TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁYLời nói đầu
Lời nói đầu
hiết kế và phát triển những hệ thống truyền động là vấn đề cốt lõi trong cơ
khí. Mặt khác, một nền công nghiệp phát triển không thể thiếu một nền cơ
khí hiện đại. Vì thế tầm quan trọng của các hệ thống dẫn động cơ khí là rất lớn.
Hiểu biết lý thuyết và vận dụng nó trong thực tiễn là một yêu cầu cần thiết đối với
một người kỹ sư.
T
Để nắm vững lý thuyết và chuẩn bị tốt trong viểc trở thành một người kỹ
sư trong tương lai. Đồ án môn học thiết kế hệ thống truyền động cơ khí trong
ngành cơ khí là một môn học giúp cho sinh viên ngành cơ khí làm quen với những
kỹ năng thiết kế, tra cứu và sử dụng tài liệu được tốt hơn, vận dụng kiến thức đã
học vào việc thiết kế một hệ thống cụ thể. Ngoài ra môn học này còn giúp sinh
viên cũng cố kiến thức của các môn học liên quan, vận dụng khả năng sáng tạo
và phát huy khả năng làm việc theo nhóm.
Trong quá trình trình thực hiện đồ án môn học này, chúng em luôn được
sự hướng dẫn tận tình của thầy LÊ TRỌNG TẤN và các thầy bộ môn trong khoa
cơ khí. Em xin chân thành cảm ơn các thầy đã giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ
án môn học này.
Lê Bảo Nam
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Chương 1 : CHỌN ĐÔNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
I: Chọn động cơ :
1: các kết quả tính toán trên băng tải :
=
(vg/ph)
n
sb
= n
lv
.u
t
Với U
t
tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống dẫn động
U
t
=U
br.
U
X
Tra bảng 2.4 được U
br
=29 ;U
x
=4
V: vận tốc băng tải
D : đường kính băng tải
n
ct
=n
lv
n
=1. 0,99
4
. 0,97
3
. 0,97 = 0,85
Xác định công suất của động cơ:
P
ct
=
ht
t
n
P
=2,158 (KW)
Trong đó: - P
ct
: công suất cần thiết trên trục động cơ .
- p
t
: công suất tính toán trên máy
- n
ht
: hiệu suất toàn bộ hệ thống.
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Vì khi động cơ mở máy thì động cơ chạy với tải trọng không đổi nên khi đó ta
có:
kw
Với P
2
= 2,185 kw .
: t
1
=3s= 8,33.10
4
h
⇒
P
td
= 2,158
158,2
8
)10,7.3,88(10.33,8.3,1
442
=
−+
−−
kw
Từ các thong số ta có thể chọn động cơ mang nhẵn hiệu 4A100L4Y3.
Từ bảng P1.1 trang 234 tài liệu tính toán hệ dẫn động cơ khí ta có bảng thông số
kỹ thuật như sau:
Kiểu động
cơ
Công suất Vận tốc quay n% cos
ϕ
dn
T
T
⇒
1,3<2,0
⇒
thỏa mãn điều kiện bài toán .
b. kiểm tra điều kiện làm việc:
khi động cơ làm việc thì ta có.
T
maxqt đc
<T
đc
T
đc
= n
ht
.
TnT
T
T
ht
dn
k
.2.. =
Mônem động cơ: T=
17,26
1420
3.9550.9550
==
đc
N.m
Nhận thấy rằng : 44,8>22,178 Nm
⇔
T
maxqt đc
<T
đc
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
II: phân phối tỷ số truyền:
Tỷ số truyền của hệ thống truyền động: lv
đc
t
n
n
u =
Trong đó: n
đc
: số vòng quay của động cơ (vg/ph)
-n
lv
: số vòng quay của trục máy(vg/ph)
N
lv
=n
- u
kn
: tỷ số truyền của khớp nối . u
kn
=1
- u
xich
: tỷ số truyền của bộ truyền xích
ta có u
ng
=u
xich
theo bảng 2.4 (21/hdđck) ta có u
xich
=2......5
ta chọn u
xich
=3,9
⇒
30
9,3
3,118
===
ng
t
h
u
u
u
Nhận thấy u
- trục động cơ :
n
đc
=1420 vg/ph
- trục I:
n
I
=
1420=
KN
đc
n
n
vg/ph
- trục II:
n
II
=
6,190
45,7
1420
1
==
u
n
I
vg/ph.
