TRAC NGHIEM VAT LY HAT NHAN HAM COS - Pdf 39

Câu 1. Khẳng đònh nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân. B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân. D. Lực tỉnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân .
Câu 2. Khẳng đònh nào là đúng về cấu tạo hạt nhân ?
A. Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron B. Trong hạt nhân số proton bằng số nơtron
C. Trong hạt nhân số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron
D. Các nuclôn ở mọi khoảng cách bất kỳ đều liên kết với nhau bởi lực hạt nhân.
Câu 3. Nguyên tử đồng vò phóng xạ có:
A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235. B. 92 nơtron, tổng số nơtron và prôton bằng 235.
C. 92 prôton, tổng số prôton và electron bằng 235. D. 92 prôton , tổng số prôton và nơtron bằng 235.
Câu 4. Ký hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 3 prôton và 4 nơtron là:
A. B. C. D.
Câu 5. Khối lượng của một hạt nhân
A. 3,32.10–24g B. 6,64.10–24g C. 5,31.10–24g D. 24,08.10–24g
Câu 6. Xét điều kiện tiêu chuẩn , có 2 gam chiếm một thể tích tương ứng là :
A. 22,4 lít B. 44,8 lít C. 11,2 lít D. 5,6 lít
Câu 7. Xem khối lượng của hạt proton và nơtron xấp xỉ bằng nhau, bất đẳng thức nào là đúng?
A. mD > mT > B. mT > > mD C. > mD > mT D. > mT > mD
Câu 8. Nhận xét nào là sai về tia anpha của chất phóng xạ?
A. Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 107m/s. B. Nó làm ion hoá môi trường và mất dần năng lượng.
C. Chỉ đi tối đa 8cm trong không khí . D. Có thể xuyên qua một tấm thuỷ tinh mỏng .
Câu 9. Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là sai?
A. Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn , có thể gần bằng vận tốc ánh sáng .
B. Tia β làm ion hoá môi trường mạnh hơn tia anpha . C. Tia gồm các hạt chính là các hạt electron .
D. Có hai loại tia : tia và tia
Câu 10. Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A. Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn . B. Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người .
C. Không bò lệch trong điện trườngvà từ trường. D. Có khả năng đâm xuyên rất lớn .
Câu 11. Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai?
A. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài . B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường .
C. Ảnh hưởng đến áp suất của mội trường . D. Các chất phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau .

trong một năm của một gam là
A. 2,529.1021 nguyên tử B. 3,895.1021 nguyên tử C. 3,895.1011 nguyên tử D. 1,264.1021 nguyên tử
Câu 20. Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác đònh được rằng: 87,5% số nguyên tử đồng vò phóng xạ 14C có
trong mẫu gỗ đã bò phân rã thành các nguyên tử 14N. Biết chu kỳ bán rã của 14C là 5570 năm. Tuổi của mẫu gỗ
này bằng : A. 16710 năm B.5570 năm C.11140 năm D. 44560 năm
Câu 21. 60Co là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm. Cho 1 năm có 365 ngày, lúc đầu có 5,33 g
Côban, độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kỳ bán rã bằng
A. 1,37.1013Bq B. 5,51.1013Bq C. 1,034.1015Bq D. 2,76.1013Bq
Câu 22. Một chất phóng xạ phát ra tia α , cứ một hạt nhân bò phân rã cho một hạt α. Trong thời gian 1 phút đầu
chất phóng xạ phát ra 360 hạt α , nhưng 6 giờ sau , kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất , trong 1 phút chất phóng xạ
chỉ phát ra 45 hạt α . Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là : A. 1 giờ B.2 giờ C. 3 giờ D. 4 giờø
Câu 23. Chất phóng xạ Pôlôni Po phóng ra tia α và biến thành chì Pb. Cho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T =
138 ngày. Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 2,25g là
A. 1104 ngày B. 276 ngày C. 552 ngày D. 414 ngày
Câu 24. Poloni là một chất phóng xạ phát xạ ra hạt α và biến thành hạt nhân bền X . Ban đầu có một mẫu
Pôlôni khối lượng 210g. Sau thời gian một chu kỳ bán rã, khối lượng He tạo thành từ sự phân rã bằng
A. 1g B. 2g C. 3g D. 4g
Câu 25. Hiện tại một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi 137Cs có độ phóng xạ H0 = 2.105 Bq , chu kỳ bán
rã của Xêsi là 30 năm. Độ phóng xạ của mẫu quặng đó ở thời điểm 60 năm sau là
A. 2.105 Bq B.0,25 105 Bq C. .105 Bq D. 0,5.105 Bq
Câu 26. Một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi 137Cs có độ phóng xạ H0 = 0,693.105 Bq có chu kỳ bán rã
là 30 năm. Khối lượng Xêsi chứa trong mẫu quặng đó là :
A. 5,59.10-8g B. 2,15.10-8g C. 3,10.10-8g D. 1,87.10-8g
Câu 27. Một tượng gỗ cổ có độ phóng xạ chỉ bằng 0,25 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng mới chặt
xuống. Biết tượng gỗ phóng xạ tia từ C14 và chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ bằng
A. 2800 năm B. 22400 năm C. 5600 năm D. 11200 năm
Câu 28. Chất 131I có CK bán rã là 192 giờ. Nếu ban đầu có 1kg 131I thì sau 40 ngày đêm thì khối lượng 131I còn lại là
A. 200g B. 250g C. 31,25g D. 166,67g
Câu 29. Các phép đo độ phóng xạ của một mẫu Cr thực hiện cứ 5 phút cho kết quả sau :
t (phút) 0 5 10 15

