115 câu trắc nghiệm vật lý hạt nhân - Pdf 11

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các hạt prôtôn và các hạt êlectrôn.
B. các hạt nơtrôn và các hạt êlectrôn.
C. các hạt nuclôn.
D. các hạt prôtôn, nơtrôn và êlectrôn.
Câu 2. Hạt nhân côban
60
27
Co
có cấu tạo gồm
A. 33 prôtôn và 27 nơtrôn. B. 27 prôtôn và 60 nơtrôn.
C. 27 prôtôn và 33 nơtrôn. D. 33 prôtôn và 60 nơtrôn.
Câu 3. Hạt nhân uranium có 92 prôtôn và 146 nơtrôn, kí hiệu của hạt nhân này là
A.
238
92
U
. B.
92
238
U
. C.
146
92
U
. D.
92
146
U
.

2
1
D

A. 0,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,18 MeV.
TRUNG TÂM THẦY HOÀNG-CÔ NHƯ
Luyện thi đại học khối A, A1.
Dạy nhóm chất lượng cao toán, lý, hóa, tiếng anh
lớp 10, 11, 12.
§T: 0974222456
Fb: www.facebook.com/thayhoang.suphamvatly
Câu 7. Khối lượng của hạt nhân beri
10
4
Be
là 10,0113 u; khối lượng của hạt prôtôn là 1,0073 u và khối
lượng của hạt nơtrôn là 1,0087 u, 1 u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
10
4
Be

A. 65,26 MeV. B. 60,56 MeV. C. 56,87 MeV. D. 71,24 MeV.
Câu 8. Biết rằng khối lượng của hạt nhân Ytri (
87
39
Y
) là 86,9110 u; khối lượng của hạt prôtôn là m
p

2
He
có khối lượng là 4,0015 u; khối lượng
của hạt prôtôn và hạt nơtrôn lần lượt là m
p
= 1,007276 u và m
n
= 1,008665 u; 1 u = 931,5 MeV. Năng lượng
cần thiết để tách hạt α thành các nuclôn riêng biệt là
A. 28,3 MeV. B. 2,73.10
15
MeV. C. 28,3 J. D. 2,73.10
15
J.
Câu 11. Trong các hạt nhân: hêlium
4
2
He
, sắt
56
26
Fe
, plutôni
238
94
Po
, uranium
235
92
U

14
7
N

A. 5,3856 MeV. B. 75,3984 MeV. C. 10,7730 MeV. D. 7,0730 MeV.
Câu 13. Khối lượng của hạt nhân Cađimi (
112
48
Cd
) là 111,9028 u; khối lượng của prôtôn là m
p
= 1,0073 u;
khối lượng của nơtrôn là m
n
= 1,0087 u, lấy 1 u ≈ 931 MeV/c
2
. Năng lượng toả ra khi các nuclôn liên kết với
nhau để tạo thành hạt nhân
112
48
Cd

A. 935,0964 MeV. B. 843,6490 MeV. C. 917,9024 MeV. D. 947,8703 MeV.
Câu 14. Biết năng lượng liên kết của hạt nhân hêli
4
2
He
là 28,3 MeV, số Avôgađrô N
A
= 6,02.10

25
. D. 5,4.10
25
.
Câu 16. Khối lượng mol của cácbon
12
6
C
là µ ≈ 12 g/mol, số Avôgađrô là N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Số hạt
prôtôn có trong 24 g
12
6
C
xấp xỉ là
A. 7,224.10
24
. B. 1,4448.10
25
. C. 7,224.10
25
. D. 14,448.10
23
.
Câu 17. Một hạt khi đứng yên thì có khối lượng là m

phân rã sau 414 ngày đêm kể từ thời điểm ban đầu là
A. 2,425.10
20
. B. 4,214.10
20
. C. 4,214.10
17
. D. 4,816.10
20
.
Câu 19. Hằng số phóng xạ của Rubiđi là 0,00077 s
-1
. Chu kì bán rã của Rubiđi là
A. 15 phút. B. 45 phút. C. 90 phút. D. 150 phút.
Câu 20. Một đồng vị phóng xạ X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có N
0
hạt nhân của đồng vị này. So với số
hạt nhân ban đầu thì số hạt nhân còn lại sau khoảng thời gian t = 3T kể từ thời điểm ban đầu là
A. 12,5%. B. 25%. C. 50%. D. 75%.
Câu 21. Biết chu kì bán rã của Pôlôni là 138 ngày đêm. Khối lượng của mẫu Pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci là
A. 0,115 mg. B. 0,422 mg. C. 276 mg. D. 383 mg.
Câu 22. Trong khoảng thời gian 4 giờ, 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ bị phân rã hết.
Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó là
A. 1 giờ. B. 2 giờ. C. 3 giờ. D. 4 giờ.
Câu 23. Đồng vị
14
6
C
là chất phóng xạ β


