150 câu trắc nghiệm nguyên lý thống kê doc - Pdf 11


1) Trong các câu sau, câu nào đúng:
a. Số bình quân phản ánh mức độ đại diện cho tổng thể nghiên cứu.
b. Số bình quân là một lượng biến đại diện theo một tiêu thức nào đó của các lượng
biến khác nhau của các đơn vị trong tổng thể gồm nhiều đơn vị cùng loại.
c. Số bình quân mang tính chất tổng hợp và khái quát cao.
d. b và c
2) Phân tích thống kê là:
a. Dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và
tính quy luật của hiện tượng.
b. Xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê.
c. Tập trung và hệ thống hóa nguồn tài liệu thu thập được qua điều tra.
d. Không có câu nào đúng.
3) Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào đặc trưng cho tổng thể?
a. Số bình quân. b. Phương sai.
c. Độ lệch chuẩn. d. Cả a, b và c.
4) Nghiên cứu các chỉ tiêu đo độ biến thiên cho thấy:
a. Độ phân tán của các lượng biến với số bình quân của chúng.
b. Đo độ đồng đều của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu.
c. Đặc điểm phân phối của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu.
d. Cả a, b và c.
5) Câu nào dưới đây không đúng: Cần vận dụng kết hợp số bình quân chung và số bình
quân tổ vì:
a. Cho phép nghiên cứu cái chung và riêng một cách kết hợp.
b. Cho phép thấy được đặc trưng của từng tổ và của tổng thể.
c. Số bình quân chung phản ánh mức độ đại diện theo một tiêu thức nào đó của tổng
thể, số bình quân tổ phản ánh mức độ đại diện theo tiêu thức đó cho từng bộ phận
trong tổng thể, do vậy cần phải nghiên cứu kết hợp.
d. a, b và c.
6) Số bình quân nhân được dùng để tính:
a. Số bình quân của những lượng biến có quan hệ tổng.

c. Biến thiên về chiều cao của thanh niên VN ít hơn biến thiên về cân nặng.
d. Chưa kết luận được gì.
11) Giá bán bình thường của 1 kg bột giặt là 10.000đ. Trong 1 đợt khuyến mãi, giá bán
được giảm 10%. Giá bán này vẫn cao hơn so với giá thành sản xuất 1 kg bột giặt là
20%. Hỏi giá thành sản xuất 1 kg bột giặt là bao nhiêu?
a. 9.000 đ b. 8.000 đ
c. 7.500 đ d. 6.000 đ
12) So với kích thước của bản gốc, kích thước của hình vẽ trên tờ giấy khi photocopy
giảm còn 60%. Bản photocopy này lại được photo lại với kích thước giảm tiếp 20%.
Hỏi kích thước của bản photo cuối cùng này bằng bao nhiêu % so với bản gốc?
a. 40 b. 20
c. 48 d. 52
13) Trong một công ty có 15% số nhân viên nữ và 25% số nhân viên nam đang làm việc
trong cùng một dự án. Biết rằng 60% nhân viên trong công ty là nữ. Hỏi có bao
nhiêu % công nhân của công ty đang làm việc trong dự án đó?
a. 46 b. 19
c. 40 d. Không đủ dữ liệu để trả lời
14) Có số liệu về năng suất lao động (kg) của nhóm công nhân như sau:
7,8,14,28,16,14,25,15,18,15,21,14,13
Năng suất lao động (kg) trung bình một CN là:
a. 14 b. 15
c. 16 d. 17
15) Với số liệu của câu 14, Mốt (Mo) về NSLĐ
a. 14 b. 15
c. 16 d. 17
16) Số liệu câu 14, số trung vị (Me) về NSLĐ
a. 14 b. 15
c. 16 d. 17
17) Biết thời gian sản xuất để hoàn thành một sản phẩm cho một tổ công nhân như sau:
Công nhân

Chi phí SX
năm (triệu
đồng)
Giá thành đơn vị sản phẩm
(triệu đồng)
Năm gốc Năm báo cáo
A
75

