TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CÔNG CỘNG
Đây là đáp án tớ làm, mọi ng ai đọc thấy có câu nào ko ổn/ có ý kiến khác thì gửi mess qua ym
hoặc mail cho tớ cùng bình luận, or cmt vào post:
http://www.facebook.com/hieunt224/posts/397036717005542?notif_t=feed_comment
mail tớ là: [email protected]
ym : follow_me_close
Câu 1: Trong nền kinh tế cạnh tranh, đường lợi ích biên là đường:
A. Bàng quan xã hội
B. Giới hạn khả năng sản xuất
C. Cung
D. Cầu
Câu 2: Nếu X là một phân bổ đạt hiệu quả Pareto còn Y là phân bổ chưa đạt hiệu quả thì:
A. X chắc chắn là một hoàn thiện Pareto so với Y
B. X chắc chắn không là một hoàn thiện Pareto so với Y
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Đây là trường hợp có nhiều phân bổ cùng đạt hiệu quả pareto, xét vd sau nhé:
Có 5 quả cam và có các cách chia cho 2 ng A, B như sau:
A
0
1
2
3
4
5
Ua
0
Ngoài ra các bạn trẻ để ý 1 cái nữa là: trong sách nói rằng: „ko có gì chắc chắn rằng 1 phân bổ
hiệu quả pareto là “tốt hơn” một cách phân bổ chưa hiệu quả” : cái này hàm ý, trong trường hợp
trên, nếu A là ng giàu và B là ng nghèo, phân chia “cam” ở trên là phân chia 1 khoản trợ cấp nào
đó của nhà nc chẳng hạn, thì mặc dù (3,2) là hoàn thiện pareto, (1,4) là ko hoàn thiện, nhưng xét
về mặt đảm bảo công bằng xh, thì phân bổ (1,4) lại tỏ ra là “tốt hơn” so vs (3,2)
Câu 3: Việc phân bổ lại nguồn lực giữa 2 cá nhân A và B được coi là một hoàn thiện Pareto so
với phân bổ ban đầu nếu cách phân bổ lại đó làm cho:
A. Lợi ích của người A tăng, còn lợi ích của người B không đổi
B. Lợi ích của người B tăng, còn lợi ích của người A không đổi
C. Lợi ích cả 2 người đều tăng
D. Cả 3 trường hợp đều đúng
Câu 4: Trong 3 điều kiện hiệu quả Pareto, điều kiện hiệu quả sản xuất đạt được khi:
A. tỉ suất thay thế biên giữa hai hàng hóa của tất cả cá nhân đều bằng nhau (điều kiện phân
phối)
B. tỉ suất thay thế kĩ thuật biên giữa hai đầu vào để sản xuất các loại hàng hóa đều bằng
nhau
C. tỉ suất thay thế biên giữa hai hàng hóa bằng tỉ suất chuyển đổi biên của chúng (điều kiện
hiệu quả hỗn hợp)
D. cả 3 trường hợp trên đều đúng
Câu 5: Trường hợp nào dưới đây là một thất bại của thị trường?
A. người mua hàng hóa trên thị trường thường biết ít thông tin về hàng hóa hơn so với người
bán
B. chính phủ không lường trước hết được phản ứng của khu vực tư nhân trước quyết định
chính sách của mình
C. phân bổ nguồn lực do thị trường tạo ra không đúng với chỉ đạo của chính phủ
C. Dạy nghề để tăng khả năng tìm kiếm việc làm cho người lao động
D. Cả 3 trường hợp nói trên
Câu 10: Một nhánh của kinh tế học nghiên cứu các vấn đề chuẩn tắc nhằm đưa ra các tiêu thức
đánh giá chính sách và xem nền kinh tế hoạt động tốt đến đâu là:
A. Kinh tế vi mô
B. Kinh tế vĩ mô
C. Kinh tế phúc lợi
D. Kinh tế so sánh
Câu 11: Những lĩnh vực nào sau đây thuộc hệ thống an sinh xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội
B. Trợ cấp xã hội
C. bảo hiểm tiền gửi
D. cả a và b
Câu 12: Việc ban hành Luật đầu tư của Chính phủ sử dụng công cụ chính sách thuộc loại:
A. quy định khung
B. quy định kiểm soát trực tiếp
C. nới lỏng sự điều tiết
D. hỗ trợ sự hình thành của thị trường
Câu 13: Chuẩn nghèo hiện nay của Việt Nam so với chuẩn nghèo quốc tế là:
A. Cao hơn
B. Bằng nhau
C. Thấp hơn
D. Không so sánh được
Câu 14: Trường phái năng lực coi đói nghèo là tình trạng:
A. Cá nhân không được hưởng phúc lợi kinh tế tối thiểu theo chuẩn mực xã hội
Câu 19: Việc DNTN phát miễn phí mỳ gói để cứu trợ bà con vùng lũ lụt được gọi là:
A. cung cấp công cộng HHCC
B. cung cấp công cộng HHCN
C. cung cấp cá nhân HHCN
D. cung cấp cá nhân HHCC
Câu 20: chính phủ hỗ trợ cho các trường dân lập nhằm khắc phục thất bại thị trường:
A. độc quyền trong ngành giáo dục
B. ngoại ứng tích cực
C. thông tin không đối xứng
D. b và c
Câu 21: để phản ánh sự bất bình đẳng trong thu nhập, người ta có thể sử dụng:
A. đường Lorenz
B. Hệ số Gini
C. tỷ số Kuznet
D. Cả 3
Câu 22: Đường phản ánh các kết hợp khác nhau về độ thỏa dụng cá nhân cùng tạo ra một mức
PLXH như nhau của các thành viên trong xã hội được gọi là:
A. đường khả năng thỏa dụng
B. đường bang quan xã hội
C. hàm PLXH
D. đường khả năng sản xuất
Câu 23: Đường bang quan xã hội theo thuyết vị lợi có dạng:
A. đường thẳng dốc lên như đường cung
B. đường thẳng dốc xuống như đường cầu
C. đường gấp khúc
D. hình chữ U ngược
D. hoặc a hoặc b
Câu 29: cân bằng Lindalh được xác lập dựa trên nguyên tắc bỏ phiếu:
A. theo đa số giản đơn
B. theo đa số tuyệt đối
C. nhất trí tuyệt đối
D. cả 3 nguyên tắc trên đều sai
Câu 30: chính sách mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo của chính phủ là một biện pháp
nhằm khắc phục thất bại nào của thị trường:
A. khuyến khích việc sử dụng hàng hóa khuyến dụng
B. khắc phục ngoại ứng tích cực do sức khỏe kém gây ra
C. đảm bảo công bằng xã hội
D. cả 3 đều đúng
Câu 31: mức thuế hiệu quả (thuế Pigou) đối với ngoại ứng tiêu cực bằng:
A. chênh lệch giữa mức lợi ích xã hội biên và chi phí xã hội biên tại mức sản lượng hiệu quả
xã hội
B. chênh lệch giữa chi phí xã hội biên và chi phí tư nhân biên tại mức sản lượng hiệu quả xã
hội
C. chênh lệch giữa lợi ích xã hội biên và chi phí xã hội biên tại mức sản lượng tối ưu thị
trường
D. chênh lệch giữa chi phí xã hội biên và chi phí tư nhân biện tại mức sản lượng tối ưu thị
trường
Câu 36: Trường hợp nào sau đây là ví dụ về thất bại do thông tin không đối xứng gây ra:
A. Phương biết chiếc xe máy của mình có tật ở bộ phận phát điện, nhưng vẫn bán đc giá cao cho
một người không biết điều đó
B. Hoa mua một chiếc quần bò bị chật do ko có thời gian thử trc khi mua
C. Thái mua một CD do 1 ban nhạc trình diễn, nhưng rồi thấy hối hận vì nghe không hay
Câu 42: Kết quả của lựa chọn công cộng theo nguyên tắc đa số tương đối có thể là:
A. Hoà thiện pareto
B. Phân phối lại thu nhập
C. Phi hiệu quả
D. A và B đúng
Câu 43: Cung câp tư nhân một hàng hoá là việc hàng hoá đó:
A. do khu vực công cộng đứng ra cung cấp
B. Do tư nhân đứng ra cung cấp
C. Được cung cấp bằng cơ chế thị trg
D. Được cung cấp bằng cơ chế phi thị trg
Câu 44: Chuẩn nghèo áp dụng cho khu vực thành thị của VN hiện nay:
A. 150.000/người/tháng
B. 200.000/ng/tháng
C. 260.000/ng/tháng
D. 20 USD/ng/tháng
Cho các câu hỏi từ 45 đến 50:
Chính phủ đánh thuế t= 450.000 một chiếc điều hoà Dịu Êm nên giá đang từ 4.300.000 tăng lên
4.450.000 một chiếc và giảm lượng tiêu thụ từ 5000 chiếc xuống còn 3800 chiếc.