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 4
P
4
=P
lv
=P
td
=2,158 kw.
-công suất trên trục III:
P
III
=P
IV
/(n
ol
.n
br2
)= 2,158/(0,97.0,99)= 2,247 kw
-công suất trên trục II:
P
II
=P
III
/(n
br1
.n
ol
)= 2,247/(0,97
Nm
-trục II:
T
II
=
09,120853
6,190
412,2
.10.55,9.10.55,9
66
==
II
II
n
P
Nm.
-trục III:
T
III
=
47,453675
3,47
247,2
.10.55,910.55,9
66
==
III
III
n
P
I.
I.
Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
1.
1.
chọn vật liệu:
chọn vật liệu:
Tên Vật liệu
b
σ
ch
σ
HB
Bánh 1 Thép tôi 45
cải thiện
750 450 200
Bánh 2 Thép tôi 45
cải thiện
600 340 170
2. xác định ứng suất cho phép:
theo bảng 6.2 (94/
hdđck). Thép tôi cải thiện đạt chế độ rắn HB 180…350 ta
hdđck). Thép tôi cải thiện đạt chế độ rắn HB 180…350 tacó.
có.
702
0
H
360200.8,1
47070200.2
0
1lim
0
1lim
==
=+=⇒
σ
σ
Bánh răng lớn 2: có HB=240
Bánh răng lớn 2: có HB=240
Mpa
Mpa
F
H
305170.8,1
41070170.2
0
2lim
0
2lim
==
=+=
σ
σ
Theo bảng 6.5 (93/ hdđck).
Theo bảng 6.5 (93/ hdđck).
N
FO
FO
=4.10
=4.10
6
6
-
-
khi bộ truyền chịu tải trọng tĩnh:
khi bộ truyền chịu tải trọng tĩnh:
N
N
HE
HE
=N
=N
FE
FE
=N=60.c.n.t
=N=60.c.n.t
Σ
Σ
(6.6/93/ hdđck).
(6.6/93/ hdđck).
N
N
HE
HE
,N
,N
=60.1.1420.292.5.8=9,95.10
8
8
N
N
HE
HE
>N
>N
HO2
HO2
do vậy K
do vậy K
HL2
HL2
=1
=1
Suy ra ta có: N
Suy ra ta có: N
HE1
HE1
>N
>N
HO1
HO1
do đó K
do đó K
HL1
HL1
=1
]
1
=
1
1lim
h
h
s
σ
27,427
1,1
470
=
Mpa
[σ
H
]
2
=
2
2lim
h
h
s
σ
=
1,1
410
=372,72 MPa
Vậy ứng suất tiếp cho phép:
). =360.1.1/1,75 =205,71 Mpa
[σ
F2
] = (σ
0
Flim2
. K
FC
.K
FL1
/ S
F
) = 306/1,75 = 174,85 Mpa
ứng suất tải cho phép theo (6.14) [93]. TL1.
[σ
H
]
max1
= 2,8 . σ
ch1
= 2,8.450 = 1125 Mpa.
[σ
H
]
max2
= 2,8 . σ
ch2
= 2,8 .340 = 952 Mpa.
[σ
F
KT
K
ψ
σ
β
±
Trong đó:
K
a
=43: Hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng
(theo bảng 6.5)
T
1
= 16887,3
Nm.
[σ
H
] = 399,9 MPa
u = u
1
=7,45 : Tỷ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc.
ψ
ba
= 0,33 theo bảng (6. 6). [93].TL1.
K
HB
= 1,24 ứng với sơ đồ 3 theo bảng (6-7) .[98] /[TL1].