6

6,30

B
48

5

4,75

C
500

7,5

6,00

D
200


40 7.5
H
10 15.5
Chỉ số chung về lượng hàng hoá tiêu thụ là (%):
a. 108,20
b. 109,05
c. 102,40
d. 103,27
e. 103,40
23) Với số liệu của câu 22: biết rằng mức tiêu thụ hàng hóa năm 03 tăng 10% so với
năm 02. Chỉ số chung về giá cả là (%):
a. 100,87
b. 107,42
c. 101,66
d. 102,30
e. 106,62
24) 3 công nhân ti
ến hành SX cùng 1 loại SP trong thời gian như nhau. Người thứ nhất
làm ra 1 sản phẩm hết 12 phút, người thứ 2 hết 15 phút vàn gười thứ 3 hết 20 phút.
Vậy thời gian bình quân để làm ra 1 SP của cả 3 công nhân này là (phút):
a. 15,67
b. 16,00
c. 15,00
d. 15,60
25) Thực hiện một nghiên cứu về thu nhập của các hộ gia đình ở 8 khu vực ngoại thành
thành phố X. Chọn ngẫu nhiên các hộ trong từng khu vực. Khu vực thứ 4 có 3 hộ
được chọn, tất cả các khu vực còn lại đều chọn 19 hộ/ khu vực. Nếu biết tổng các độ
lệch bình phương giữa các nhóm (SSG) là 187,27 và tổng các độ lệch toàn bộ (SST) là
1269,69. Tỉ số F tính được là: (lấy 2 số lẻ)
a. 3,16

c. 23,00
d. 24,90
e. 22,00
29) Để đánh giá sự khác biệt về chất lượng sản phẩm giữa 3 ca sản xuất ở một nhà máy
sản xuất vỏ xe hơi, chọn ngẫu nhiên l một số SP để kiểm tra, hết quả kiểm tra như
sau:
Ca SX Số SP Độ bền TB Tổng bình phương các sai lệch
Sáng 10 25,95 6,26
Chiều 12 25,50 6,60
Tối 11 23,75 7,56
Độ bền trung bình của một vỏ xe tính chung cho 3 ca sản xuất (1000 km)
a. 25,07
b. 24,91
c. 25,50
d. Không đủ dữ kiện
30) Có s
ố liệu doanh số bán hàng (tỉ đồng) ở một cửa hàng X như sau:
Năm

2000 2001 2002

2003

2004

Quý
I
76

196

128

236

299

387

497

Chỉ số thời vụ của quý II là:
a. 90,26
b. 90,45
c. 100,96
d. 89,94
31) Sử dụng số liệu câu 30: Doanh số thực tế của quí II năm 1999 đã loại bỏ yếu tố thời
vụ (tỉ đồng)
a. 103,40
b. 101,11
c. 92,21
d. 102,82
32) Sử dụng số liệu câu 30: Nếu chỉ số thời vụ TB của các quý I, II, III và IV lần lượt là
124,4%; 90,26/5; 83,62% và 103,15% thì chỉ số thời vụ điều chỉnh của quý II sẽ là:
a. 123,95
b. 102,78
c. 83,32
d. 89,93
33) Sử dụng số liệu câu 30: hãy dùng mô hình nhân để dự báo doanh số có thể dạt được
vào quí II năm 2005 (tỉ đồng), nếu hàm xu hướng của doanh số bán là: và xem nhu
các biến động của các yếu tố chu kỳ và ngẫu nhiên bằng 1

c. 167,35
d. 157,31
35) Trong một công ty, kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc sản lượng tăng 30%, năng suất lao
động tăng 20%, tổng mức lương tăng 25%. Như vậy tiền lương trung bình một công
nhân tăng: (%)
a. 25,67
b. 15,39
c. 20,07
d. 18,35
36) Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau dùng để đo độ biến thiên của tiêu thức:
a. Độ lệch tuyệt đối trung bình
b. L
ượng tăng (igảm) tuyệt đối trung bình
c. Tốc độ phát triển trung bình
d. Không có chỉ tiêu nào
37) Có tình hình SX tại hai nhà máy SX bóng đèn trong tháng 3 và 4 năm 2005 như sau:
Nhà máy Tháng 3 Tháng 4
Số sản phẩm sx
(1000 bóng)
Tỷ lệ % đạt chất
lượng (%)
Số sản phẩm sx
(1000 bóng)
Tỷ lệ % đạt chất
lượng (%)
A 720 93 720 95
B 480 91 512 93
Tỷ lệ số bóngg đèn đạt chất lượng tính chung cho 2 nhà máy trong tháng 3/2005 là: (%)
a. 92,6
b. 92,2