Câu 45: Tổng doanh thu thuế của CP thu được là:
A. 2.250 triệu
B. 1.710 triệu
C. 750 triệu
D. 570 triệu
Câu 46: Phần thuế người tiêu dùng phải chịu là:
A. 1.500 triệu
B. 1.140 triệu
C. 750 triệu
D. 570 tr
Câu 47: Phần thuế người sx phải chịu là:
A. 1.500
Câu 3: Đối tượng nào sau đây được xếp vào khu vực công cộng
A. Hệ thống bảo vệ và kiểm dịch động thực vật ở địa phương
B. Hệ thống các trg dân lập
C. Siêu thị
D. Các cty cổ phần chứng khoán
Câu 4: Một trong số các nhiệm vụ quan trọng của KTCC là:
A. Cạnh tranh với khu vực tư nhân
B. Chỉ cung cấp HHCC
C. Hỗ trợ khu vực tư nhân
D. Cả 3 đều sai
Câu 5: Chính sách ưu đãi thuế cho một số doanh nghiệp là:
A. Chính sách không tương hợp với thị trg
B. Chính sách tương hợp với thị trg
C. Chính sách hỗ trợ thị trg
D. Chính sách kìm hãm thị trg
Câu 6: Nền kinh tế hỗn hợp là nền kinh tế có sự hiện diện của cả khu vực tư nhân và khu
vực công cộng, trong đó:
A. KVCC chiếm ưu thế, chi phối KVTN
B. KVCC hỗ trợ, tạo điều kiện để KVTN phát triển
C. KVTN chiếm ưu thế, lấn át KVCC
D. KVTN hỗ trợ, tạo điều kiện để KVCC phát triển
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trg, Nhà nước nhất thiết phải:
A. Trực tiếp sản xuất các loại hàng hoá và dịch vụ
B. Can thiệp vào tất cả các thị trg hàng hoá và dịch vụ
C. Đứng ngoài mọi hoạt động giao dịch của thị trg
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 8: Một nền kinh tế trong đó nhà nước ra tất cả các quyết định về sx và td được gọi là
A. Nền kinh tế mệnh lệnh
B. Nền kinh tế thị trường thuần tuý
C. Nền kinh tế hỗn hợp
Câu 13: Một cách phân phối lại làm giảm độ thoả dụng của người nghèo đi 1 đơn vị thoả
dụng và tăng của người giàu lên 3 đvị thoả dụng thì:
A. Thuyết vị lợi chấp nhận vì nó làm tăng tổng phúc lợi XH
B. Thuyết vị lợi không chấp nhận vì nó làm tăng lợi ích của người giàu
C. Thuyết vị lợi sẽ không chấp nhận vì nó làm giảm lợi ích của người nghèo
D. Chưa kết luận được thuyết vị lợi sẽ chấp nhận hay không
Câu 14: Ước tính về hệ số GINI của một nước trong 4 năm như sau:
Năm 2004: g=0,25
Năm 2005: g= 0,32
Năm 2006: g= 0,58
Năm 2007: g= 0,47
Năm nào trong 4 năm trên có phân phối thu nhập bình đẳng nhất
A. 2004
B. 2005
C. 2006
D. 2007
Câu 15: Trường hợp nào dưới đây không phải là một đặc trưng của HHCC thuần tuý
A. Chi phí sx biên bằng 0
B. Không thể loại trừ
C. Chi phí phục vụ biên bằng 0
D. Không nên loại trừ
Câu 16: Nhà Dung và Cường có ý định thuê chung bảo vệ. Chi phí thuê hiện tại trên thị trg
là 3 triệu/ người. Cho biết MB
Dung
= 30- 5T; MB
Cường
= 20- 4T (đơn vị triệu đồng, T là số bảo
vệ thuê trong năm). Số bảo vệ tối ưu cần thuê với 2 gia đình là:
A. 5
A. Mức độ lan rộng của nghèo đói
B. Độ sâu của nghèo đói
C. Mức độ nghiêm trọng hay cường độ của nghèo đói
D. ngưỡng nghèo của nước đó
Câu 22: Trong điều kiện bình thường, nếu mọi yếu tố khác như nhau, đường cung càng co
giãn thì trợ cấp bên cầu mang lại:
A. Lợi ích hơn cho người sx càng lớn hơn lợi ích cho người td
B. Lợi ích hơn cho người td càng lớn hơn lợi ích cho người sx
C. Lợi ích cho người sx và td như nhau
D. Chưa thể kết luận
Câu 23: Nước sạch là loại hàng hoá gì?
