Ôn thi VL12 qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
PHẦN VẬT LÝ HẠT NHÂN
1. Chọn phát biểu sai về hai hạt nhân đồng vị:
A. có cùng số nơtron nhưng khác số proton. B. nguyên tử của chúng cùng tính chất.
C. có cùng số proton nhưng khác số nơtron. D. có cùng số proton nhưng khác số nuclon.
2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. nơtron. B. nuclon và electron. C. nuclon. D. proton.
3. Chọn câu sai. Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là
A. u. B. MeV/c
2
. C. mol. D. kg.
4. Chất phóng xạ do Bec-cơ-ren phát hiện ra đầu tiên là
A. Rađi. B. Pôlôni. C. Urani. D. Thôri.
5. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) bằng khối lượng của
A. một nguyên tử hiđrô. B. 1/12 khối lượng nguyên tử C
12
.
C. một proton. D.một nơtron.
6. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. phát ra một bức xạ điện từ.
B. tự động phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
C. phát ra các tia α, β, γ.
D. phát ra các tia phóng xạ khi bị kích thích từ bên ngoài.
7. Chất phóng xạ tự nhiên chỉ phát ra các tia phóng xạ khi được kích thích bằng cách
A. đốt nóng. B. bắn phá bằng hạt khác. C. chiếu tia X. D. ba câu trên đều sai.
8. Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là khoảng thời gian tính từ lúc ban đầu đến lúc
A. sự phóng xạ lặp lại như cũ. B. số nguyên tử của chất phóng xạ giảm một nửa.
C. độ phóng xạ của chất ấy giảm e lần. D. chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ.
9. Hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ (kí hiệu λ) là đại lượng
A. đặc trưng cho tốc độ phóng xạ của chất ấy. B. bằng nghịch đảo của chu kì bán rã.
C. bằng số nguyên tử bị phóng xạ trong một giây. D. A, B, C đều sai.
14. Bản chất của quá trình phóng xạ bêta trừ là quá trình
A. giải phóng hạt pozitron. B. phân rã của proton.
C. phân rã của nơtron. D. A,B, C đều đúng.
15. Quá trình phân rã phóng xạ nào không có sự biến đổi điện tích và số nuclon của hạt nhân?
A. không có. B. phóng xạ α. C. phóng xạ β. D. phóng xạ γ.
16. Quá trình phân rã phóng xạ nào có sự biến đổi đồng thời điện tích và số nuclon của hạt nhân?
A. không có. B. phóng xạ α. C. phóng xạ β. D. phóng xạ γ.
Một chùm tia phóng xạ gồm đủ bốn loại tia phóng xạ được cho đi từ trái sang phải qua một điện trường
đều thẳng đứng từ dưới lên như hình vẽ.
Nguyễn Văn Long-Pleiku,Gialai
Ôn thi VL12 qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
17. Tia γ có thể là tia nào?
A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D.
18. Tia β
-
có thể là tia nào?
A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D.
19. Tia β
+
có thể là tia nào?
A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D.
20. Tia α có thể là tia nào?
A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D.
21. Bức xạ gamma của hạt nhân xảy ra khi
A. hạt nhân quá thừa nơtron. B. hạt nhân quá thừa prôtôn.
C. hạt nhân được đốt nóng. D. hạt nhân chuyển về trạng thái năng lượng thấp hơn.
22. Trong chuỗi phóng xạ U
235
→ . . . →Pb
207
60
→
28
Ni
60
+ e
-
+ ν thuộc loại
A. phân hạch. B. phóng xạ β
-
. C. tổng hợp hạt nhân. D. phóng xạ α.
30. Định luật phân rã phóng xạ có nghiệm N(t) = N
0
e
-
λt
, trong đó N
0
là số hạt nhân ban đầu và λ là hằng số
phóng xạ. Biểu thức nào sau đây cũng đúng? (trong đó T là chu kì bán rã).
A. N = N
0
e
t/T
. B. N = N
0
2
-t/T
C. N = N
0
B
D
Ôn thi VL12 qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
C. giải phóng đủ các loại tia phóng xạ. D. chỉ xảy ra giữa các hạt nhân có A lớn.
36. Khi hạt nhân
92
U
238
bị bắn phá bởi nơtron, nó bị biến đổi theo quá trình: hấp thụ một nơtron, sau đó phát
ra liên tiếp hai hạt β
-
. Hạt nhân được tạo thành sau các quá trình đó là
A.
93
Np
240
. B.
94
Pu
239
. C.
93
Np
238
. D.
88
Ra
233
.
37. Tìm phát biểu sai về lực hạt nhân
Tc
106
+
51
Sb
133
. Cho khối lượng nghỉ của
các hạt là: m
Pu
= 239,05u, m
Tc
= 105,91u, m
Sb
= 132,92u.
A. không thu, không toả.B. thu năng lượng.
C. toả năng lượng. D. không đủ số liệu để trả lời.
40. Phản ứng: D + D → He
3
+ n toả ra một năng lượng xấp xỉ bằng bao nhiêu? Cho biết khối lượng nghỉ của
các hạt lần lượt là m
D
= 2,01408u, m
He
= 3,01605u, m
n
= 1,00866u, uc
2
= 931MeV.
A. 1,5 MeV. B. 6,0 MeV. C. 3,2 MeV. D. 4,8 MeV.
41. Nguồn năng lượng Mặt trời có dạng giống dạng nguồn năng lượng nào nhất?