41) Tại xí nghiệp chế biến đồ hộp Y, đã SX 10.000 SP. Xí nghiệp muốn tiến hành chọn
mẫu để ước lượng tỷ lệ SP kém chất lượng. Trong các lần điều tra trước đây, tỷ lệ SP
kém chất lượng là 3%, 5%, 6%, 8%. Với phạm vi sai số chọn mẫu cho phép là 0,02
và độ tin cậy 95% thì số SP cần chọn ra để điều tra theo phương pháp chọn không
hoàn lại là:
a. 590
b. 660
c. 690
d. 720
42) Số liệu câu 41, trên thực tế xí nghiệp chọn 800 SP theo phương pháp chọn ngẫu
nhiên giản đơn hoàn lại để kiểm tra. Kết quả cho thấy có 40 SP kém chất lượng. Với
độ tin cậy 95 % thì tỷ lệ SP kém chất lượng của 10.000 SP là: (%)
a. 3,72 – 6,90
b. 3,84 – 7,21
c. 3,74 – 6,82
d. 3,49 – 6,51
43) Năng suất lúa vụ hè thu trung bình ở từng xã A,B và C lần lượt là 50 tạ/ha, 41 tạ/ha,
và 60 tạ/ha. Để tính năng suất lúa trung bình cả 3 xã bằng công thức số trung bình số
học giản đơn phải có điều kiện là:
a. Sản lượng sản xuất của 3 xả bằng nhau.
b. Chi phí sản xuất của 3 xã bằng nhau.
c. Diện tích gieo cấy của 3 xã bằng nhau.
d. Tất cả đều sai.
44) Một đại lý bán sữa đã nhận được một vài ý kiến than phiền về trọng lượng của một
loại sữa được nhà máy X sản xuất. Theo sự công bố của nhà máy trọng lượng trung
bình của sp là 1 kg, với độ lệch tiêu chuẩn là 0,09kg. Đại lý đã chọn ngẫu nhiên 40
hộp sữa theo quy cách chọn không hoàn lại. Kết quả cho thấy trọng lượng trung
bình là 0,975kg. Với độ tin cậy 95% trọng lượng trung bình của loại sữa trên do nhà
máy X sản xuất nằm trong khoảng: (lấy 3 số thập phân)
a. 0,962 –1015 (kg)

130

134

140

III

80

84

86

90

100

110

IV

76

80

82

86


49) Công ty văn phòng phẩm B thực hiện khuyến mãi mặt hàng X bằng cách giảm giá 5% so
với giá bán thông thường. Trường K mua mặt hàng X với khối lượng lớn nên được giảm
0,5% giá so với giá khuyến mãi. Nhưng do trường K thanh toán chậm nên bị phạt 2% so
với giá thực mua. Như vậy giá của trường K thann toán so với giá thông thường cao hơn
(+) thấp hơn (-): (%)
a. -3,5
b. -3,58
c. +0,16
d. +3,41
50) Trong các số liệu sau, sốliệu nào là số tương đối động thái:
a. Giá vàng tháng 4 tăng 10% so với tháng 3
b. Giá vàng tháng 4 ở thành phố HCM bằng 110% so với HN
c. Giá vàng tháng 4 bằng 110% so với tháng 3
d. Giá vàng tháng 4 ở thánh phố HCM cao hơn 110% so với HN
51) Nhà máy A chuyên sản xuất loại sản phẩm X. Năm 2000 nah2 máy đạt sản lượng sp là
60.000 sp. Theo kế hoạch nạm 2005 nhà máy phấn đấu đạt sản lượng gấp 1,5 lần so với
năm 2000. năm 2002 nhà máy đạt sản lượng 70000 sản phẩm. Để năm 2005 nah2 máy đạt
100% về kếhoạch thì tốc độ tăng trung bình năm trong các năm còn lại của kế hoạch phải
là: (%)
a. 8,74
b. 9,52
c. 7,13
d. 13,39
52) Năm 2002 doanh nghiệp Y phấn đấu hạ giá thành đơn vị sp X 1,2 % so với năm 2001.
thực tế năm 2002 doanh nghiệp hoàn thành vượt kế hoạch chỉ tiêu 0,5%. Như vậy, giá
thành đơn vị sp của năm 2002 so với năm 2001 bằng: (%)
a. 99,29
b. 98,30
c. 99,40
d. 98,31