A. HHCC thuần tuý
B. HHCC có khả năng tắc nghẽn
C. HHCC có khả năng loại trừ
D. HH cá nhân
1. Cơ chế “bàn tay vô hình” của thị trường sẽ dẫn đến:
A. Sản xuất và cung cấp hàng hóa mà thị trường mong muốn
B. Sản xuất và cung cấp hàng hóa mang lại lợi nhuận cao nhất
C. Sản xuất được nhiều hàng hóa nhất theo quan điểm thị trường
D. Cả 3 phương án ( cơ chế này sẽ dẫn đến sản xuất và cung cấp hàng hóa mà thị trường
mong muốn 1 cách tốt nhất)
2. Phân tích chuẩn tắc trả lời cho câu hỏi:
A. Tác động dự kiến của một chính sách mới là gì?
B. Giữa các phương án chính sách được đề xuất, phương án nào tốt hơn?
C. Nếu tốc độ tăng trưởng kinh tế không đạt chỉ tiêu đề ra thì sẽ có ảnh hưởng như thế
nào đến mục tiêu chuyển dịch cơ cấu?
D. Trả lời cho cả ba câu hỏi trên
7. Mô hình kinh tế thị trường thuần túy được xây dựng xuất phát từ quan điểm của:
A. Adam Smith
B. Ricardo
C. Keynes
D. Samuelson
8. Trường hợp nào dưới đây được coi là một dạng hàng hóa khuyến dụng?
A. Hàng hóa được giảm giá để khuyến mại
B. Hàng hóa được nhà nước trợ cấp cho đối tượng chính sách
C. Hàng hóa có thuế suất nhập khẩu bằng 0 theo cam kết hội nhập
D. Hàng hóa không được cá nhân tự nguyện tiêu dùng, cho dù việc tiêu dùng đó có lợi
cho cá nhân và xã hội
9. Trả lời câu hỏi “sản xuất cho ai?” trong khu vực công cộng, chính phủ quan tâm tới việc
người tiêu dùng hàng hóa sản xuất ra là:
A. Nam or nữ?
B. Người nghèo or không nghèo?
C. Người sống ở khu vực thành thị or nông thôn?
D. Người già or trẻ?
10. Phương pháp phân tích thực chứng sẽ đưa ra những nhận định có tính chất:
A. Khách quan
B. Mô tả
C. Đánh giá tác động chính sách mà có thể kiểm chứng được
D. Cả 3 đúng
11. Nếu các yếu tố khác không đổi, khi hàng hóa cá nhân được cung cấp công cộng thì tổn
thất do cung cấp công cộng phụ thuộc vào độ co giãn của đường cầu ntn?
A. Cầu co giãn càng nhiều, tổn thất càng lớn
B. Cầu co giãn càng nhiều, tổn thất càng nhỏ
A. Qđiểm bình quân đồng đều
B. Qđiểm phi cá nhân chủ nghĩa
C. Thuyết cực đại thấp nhất
D. Thuyết vị lợi
16. Mọi yếu tố khác như nhau, trong điều kiện thị trường hàng hóa bình thường, đường cầu
càng co giãn thì:
A. Ng tdung càng được hưởng ít lợi ích từ trợ giá
B. Ng tdung càng được hưởng nh lợi ích tự trợ giá
C. Ng sx càng hưởng ít lợi ích từ trợ giá
D. Cả a và b
17. Cá nhân sẽ có lựa chọn đơn định nếu:
A. Họ tuân thủ quy luật độ thỏa dụng biên giảm dần
B. Không có hiện tượng liên minh trong biểu quyết
C. K có hiện tượng đa số áp chế thiểu số
D. Cả 3 đk trên
18. Trường phái nhu cầu cơ bản trong ncuu về đói nghèo phù hợp nhất vs quan điểm phân
phối thu nhập nào dưới đây?