ψ
0
. cosβ = 0,9848
Số răng bánh nhỏ:
Z
1
=
)1(
11
1
2
+um
a
w
=
)145,7.(2
9848,0.137.2
+
= 15,96 răng. Lấy Z
1
=16
- Số bánh răng lớn (theo công thức (6-20) trang 99/[TL1]
Z
2
= Z
1
.u
1
= 16.7,45 = 119.
Do đó tỷ số truyền thực sự:
U
H
.Z
ε
dub
u
KT
ww
H
2
11
1
1
.
)1.(.2
.
±
.
trong đó: Z
M
= 274 (MPa)
Chiều rộng bánh răng nhỏ:
137.3,0.
11
==
wbaw
ab
ψ
mm.
⇒
α
simSin
Cos
tw
b
=
α
β
=1,742.
Hệ số trùng khớp dọc:
==
π
β
ε
β
m
Sin
b
w
.
225,1
2.
8,9.6,24
=
π
sim
ε
α
=
β
cos.
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
d
w1
= 2.a
w
/ (u
1
+1) = 2.137 / (7,45+1) = 32,42 mm
v=
sm
nd
w
/4,2
60000
1420.42,32.
60000
..
11
==
ππ
.
Với v= 2,4 m/s . theo bảng (6.13).[106] TL1. ta có cấp chính xác là 9 .
K
Hα
=1,13
V
H
=
5,145,7/137.4,2,1.73.02,0/..
0
αβ
Từ các tính toán trên ta được:
σ
H
= Z
M
.Z
H
.Z
ε
dub
u
KT
ww
H
2
11
1
1
.
)1.(.2
.
±
= 274.1,742.0,783
2
46,32.45,7.137.33,0
465,1).145,7(3,16887.2 +
=405,6
σ
H
w
. cần tăng thêm khoảng cách trục
và tiến hang kiểm nghiệm lại .
Kết quả khi kiểm nghiệm lại là: a
w
= 150 mm
theo (6.17).[93]/ TL1. ta có modun ăn khớp
m=(0,01÷0,02) 150 = 1,5÷3 .
chọn m= 2.
Chọn sơ bộ β= 10
0
. cosβ = 0,9848
Số răng bánh nhỏ:
Z
1
=
)1(
11
1
2
+um
a
w
=
)145,7.(2
9848,0.150.2
+
= 17,48 răng. Lấy Z
1
=17
15
`
=16,26
d. kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc:
σ
H
= Z
M
.Z
H
.Z
ε
dub
u
KT
ww
H
2
11
1
1
.
)1.(.2
.
±
.
trong đó: Z
M
= 274 (MPa)
β
b
= 15,254.
Do vậy ta có: Z
H
=
)763,20.2(
254,15cos.2
2
.2
simSin
Cos
tw
b
=
α
β
=1,7.
Hệ số trùng khớp dọc:
==
π
β
ε
β
m
Sin
b
w
.
2,2
Z
ε
=
a
ε
1
=
599,1
1
=0,79.
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
d
w1
= 2.a
w
/ (u
1
+1) = 2.150 / (7,45+1) = 35,42 mm
v=
sm
nd
w
/632,2
60000
1420.42,35.
60000
..
11
==
ππ
Hβ
.K
Hα
)=1+1,723.0,33.150.35,42/
(16887,3.1,24.1,13)=1,046 Ta có : K
H
=
488,1063,1.13.1.24,1.. ==
KKK
HVHH
αβ
Từ các tính toán trên ta được:
σ
H
= Z
M
.Z
H
.Z
ε
dub
u
KT
ww
H
2
11
1
1
.
= 399,9.1,.0,95.1 = 379, 9 Mpa
Nhận thấy rằng [σ
H
] >σ
H
.
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
e: kiểm nghiệm răng về độ bền uốn;
ứng suất uốn:
[ ]
F
ww
FF
F
mdb
YYYKT
σσ
βε
≤=
..
.....2
11
11
1
theo công thức(6-43) .[98]/ TL1.
Ta có:
/(2.T
1
.K
Hβ
.K
Hα
)=1+5,17.49,5.35,42 /(2.16887,3 .1,5.1,37)=1,13
835,1057,1.4,1.24,1.. ===
υαβ
FFFF
KKKK
599,1=
ε
α
hệ số trùng khớp bánh răng.