57) Thu nhập một tháng (1000đ) của cong nhân viên công ty Y được thể hiện ở bảng sau:
Thu nhập <1600 1600-1700 1700-1800 1800-1900 1900-2000 ≥2000
Số CNV 16 99 14 200 155 86
Với thu nhập trung bình một tháng
58) Với tài liệu câu 60, hệ số biến thiên (dung σ) bằng: (%)
a. 7,04
b. 6,99
c. 7,85
d. 7,02
59) Giá 1 kg phân bón XX tháng 2 là 10.000đ. Tháng 4 gái phân thấp hơn tháng 2 là 15%. Giá
phân tháng 6 cao hơn thagn1 4 là 8%. Như vậy giá 1 kg phân bón XX tháng 6 là
a. 12.420đ
b. 9.300đ
c. 12.300đ
d. 9.180đ
60) Tổng điều tra d6n số là loai điều tra:
a. Toàn bộ
b. Thường xuyên
c. Không thường xuyên
d. AvàC đúng
61) Để có thong tin rút ra kết luận chung về hiện tượng nghiên cứu, ta dung laoị điều tra nào
trong các loại điều tra sau:
a. Trọng diểm
b. Chuyên đề
c. Chọn mẫu
d. A, B và C đúng
62) Tất cả các chỉ tiêu sau đều là chỉ tiêu đo lường độ biến thiên ngoại trừ
a. Phương sai
b. Số bình quân
c. Khoảng biến thiên

b. Luôn luôn lớn hơn độ lệch tuyệt đối bình quân
c. Có cùng đơn vị tính vời số liệu dung để tính độ lệch chuẩn của tiêu thức số lượng
d. A và B đúng
68) Trong phân tích sâu phương sai, giả sử các mẫu ngẫu nhiên được chọn từ 4 tổng thể. Nếu
giả sử H
o
bị bác bỏ, thì sẻ thei6n1 hành so sánh bao nhiêu cặp trng kiểm định Turkey
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
69) Khoảng tin cậy 95% so với khoảng tin cậy 90%
a. Hẹp hơn
b. Chính xác hơn
c. Rộng hơn
d. A và C đúng
70) Giả sử dữ liệu có phân phối đối xứng, mốt chỉ có một trị số, khi đó có thể phát biểu: mốt,
trung bình và trung vị
a. ở bên phải của phân phối
b. ở bên trái của phân phối
c. trùng nhau
d. tất cả đều sai
71) Trong bài toán kiểm định một phía H
o
: P
1
≥P
2
, H
1

a. Độ lệch tiêu chuẩn
b. Phương sai
c. Độ lệch tuyệt đối bình quân
d. Trung vị
76) Các chỉ tiêu dưới đây có thể dung để đo lường khuynh hướng trung tâm, ngoại trừ:
a. Trung vị
b. Trung bình
c. Độ lệch tuyệt đối trung bình
d. Moat
77) Khi tính phương sai và độ lệch tiêu chuẩn từ tài liệu có phân tổ, kết quả là:
a. Chính xác như khi tính với dữ liệu gốc
b. Là giá trị xấp xĩ đúng nếu trị số khoảng cách tổ đủ lớn
c. Không chính xác vì các thông tin cá biệt đã bị triệt tiêu khi phân tổ
78) Nếu tăng kích thước mẫu, khoảng tin cậy khi đó sẽ:
a. Hẹp hơn
b. Rộng hơn
c. Độ tin cậy lớn hơn
d. B và C đúng
79) Khoảng tin cậy có thể hẹp hơn nếu:
a. Tăng kích thước mẫu
b. Tổng thể đồng đêù hơn
c. Chấp nhận độ tin cậy thấp hơn
d. Tất cả đều đúng
80) Nếu phát biểu của giả thiết thay thế H
i
là nhỏ hơn giá trị cho trước, khi đó vugn2 bác bỏ
giả thuyết H
o
:
a. ở phía bên phải

