Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Thiết kế web - Pdf 11

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN- THIẾT KẾ WEB
NĂM HỌC 2013- 2014
(Tài liệu dùng cho năm học 2013-2014- Lưu hành nội bộ)
Chương 1: Tổng quan
1. Chọn khẳng định sai
a. Tên miền là duy nhất
b. Tên miền khó nhớ hơn địa chỉ IP
c. Địa chỉ IP là duy nhất
d. Địa chỉ IP khó nhớ hơn tên miền
2. Tên miền edu được sử dụng cho tổ chức nào?
a. Tổ chức chính phủ
b. Tổ chức thương mại
c. Tổ chức phi chính phủ
d. Tổ chức giáo dục đào tạo
3. Tất cả các Web Server đều hiểu và chạy được các file nào dưới đây?
a. Các file *.htm hoặc *.html
b. Các file *.aspx
c. Các file *.php
d. Các file *.jsp
4. Domain Name là gì?
a. Tên trang web
b. Tên miền
c. Địa chỉ IP
d. Tên thiết bị kết nối Internet
5. Chọn khái niệm đúng nhất
a. HTTPS( Secure HTTP), là một sự kết hợp giữa giao thức HTTP và giao thức bảo mật
SSL cho phép trao đổi thông tin một cách bảo mật trên Internet. Các kết nối HTTPS
thường được sử dụng cho các giao dịch cần sự bảo mật dữ liệu như: thanh toán trực
tuyến, …
b. HTTPS( Secure HTTP), chính là giao thức bảo mật SSL. Các kết nối HTTPS thường
được sử dụng cho các giao dịch cần sự bảo mật dữ liệu như: thanh toán trực tuyến, …

d. Tất cả đều sai.
3. Đâu là tag tạo ra tiêu đề web kích cỡ lớn nhất.
a. <heading>
b. <h1>
c. <h6>
d. <head>
4. Đâu là tag để xuống dòng trong web?
a. <lb>
b. <br>
c. <break>
5. Đâu là tag tạo ra mầu nền của web?
a. <body color="yellow">
b. <body bgcolor="yellow">
c. <background>yellow</background>
6. Đâu là tag tạo ra chữ in đậm
a. <b>
b. <bold>
c. <bld>
d. <bb>
7. Đâu là tag tạo ra chữ in nghiêng
a. <ii>
b. <italics>
c. <i>
8. Đâu là tag tạo ra liên kết (links) trong web
a. <a url="">W3Schools.com</a>
b. <a></a>
c. <a href="">W3Schools</a>
d. <a name="">W3Schools.com</a>
9. Đâu là tag tạo ra liên kết đến email?
a. <a href="xxx@yyy">

b. <input type="check">
c. <checkbox>
d. <input type="checkbox">
16. Tag nào tạo ra 1 text input field?
a. <textfield>
b. <textinput type="text">
c. <input type="text">
d. <input type="textfield">
17. Tag nào tạo ra 1 drop-down list?
a. <select>
b. <list>
c. <input type="dropdown">
d. <input type="list">
18. Tag nào tạo ra 1 text area?
a. <input type="textbox">
b. <textarea>
c. <input type="textarea">
19. Tag nào dùng để chèn 1 hình vào web?
a. <image src="image.gif">
b. <img>image.gif</img>
c. <img src="image.gif">
d. <img href="image.gif>
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 4
20. Tag nào dùng để tạo hình nền cho web?
a. <body background="background.gif">
b. <background img="background.gif">
c. <img src="background.gif" background>
21. Đâu không phải là đặc điểm của ngôn ngữ HTML?
a. HTML là một ngôn ngữ lập trình.
b. Các văn bản nằm giữa thẻ mở và thẻ đóng chịu tác động định dạng bởi cặp thẻ này.

b. Tạo một ô password
c. Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
d. Tất cả các ý trên
28. Thẻ <input type=”Submit” …> dùng để làm gì?
a. Tạo một ô text để nhập dữ liệu
b. Tạo một nút lệnh dùng để gửi tin trong form đi
c. Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
d. Tất cả các ý trên
29. Thẻ <input type=”Radio” …> dùng để làm gì?
a. Tạo một ô text để nhập dữ liệu
b. Tạo một nhóm đối tượng chọn nhưng chọn duy nhất
c. Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
d. Tất cả các ý trên
30. Thẻ <input type=”checkbox” …> dùng để làm gì?
a. Tạo một ô text để nhập dữ liệu
b. Tạo một nhóm đối tượng chọn được nhiều đối tượng
c. Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
d. Tất cả các ý trên
31. Thẻ <input type=”button” …> dùng để làm gì?
a. Tạo một ô text để nhập dữ liệu
b. Tạo một nút lệnh lên trên form
c. Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
d. Tất cả các ý trên
32. Thuộc tính_____ xác định khoảng cách giữa các ô trong bảng tính bằng pixels.
A) Cellspanning
B) Cellspacing
C) Cellpadding
33. Phần tử _____được dùng để hiển thị thông tin như tác giả, địa chỉ chữ ký cho tài liệu HTML.
A) Heading
B) Paragraph