625,0
599,1
11
===
α
ε
ε
Y
Với β = 42
0
11
`
= 1,08- 0,695.ln( 2)= 1,032
Y
R
=1. K
XF
=1
Theo các công thức (6-43) và (6-44) trang 108/[1] ta có:
Mpa
mdb
YYYKT
ww
FF
F
77,49
2.42,35.5,49
05,4.88,0.625,0.32,2.3,16887.2
..
.....2
11
11
1
===
βε
σ
MPa
Y
Y
F
FF
]
max
>[σ
H
]
1.
Theo (6.49).[110]/ TL1. ta có
[ ]
[ ]
)(27251,573,1.24,44.
)(36070,643,1.77,49.
max
22max2
max
11max1
MPAk
MPAk
FqtFF
FqtFF
=<===
=<===
σσσ
σσσ
Bảng Thông Số Hình Học của bộ Truyền Bánh Răng Cấp Nhanh:
Bảng 3:Các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Thông số Giá trị
Môdum m
1
= 2
Tỷ số truyền cấp nhanh u
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 13
k
qt
=
3,1
max
=
dn
T
T
[σ
H1
]
max
= σ
H.
qt
k
= 379,9.1,14=433,15 MPa
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Hệ số dịch chỉnh x
1
= 0; x
2
= 0
Đường kính vòng đỉnh răng
d
a1
= 42,42mm
baH
H
aw
u
KT
uka
ψσ
β
+=
.
ta được ψ
ba
= 0,39 (lấy hơn bộ
cấp nhanh 20 ÷ 30% )
⇒ ψ
bd
= 0,5. ψ
ba
.(u
2
+ 1) = 0,5.0,39.
(4,03+ 1) =1
Do vậy theo bảng (6.7) có K
Hβ
=1,15
T
2
= 120853,09 N.mm ; U
2
=4,03 T’
⇒ Số răng bánh lớn :
Z
2
= u
2
.Z
1
=4,03.22= 88,66 lấy Z
2
=89
Tỷ số truyền thực sự: U
m
= 89/ 22 = 4,04
Cos β= m(Z
1
+ Z
2
)/ [ 2. a
w2
] = 3.(22+889) / [2.141] = 0,9840
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 14
Tra bảng (6-5) với vật liệu 2 bánh là :
Thép – Thép ta được :
k
a
= 43
Tra bảng (6-6) trang 97 /[1]
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
B
H
Sin
Cos
Z
α
β
.2
.2
=
Ta có :
249,10).2988,20cos(.cos tgtgtg
tb
==
βαβ
⇒ β
b
= 9,6247
=
=
π
β
ε
β
.
.
m
Sinb
w
=
Mà b
w
=== 141.39,0.
2wba
a
ψ
54,99
⇒ ε
β
1246,1
14,3.5.2
)14,10.(.99,54
>==
o
Sin
Theo công thức (6.36).[105] .TL1.
α
ε
+−=
βε
α
ZZ
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 15
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Theo công thức (6-15b) trang 96 /[1] ta có :
mmua
w
w
d
95,55)103,4/(141.2)1/(..2
2
2
=+=+=
v=
= 73
Hệ số tải trọng xuất hiện trong vung ăn khớp:
K
HV
=1+V
H
.b
w
.d
w1
/(2.T
1
.K
Hβ
.K
Hα
)=1+0,479.0,39.141.55,295/
(2.60426,545.1,15.1.13)=1
Ta có : K
H
=
2995,10,1.13,1.15,1.. ==
KKK
HVHH
αβ
Từ các tính toán trên ta được:
σ
H
= Z
M
V
= 1
Z
R
= 0,95
K
XH
= 1
Do đó ta có: [σ
H
]= [σ
H
] .Z
V
.Z
R
.K
XH
= 399,9.1.0,95.1 =379, 9Mpa
Nhận thấy rằng [σ
H
] <σ
H
. ta phải chọn lại a
w
. cần tăng thêm khoảng cách trục
và tiến hang kiểm nghiệm lại .
