Đề thi thử đại học môn Hoá (kèm đáp án) khối A,A1 - Pdf 11

www.DeThiThuDaiHoc.com
ww.dethithudaihoc.com
Trang

1
/5

m· ®Ò

001

TRƯỜNG THPT YÊN THÀNH 2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
, NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi: HÓA HỌC

(Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề ).

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho:
C = 12, N = 14, Na = 23, Al = 27, S =32; Cl =35,5; Sn=119, Cu=64, K =39, Ca =40, Fe =56, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1: Nhận định nào không đúng?
A. Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi
kim tăng dần.
B. Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi
kim giảm dần.
C. Tính phi kim là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận thêm electron để trở thành ion âm.

2
H
7
O
2
N. Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung
dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H
2
nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,2 gam. B. 14,6 gam. C. 18,45 gam. D. 10,7 gam.
Câu 5: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44
nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :
A. 79,20 B. 78,90 C. 79,92 D. 80,5
Câu 6: Trong quá trình sản xuất gang xảy ra phản ứng: Fe
2
O
3 (R)
+ 3CO
(K)
 2Fe
(R)
+ 3CO
2(K)


H >0
Có các biện pháp: (1) Tăng nhiệt độ phản ứng ; (2) Tăng áp suất chung của hệ ; (3) Giảm nhiệt độ phản ứng ; (4) Dùng
chất xúc tác , (5) thêm Fe
2
O

3
1M thu được V lít khí H
2
(đktc); dung dịch
A và 3,9 gam kết tủa. V có giá trị là :
A. 10,08 lít B. 3,92 lít C. 5,04 lít D.6,72 lít
Câu 11: Cho m gam h
ỗn hợp X gồm Al,Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y trong đó
khối lượng của FeCl
2
là 31,75 gam và 8,064 lít H
2
(đktc). Cô cản dung dịch Y thu được 151,54 gam chất rắn khan. Nếu
Mã đề 001
www.DeThiThuDaiHoc.com
ww.dethithudaihoc.com
Trang

2
/5

m· ®Ò

9,8% ( lượng vừa đủ), sau
phản ứng thu được dung dịch chứa 51,76 gam hỗn hợp hai muối khan. Mặt khác nếu hòa tan hết a gam X bằng dung dịch
H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được duy nhất 58 gam muối Fe (III). Xác định b ?
A. 370 B. 500 C. 220 D. 420
Câu 14:
Dung dịch X gồm 0,25 mol Ba
2+
; 1,3 mol Na
+
; a mol OH
-
và b mol Cl
-
. Cho 400 ml dung dịch Y (gồm H
2
SO
4

0,25M; HCl 0,25M và ZnSO
4
1M) vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được kết tủa G. Nung toàn bộ G
đến khối lượng không đổi thu được 69,59 gam chất rắn H. Giá trị của b là
A
. 0,18 hoặc 0,58.
B
. 1,52 hoặc 0,48.

A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 16: Cho các phản ứng:
1) SO
2
+ H
2
S 9) NH
3
+ CuO 3) HI + FeCl
3
4) H
2
S + Cl
2

5) H
2
O
2
+ KNO
2
6) O
3
+ Ag 7)Mg + CO
2
8) KClO
3
+ HCl (đ)
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5



7) C
2
H
4
+ dd KMnO
4


8) Glixerol + Cu(OH)
2



Số phản ứng oxi hoá - khử là.
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 18: Dung dịch A: HCl, Dung dịch B: Na
2
CO
3
. Tiến hành các thí nghiệm sau:
- TN1: Cho từ từ 100 gam A vào 100 gam B thu được 198,9 gam dung dịch.
- TN2: Cho từ từ 100 gam B vào 100 gam A thu được 197,8 gam dung dịch.
C% của dung dịch A và dung dịch B lần lượt là:
A. 12% và 7,95%. B. 7,3% và 7,95%. C. 3,65% và 12%. D. 3,65% và 7,95%.
Câu 19: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 55,5g
muối khan. Tìm kim loại M?
A. Ca B. Sr C. Ba D. Mg
Câu 20: Trong các polime sau đây: Bông (1), Tơ tằm (2), Len (3), Tơ visco (4), Tơ enang (5), Tơ axetat (6), Tơ nilon (7),

B. Có 3 α-amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit
C. Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure
D. Liên k
ết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit
Câu 24: Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6).
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:
www.DeThiThuDaiHoc.com
ww.dethithudaihoc.com
Trang

3
/5

m· ®Ò

001

A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (6), (4), (5), (3), (2), (1)
C. (6), (5), (4), (3), (2), (1) D. (3), (2), (1), (4), (5), (6)
Câu 25:
Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa nhóm chức nào khác ngoài các nhóm amino và cacboxyl.
100ml dung dịch 0,2M của chất X vừa hết với 160ml dung dịch NaOH 0,25M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì
được 3,82g muối khan. Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1. Công thức phân tử của X là:

A
. C
5
H
9
NO

dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu
ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là
A. 36,04. B. 27,96. C. 31,08 D. 29,34.
Câu 27: Dung dịch A chỉ chứa ba ion H
+
, NO
3
-
, SO
4
2-
,. Đem hòa tan 6,28 g hỗn hợp B gồm 3 kim loại M, M’, M’’ có hóa
trị tương ứng là I, II, III vào dung dịch A thu được dung dịch D và 2,688 lít khí X gồm NO
2
và SO
2
(đktc). Cô cạn
dung dịch D được m gam muối khan, biết rằng khí X có tỉ khối với H
2
là 27,5. Giá trị của m là:
A. 15,76 g B. 17,56 g C. 16,57 g D.16,75 g
Câu 28:
Cho hỗn hợp chứa a mol Zn và 0,12 mol Fe vào 150 ml dung dịch hỗn hợp Fe
2
(SO
4
)
3
1M và CuSO
4

4

Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất dưới đây để nhận biết được các hỗn hợp trên?
A. Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl B. Dung dịch NH
3
và dung dịch NH
4
Cl
C. Dung dịch HCl và dung dịch NaCl D. Dung dịch HNO
3
và dung dịch Ba(NO
3
)
2

Câu 30: Cho các chất Cu, FeO, Fe
3
O
4
, C, FeCO
3
, Fe(OH)
2
, Fe tác dụng lần lượt với H
2
SO
4
đặc, nóng đều giải phóng khí
SO
2


loại

Na;

Al;

Fe



Cu

được

ấn

định

không

theo

thứ

tự

X;

Y;


chảy.

