CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (MARD)
BAN QUẢN LÝ TRUNG ƢƠNG CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI (CPO) DỰ ÁN QUẢN LÝ THIÊN TAI VIỆT NAM (WB5)
Báo cáo - Đánh giá môi trƣờng (ĐM)
I HC THY LI
CHUY
Tháng 3 - 2012
ii
MỤC LỤC
T …………………………………………………………………………….1
7.4. Kt qu tham tham vn 65
LC
Ph lc 1: Danh mc d
Ph lc 2: ch ca Vit Nam
Ph lng n
Ph lv
Ph lc 5: Kt qu c c
Ph lc 6: Tham vn cng
Ph lc 7: nh thn cng
iii
DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ
Bng 2.1: Danh mc chong thuc hp phn 3 11
Bng 2.2. Tng hp s xut cho hp phn 4 12
Bng 2.3. Tng hp s xut cho hp ph 12
Bng 2.4. Nng ch yu c 13
Bng 2.5: Danh m xut thc hiu (5 t 14
Bng 3ng cn d 15
h thng qung 20
n quo tn l 26
mt s c d 27
u kinh t mt s c d 28
Bc tim n 36
Bn thu hu 38
B 50
Bng dng chp
phn 4 60
QCVN Quy chun k thut quc gia
QRTC Qung
S TN&MT S ng
S NN&PTNT S
TCVN ng Vit Nam
TDA Tiu d
TGT
TGM ng
WB gii
1
TÓM TẮT
Dự án Quản lý thiên tai Việt Nam (gi tWB5 hay D t trong nhng d
m h tr vic thc hic qu
gim nh ai tt pha d c cp t kho
gi c thc hin ti 10 tnh min Trung Vit Nam, bao gm Thanh
ng Trng, Qung Nam, Qu
Thun.
Các mục tiêu của Dự án bao gồm: (i) ng kh i ro
a quc gia, ca t ci thin vic lp k hom thi
ri ro; (ii) Ci thin h thng d i tis
c h tr hoch t gim thiu r
nhic bim mn Chng
2
t tr mt s bng i cao.
c ngng i t n
c phc v cho cc sinh hot. Tuy mt s khu vc, nguc ng
ng sc b nhim mn. Chc mt tr ng
cht r b c b ging trong
c Cht. H ng thc vt
n ch y thng r. H ng thc vc ngu
i b bin , 23 cm la rng nhi
n r. n quc gia, khu
bo tn d tr ng sinh hc cao.
ti hu hu th trung
a c nc, tr t c
c.
nghip chim khop (chim kho
dng (20%). Di dng gim do chuyi m
s dy li, th
nghip. C h tng c c bi th
u h, cu nn hoc ngp
lt. Kinh t n khai
c.
Khu v ng xy ra hu hot hin
Vi bin nht, ng min Trung
ng xng thu t min vi m rt lt
xy ra nhihit hi ln c t,
u thp phn
4. R c nhn din nhiu tiu d c
m gim thic ki bom
ng ca d c thit
k hoc qu xy ra. R gim
thic trin
khai hp ph b bi c gim thi
qua vic thit k a
ng xung quanh. t qu cng ch
ra rng D t thch s
khu bo tng sinh hc.
Các tác động tiêu cực của các hoạt động thuộc hợp phần 1, 2, 3 ch gii hn nhng
ho i to ho
cng hoc cu nhng hc ng hp khn c
t nh gim thit k
p. Mt b Quy tm
d u thu d
hp phn 3
Khung quản lý môi trường xã hội (KQMX): Du d c trin khai
ng nhm m bo rTDA
theo d ng
ng thng s c gim thip vi
a WB. KQMX s n di
m thin an
c hin, ki
nhng d chun b KQM u d m c nhng h tr
n khai KQM, sp xp th ch
ngun vi vp, Khung
p (KCA c chun bng dn chun b
i vp li vp nh.
CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU
Vit Nam c ng ct, st l t,
p mn, h Vin
Chic qum nh ra
quu t
h tc th ch
o trin khai thc hin chi ng Lt
c B u mi thc hin chi BCH
PCLB tc thuc chm qu
gi tr
quc. D c thc hin t t
ki tr h tng gim
nh rm vi
bin, v.v., h tr i 8 tnh b c hin
ng t tr k thut hi
p k hoi qu
v tr v k
lu i dung v quu v gim
nh c thit hn ri
ng nhn thc cho cng v r
nh la chn.
Dc bi
B i di Vi th gii (WB)
ting d p theo nhm qu i D
Vit Nam (VN-Haz/WB5 gi t). D ng nhc t
ng thi gii thiu nhng v gim thiu ri rc s dng
t c ng h thng ca
ng (QRTC). D c trin khai thc hinh ven
bin thuc michu ng nhiu nht c
bao g ng Tr ng,
tng (BQMu d
vic bu thc hin t i
Tho lun & thng nh hot;
d KQMX; Thu thn dch v
vn; t minh hiu d c v d
khng m c d
d hin trng kinh t -ng ca
; u d c, theo r
ng ti u d
Chun b a, chun b ni dung tha, gm: Ni dung kha,
Ni dung tham vn cng, c, Danh mu cn thu thp;
u tra kh i 10 tc bi . Thu thp
u. Tham vn cng v hin trn kinh t i
cng ti Ti
) xut khung qui (KQMXng B quy tc
chun thng (BQMu d ; Tham vn cng
ng ln phn hi; B .