Kết quả khi kiểm nghiệm lại là: a
w
= 165 mm
= u
2
.Z
1
=4,03.26= 104,78 lấy Z
2
=104
Tỷ số truyền thực sự: U
m
= 104/ 26 = 4,04
Cos β= m(Z
1
+ Z
2
)/ [ 2. a
w2
] = 3.(26+104) / [2.165]
⇒
β = 9
0
159`=19,9865.
d. kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
ứng suất tiếp xúc làm việc
σ
H
2
2
2
..
==
βαβ
⇒ β
b
= 9,358
=
=
==
9848,0
20
cos
tg
arctg
tg
arctg
twt
=
Mà b
w
=== 165.37,0.
2wba
a
ψ
61,05
⇒ ε
β
15,2
14,3.5,2
)9865,,9.(.05,61
>==
o
Sin
Theo công thức (6.36).[105] .TL1.
α
ε
ε
1
=Z
Mà
621,19848,0
104
1
26
1
+−=
βε
α
ZZ
v=
sm
nd
w
/61,0
60000
6,190.66.
60000
..
212
==
ππ
.
Với v= 0,61 m/s . theo bảng (6.13).[106] TL1. ta có cấp chính xác là 9 .
Có:
K
Hα
=1,13. theo (6.42).[107]/ TL1.
V
H
=
568,004,4/165.61,0.73.002,0/..
0
==uavg
αβ
Từ các tính toán trên ta được:
σ
H
= Z
M
.Z
H
.Z
ε
dub
u
KT
ww
H
2
11
1
1
.
)1.(.2
.
±
=274.1,74.0,785
MPa3,328
66.03,4.165.37,0
16,1).103,4(10.545,60426.2
2
3
] .Z
V
.Z
R
.K
XH
= 399,9.1.0,95.1 =379, 9Mpa
Nhận thấy rằng [σ
H
] >σ
H
. Thoả mãn
e. kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
ứng suất uốn:
Tra bảng (6-7) trang 98 /[1] ta được : K
Fβ
= 1,15
K
Fα
= 1,37 ; K
Hα
= 1,16
Hệ số tải trọng động vùng ăn khớp: K
Fv
= 1,023
Do vậy : K
F
=== 023,1.37,1.15,1..
υαβ
FFF
9848,0
25
33
1
===
β
Cos
Z
⇒ Lấy Z
v1
=27
Z
v2
89,108
9848,0
102
33
2
===
β
Cos
Z
⇒ Lấy Z
v2
=108
Theo bảng (6.18).[109].TL1 có
Y
F1
= 3,89
Y
⇒
σ
F1
68.
)5.2.5,61.165.37,0
89,5.092.616,0.61,1.545.60426.2
==
MPa
σ
F2
=
MPaYY
FFF
27,7361,3/89,3.82/.
121
==
σ
Vậy ta thấy: σ
F1
= < [σ
F
]
1
σ
F2
= < [σ
F
]
2
σ
F1max
360][4,883,1.68.
max11
=<===
FqtF
MpaK
σσ
MPa
σ
F2max
=83,54 Mpa<[σ
F2max
]= 272 MPa
Vậy ta thấy: σ
F1
= < [σ
F
]
1
σ
F2
= < [σ
F
]
2
Bảng4: Bảng Thông số về bộ truyền bánh răng cấp chậm
Thông số Giá trị
Môdum m
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Góc Profin gốc α = 20°
Góc ăn khớp α
tw
= 20,283°
Hệ số dịch chỉnh x
1
=0 ;x
2
=0
Đường kính vòng đỉnh răng
d
a1
= 71 mm
d
a2
= 269mm
Đường kính vòng chân răng
d
f1
= 59,75mm
d
f1
=257,75mm
5. lực tác động lên các bộ truyền:
a. bộ truyền cấp nhanh:
- Xác định lực vòng
N
d
a11
=F
a21
= F
t1
.tgβ=935,45.tg16,26=272,85N
b. bộ truyền bánh răng cấp chậm:
- lực vòng :
N
d
T
FF
w
tt
09,1965
66
09,120853
2.
