150 câu trắc nghiệm vật lý 11- nâng cao - Pdf 43

Trờng: THPT Nguyễn Du Vật lí 11- nâng cao Giáo viên: Lê Văn An
Câu1: Hai điện tích điểm q
1
và q
2
khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau
một lực F, khi đa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là

=4 và đặt chúng cách nhau khoảng r=
0,5r thì lực hút giữa chúng là :
A: F=F B: F=0,5F C: F=2F D: F=0,25F
Câu2: Hai điện tích điểm q
1
và q
2
khi đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng:
A. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đều là các điện tích dơng
B. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đều là điện tích âm
C. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
trái dấu

Câu4:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn nh nhau, khi đa chúng lại gần nhau thì chúng
đẩy nhau . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tơng tác
Câu5:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn nh nhau, khi đa chúng lại gần nhau thì chúng
hút nhau . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tơng tác
Câu6:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn nh nhau, khi đa chúng lại gần nhau hì chúng
đẩy nhau . Cho một trong hai quả chạm đất , sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tơng tác
Câu7:Hai quả cầuA và B mang điện tích q
1
và q
2
trong đó q
1
>0 q
2
<0 và
21
qq
>
. Cho chúng tiếp xúc
nhau, sau đó tách chúng ra và đa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tơng tác
Câu8:Hai quả cầuA và B mang điện tích q
1
và q
2
trong đó q
1

21
qq
=
, đặt gần nhau thì
chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích
A. q=2q
1
B. q=0 C. q=q
1
D. q=0,5 q
1
Câu11: Hai điện tích điểm q
1
và q
2
khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau
một lực F, khi đa chúng vào trong nớc nguyên chất và lực tơng tác giữa chúng vẫn là F thì phải đặt
chúng cách nhau khoảng r là :
A. 9r B. r/9 C.81r D. r/81
Câu12:Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A. Có thể cọ xát hai vật cùng loại với nhau để đợc hai vật tích điện trái dấu
B. Nguyên nhân của nhiễm điện do cọ xát là do các vật bị nóng lên do cọ xát
C. Cọ xát thớc nhựa vào dạ thì dạ cũng bị nhiễm điện
D. Vật tích điện chỉ hút đợc các vật nhẹ nh mẩu giấy, không hút kim loại
Câu13:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì đẩy nhau
một lực là F= 10
-5
N. Độ lớn của mỗi điện tích là:
A.
Cq

A.6cm B. 8cm C.2,5cm D. 5cm
Câu15:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 20cm thì tơng tác
nhau một lực là F nào đó.Khi đặt trong dầu ở cùng khoảng cách thì lực tơng tác tĩnh điện giữa chúng
giảm 4lần. Để lực hút giữa chúng là F = F thì khoảng cách giữa chúng trong dầu phải là:
A.5cm B. 10cm C.15cm D. 20cm
Câu16:Hai điện tích điểm q
1
= 2.10
-9
C, q
2
= -2.10
-9
C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tơng tác
giữa chúng có độ lớn là:
A. 8. 10
-5
N B. 9.10
-5
N C. 8.10
-9
N D. 9.10
-9
N
Câu17:Hai điện tích điểm q
1
= 2.10
-9
C, q
2

2
đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lực tơng tác giữa chúng là
F=2.10
-5
N. Khi đặt chúng trong dầu có hằng số điện môi là

= 2, cách nhau 3cm. Lực tơng tác giữa
chúng có độ lớn là :
A. F=4.10
-5
N. B. F=10
-5
N. C. F=0,5.10
-5
N. D. F=6.10
-5
N.
Câu20:Hai điện tích điểm q
1
= 4.10
-8
C, q
2
= -4.10
-8
C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau
4cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10
-9
C đặt tại trung điểm O của AB là:
A. 3,6N B. 0,36N C. 36N D. 7,2N

Câu23:Vật A nhiễm điện dơng đa lại gần vật B trung hoà đợc đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, là
do
A. Điện tích trên vật B tăng lên
B. Điện tích của vật B giảm xuống
C. Điện tích trên vật B đợc phân bố lại
D. Điện tích trên vật A đã truyền sang vật B
Câu24: Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dơng thì vật A cũng nhiễm điện
dơng là do:
A. Điện tích dơng đã di chuyển từ vật B sang vật A
B. Iôn âm từ vật A sang vật b
C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B
D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A
Câu25:Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đặt cách nhau khoảng r = 30 cm trong không khí thì lực tơng tác
giữa chúng là F
.
Nếu dặt trong dầu cùng khoảng cách thì lực tơng tác giữa chúng giảm 2,25lần. Để lực t-
ơng tác giữa chúng vẫn là F
0
thì cần dịnh chuyển chúng một khoảng bao nhiêu
A. 10cm B. 15 cm C. 5 cm D. 20 cm

2
Trờng: THPT Nguyễn Du Vật lí 11- nâng cao Giáo viên: Lê Văn An
Câu 26: Cờng độ điện trờng là đại lợng:
A. Véc tơ B. Vô hớng, có giá trị luôn dơng
C. Vô hớng, có giá trị dơng, hoặc âm D. Véctơ và có chiều hớng vào điện tích