c. <link rel=”stylesheet” type=”text/css” href=”mystyle.css”>
d. Tất cả các câu trên đều sai.
3. Đặt dòng liên kết với file CSS ở vùng nào trong file x.HTML?
a. Trong phần <body>
b. Trong phần <head>
c. Trên cùng của tài liệu HTML
d. Tất cả các phương án trên đều sai.
4. Tag nào định nghĩa CSS ở ngay trong file x.HTML?
a. <css>
b. <script>
c. <style>
d. Tất cả các câu trên đều sai.
5. Thuộc tính nào định nghĩa CSS ngay trong 1 tag?
a. Class
b. Style
c. Styles
d. Tất cả các câu trên đều sai.
6. Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?
a. body {color: black}
b. {body;color:black}
c. body:color=black
d. {body:color=black(body}
7. Dòng nào thể hiện đúng một comment (lời chú thích) trong CSS?
a. /* this is a comment */
b. // this is a comment //
c. ‘ this is a comment
d. // this is a comment
8. Dòng nào dùng để định dạng màu nền của trang web?
a. color:
b. bgcolor:

b. text-transform:uppercase
c. Không thẻ thực hiện được với CSS
d. Tất cả các câu trên đều sai
16. Làm sao để tạo chữ đậm?
a. font-weight:bold
b. style:bold
c. font:b
d. Tất cả các câu trên đều đúng
17. Làm thế nào để hiển thị viền 1 phần tử với kích thước đường viền như sau:
The top border = 10 pixels
The bottom border = 5 pixels
The left border = 20 pixels
The right border = 1pixel?
a. border-width:5px 20px 10px 1px
b. border-width:10px 5px 20px 1px
c. border-width:10px 1px 5px 20px
d. border-width:10px 20px 5px 1px
18. Làm sao để thay đổi lề trái của một phần tử?
a. margin-left:
b. text-indent:
c. margin:
d. indent:
19. Để định nghĩa khoảng trống giữa các cạnh (viền) của phần tử và nội dung, bạn sử dụng
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 9
thuộc tính padding, có thể gán giá trị âm cho thuộc tính này không?
a. Có
b. Không
20. Làm thế nào để hình ở đầu mỗi dòng của 1 list (danh sách) có hình vuông?
a. type: 2
b. type: square

b. Flash MX
c. Photoshop
d. Microsoft Word
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 10
Chương 4: Ngôn Ngữ JavaScript
1. JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:
a. Client
b. Server
c. Server/client
d. Không có dạng nào.
2. Javascript là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch
a. Thông dịch
b. Biên dịch
c. Cả hai dạng
d. Không có dạng nào ở trên
3. Phương thức viết chương trình của Javascript như thế nào?
a. Viết riêng một trang
b. Viết chung với HTML
c. Cả hai dạng
d. Không có dạng nào.
4. Javascript là ngôn ngữ kịch bản có dấu được mã nguồn không?
a. Không dấu được vì các kịch bản chạy ở client.
b. Dấu được vì chương trình hoạt động độc lập với trình duyệt
c. Hai phát biểu đều sai.
5. JavaScript được bắt đầu bằng?
a. <scritp> …</script>
b. <Javascript> …<Javascript>
c. <java> </java>
d. Tất cả các dạng trên.
6. Javascript có các dạng biến?