o
được phát biểu như sau
a. µ
1
= µ
2
= µ
3
= …= µ
n
=0
b. µ
1
= µ
2
= µ
3
=…= µ
n
= µ
o

c. µ
1
= µ
2
= µ
3
=…= µ
n

3 là
tứ phân vị thứ 3, thì tứ phân vị
thứ 2 sẽ là:
a. Trung vị
b. Sai biệt giữa Q
1
và Q
3

c. Trung bình của Q
1
và Q
3

d. 1,5(Q
1
- Q
3
)

92) Trong bài toán kiểm định với H
o
: µ
1
≥ µ
2
, khi đó vùng bác bỏ giả thuyết H
o

a. ở phia bên phải

giờ. Lấy mẫu ngẫu nhiên 21 đèn cho thấy tuổi thọ trung bình là 62,5 giờ, với độ lệch
chuẩn là 3. ta có thể kết luận:
a. Với mức ý nghĩa 1%, lời tuyên bố của nhà sản xuất là sai
b. Với mức ý nghĩa 5%, lời tuyên bố của nhà sản xuất là sai
c. A và B đúng
d. A, B sai
96) Khi kiểm định giả thuyết về sự bằng nhau giữa hai tỷ lệ tổng thể X và Y, giả thuyết đối H
1

có thể là:
a. P
x
– P
y
= 0
b. P
x
= P
y

c. P
x
- P
y
≈ 0
d. A và B đúng
97) Trong bài toán kiểm định với H
1
: µ
1

là tham số của tổng thể, s
2
là tham số của mẫu
c. σ
2
thể hiện độ biến thiên của cả tổng thể trong khi s
2
được tính từ mẫu và được dùng
để ước lượng cho σ
2

d. Tất cả câu trên đều đúng
100) Chọn từ các tổng thể có phân phối chuẩn, bốn mẫu ngẫu nhiên có qui mô lần lượt là 8,
7, 6 và 5. với mức ý nghĩa 5%, ta có thể bác bỏ giả thuyết khi giá trị kiểm định F ≥:
a. 2,74
b. 2,82
c. 3,05
d. 2,98
101) Câu nào dưới đây là đúng:
a. Độ lệch tiêu chuẩn là căn bậc 2 của phương sai
b. Đơn vị của độ lệch tiêu chuẩn giống như đơn vị dữ liệu gốc
c. Tất cả đều sai
d. A và B đúng
102) Trong bài toán được ước lượng trung bình của tổng thể, giả sử các yếu tố không đổi,
nếu:
a. Độ tin cậy càng thấp thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chình xác càng cao
b. Độ tin cậy càng cao thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng thấp
c. Độ tin cậy càng cao thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng cao
d. Độ tin cậy càng thấp thì khoảng ước lượng càng hẹp, độ chính xác càng cao
103) Phân tích phương sai với kiểm dịnh F có thể sử dụng khi:

d. Tất cả đều sai
109) Một qui mô được coi là đủ lón khi số quan sát bao gồm trong mẫu phải ít nhất là:
a. 10
b. 30
c. 25
d. 100

