Câu 1: Hãy chọn các hạt vi mô cho dưới đây có số electron độc thân giống nhau (ở trạng thái cơ
bản) :
6
C,
13
Al,
25
Mn,
12
Mg
2+
,
26
Fe
2+
, 8O,
14
Si,
16
S.
A. C, Al, Mn, Mg
2+
. B. C, O, S. C. C, Al, O, Fe
2+
. D. C, O, Si, S .
Câu 2: Tỷ lệ % khối lượng của cacbon và hiđro trong hiđrocacbon X là %mC : %mH = 92,3%:
7,7%. Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1,3 lần khối lượng phân tử axit axetic. Vậy công thức
phân tử của X là:
A. C
5
H
3
nồng độ 0,1 mol/lít. Hiện tượng xảy
ra và các chất trong dung dịch thu được là:
A. Trong dung dịch xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hoàn toàn. Dung dịch chứa :
Ba(AlO
2
)
2
, BaCl
2
.
B. Có khí thoát ra, trong dung dịch xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hoàn toàn. Dung dịch
chứa : Ba(AlO
2
)
2
, BaCl
2
, Ba(OH)
2
.
C. Có khí thoát ra, trong dung dịch xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần. Dung dịch
chứa : Ba(AlO
2
)
2
, BaCl
2
D. Có khí thoát ra, dung dịch trong suốt. Dung dịch chứa : Ba(AlO
O
,
0
4
80 C HgSO
hoặc oxi hóa etilen bằng O
2
(không khí)
, ,
0
t xt p
C. CH3 – CHBr
2
+ NaOH
D. CH
3
– COOH + H
2
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metan, propylen và propan thu được 4,4 gam CO
2
và
2,52 gam nước. Khối lượng của hỗn hợp X đã dùng là:
3
); 1,54 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
) B. 2,7 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
); 0,53 (g/cm
3
)
C. 2,7 (g/cm
3
); 0,53 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
) D. 0,53 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
); 2,7 (g/cm
3
)
Câu 12: Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết
tủa. Ankylamin là:
A. CH
3
NH
2
S D. Dung dịch NH
3
Câu 14: Khi cho Fe phản ứng với H
2
SO
4
đặc,nóng:
A. Sản phẩm là FeSO
4
, SO
2
, H
2
O B. Sản phẩm là Fe
2
(SO
4
)
3
, H
2
, H
2
O
C. Không xảy ra phản ứng D. Sản phẩm là Fe
2
(SO
4
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có :
A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 19: Rượu nào sau đây khi tách nước tạo 1 anken duy nhất?
A. Rượu butanol -2 B. Rượu isopropylic C. Rượu benzylic D. Rượu metylic
Câu 20: Hoà tan 2,3 gam Natri vào 97,8 gam nước được dung dịch X . Nồng độ phần trăm của
dung dịch X là:
A. 3,996% B. 2,3% C. 2,29% D. 4%
Câu 21: Cho phản ứng : aKClO
3
0
t
bKCl + cKClO
4
Hãy chọn bộ hệ số đúng theo thứ tự a, b, c.
A. 4 1 4. B. 4 1 3. C. 2 1 3 . D. 2 1 3 .
Câu 22: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng
giữa Cu với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là :
A. 9. B. 11. C. 10. D. 8.
Câu 23: Cho các chất: C
2
CH
3
COONa . Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H
2
SO
4
có thể nhận biết được mấy chất ?
A. 3. B. 6 C. 2. D. 4.
Câu 25: Hãy chọn đáp án đúng.
Phản ứng: C6H5ONa + CO
2
+ H2O
C
6
H
5
OH + NaHCO
3
xảy ra được là do:
A. Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
B. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
C. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
D. Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
Câu 26: Hãy chỉ ra kết luận sai.