A. Thuyết vị lợi
B. Thuyết cực đại thấp nhất
C. Quan điểm bình quân đồng đều
D. Quan điểm phi cá nhân chủ nghĩa
19. Trường phái nhu cầu cơ bản coi đói nghèo là tình trạng:
A. Cá nhân k đủ thu nhập để đáp ứng một mức sống tối thiểu
B. Cá nhân k đủ lương thực thực phẩm thiết yếu
C. Cá nhân k đủ đk sinh hoạt cơ bản
D. Cá nhân k được hưởng và thỏa mãn những hàng hóa, dịch vụ mà XH cho rằng mọi cá
24. Nhận định cho rằng: “Nghèo là …, là người nghèo k có tiếng nói và luôn cảm thấy bất
lực” phù hợp nhất vs quan điểm của trường phái nào?
A. Trường phái phúc lợi
B. Trường phái nhu cầu cơ bản
C. Trường phái năng lực
D. Cả 3 trường phái trên
25. Hàm phúc lợi XH theo thuyết Rawls coi phúc lợi XH bằng:
A. Tổng độ thỏa dụng biên của các thành viên trong XH
B. Tổng độ thỏa dụng của các thành viên trong XH
C. Độ thỏa dụng của ng có mức phúc lợi cao nhất
D. Độ thỏa dụng của ng có mức phúc lợi thấp nhất
26. Chị Hạnh muốn thuê gia sư về phụ đạo điểm môn toán cho con, nhưng chị k biết ai là gia
sư tốt nên đành nhờ các trung tâm gia sư tìm hộ. Đây là một thí dụ về:
A. Ngoại ứng tích cực
B. Ngoại ứng tiêu cực
C. Thông tin hoàn hảo
D. Thông tin k hoàn hảo
27. Mọi yếu tốt khác như nhu, trong đk thị trường hàng hóa bình thưởng, nếu đường cung
càng co giãn thì thuế đánh vào bên mua sẽ do:
A. Ng tdung chịu càng nh
B. Ng sx chịu càng nh
C. Ng tdung chịu toàn bộ
D. Ng sx chịu toàn bộ
28. Trường hợp nào dưới đây là một thí dụ về vấn đề kẻ ăn k?
A. Thanh quyết định k mua xe máy nữa mà đi làm = xe bus
B. Minh mời các gia đình hàng xóm nếu muốn có thể cho con cái sang bơi ở bể bơi gia
đình của mình.
33. Hai cá nhân A và B đều sử dụng một lượng hàng hóa công cộng như nhau. Nếu gọi độ co
giãn theo giá thuế của cầu về hàng hóa công cộng của hai cá nhân lần lượt là e
A
và e
B
thì:
A. e
A
> e
B
B. e
A
< e
B
C. e
A
= e
B
D. chưa kết luận được
34. Chương trình truyền hình cáp là loại hàng hóa j?
A. HHCC thuần túy
B. HHCC có khả năng tắc nghẹn
C. HHCC có khả năng loại trừ
D. HHCN
phối lại thu nhập:
a. sẽ làm mất mát nguồn lực XH do những thất thoát trong quá trình triển khai.
b. không phù hợp với nguyên tắc cạnh tranh của thị trường
c. chỉ nhằm phục vụ lợi ích của một số nhà chính trị muốn nhận được sự ủng hộ từ các cử tri nghèo
d. cả 3 lập luận trên đều đúng.
29. Đứng trước các cú sốc trong nền kinh tế (khủng hoảng, suy thoái, thiên tai, dịch bệnh…) người
nghèo là đối tượng dễ phải chịu tác động mạnh nhất khiến họ rất khó thoát nghèo. Đặc tính này
được gọi là:
a. người nghèo không được trao quyền c. người nghèo không có tiếng nói
b. người nghèo dễ bj tổn thương d. người nghèo không có tài sản
30. Chiến lược xóa đói giảm nghèo chung của thế giới đang tập trung vào việc
a. mở rộng cơ hội và trao quyền cho người nghèo c. tăng thuế thu nhập đánh vào người
giầu
b. tăng cường mạng lưới an sinh XH d. cả a và b
31. Định lý cử tri trung gian được vận dụng khi bỏ phiếu theo nguyên tắc:
a. đa số giản đơn c. nhất trí tuyệt đối
b. đa số tuyệt đối d. cả 3 nguyên tắc nói trên
32. Hình thức biểu quyết nào dưới đây có nhiều khả năng dẫn đến liên minh biểu quyết:
a. HÌnh thức biểu quyết cho điểm c. cả a và b