nguyên
chất. Khối lượng iốt còn lại sau 24 ngày đêm kể từ thời điểm ban đầu là
A. 25 g. B. 50 g. C. 20 g. D. 30 g.
Câu 26. Đồng vị natri (
24
11
Na
) phóng xạ β
-
và tạo thành magiê (
24
12
Mg
).Ở thời điểm ban đầu mẫu natri
nguyên chất có khối lượng 2,4 g. Sau 30 giờ thì khối lượng natri trong mẫu chỉ còn lại là 0,6 g chưa bị phân
rã. Chu kì bãn rã của
24
11
Na

A. 15 giờ. B. 30 giờ. C. 45 giờ. D. 60 giờ.
Câu 27. Côban phóng xạ (
60
27
Co
) được sử dụng rộng rãi trong y học và kĩ thuật vì nó phát xạ tia γ và có chu
kì bán rã là T = 5,27 năm. Ban đầu có một mẫu
60
27
Co

222
86
Rn
là 3,8
ngày đêm. Số nguyên tử
222
86
Rn
trong mẫu đã bị phân rã sau 19 ngày đêm kể từ thời điểm ban đầu xấp xỉ là
A. 3,6.10
22
. B. 5,1.10
21
. C. 4,1.10
22
. D. 3,6.10
21
.
Câu 31. Một lượng chất
222
86
Rn
nguyên chất có khối lượng 1 mg. Sau 15,2 ngày đêm thì độ phóng xạ của nó
giảm 93,75%. Chu kì bán rã của
222
86
Rn

A. 3,0 ngày đêm. B. 3,8 ngày đêm. C. 2,7 ngày đêm. D. 6,0 ngày đêm.
Câu 32 (ĐH – A2005). Phốt pho

Câu 34 (ĐH – A2003). Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần
(e là cơ số lôga tự nhiên với lne = 1). Lấy e
-0,51
= 0,6. So với lượng ban đầu thì sau khoảng thời gian là 0,51∆t
lượng chất phóng xạ còn lại là
A. 60%. B. 6%. C. 40%. D. 80%.
Câu 35 (ĐH – A2004). Côban
60
27
Co
là chất phóng xạ β
-
có chu kì bán rã 5,27 năm và biến đổi thành niken
(Ni). Ban đầu có một mẫu côban nguyên chất thì sau thời gian bao lâu 75% khối lượng
60
27
Co
của mẫu phân
rã hết?
A. 10,54 năm. B. 2,635 năm. C. 15,81 năm. D. 1,3175 năm.
Câu 36. Pôlôni
210
84
Po
là chất phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân chì. Biết rằng chu kì bán rã của
210
84
Po

là 138 ngày. Sau thời gian 414 ngày (kể từ thời điểm ban đầu là lúc mẫu pôlôni nguyên chất) người ta thu

nguyên chất. Tại thời điểm t thì tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu là 7:1. Tại thời
điểm t
2
sau thời điểm t
1
414 ngày thì tỉ lệ đó là 63:1. Chu kì bán rã của
210
84
Po

A. 138 ngày. B. 207 ngày. C. 621 ngày. D. 828 ngày.
Câu 39. Rađi
226
88
Ra
là chất phóng xạ α có chu kì bán rã là 1570 và biến đổi thành hạt nhân rađôn
222
86
Rn
.
Ban đầu mẫu
226
88
Ra
nguyên chất có khối lượng 2,26 g. Số hạt nhân
222
86
Rn
được tạo thành trong năm thứ 786
kể từ thời điểm ban đầu là