1.1. Mục tiêu của ĐM
Ma ng tia d m b
u cc tic gim thi ti m chp nhi
c ca d c thc hin nhm ti cho cng
. quynh . c ng trong
gu ca quy hoch n, c khi quynh v d c th
c xut. n v v ng
c s d thit l n ng. mt kim tra
v ng ng vi mt chic, , k hoch, hoc
th, hoc vi cho mt c th,
ng v thay th , nh th ch
quan n ng; xut ng qu ng
trong khu vc.
d i c v
ch ch ti phm vi
d u v gii vi d khung
chc th ch v qun
- ng ti u d c kh
mu d c, theo r
la chu vu d
c hi
i (KQMX);
- u tra kha, phc v t lp khung
qung i (KQMX).
- S dng ma trn li h tr p k
hoch nhm gim thiu r xut ni
dung khung qui (ch ng tin thit) kt
hp v gi
u cn).
8
- S du hit minh d u d
ng khung qun li. Thu th
n dch v n t cp trung
- S dn thc hin dch v n,
c thn, lp k hot; D
ng ti u d c kha ch
u vu d i d
KQMX tho b
Ph lc 4:
Ph lc 5: Kt qu c c
Ph lc 6: Tham vn cng
Ph lc 7: nh thn cng
9
CHƢƠNG 2. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
p phn ca D m c
u d xut. V Phụ lục 1.
2.1. Mục tiêu và các hợp phần của Dự án
- Mục tiêu: Ma D tr vic thc hin “Chiến lược quốc gia
phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 gim thit hi v
tai ti mt s c la chn ti min Trung Viua mt s hot
c.
t k d s dp cc
p ph ng
n lc nh l, s d m gi tn
i vi him hD c thit k gm 5 hp phn:
- Hợp phần 1: Tăng cường thể chế, hệ thống thông tin và lập kế hoạch quản lý rủi ro
thiên tai. Kinh phí dự kiến 7 triệu USD
ng ca d p phm h tr thc hi
Qu RQRT) c s lp k ho
phi h th thc him v ng ca Hp
phn m (a) h tr k thu p
m nh i 8 tnh ven bin min Trung, (c) h tr vic
qu d li thp b r
i 5 tnh, ch ya cha cn kh ch
c la chu
c hin D ti 10 tnh min Trung.
- Hợp phần 5: Hỗ trợ thực hiện và quản lý dự án. Kinh phí dự kiến 3.8 triệu USD
a hp
phn nhm h tr ng qu
d m vic chun b d c
hin d
ng, qu
dp ph
h tr n h th
.
2.2. Vùng dự án và các hoạt động
chính
2.2.1. Vùng dự án
m 10 tnh
min Trung Vit Nam, tp trung ch yu
t s nh
ng nht Vit
Nam, g; Vu
Gia Thu B ng,
tri r An,
ng, Qung Nam, Qung
Giang, Nht L, Th
nh thu nh Qu
Qung Tr n
xut tham gia d n
10 t c th hi
Hình 2.1.
Cái tiến Kế hoạch phòng chống lụt báo hàng năm của xã
3
Lồng ghép phòng chống lụt bão hàng năm vào kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa
phương
4
Kế hoạch ứng phó cộng đồng
B
Nâng cao năng lực và thể chế cấp xã
1
Phát triển kỹ năng cho cán bộ QRTC
2
QRTC, đánh giá rủi ro và kế hoạch an toàn làng xã
3
Thăm quan, chia sẻ kinh nghiệm
4
Đào tạo về quản lý và giám sát
5
Phối hợp thực hiện phòng chống lụt bão giữa các xã
6
Các hoạt động sau đào tạo cho UBND xã và/ hoặc cán bộ QRTC và cấp chứng chỉ
HP 3.2
Đầu tƣ biện pháp phi công trình cho CBDRM
C
Đầu tư biện pháp phi công trình cho CBDRM
1
Hoạt động nâng cao kỹ năng cộng đồng phòng chống và giảm nhẹ thiên tai
2
Phát triển tài liệu kỹ thuật (phục vụ CBDRM và phòng chống lụt bão của xã )
3
Hoạt động nâng cao nhân thức cộng đồng
c thc
hin li k hon kinh t qung hp cp
tnh. Tng c34 c la ch xut trong HP 4,
d (Phụ lục 1). Tng hp s xu
bảng 2.2 ng 2.3.
Bảng 2.2. Tổng hợp số lƣợng các công trình do tỉnh đề xuất cho hợp phần 4
Tnh
Thanh
Ngh
An
Qung
Qung
Tr
Nng
Qung
Nam
Qung
nh
Ninh
Thun
Tng
s
S
V
Kone
Dinh
Tng
cng
S ng
1
9
1
1
1
6
10
2
2
1
34
hp phn 4 u t ng m
d, bao gp, tu sa ,
p, gia c u mi, h chng mi
ng cu h, cu ncm na p
c Tng hp s ng lo
n ng ch yu c c th hin
trong bảng 2.3. ngh thc hiu Bảng 2.4. V
c th hi Phụ lục 1.