12. Trong Javascript sự kiện Onblur thực hiện khi nào?
a. Khi một đối tượng trong form mất focus.
b. Khi một đối tượng trong form có focus
c. Khi di chuyển con chuột qua form.
d. Khi click chuột vào nút lệnh
13. Trong Javascript sự kiện OnMouseOver thực hiện khi nào?
a. Khi một đối tượng trong form mất focus.
b. Khi một đối tượng trong form có focus
c. Khi di chuyển con chuột qua một đối tượng trong form.
d. Khi click chuột vào nút lệnh
14. Trong Javascript sự kiện Onclick thực hiện khi nào?
a. Khi một đối tượng trong form mất focus.
b. Khi một đối tượng trong form có focus
c. Khi click chuột vào một đối tượng trong form.
d. Khi click chuột vào nút lệnh
15. Trong Javascript sự kiện Onchange thực hiện khi nào?
a. Khi một đối tượng trong form mất focus.
b. Khi một đối tượng trong form có focus
c. Xảy ra khi giá trị của một trường trong form được người dùng thay đổi
d. Khi click chuột vào nút lệnh
16. Trong Javascript đoạn mã sau cho ra kết quả gì?
<script>
function kiemtra()
{
window.open("","Chao");
}
</script>
</head>
<body onload ="kiemtra()"></body>
a. Khi chạy thì một trang khác (hua) được hiện ra .

<HTML>
<HEAD>
<TITLE> Page one</TITLE>
<SCRIPT LANGUAGE= "javascript">
var c= "345" + "4.5";
var d=34 ;
var e=7;
var x=d+e;
document.write (c+x);
</script>
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 13
</HEAD>
</HTML>
Kết quả của đoạn mã trên là:
a. 350.347
b. 3454.541
c. 349.541
d. 34541
30. Cho đoạn mã sau:
<html>
<head>
<Script language="javascript">
a=new Array(2,2);
a[0,0] ="p";
a[0,1] =1;
a[1,0] ="r";
a[1,1] = 2;
document.write (" The alphabet is " + a[1,0] +",");
document.write (" The value is " + a[1,1]);
</script>

B) innerText
C) outerText
D) outerHTML
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 15
Chương 5: ASP.Net
1. Ngôn ngữ nào dưới đây có thể được dùng để viết các kịch bản phía Server trong
ASP.NET?
a. C#
b. C++
c. Visual Basic
d. Tất cả đầu đúng
2. Để chạy trang ASP .NET bạn cần có tối thiểu?
a. Java Virtual Machine
b. Windows explorer
c. Common Language Runtime
d. Một trình duyệt Web
3. Khi một trang .aspx được yêu cầu, kết quả xuất ra trên trình duyệt có dạng sau:
a. HTML
b. XML
c. WML
d. Cả 3 câu a,b,c đều đúng
4. Khi biên dịch một ứng dụng ASP.Net, kết quả tạo ra có dạng nào?
a. EXE
b. DLL
c. COM
d.Cả 2 câu a,c đều sai
5. Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?
a. <Script >
b. <% %>
c. <Head >

11. Phân mềm nào chuyên dùng để tạo ra các file .aspx ?
a. MS Word
b. Macromedia Dreamweaver
c. MS Visual studio
d. Đáp án c là đáp án sai
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 17
12. ASP viết tắt bởi:
a. Active Server Pages
b. Association of Software Professionals
c. ActiveX Server Page
d. Kết quả khác
13. Tập tin code behide của trang ASP.Net có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản
phía trình chủ cụ thể nếu sử dụng ngôn ngữ lập trình C# thì sẽ có phần mở rộng là:
a. .C#
b. .ascx
c. cs
d. Cả 2 câu a, b đều sai
14. Phần mềm Webserver IIS viết tắt bởi:
a. Internet Information Services
b. International Information Services
c. Information Internet Services
d. Kết quả khác
15. NET Framework. Cung cấp một môi trường runtime được gọi là ?
a. RMT
b. CLR
c. RCT
d. RC
16. Câu nào sau đây là đúng?
a. Các ứng dụng ASP NET có thể chạy không cần máy chủ Web
b. ASP+ là ASP.NET

cho WebServer.
b. Đối tượng Application được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng
web. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng Application có thể được xử lý trong bất kỳ
trang aspx nào trong suốt chu kỳ sống của ứng dụng.
c. Đối tượng Server: Được sử dụng để cung cấp thông tin của Server cho ứng dụng
d. Đối tượng Request được sử dụng để giao tiếp với Client, nó quản lý và điều phối thông
tin từ Web Server đến các trình duyệt của người dùng.
21. Đối tượng nào dùng để gửi thông tin từ server đến trình duyệt Web mà dùng đối tượng
này để đưa thông tin lên màn hình.
a. Request
b. Application
c. Server
d. Response
23. Đối tượng nào được sử dụng để cung cấp thông tin của Server cho ứng dụng.
a. Request
b. Application
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 19
c. Server
d. Response
24. Các thuộc tính của đối tượng Request là:
a. Form
b. Redirect
c. QueryString
d. Cả 3 câu a,b,c đều đúng
24. Thuộc tính Query String của đối tượng Request dùng để.
a. Truyền thông tin từ ứng dụng này đến ứng dụng khác trên internet.
b. Truyền thông tin từ web form này đến web form khác trong một ứng dụng
c. Lưu thông tin bí mật của người dùng, như password chẳng hạn.
d. Lưu thông tin để các ứng dụng của tất cả mọi người truy cập tới nó sử dụng
25. Thuộc tính QueryString của đối tượng Request dùng để nhận giá trị từ 1 chuỗi truy vấn