1
xung. Chu kì bán
rã của chất phóng xạ này là
A. 4 giờ 2 phút 33 giây. B. 4 giờ 12 phút 3 giây.
C. 4 giờ 30 phút 9 giây. D. 4 giờ 42 phút 33 giây.
Câu 42. Nhờ một máy đếm xung người ta có được thông tin sau về một chất phóng xạ X. Ban đầu, trong
thời gian 2 phút có 3200 nguyên tử của chất X bị phân rã. Nhưng 4 giờ sau (kể từ thời điểm ban đầu) thì
cũng trong thời gian 2 phút chỉ có 200 nguyên tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
A. 15 phút. B. 30 phút. C. 45 phút. D. 60 phút.
Câu 43. Một tượng gỗ cổ
(1)
có độ phóng xạ bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng
vừa mới chặt. Biết rằng chu kì bán rã của
14
6
C
là 5600 năm. Tượng cổ này có niên đại là
A. 2800 năm. B. 1400 năm. C. 2100 năm. D. 700 năm.
Câu 44. Một pho tượng cổ bằng gỗ có độ phóng xạ là 0,15 Bq. Biết rằng độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi
cùng loại, cùng khối lượng với pho tượng trên là 0,18 Bq. Tuổi của pho tượng đó là
A. 1205 năm. B. 1473 năm. C. 1682 năm. D. 2142 năm.
Câu 45. Hạt nhân
238
92
U
sau một chuỗi các phóng xạ cuối cùng biến đổi thành hạt nhân chì
206
82
Pb
(bền) với

biến
đổi thành hạt nhân chì
208
82
Pb
?
A. 6 lần phóng xạ α và 4 lần phóng xạ β
-
.
B. 6 lần phóng xạ α và 4 lần phóng xạ β
+
.
C. 8 lần phóng xạ α và 6 lần phóng xạ β
-
.
D. 8 lần phóng xạ α và 6 lần phóng xạ β
+
.

Câu 47. Hạt nhân
238
92
U
sau một chuỗi phóng xạ α và β cùng loại cuối cùng cho đồng vị bền
206
82
Pb
. Số hạt
α, β phát ra trong một phân rã này là
A. 8 hạt α và 10 hạt β. B. 8 hạt α và 6 hạt β. C. 4 hạt α và 2 hạt β. D. 8 hạt α và 8 hạt β.

,
4
2
He
lần lượt là ∆m
D
= 0,0024 u; ∆m
T
= 0,0087 u; ∆m
α
= 0,0305 u; 1 u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng toả ra của
phản ứng này là
A. 1,806 MeV. B. 18,06 MeV. C. 180,6 MeV. D. 18,06 eV.
Câu 50. Dùng hạt α bắn phá hạt nhân nitơ
14
7
N
ta thu được một hạt prôtôn và hạt nhân ôxi. Biết khối lượng
của các hạt nhân nitơ, α, ôxi và hạt prôtôn lần lượt là m
N
= 14,031 u, m
α
= 4,0015 u, m
O
= 16,9991 u, m
p
=
1,0073 u và 1 u = 931 MeV/c

có thể tách thành hai hạt
4
2
He
và một hạt nơtrôn. Biết
khối lượng của các hạt nhân lần lượt là m
Be
= 9,0112 u, m
He
= 4,0015 u, m
n
= 1,0087 u và 1 u = 931 MeV/c
2
.
Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ γ phải có tần số tối thiểu là
A. 2,68.10
20
Hz. B. 1,58.10
20
Hz. C. 4,02.10
20
Hz. D. 1,13.10
20
Hz.
Câu 53. Bắn phá hạt nhân
27
13
Al
bằng hạt α, phản ứng xảy ra theo phương trình
27 30

và tạo thành đồng vị
230
90
Th

A. 10,82 MeV. B. 13,98 MeV. C. 11,51 MeV. D. 17,24 MeV.
Câu 55. Hạt nhân mẹ A có khối lượng m
A
đang đứng yên phát ra hạt α và biến đổi thành hạt nhân con B có
khối lượng lần lượt là m
α
và m
B
. Gọi K
α
và K
B
lần lượt là động năng của hạt α và hạt nhân B. Hệ thức nào
sau đây là đúng?
A.
B B
α α
K m
=
K m
. B.
α
B
α B
m