b. hình thức đấu cặp d. a và b đều sai
33. Kết quả của lựa chọn công cộng theo nguyên tắc nhất trí tuyệt đối của thể là:
a. hoàn thiện Pareto c. phi hiệu quả
b. phân phối lại thu nhập d. a và b đúng
34. Hải thấy rằng khi có nhiều người cùng truy cập máy chủ Internet của trường ĐH KTQD thì em
mất rất nhiều thời gian để truy cập và tải tài liệu xuống. Đây là ví dụ về:
a. hàng hóa cá nhân thuần túy c. hàng hóa công cộng có khả năng tắc nghẽn
b. hàng hóa công cộng thuần túy d. hàng hóa công cộng có thể loại trừ bằng giá
35. Mức độ trong sạch của khu vực nội thành Hà Nội là một:
a. hàng hóa cá nhân thuần túy c. hàng hóa công cộng có khả năng tắc nghẽn
b. hàng hóa công cộng thuần túy d. hàng hóa công cộng có thể loại trừ bằng giá
43. Nguyên nhân khiến các doanh nghiệp gây ngoại ứng tiêu cực sản xuất quá nhiều so với mức
XH mong muốn là vì:
a. MPC < MSC c. MPB < MSB
b. MPC > MSC d. MPB > MSB
44. Đường bàng quan XH theo thuyết cực đại thấp nhất có hình dạng:
a. đường thẳng dốc lên như đường cung c. đường gấp khúc hình thước thợ
b. đường thẳng dốc xuống như đường cầu d. chữ U ngược
Cho các câu từ 45 đến 50:
Chính phủ trợ cấp … = 3000đ/vé cho người dân đi xe buýt khiến giá giảm từ 7000đ/vé xuống
5000đ/vé và lượng người sử dụng xe buýt tằng từ 300.000 người lên 400.000 người.
45. Số tiền CP chi ra để trợ cấp cho hoạt động của xe buýt là:
a. 1.200 triệu c. 800 triệu
b. 900 triệu d. 600 triệu
46. Số tiền trợ cấp người dân được hưởng là:
a. 800 triệu c. 400 triệu
b. 700 triệu d. 350 triệu
47. Số tiền trợ cấp công ty xe buýt được hưởng là:
a. 800 triệu c. 400 triệu
b. 700 triệu d. 350 triệu
48. Tổn thất phúc lợi XH là:
a. 300 triệu c. 150 triệu
b. 200 triệu d. 100 triệu
49. Tổn thất vô ích của trợ cấp về phía công ty xe buýt là:
a. 200 triệu c. 100 triệu
b. 150 triệu d. 50 triệu
50. Tổn thất vô ích của trợ cấp về phía người dân đi xe buýt là:
a. 200 triệu c. 100 triệu
b. 150 triệu d. 50 triệu
Hằng 2:
a. càng tăng c. không đổi
b. càng giảm d. chưa kết luận được
43. Cán bộ thống kê đưa ra các ước tính về hệ số Gini của địa phương. Cho biết ước tính nào chắc
chắn không phải là chính xác:
a. g = 0.32 c. g = 0,54
b. g = 0.29 d. g = 1.02
44. Công ty giấy Hòa Bình quy định một quyết định sẽ được HĐQT thông qua khi có từ 10/15
thành viên HĐQT bỏ phiếu tán thành. Quy định đó thể hiện nguyên tắc biểu quyết:
a. nhất trí tuyệt đối b. đa số tương đối
b. đa số tuyệt đối d. b và c đúng
Các câu từ 45 đến 50
Chính phủ trợ cấp $ = 36000đ/1 tạ cho phân bón phục vụ đồng bào vùng cao là giá giảm từ
120.000đ/tạ xuống còn 96.000đ/tạ và lượng phân bón tăng từ 460 tạ lên 500 tạ.
45. Số tiền CP chi ra để trợ cấp cho thị trường là:
a. 18 tr c. 12 tr
b. 16,56 tr d. 11,04 tr
46. Số tiền trợ cấp đồng bào vùng cao được hưởng là:
a. 12tr c. 6tr
b. 11,52 tr d. 5, 76 tr
47. Số tiền trợ cấp người cung cấp phân bón được hưởng là:
a. 12tr c. 6tr
b. 11,52 tr d. 5, 76 tr
48. Tổn thất phúc lợi XH là:
a. 1,44 tr c. 0,72 tr
b. 0,96 tr 0,48tr
49. Tổn thất vô ích của trợ cấp về phía ng cung cấp phân bón là:
a. 0,96 tr c. 0,48tr
b. 0,72 tr d. 0,24 tr
50. Tổn thất vô ích của trợ cấp về phía ng tiêu dùng là:
a. 0,96 tr c. 0,48tr