Giữa lipit và este của rượu với axit đơn chức khác nhau về:
A. gốc rượu trong lipit cố định là gốc của glixerin
B. gốc axit trong phân tử
C. gốc axit trong lipit phải là gốc của axit béo
D. bản chất liên kết trong phân tử
H
5
Cl + H
2
O
3) CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
4)
4
NH
+ H
2
O
5) C
12
H
C. Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện
D. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy
Câu 32: Liên kết hiđro bền nhất trong hỗn hợp metanol-nước theo tỉ lệ mol 1:1 là liên kết
A.
B.
C.
D. .
Câu 33: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá?
A. Đốt dây Fe trong khí O
2
B. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO
3
loãng D. Thép cacbon để trong không khí ẩm
Câu 34: Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M với 150ml dung dich KOH 0,2M. Dung dich tạo
thành có pH là:
A. 13,6 B. 11,6 C. 12,6 D. 10,6
Câu 35: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. Fe(OH)
2
+ H
2
2
B. C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
5
(OH)
3
D. C
2
H
5
OH
Câu 38: Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu C
n
H
2n
(OH)2
2
thu được 6,72 lít CO
2
(đktc). Hãy
chọn công thức đúng của rượu.
A. C
3
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO B. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO
C. CH
3
CHO và HCHO D. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
Câu 40: Hoà tan m gam một oxit sắt vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 1,12 lít khí không
màu hoá nâu ngoài không khí và dung dịch X . Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH
3
dư,
B. Fe
2
O
3
, CuO , BaSO
4
C. Fe
2
O
3
, CuO D. FeO , CuO , BaSO
4
Câu 42: Nhóm - COOH liên kết vào nhân benzen gây nên các hiện tượng :
Hiện tượng nào sai ?
A. Gây hiệu ứng liên hợp (C) làm giảm mật độ electron ở nhân benzen
B. Gây khó khăn hơn (phản hoạt hoá) cho phản ứng thế ở vòng benzen
C. Làm tất cả các nguyên tử H ở nhân benzen trở nên linh động.
D. Định hướng các nhóm thế tiếp theo (mang đặc tính cation Cl
+
, vào vị trí meta)
Câu 43: Cho este X (C
4
H
6
O
2
) tác dụng với NaOH thu được 2 sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là:
2+
, b mol Mg
2+
, c mol
Cl
và d mol
3
NO
. Biểu
thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
A. 3a + 3b = c + d B. a + b = c + d C. 2a + 2b = c + d D. 3a + 3b = 2c + 2d
Câu 46: Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch
Ca(OH)
2
dư tách ra 4 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng
:
A. 24 gam B. 5 gam C. 4 gam D. 48 gam
Câu 47: (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
5
H
11
O
2
N. Đun X với dd NaOH thu được
một hỗn hợp chất có công thức phân tử C
2
H
4
)
4
NO
2
D. H
2
N - CH
2
- CH
2
– COO-C
2
H
5
Câu 48: Trộn 100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,98% (d = 1g/ml) với 50 gam dung dịch BaCl
2
4,16%
thu được kết tủa X và dung dịch Y. Tính khối lượng kết tủa và nồng độ C% của dung dịch Y .
A. 4,66 gam và 0,494% B. 4,66 gam và 0,594%.
C. 4,66 gam và 0,494% D. 4,66 gam và 0,594%
Câu 49: Cho các phản ứng.
1) CH
3
COO
-
2
H
5
OH + N
2
+ H
2
O.
4) + 3 Br
2
+ 3HBr
5)
6) C2H5ONa + H2O
C2H5OH + NaOH.
Các phản ứng axit – bazơ là:
A. 1,2,6. B. 1,2. C. 1,2,5. D. 1,2,3.
Câu 50: Để thu được dung dịch chỉ chứa ion Fe
2+
từ dung dịch chứa ion Fe
3+
, người ta có thể
cho vào dung dịch :
A. bột bạc dư B. Na dư C. Bột sắt dư D. bột Zn dư