đứng yên phát ra hạt α và biến đổi thành hạt nhân con thôri. Biết khối
lượng của các hạt nhân lần lượt là m
U
= 233,9904 u, m
Th
= 2,29,9737 u, m
α
= 4,0015 u và 1 u = 931 MeV/c
2
.
Động năng của hạt α sinh ra trong phản ứng này là
A. 14,1512 MeV. B. 13,909 MeV. C. 0,2422 MeV. D. 15,783 MeV.
Câu 57. Hạt nhân
226
88
Ra
đứng yên phát ra một hạt α biến đổi thành hạt nhân X. Lấy khối lượng hạt nhân
tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của nó. Biết động năng của hạt α sinh ra là K
α
= 4,8 MeV. Năng
lượng toả ra trong phân rã này là
A. 1,231 MeV. B. 2,596 MeV. C. 4,886 MeV. D. 9,667 MeV.
Câu 58. Người ta dùng hạt prôtôn có động năng K
p
= 5,45 MeV bắn phá hạt nhân bêri
9
4
Be
đứng yên sinh ra
hạt α và hạt nhân liti. Biết rằng hạt α sinh ra có động năng K

đứng yên tạo ra
phản ứng:
3
2
p + T He + n

. Cho khối lượng của các hạt nhân lần lượt là m
p
= 1,0073 u; m
n
= 1,0087 u;
m
T
= m
He
= 3,016 u và 1 u = 931,5 MeV/c
2
. Biết rằng hạt nơtrôn sinh ra bay theo hướng lệch 60
0
so với
phương chuyển động của hạt prôtôn. Động năng của hạt nơtrôn là
A. 0,251 MeV. B. 1,26 MeV. C. 2,583 MeV. D. 3,873 MeV.
Câu 61. Người ta tạo ra phản ứng hạt nhân bằng cách cho hạt prôtôn chuyển động với vận tốc
v
ur
bắn vào
hạt nhân bia liti
7
3
Li

Câu 62 (CĐ – 2007). Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m
0
. Biết chu kì bán ra của
chất phóng xạ này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m
0

A. 5,60 g. B. 35,84 g. C. 17,92 g. D. 8,96 g.
Câu 63 (CĐ – 2007). Phóng xạ β
-

A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
C. sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.
D. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 64 (CĐ – 2007). Hạt nhân triti
3
1
T

A. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. B. 3 nơtrôn và 1 prôtôn.
C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn. D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn.
Câu 65 (CĐ – 2007). Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A. số nuclôn. B. số nơtrôn. C. khối lượng. D. số prôtôn.
Câu 66 (CĐ – 2007). Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số nuclôn càng nhỏ. B. số nuclôn càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 67 (CĐ – 2007). Xét một phản ứng hạt nhân:
2 2 3 1
1 1 2 0
H + H He + n

A. 2 giờ. B. 1,5 giờ. C. 0,5 giờ. D. 1 giờ.
Câu 70 (ĐH – 2007). Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hoá học khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 71 (ĐH – 2007). Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.
D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 72 (ĐH – 2007). Biết số Avôgađrô là 6,02.10
23
/mol và khối lượng mol của urani
238
92
U
là 238 g/mol. Số
nơtrôn có trong 119 g
238
92
U

A. 8,8.10
25
. B. 1,2.10
25
. C. 4,4.10
25
. D. 2,2.10

17
Cl
bằng
A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV.
Câu 75 (CĐ – 2008). Trong quá trình phân rã hạt nhân
238
92
U
thành hạt nhân
234
92
U
, đã phóng ra một hạt α và
hai hạt
A. nơtrôn. B. êlectron. C. pôzitrôn. D. prôtôn.
Câu 76 (CĐ – 2008). Ban đầu có 20 g chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại
sau khoảng thời gian 3T kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 3,2 g. B. 2,5 g. C. 4,5 g. D. 1,5 g.
Câu 77 (CĐ2008). Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
Câu 78 (CĐ2008). Biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol và khối lượng của một hạt nhân tính theo đơn
vị u xấp xỉ bằng số khối của nó. Số prôtôn có trong 0,27 g
27

. C. α. D. β
+
.
Câu 81 (ĐH2008). Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ
của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban
đầu?
A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 87,5%.
Câu 82 (ĐH2008). Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. Đơn vị đo độ phóng xạ là bêcơren (Bq).
C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
Câu 83 (ĐH2008). Hạt nhân
10
4
Be
có khối lượng 10,0135 u. Khối lượng của nơtrôn m
n
= 1,0087 u, khối
lượng của prôtôn m
p
= 1,0073 u, 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
10
4
Be