c. Abadon
d. Execute
31. Mặc định một biến Session có thời hạn TimeOut là bao lâu?
a. 20 Sec
b. 20 Min
c. 1 hr
d. Kết quả khác
32. Session dùng để.
a. Lưu dữ liệu cho một ứng dụng.
b. Lưu dữ liệu cho phiên làm việc
c. Dùng để lưu dữ liệu là các đối tượng
d. Dùng để lưu dữ liệu là các biến cố có kiểu dữ kiệu cơ bản : int, double, string,
33. Ta có thể lưu trữ dữ liệu chung cho tât cả người dùng ở :
a. Đối tượng Application
b. Đối tượng Section
c. View State
d. Cả 2 câu a,b là đáp án sai
34. Hãy xác định các phương thức của đối tượng Server.
a. Execute
b. Mapath
c. Transfer
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 21
d. Cả 3 câu a,b,c có ít nhất 1 câu sai
35. Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ web form xuất phát:
a. Respose.Redirect
b. Server.Transfer
c. Server.Execute
d. Cả 3 phương thức a,b,c có 2 phương thức sai
36. Cookie là :
a. Một chuỗi kí tự trong dòng địa chỉ web

Website. Dùng để nhận ra người dùng đang viếng thăm trang web
a. Đối tượng Appliaction
b. Đối tượng Server
c. Đối tượng Cookies
d. Cả 2 câu a và c là đếu sai
43. Phương thức nào dùng để chuyển yêu cầu truy cập của máy khách đến 1 URL khác
a. Phương thức Redirect của đối tượng Response
b. Phương thức Transfer của đối tượng Server
c. Phương thức Execute của đối tượng Server
d. Cả 2 câu a,b đầu đúng
44. Thẻ <asp:ListItem > thay thế thẻ HTML nào dưới đây?
a. <UL >
b. <Option >
c. <List >
d. <Li>
45. Phát biểu nào sau đây là đúng.
a. Các điều khiển danh sách BulletedList, CheckBoxList, DropDownList, ListBox và
RadioButtonList cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó.
b. Các điều khiển CheckBoxList, DropDownList, ListBox và RadioButtonList cho phép
chọn một hay nhiều phần tử trong đó.
c. Điều khiển ListBox cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó.
d. Điều khiển CheckBoxList cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó.
46. Trong một ứng dụng ASP.Net, đối tượng DropDownList cho phép chọn đồng thời nhiều
dòng dữ liệu.
a. Đúng b. Sai
47. Có thể thiết lập chiều dài tối đa cho một TextBox từ chương trình.
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Thị Hà Page 23
a. Đúng b. Sai
48. Các giá trị của thuộc tính TextMode của Control Textbox là:
a. Singleline

a. RequiredFieldValidator.
b. RangeValidator
c. CustomValidator
d. Cả 3 câu a,b,c có ít nhất 1 đáp án đúng
55. Control nào sau đây được sử dụng để xuất hiện bảng lỗi.
a. RequiredFieldValidator.
b. Validation Summary
c. RangeValidator
d. Câu a là đáp án sai
56. Điều khiển nào dùng để kiểm tra giá trị trong 2 điều khiển khác trên 1 trang có giống
nhau hay không.
a. RangeValidator
b. GridView
c. CompareValidator
d. Listview
57. Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra giá trị trong điều khiển có nằm trong
đoạn [min-max].
a. RequiredFieldValidator.
b. Validation Summary
c. RangeValidator
d. Câu a là đáp án sai
58. Chọn các câu sai
a. RequiredFieldValidator dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
b. CompareValidator dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được qui định
trước như: địa chỉ email, số điện thoại, . . .
c. RangeValidator dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển có nằm trong đoạn [min-max].
d. RegularExpressionValidator dùng để so sánh giá trị của điều khiển với giá trị của điều
khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
59. Chọn các câu đúng
a. RequiredFieldValidator dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status