.2
1
2
43
====
Lực hướng kính của bánh răng:
N
tg
Cos
tgF
FF
t
= 4
Chon Z
1
=23 . khi đó Z
2
= U.Z
1
= 4.223 = 92< Z
max
.
Công suất tính toán:
[ ]
III
P = P .k.k .k P
z
n
t
≤
Trong đó:
k = 2,925
087,1
23
25
1
01
===
Z
Z
K
-Z
1
)
2
/4.
2
π
.a
x= 2.30+0,5(23+92)+(92-23)
2
/ 4.
2
π
.1143=121,53
tính lại khoảng cách trục theo công thức. (5.13).[85]/ TL1.
a= 0,25.p{x
c
-0,5(Z
1
+Z
2
)+
( )
ZZ }]14,3/)2575{[(2)](5,0132[
22
22
−−+−
}
a=0,25.38,1.{122-0,5(92+23)+
( )
= 2
V= Z
1
.t.n
3
/ 60000= 23. 38,1.47,3/ 60000= 0,7 m/s
F
t
= 1000.P/ V= 1000. 2,247 / 0,7 = 3210 N
F
V
= q.v
2
= 5,5 . 0,63
2
= 1,51N .
F
0
= 9,81.K
f
.
.q.a= 9,81.5,5.1,1.49.2=123,9N
⇒
S= 127.10
3
/(2.3210+123,9+2,695)=19,4
Theo bảng (5.10).[86].TL1.với n= 50 vg/ph . có [S] =7
Vậy s> [s]
⇒
bộ truyền xích đảm bảo độ bền
+
Z
1
= 223 . E=2,1.10
5
Mpa ; A=262mm
2
-K
đ
=1,5 .
Lực va đập trên 1 dãy xích theo (5.19)[87].TL1.
F
Vđ
= 13.10
-7
.n
1
.p
3
.m = 13.10
-7
.47,32.38,1
3
.1= 3,4 N
Dùng thép tôi 45 cải thiện đạt độ rắn HB210 , sẽ đạt được ứng suất tiếp xúc cho
phép [σ
H
]= 600Mpa . đảm bảo độ bền tiếp xúc cho răng đĩa.
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 23
.
Với K
x
=1,15
F
r
= 1,05.3210 = 3370,5 N
PHẦN IV : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
1. VẬT LIỆU CHẾ TẠO:
Chọn vật liệu chế tạo là thép C45 có:
-σ
b
=800 Mpa
ứng suất xoắn cho phép là [τ] = 15……50 Mpa
2.xác định sơ bộ đường kính trục:
theo (10.9) [188] / TL1. có :
d =
].[2,0
3
τ
K
T
T
K
: mônem xoắn
[τ] : ứng suất xoắn cho phép.
Đường kính sơ bộ trục I:
-d
1
=45 mm
Đường kính sơ bộ trục III:
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 24
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
-d
3
mm
T
3,42
30.2,0
47,453675
].[2,0
3
3
3
==≥
τ
lấy d
3
=50 mm
3.xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
- chiều dài mayor bánh răng:
+trục II: l
m23=
l
m13
= ( 1,2-1,5)d
2
l
c14
=0,5.( l
m14
+ b
0
) +k
3
+h
n
h
n
=15…..20 . theo (10.3) .[189]. TL1
k
3
= 10…….20 theo bảng (10.3). [189]/ TK1
b
0
= 15mm
ta có l
c12
=0,5(50+25) +15+18= 70,5 mm
- chiều dài mayor đĩa xích:
L
c34
= 0,5(l
m33
+b
0
) +k
+l
m23
) + k
1
= 51,5 +0,5( 62+ 54) +10 = 119,5 mm
- l
24
=l
33
= l
23
+ 0,5 (l
m24
+l
m23
) +k
1
⇒
l
24
=l
33
= 119,5+ 0,5(62+54) +10= 187,5 mm
- l
21
= l
11
=l
31
= l