra: Tự luận.
III. Ma trận đề kiểm tra.
Cõp ụ
Ch ờ
Nhõn biờt Thụng hiờu
Võn dung
Cụng
VD thõp
VD
cao
' M? C@
%@'
'
? C@ %
@'
d'<)(>@
#CAf-(>@#CA
#8!g
!/012
!/0,3
45,67
M'
b'.#'
' P\ #)
#'
!/012
!/0,3
45,67
M'
/3$)/012
/3$)/0,3
45,67
b
b
b
b
E&4>A()*(•
R=D1##8#f•D!i#8#:#8#;Q#8##8
D-#!W'g
R=D1#47fEp!47#8D-##;!HI47#8D-#
,Wg
R=D11A#? fy?1ATD #8D-#D-#!1•
;!1@<>>?(1•!1•!1•(>’BWg
'
'
'
'€d
'€d
'd
d'
2
‹.4=.*#$(#)D-##".HU'
^Z#&&5 Z[ 4D#7.4= U. Z&
1%(–#/4=%'
'
'
'
3 <ZD#O#
z5D
#z
(z]
P\
^>@#CA?1,!C@41•
ˆ‰M<
ƒMột bình trụ có đáy C và các lỗ A,B ở thành bình bòt bằng màng cao su mỏng (hình
8.3 SGK ).
+ Một bình trụ thuỷ tinh có đóa D tách rời dùng làm đáy ( h 8.4 SGK ).
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
22
Trêng THCS Sè 2 Khoen On. Gi¸o ¸n: VËt lý 8
n Ngµy gi¶ng: 8B: 22/10/2014
8A: 24/10/2014
Tiết 10. BÀI 8 . ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
A. Mơc Tiªu:
* HS TB Ỹu:
1. KiÕn thøc:
lC#\#B#Y=#r#01.##4Y'
ODC#B(4#8C#B.z''
#84p#4YB;.##D&DTD#8wD$#D-#
.oTD1Z$4K!T1'
2. Kü n¨ng:
234567#89!:;567 '
2345q74D#)D'
3. Th¸i ®é:
- Trung thùc, cÈn thËn. chÝnh x¸c, hỵp t¸c trong ho¹t ®éng nhãm.
* HS K PY:
1. KiÕn thøc:
EC#B(4#8C#B.z''
2. Kü n¨ng:
F674 .4 ;#"#)D'
•>#)5"#Q\#)D
3. Th¸i ®é:
- Trung thùc, cÈn thËn. chÝnh x¸c, hỵp t¸c trong ho¹t ®éng nhãm.
B. Chn bÞ:
C
2
: ChÊt láng g©y ra ¸p st theo mäi
ph¬ng
- ë bµi tríc ta ®· biÕt mét vËt r¾n ®Ĩ trªn
mỈt bµn th× sÏ t¸c dơng lªn mỈt bµn 1 ¸p
lùc theo ph¬ng nµo ? ¸p lùc ®ã do ®©u mµ
cã ?
- VËy khi ®ỉ níc vµo mét b×nh h×nh trơ
chÊt láng cã g©y ¸p lùc lªn ®¸y b×nh
kh«ng ? v× sao ?
- ChÊt láng g©y ¸p st lªn ®¸y b×nh cã t¸c
dơng bao nhiªu ? ¸p st nµy g©y ra hiƯn
tỵng g× víi ®¸y b×nh ?
- BiĨu diƠn thÝ nghiƯm h×nh 8.3 cho häc
sinh quan s¸t tõ ®ã ®Ỉt c©u hái :
ChÊt láng cã g©y ¸p st lªn ®¸y b×nh
kh«ng
⇒
lµm C
1,
C
2
Hoạt động 2:Tìm hiểu về áp suất của chất lỏng lên thành bình.(15’)
EN#"#)D'
M# 4Y p > . # 4 #
!9'
KÕt ln: . . . thµnh . . . ®¸y . . . trong lßng
. . .
- Cho học sinh làm thí nghiệm từ đó đặt
công thức nào ?
+ Bình trụ có diện tích s , chiều cao h,
V tính theo công thức nào ?
<4 .C#B#a p =
!
MUs#8C#B4$>#)
#aD-###)H/'
‹.##4Y.*#$("
#/<DZw$>TD
#8wD$#D-#.oTD1'
Hoạt động 4: Vận dụng.(5')
- EN#8\4, câu C
6.
c:\4,>C
6.
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà.(1')
'c:EN&.:K'
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
24
Trêng THCS Sè 2 Khoen On. Gi¸o ¸n: VËt lý 8
'<8\4,>Y
1'M#4Y>.#4G#8!9B1]
!'MC#B#).##4Y'J%(_]
- NB#".LD*˜˜˜'L9#C1'
•Mv!_M$#/K=1#8Z#9HQ1'
Gv: Ph¹m Huy Thµnh. N¨m häc: 2014- 2015
25