13
12
rng mt ct; Gia c mt
p (kt h cha);
ng chp; Gia c
trng c sung hoc sa cht b
i hoc sa ch
i hoc sa chp cng lng
u m dng m ng qu n
a chi;
m c i t
Nhóm tiểu dự
công trình cửa
sông (n a
p
cu
)
3
t m rng mt cng hin trng; C
m m bu hng
ng ct h
Tổng cộng
34
14
2,87km
4
-Long-
, huyn C
11,41km;
21 ;
12
cht ca Vit Nam v qut ca phn
Phụ lục 2
2.1. Chính sách an toàn của Ngân hàng Thế giới
nh v bo v ng ci d
nghip (OPs), bao g
n d
Bảng 3.1. Các chính sách an toàn môi trƣờng của WB liên quan đến dự án
Tên
Mục tiêu
OP 4.01
ng
- m b xun vm bo v mt
i.
- Cung cp cho nhi ra quy nhng ri ro
tim n v n d
- tham gia ca nhi b nh
ng nh.
OP 4.04
- Bo v ng c
- m bn vng cch v n ph
t p.
- xum thing hp vic thc hi
mc t
gm vic bo v c
ng.
OP 4.36
Rng
- ng bng xu
16
n c giu an
c chun b cho d
(i) nh u ki
ng n ng ca d
(ii) Khung qu i (KQMX c, quy tc,
ng d t i ca d
m bu d trong d
to ra nhng bt lng, c
i s c gim thiu
p theo nh a WB.
(iii) m
m bc tu sa hop, nhng dn k
thut chun b v ni dung c
dng cho tt c c
chun b c lp.
(iv) c thiu s:
c tim c thiu s; ho
c c xi vc thiu s
c gim thiu, gim nh hom bo
ri nhng l p vi t
cc thiu s, gi h mai sau.
(v) ng s sp
xp v t cht k
- - n vng v
i TDA s phi chun b k honh
KHT) nu cn thu h hoc thiu s
(KPDT) nc thiu s hoch qung (KQM).
u v tham va WB, vic tham v
n b a d c thc hin.
i vt
tham vc ti-ng tham
vn bao g ng trc tip hop ca d
quyc c chc
ch n vng c
n b
2.2. Khung pháp lý về quản lý môi trƣờng và thiên tai của Việt Nam
Luật Bảo vệ Môi trường
ng chit bo v i v
hon. Vic lc ting thi
vp d u kh thi). Thm lth
nh chi tit trong Khou 13 Ngh -CP.
ng (loi vi d c thc hin theo
danh mi d c l lc 2 ca Ngh -CP.
Đánh giá tác động môi trườnga Ngh nh s -CP, t
nh c th vic lp, th
c thc hio v c khi
d n va d
trong d -Haz phi lng bao gm:
100 km tr ng cu
ng b ng dng c
bp nhn tip nhn khp c
dng h ch
3
tr bi
nh
c Trung B: thc hi ng thi ch
chng kh thc hing b i
dung: lp quy ho thu chnh quy hoch h
th , quo v h thi t
ng khu vc nu, ct h
i vi mi
chm nh
m v p, khu du lm bo
chng ngng, vng c ng
h chng trng rng st l b bing
v c.
Các khung pháp lý khácng
n d Phụ lục 2):
- ng: Luy dng (s 16/2003/QH11), Ngh nh s 12/2009/ND-
qu ng, Ngh nh s 209/2004/ND-CP
qu ng
- c thu h 13/
26/11/2003, Ngh nh s 197/2004/ND-CP v tr c thu
h-a B ng dn thc hin
Ngh -CP c
- c quLuu s
lnh bo v y li s 32/2001/PL-
04/04/2001, Ngh nh chi tit vi ng l
-
19
quanh QCVN06:2009/BTNMT.
2.3. Tổ chức thể chế hiện hành.
2.3.1. Tổ chức thể chế hiện hành quản lý môi trƣờng.
a Lut Bo v c
ng chong bao gm: B
ng, B K ho
B ng, B n ti, B Y t, B Qu
b uan quc v ng
gm UBND cp tnh (S ng, Chi cc Bo v ng), UBND cp
huyng), UBND c ph
p, khu ch xut, etc.
Chm v ct trong Phụ lục 2. S h
thng qung ca Vi Hình 2.1.
20
Hình 3.1. Sơ đồ hệ thống quản lý môi trƣờng
2.3.2. Tổ chức thể chế hiện hành quản lý thiên tai
B NN&PTNT i Vit Nam.
chng l cht c
r gim thing l
ng b i din t , B Quc
a y ban nm ti C
chng lc Tng cc Thy Li ca B NN&PTNT.
cp tu ph quBan ch huy ng
lm cu ni Chi cc Thy Li hoc Chi cc Qu
ng ltrc thuc S NN&PTNT. UBND tm v