- X

đẩy

được

kim

loại

T

ra

khỏi

dung

dịch

muối

của

T.

- Z


với

dung

dịch

H
2
SO
4
đặc

nguội .

X;

Y;

Z;

T

theo

thứ

tự

là:

D.

Na;

Fe;

Al;

Cu

Câu 32:
Cho dãy các ch

t và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, NH
3
, HBr, Al
3+
, Mn


ch FeCl
3
;
- Nhúng thanh Fe vào dung d

ch CuSO
4
;
- Nhúng thanh Cu vào dung d

ch FeCl
3
;
- Cho thanh Fe ti
ế
p xúc v

i thanh Cu r

i nhúng vào dung d

ch HCl.
- Cho thanh Fe vào dung d

ch HCl thêm vài gi

t Hg(NO
3
)

D.
3.

Câu 34:
Cho s
ơ

đồ
chuy

n
hoá
:
3 4
2 5
H PO
KOH KOH
PO X Y Z
+
+ +
→ → →
.

c ch

t X, Y, Z l

n l
ượ
t


C.
KH
2
PO
4
, K
3
PO
4
, K
2
HPO
4

D.
KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4

Câu 35:

25%
C.
75%
D.
50%
www.DeThiThuDaiHoc.com
ww.dethithudaihoc.com
Trang

4
/5

m· ®Ò

001

Câu 36: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
và H
2
với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít
(đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8). Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp
thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là


5
CHO. C. CH
3
CHO D. CH
2
=CHCHO
Câu 39: Hợp chất X là ancol no, đa chức. Đốt cháy hết 0,1 mol X cần 0,25 mol O
2
. Cho 100 gam X tác dụng với 150 gam
axit axetic (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
0
) thu được 109,5 gam chất Z (đa chức). Tính hiệu suất của phản ứng tạo Z.
A. 60%. B. 50%. C. 65%. D. 75%.
Câu 40:
Có các phát biểu sau:
(1). Cho tinh thể NaBr vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được HBr
(2). Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HI(dư) thu được FeI
2

A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic no ,mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp A thu được a mol H
2
O. Mặt
khác a mol hỗn hợp A tác dụng với dd NaHCO
3
dư thu được 1,4a mol CO
2
. Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối
nhỏ hơn trong A là:
A. 43,4% B. 56,6% C. 25,41% D. 60,0%
Câu 42: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
B. vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
C. nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
D. mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
Câu 43: Este X có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C
8
H
8
O
2
. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 44:

Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

6
H
12
O
2
C. C
6
H
6
O
2
D. C
6
H
8
O
2
.
www.DeThiThuDaiHoc.com
ww.dethithudaihoc.com
Trang

5
/5

m· ®Ò

001

Câu 48: Cho 0,3 mol este X mạch hở vào 300 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phân este xảy ra

H
=3,5m
O
. Lấy 2 ancol đơn chức X và Y đun với H
2
SO
4
đ được chất A .Tìm
CTCT Của A,X,Y
A. CH
3
-O-CH=CH-CH
3
; CH
3
OH; CH
2
=CH-CH
2
OH. B.CH
3
-O-CH
2
-CH=CH
2
; CH
3
OH; CH
2
=CH-CH

1M trong nước. Giá trị của m là
A. 162. B. 81. C. 324. D. 180.
Câu 55: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol allylclorua; 0,1 mol benzyl brommua; 0,1 mol hexylclorua; 0,1 mol phenylclorua. Cho
X vào lượng dư dd NaOH 0,1M đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dd thu được cho phản ứng với dd AgNO
3

đã được axít hoá bởi HNO
3
thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 66,3 gam B. 47,5 gam C. 37,6 gam D. 18,8 gam
Câu 56: Thực hiện phản ứng este hoá 1 mol C
2
H
5
OH với 1 mol HCOOH ở nhiệt độ không đổi (xt H
2
SO
4
đ) khi hệ cân
bằng thu được 0,6 mol este. Ở cùng điều kiện trên este hoá 1 mol C
2
H
5
OH và x mol HCOOH .Khi hệ cân bằng thu được
0,75 mol este.Giá trị của x là?
A.1,25 B.1,75 C.2 D.1
Câu 57: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng hoàn toàn
làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan. Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch
NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối. Giá trị của m là
A. 32,25. B. 26,40. C. 39,60. D. 33,75.

và HCl tạo ra khí P. Cho 11,55 g X tác dụng với NaOH đủ, cô cạn dung
dịch thu được số gam chất rắn khan là:
A. 14,32 g B. 9,52 g C. 8,75 g D. 10,2 g
Câu 60:
Cho một luồng khí H
2
dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp, đựng các oxit nung nóng như sau:
MgO (1)

CuO (2)

Al
2
O
3
(3)

Fe
2
O
3
(4)

Na
2
O (5) Ở những ống nào có phản ứng xẩy ra:
A. Các ống (2), (3), (4). B. Các ống (2), (4), (5). C. Các ống (1), (2), (3). D. Các ống (2), (4).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status