110) Phân biệt trường hợp mẫu độc lập và mẫu phụ thuộc trong bài toán ước lượng sự khác
biệt giữa 2 số trung bình của tổng thể:
a. Kích thước cảu 2 tổng thể là bằng nhau đối với mẫu phụ thuộc
b. Kích thước của hai mẫu là bằng nhau đối với mẫu phụ thuộc
c. Kích thước của 2 tổng thể là khác nhau đối với mẫu độc lập
d. B và C đúng
111) Trong bài toán xác định kích thước mẫu cần thiết, để xác định tý lệ trẻ em ở cấp I bỏ
học, nếu chưa biết đại lượng pq (p:tỷ lệtre3 em cấp I bỏ học trong mẫu (lần), q = 1 – p)
a. pq = 0,5
b. p = 0,5
c. pq = 0,25
d. B và C đúng
112) Trong bài toán kiểm định, với mức ý nghĩa α cho trước, ta có thể dựa vào các kết quả
xử lý bằng các phần mềm thống kê để kết luận:
a. Nếu p – value < α thì chấp nhận H
o
, bác bỏ H
l

b. Nếu p – value < α thì chưa có cơ sở để bác bỏ H
o

c. Nếu p – value > α thì bác bỏ H

sử dụng quyền số là lượng hàng hóa tiêu thụ vì:
a. Giúp cho việc chuyển từ tổng thể bao gồm các phần tử cộng được với nhau thành tổng
thể bao gồm các phần tử không cộng được với nhau
b. Biểu hiện tầm quan trọng của việc tiêu thụ từng mặt hàng
c. Giúp cho việc chuyển giá cả từng mặt hàng vốn không trực tiếp cộng lại được với
nhau thành dạng tổng giá cả có thể trực tiếp cộng được với nhau
d. Cả B và C
116) Chỉ nên tính số bình quân trong tổng thể đồng chất vì:
a. Trong tổng thể đổng chất không còn sự khác biệt về loại hình giữa các đơn vị trong
tổng thể
b. Các đơn vị trong tổng thể đồng chất giống nhau về loại hình theo tiêu thức nghiên cứu
c. Mặt lượng trong của các đơn vị trong tổng thể đồng chất giống nhau
d. A và B đúng
117) Số bính quân cộng đươc dùng đề tính
a. Số bình quân của những lượng biến có quan hệ tổng
b. Số bình quân từ dãy số phân phối
c. Số bình quân của các số bình quân tổ
d. Cả 3 câu trên
118) Khi nghiên cứu biến động của các hiện tượng phức tạp, cần tiến hành phân tổ thống kê
vì:
a. Phân tổ cho phép thấy được biến động của toàn bộ hei65n tượng qu athoi72 gian
b. Phân tổ chính là một phương pháp nghiên cứu mối liên hệ
c. Phân tổ cho thấy mối quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể
d. B và C
119) Sau khi phân tổ thống kê:
a. Các đơn vị cá biệt có đạc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ
b. Các đơn vị có đặc điểm khácnhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác
nhau
c. Giữa các tổ có tính chất khác nhau
d. Cả 3 đều đúng

c. XD
d. GTVT
e. TN
122) Với số liệu câu 124, ngành nào có giá trị SX tăng ít nhất trong khoảng thời gian 5
năm:
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT
e. TN
123) Với số liệu câu 124, ngành nào có giá trị SX tăng lớn nhất tính theo tỷ lệ % trong
khoảng thời gian từ năm 3 đến năm 5:
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT
e. TN
124) Với số liệu câu 124, ngành nào có giá trị SX tăng ít nhất tính theo tỷ lệ % trong
khoảng thời gian từ năm 1 đến năm 4:
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT
e. TN
125) Với số liệu câu 124, ngành nào có sự tăng của giá trị SX từ năm này qua năm khác
không đồng đều nhất trong khoảng thời gian từ năm 1 đến năm 5
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT

ngẫu nhiên đơn thuần (không trả lại). kết quả điều tra năng suất lao động tren tổng thể
mẫu như sau:
Năng suất lao động (mét) Số công nhân (người)
30 – 40 20
40 – 50 30
50 – 60 35
60 – 70 15
Với độ tin cậy 0,954 năng suất lao động bình quân của 1000 công nhân là:
a. 49,5 m
b. 46,74 – 50,42
c. 47,64 – 51,36
d. 47,5 – 51,5
130) Có mối quan hệ giữa chi phí lưu thông và doanh thu của một nhà máy:
Doanh thu
(triệu đồng)
200 250 300 350 400
Chi phí lưu
thông (triệu
đồng)
20 23 22 27 33
Giả sử phương trình tuyến tính biểu hiện mối liện hệ giữa doanh thu và chi phí lưu thông là: y
= a + bx, giá trị tham số a và b tính được lần lượt là:
a. 7,0 & 0,06
b. 7,2 & 0,05
c. 7,0 & 0,05
d. 7,2 & 0,06
e. 7,3 &0,05
131) Số liệu câu 133, mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí lưu thôg là:
a. Rất chặt chẽ và tương quan thuận
b. Tương đối chặt chẽ và là quan hệ nghịch

b. Doanh số bán hàng X theo các nhà sản xuất
c. Dãy số phân phối số công nhân theo thu nhập
d. Doanh số theo chi phí quảng cáo
138) Biểu đồ đường gấp khúc có thể được dùng cho dữ liệu:
a. Số liệu doanh số hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh số bán hàng X theo các nhà sản xuất
c. Dãy số phân phối số công nhân theo thu nhập
d. Doanh số theo chi phí quảng cáo
139) Một công ty kinh doanh gaz thực hiện một nghiên cứu để ước lượng tỉ lệ hộ gia đình
có sử dụng gaz làm chất đốt. kết quả điều tra mẫu ngẫu nhiên 50 hộ gia đình cho thấy có
35 hộ sử dụng gaz làm chất đốt. từ những thông tin này, có thể phát biểu như sau:
a. Với độ tin cậy 95%, tỉ lệ hộ có sử dụng gaz nằm trong khoảng từ 55,3% - 85,7%
b. Với độ tin cậy 95%, tỉ lệ hộ có sử dụng gaz nằm trong khoảng từ 57,3% - 82,7%
c. Với độ tin cậy 90%, tỉ lệ hộ có sử dụng gaz nằm trong khoảng từ 57,3% - 82,7%
d. Với độ tin cậy 90%, tỉ lệ hộ có sử dụng gaz nằm trong khoảng từ 55,3% - 85,7%
140) Để giảm bớt hoặc triệt tiêu các ảnh hưởng ngẫu nhiên, vạch rõ xu thế phát triển của
hiện tượng, ta có thể dùng:
a. Phương pháp hàm xu thế
b. Phương pháp số trung bình di động
c. Phương pháp hồi qui và tương quan
d. Cả 3 đều đúng
141) Các phương pháp thống kê như: ước lượng, kiểm đih, phân tích mối liên hệ, dự
đoán… trên cơ sở các thông tin thu nhập từ mẫu thuộc lãnh vực thống kê
a. Mô t

b. Suy diễn
c. A & B đúng
d. A, B sai
142) Thang đo khoảng là thang đo ____________ có các khoảng cách bằng nhau
a. Tỷ lệ

148) Người ta chọn mẫu ngẫu nhiên từ một dây chuyền đóng gói tự động ra 50 sp. Trọng
lượng được ghi nhận như sau:
Trọng lượng
(gam)
<690 690 - 700 700 - 710 710 - 720 ≥720
Số sản phẩm 3 7 26 9 5
Giả sử trọng lượng có phân phối chuẩn, với độ tin cậy 95%, torng5 lượng trung bình của sp
nằm trong khoảng (gram)

a. 752,25 – 821,16
b. 703,48 – 708,92
c. 637,25 – 711,49
d. 717,52 – 744,48
149) Số liệu câu 1, theo thiết kế kỹ thuật của nhà máy quy định trọng lượng trung bình của
sp là 703 gr. Với mức ý nghĩa α = 0,05, tình hình sx diễn ra là:
a. Bình thường
b. Không xác định
c. Không bình th
ường
d. Tất cả đều sai
150) Từ kết quả tính toán được của câu 2, giá trị P – valua vẫn tính được là (%) (giá trị
kiểm định z lấy 2 số thập phân):
a. 7,97
b. 8,25
c. 9,70
d. 2,14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status