A. 0,6321 MeV. B. 63,2152 MeV. C. 6,3215 MeV. D. 632,1531 MeV.
Câu 84 (ĐH2008). Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng m

 
 ÷
 
.
Câu 85 (ĐH2008). Hạt nhân
1
1
A
Z
X
phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y
. Coi khối lượng của một hạt
nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của nó. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X
có chu kì bán rã là T. Ban đầu
có một khối lượng chất
1
1
A
Z
X

238
92
U
có số nơtrôn xấp xỉ là
A. 2,38.10
23
. B. 2,20.10
25.
C. 1,19.10
25
. D. 9,21.10
24
.
Câu 87 (CĐ2009). Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtrôn nhỏ hơn số nơtrôn của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ β
-
, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ β
+
, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtrôn khác nhau.
Câu 88 (CĐ2009). Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau
thời gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A. 25,25%. B. 93,75%. C. 6,25%. D. 13,5%.
Câu 89 (CĐ2009). Cho phản ứng hạt nhân:
23 1 4 20
11 1 2 10
Na + H He + Ne


= 2A
Y
=
0,5A
Z
. Biết năng lượng liên kết của từ hạt nhân tương ứng là ∆E
X
, ∆E
Y
, ∆E
Z
với ∆E
Z
< ∆E
X
< ∆E
Y
. Sắp xếp
các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, X, Z. B. Y, Z, X. C. X, Y, Z. D. Z, X, Y.
Câu 91 (ĐH-CĐ2010). Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đang đứng yên.
Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có
động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng
nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng toả ra trong phản ứng này bằng
A. 3,125 MeV. B. 4,225 MeV. C. 1,145 MeV. D. 2,125 MeV.
Câu 92 (CĐ2009). Biết khối lượng của prôtôn, nơtrôn, hạt nhân ôxi

1 1 2
T + D He + X

. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt
nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng toả
ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV. B. 200,025MeV. C. 17,498 MeV. D. 21,076 MeV.
Câu 96 (ĐH2009). Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu
thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
A. 0,5T. B. 3T. C. 2T. D. T.
Câu 97 (ĐH2009). Một chất phóng xạ ban đầu có N
0
hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân
ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A.
0
16
N
. B.
0
9
N
. C.
0
4
N
. D.
0

A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.
B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
C. bằng động năng của hạt nhân con.
D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
Câu 100 (ĐH-CĐ2010). Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. đều có sự hấp thụ nơtrôn chậm.
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D. đều là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 101 (ĐH2010). Cho khối lượng của prôtôn, nơtrôn,
40
18
Ar
,
6
3
Li
lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525
u; 6,0145 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
6
3
Li
thì năng lượng liên kết
riêng của hạt nhân
40
18
Ar
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV. B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

Câu 104 (ĐH2010). Ban đầu ( t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất
phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t
2
= t
1
+ 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân
rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 50 s. B. 25 s. C. 400 s. D. 200 s.
Câu 105 (ĐH2010). Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 4 1
1 1 2 0
H + H He + n + 17,6 MeV

. Năng lượng toả ra khi
tổng hợp được 1 gam khí hêli xấp xỉ bằng
A. 4,24.10
8
J. B. 4,24.10
5
J. C. 5,03.10
11
J. D. 4,24.10
11
J.
Câu 106 (ĐH2010). Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (
7
3
Li

210
84
Po
phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân chì
206
82
Pb
. Biết khối lượng các hạt
nhân Po; α; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng toả
ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng
A. 5,92 MeV. B. 2,96 MeV. C. 29,6 MeV. D. 59,20 MeV.
Câu 111 (ĐH2011). Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ
hơn tổng khối lượng của các hạt sai phản ứng là 0,02 u, 1 u = 931,5 MeV/c
2
. Phản ứng này
A. thu năng lượng 18,63 meV. B. thu năng lượng 1,863 MeV.
C. toả năng lượng 1,863 MeV. D. toả năng lượng 18,63 MeV.
Câu 112 (ĐH2011). Bắn một prôtôn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau
bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 60
0
. Lấy
khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ
của hạt nhân X là
A. 4. B.

. Tại thời điểm t
2
= t
1
+ 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân
pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
A.
1
15
. B.
1
16
. C.
1
9
. D.
1
25
.
Câu 115 (ĐH2011). Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m
1
và m
2
, v
1
và v
2
,
K
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status