1
, lực tác dụng lên điện tích q
2
là F
2
(với F
1
= 3F
2
). Cờng độ điện trờng tại A
và B là E
1
và E
2
với
A. E
2
= 3/4E
1
B. E
2
= 4/3E
1
C. E
2
= 1/2E
1
D. E
2
= 2E

là cờng độ điện trờng tại A và B do Q
gây ra, r là khoảng cách từ A đến Q. Để
A
E
có cùng phơng, và ngợc chiều với
B
E
và E
A
= E
B
thì
khoảng cách giữa A và B là:
A. r B. 2r C. r
2
D. 3r
Câu32: Một điện tích điểm q= 10
-7
C đặt trong điện trờng của một điện tích điểm Q gây ra trong không
khí, chịu tác dụng của một lực là F= 3.10
- 3
N. Cờng độ điện trờng tại điểm đặt điện tích q là:
A. 2.10
4
V/m B. 3. 10
4
V/m C. 4. 10
4
V/m D. 2,5. 10
4

-6
C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau
40cm, cờng độ điện trờng tại N cách A 20cm và cách B 60cm là:
A. 10
5
V/m B. 0,5. 10
5
V/m C. 2. 10
5
V/m D. 2,5. 10
5
V/m
Câu36: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lợng m=2,5g, điện tích của hai quả cầu là
q= 5.10
-7
C, đợc treo bởi hai sợi dây vào cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh.Do lực đẩy tĩnh điện hai
quả cầu tách xa nhau một khoảng a= 60cm. Góc hợp bởi các sợi dây với phơng thẳng đứng là:
A. 14
0
B. 30
0
C. 45
0
D.60
0
Câu37: Hai điện tích nhỏ q
1
= 4q và q
2
=-q đặt tại hai điểm A và B trong không khí. Điểm M có cờng độ

V/m. Góc lệch của
dây treo so với phơng thẳng đứng là:
A. 14
0
B. 30
0
C. 45
0
D.60
0
Câu40: Chọn câu đúng
A. Điện trờng đều là điện trờng có mật độ đờng sức không đổi
B. Điện trờng đều là điện trờng có véctơ
E
không đổi về hớng và độ lớn ở những điểm khác nhau
C. Điện trờng đều là điện trờng do một điện tích điểm gây ra
D. Điện trờng đều là điện trờng do hai điện tích điểm đồng thời gây ra
Câu41: Tại ba đỉnh của một tam giác vuông ABC, AB= 30cm, AC=40cm đặt ba điện tích q
1
= q
2
=
q
3
=q=10
-9
C trong chân không. Cờng độ điện trờng tại H là chân đờng cao hạ từ A trên cạnh huyền
BC là:
A. 350 V/m B. 245,9 V/m C. 470 V/m D. 675,8 V/m
Câu42: Một quả cầu nhỏ khối lợng m=20g mang điện tích q= 10

A. Đờng sức điện trờng là những đờng mô tả trực quan điện trờng
B. Đờng sức của điện trờng do moọt điện tích điểm gây ra có dạng là những đờng thẳng
C. Véctơ cờng độ điện trờng
E
có phơng trùng với đờng sức
D.Các đờng sức của điện trờng không cắt nhau
Câu46: Điện tích q đặt vào trong điện trờng,dới tác dụng của lực điện trờng sẽ di chuyển :
A.Theo chiều của điện trờng nếu q<0
B.Ngợc chiều điện trờng nếu q>0
C.Theo chiều điện trờng nếu q>0
D.Theo một chiều bất kì
Câu47: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến
điểm N trong điện trờng đều nh hình vẽ :
A. Lực điện trờng thực hiện công dơng
B. Lực điện trờng thực hiện công âm
C. Lực điện trờng không thực hiện công
D. Không xác định đợc công của lực điện trờng.
Câu48: Dới tác dụng của lực điện trờng một điện tích q>0 di chuyển đợc một đoạn s trong điện trờng
đều theo phơng hợp với
E
một góc

. Trong trờng hợp nào sau đây, công của lực điện trờng là lớn
nhất:
A.

= 0 B.

= 45
0

d
1
=5cm , d
2
=8cm. Các bản đợc tích điện và điện trờng giữa các
bản là đều, có chiều nh hình vẽ, với độ lớn lần lợt là :
E
1
= 4.10
4
V/m và E
2
= 5.10
4
V/m. Chọn gốc điện thế tại bản A.
Điện thế tại bản B và bản C là:
A. 2.10
3
V; 2.10
3
V
B. 2.10
3
V; - 2.10
3
V
C. 1,5.10
3
V; - 2.10
3

C. Có thể cùng chiều hoặc ngợc chiều với
0
E
D. Không xác định đợc chiều
Câu55: (64) Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U=
2000V là A=1J. Độ lớn của điện tích q đó là:
A. 5. 10
-5
C B. 5. 10
-4
C C. 6. 10
-7
C D. 5. 10
-3
C
Câu56: Trong vật lí, ngời ta hay dùng đơn vị êlectron Vôn( kí hiệu là eV) Êlectron là năng lợng
mà một êlectron thu đợc khi nó đi qua đoạn đờng có hiệu điện thế hai đầu là U= 1V. Một eVbằng:
A. 1,6.10
-19
J B. 3,2.10
-19
J C. - 1,6.10
-19
J D. 2,1.10
-19
J
Câu57: Vận tốc của êlectron có động năng là 0,1 MeV là :
A. 3,2.10
8
m/s B. 2,5.10

Phần cọc nhô lên khỏi mặt nớc dài 0,6m. Bóng của cọc trên mặt nớc dài 0,8m; ở dới đáy bể dài
1,7m. Tính chiều sâu của bể nớc
A. 20cm B. 60cm C.80cm D. 120cm
Câu4:
A. B. C. D.
Câu69: Trong các yếu tố sau đây: I: Đặt gần nhau II: Có dạng tấm phẳng III: Đặt cách điện
Hai vật dẫn của tụ điện cần có yếu tố nào
A.I và II B. I và III C. II và III D. I ; II; Và III
Câu70: Có hai phát biểu sau:
5
1
E
2
E
d
1
d
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status