A. Đơtơri B. Proton C. Nơtron D.Electron
Câu 40. Phôtpho () phóng xạ và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Cấu tạo của hạt nhân lưu huỳnh gồm
A. Có 14 hạt proton , 18 hạt nơtron . B. Có 16 hạt proton , 16 hạt nơtron .
C. Có 15 hạt proton , 16 hạt nơtron . D. Có 15 hạt proton , 18 hạt nơtron . r
Câu 41. Gọi R là bán kính, m là khối lượng , q là điện tích của hạt tích điện,v là vận tốc của hạt , là véctơ cảm
ứng từ của từ trường vuông góc với hộp Xiclôtrôn ( máy gia tốc ) , thì lực Lorentz làm các điện tích chuyển động
tròn trong lòng hộp Xiclôtrôn với bán kính R có biểu thức :
A. B. C. D.
Câu 42. Poloni (Po) là chất phóng xạ phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì Pb. Nó phát ra tia phóng
xạ
A. α B. C. D.
Câu 43. Chất phóng xạ sau khi phân rã biến thành . phát ra tia phóng xạ
A. α B. C. D.
Câu 44. Urani 238 sau một loạt phóng xạ α và biến thành chì. Phương trình của phản ứng là:
U →Pb + xHe + ye . y có giá trò
A. y=4 B. y=5 C. y=6 D. y=8
Câu 45. Cho phản ứng phân hạch Uran 235 : n +U → 144Ba + Kr + 3 n
Số khối và nguyên tử số trong phương trình phản ứng có giá trò
A. 56 ; 89 B. 57 ; 89 C. 56 ; 88 D. 57 ; 87
Câu 46. Poloni (Po) có chu kỳ bán rã là T = 138 ngày, là chất phóng xạ phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt
nhân chì Pb. Biết rằng ở thời điểm khảo sát tỷ số giữa số hạt Pb và số hạt 210Po bằng 7. Tuổi của mẫu chất trên

A. 276 ngày B.46 ngày C. 552ngày D. 414 ngày
Câu 47. Poloni (210Po) là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T=3312h ,phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt
nhân chì 206Pb.Lúc đầu độ phóng xạ của Po là: 4.1013Bq, thời gian cần thiết để Po có độ phóng xạ 0,5.1013Bq
bằng
A. 3312h B. 9936h C. 1106h D. 6624h
Trang 10
Câu 48. Hạt nhân Na phân rã và biến thành hạt nhân X . Số khối A và nguyên tử số Z có giá trò
A. A = 24 ; Z =10 B. A = 23 ; Z = 12 C. A = 24 ; Z =12 D. A = 24 ; Z = 11

khối lượng ban đầu m0 = 24g. Độ phóng xạ ban đầu của Na bằng
A. 7,73.1018 .Bq B. 2,78.1022 .Bq C. 1,67.1024.Bq D. 3,22.1017 .Bq
Câu 58. Đồng vò Na là chất phóng xạ và tạo thành đồng vò của magiê. Mẫu Na có khối lượng ban đầu m0 = 8g ,
chu kỳ bán rã của24Na là T =15h. Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
A. 8g B. 7g C. 1g D. 1,14g
Câu 59. Cho phản ứng hạt nhân sau: H + Be He + X + 2,1 MeV. Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng
hợp được 4 gam heli bằng
A.5,61. 1024MeV B.1,26.1024MeV C. 5,06.1024MeV D. 5,61. 1023MeV
Câu 60. Côban () phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 5,27 năm. Thời gian cần thiết để 75% khối lượng của một khối
chất phóng xạ bò phân rã là
A. 42,16 năm B. 21,08năm C. 5,27 năm D. 10,54 năm
Câu 61. Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban () bằng
A. 9.1016J B.3.108J C. 9.1013J D. 3.105J
Câu 62. Biết khối lượng của prôton mP = 1,0073u, khối lượng nơtron mn = 1,0087u,khối lượng của hạt nhân
đơtêri m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri 2H là
A. 1,12MeV B. 2,24MeV C. 3,36MeV D. 1,24MeV
Câu 63. Cho phản ứng phân hạch Uran 235 : n +235U → 144Ba + 8936Kr + 3 n + 200 MeV. Biết 1u = 931
MeV/c2. Độ hụt khối của phản ứng bằng
A. 0,3148u B. 0,2148u C. 0,2848u D. 0,2248u
Câu 64. Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n. Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; = 4,0015u; mn = 1,0087u;
u = 931 MeV/c2. Khẳng đònh nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?
A. tỏa 18,06MeV B. thu 18,06MeV C. tỏa 11,02 MeV D. thu 11,02 MeV
Câu 65. Cho phản ứng hạt nhân: → T + α + 4,8 MeV. Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g Li là
Trang 12
A. 0,803.1023 MeV B. 4,8.1023 MeV C. 28,89.1023 MeV D. 4,818 .1023 MeV
Câu 66. Bắn phá hạt nhân 14N đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy. Cho khối
lượng của các hạt nhân : mN = 13,9992u ; mα = 4,0015u ; mP= 1,0073u ; mO = 16,9947u , với u = 931 MeV/c2 .
Khẳng đònh nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?
A. Thu 1,39.10–6 MeV năng lượng B. Toả 1,21 MeV năng lượng
C. Thu 1,21 MeV năng lượng D. Tỏa 1,39.10–6 MeV năng lượng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status