Tổng hợp 50 câu trắc nghiệm vật lý hạt nhân doc - Pdf 12

Câu 09.52.01.A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:
A. prôtôn, nơtron và êlectron B. prôton và nơtron
C. nơtron và electron D. prôton và êlectron
[<br>]
Câu 09.52.02.A. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:
A. Cùng số Z, khác số A B. Có cùng khối lượng
C. Cùng số A D. Cùng số Z, cùng số A
[<br>]
Câu 09.52.03.B. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân ?
A. Năng lượng liên kết B. Năng lượng liên kết riêng
C. Số hạt proton D. Số hạt nuclôn
[<br>]
Câu 09.52.04.C. Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân
4
2
He
. Biết m
He

= 4,0015u; m
p
= 1,0072u; m
n
= 1,0086u;
A. 28,04MeV; 7,01.10
-12
J B. 28,04MeV; 1,12.10
-12
J
C. 28,04eV; 2,12.10

A. Tiến một ô B. Tiến hai ô
C. Lùi một ô D. Lùi hai ô
[<br>]
Câu 09.53.08.B. Cho tia phóng xạ bêta đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện
trái dấu thì:
A. Nó bị lệch về phía bản dương B. Nó bị lệch về phía bản âm
C. Nó không bị lệch D. A, B, C đều sai
[<br>]
Câu 09.53.09.C. Côban
60
27
Co
là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 5,33 năm.
Lúc đầu có 100 g côban thì sau thời gian 10,66 năm số nguyên tử côban còn lại là:
A. N =
23
2,51.10
B. N =
23
7,79.10
C. N =
23
10,03.10
D. N =
21
1,25.10
[<br>]
Câu 09.53.10.C. Một lượng chất phóng xạ sau 42 năm thì còn lại 1/8 khối lượng
ban đầu của nó. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 5,25 năm. B. 14 năm. C. 21 năm. D. 30,3 năm.

D. 27
[<br>]
Câu 09.54.15.C. Cho phản ứng hạt nhân:
3 2
1 1
T D n
α+ → +
. Năng lượng tỏa ra từ
phản ứng trên khi tổng hợp được 1g Hêli là:
Biết
D
m 2,0136u
=
,
T
m 3,0160u=
,
He n
m 4,0015u,m 1,0086u= =
A. W =
12
1,8.10
J
B. W =
11
4,5.10
J
C. W =
8
8,6.10

A.
A 2
Z 2
Y


B.
A 4
Z 2
Y


C.
A 1
Z
Y

D.
A
Z 1
Y
+
[<br>]
Câu 09.54.18.D. Phản ứng phân rã Urani có dạng
238 206
92 82
U Pb x y
α β

→ + +

C. Hạt electron (
β

) D. Hạt proton
[<br>]
Câu 09.54.21.C. Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt
trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản
ứng hạt nhân này :
A. Tỏa năng lượng 1,863 MeV. B. Tỏa năng lượng 18,63 MeV.
C. Thu năng lượng 1,863 MeV. D. Thu năng lượng 18,63 MeV.
[<br>]
Câu 09.52.22.C. Hạt nhân
7
3
Li
có khối lượng 7,0144u. Năng lượng liên kết của
hạt nhân là bao nhiêu ? Cho m
n
= 1,0087u ; m
p
= 1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV .
A. 39,4 MeV. B. 30,7 eV.
C. 30,7 MeV. D. 39,4 eV.
[<br>]
Câu 09.53.23.B. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân
mẹ.
B. Trong phóng xạ β

B. Sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. Phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân
nặng.
[<br>]
Câu 09.56.28.B. Trong sự phân hạch của hạt nhân
235
92
U
, gọi k là hệ số nhân
nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng
nhanh.
B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng
nổ.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
[<br>]
Câu 09.56.29.A. Chọn phát biểu sai. Phản ứng phân hạch:
A. Là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Tạo ra hai hạt trung bình xác định.
C. Xảy ra do hấp thu nơtron chậm.
D. Có phát ra hơn 2 nơtron.
[<br>]
Câu 09.56.30.B. Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?
A.
239
92
U
B.

A B 0A
H
ln
H
λ λ
λ λ
 
 ÷

 
B.
0B
A B 0A
H
1
ln
H
λ λ
 
 ÷
+
 
C.
0B
B A 0A
H
1
ln
Hλ λ
 

C. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
D. Tia α là dòng các hạt nhân heli (
4
2
He
).
[<br>]
Câu 09.52.34.C. Hạt nhân
14
6
C
có khối lượng là 13,9999u. Năng lượng liên kết
của
14
6
C
bằng:
Cho m
n
= 1,0087u ; m
p
= 1,0073u ; 1u.c
2
= 931,5 MeV .
A. 105,7 MeV. B. 286,1 MeV.
C.156,8MeV. D. 322,8 MeV.
[<br>]
Câu 09.52.35.C.
12
6

[<br>]
Câu 09.53.37.C. Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân
của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của
đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 2 giờ.
B. 1,5 giờ.
C. 0,5 giờ.
D. 1 giờ.
[<br>]
Câu 09.52.38.B. Chọn nhận định sai. Trong kí hiệu hạt nhân
A
Z
X
, nguyên tử số Z
cho biết:
A. Số thứ tự của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn.
B. Số proton trong hạt nhân X.
C. Điện tích hạt nhân là Z (C)
D. Số electron ở lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố
A
Z
X
[<br>]
Câu 09.57.39.B. Điều nào đúng khi nói về phản ứng nhiệt hạch:
A. Có nhiên liệu là các hạt nhân nặng.
B. Có thể tỏa năng lượng hoặc là thu năng lượng.
C. Gây ô nhiễm môi trường.
D. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao.
[<br>]
Câu 09.53.40.A. Các đồng vị phóng xạ có các ứng dụng nào sau đây.

14
7
Na
đứng yên thì
thu được một hạt proton và một hạt nhân X.
Cho
m
α
= 4,0015u; m
X
= 16,9947u; m
N
= 13,9992u; m
p
= 1,0073u;
1u = 931MeV/c
2
.
Tính xem phản ứng đó thu vào hay tỏa ra năng lượng bao nhiêu?
A. Tỏa 1,2103 MeV B.Thu 12,103 MeV
C. Thu 1,2103 MeV D. Tỏa 12,103 MeV
[<br>]
Câu 09.54.45.C. Cho hạt α có động năng K
α
= 4MeV bắn phá hạt nhân nhôm (
27
13
Al
) đứng yên. Sau phản ứng, hai hạt sinh ra là X và nơtrôn. Hạt nơtrôn sinh ra
có phương chuyển động vuông góc với phương chuyển động của các hạt α. Cho

[<br>]
Câu 09.54.46.C. Cho phản ứng hạt nhân sau: p +
7
3
Li


X +
α
+ 17,3MeV. Năng
lượng toả ra khi tổng hợp được 1 gam khí Hêli là.
A. 13,02.10
26
MeV. B. 13,02.10
23
MeV.
C. 13,02.10
20
MeV. D. 13,02.10
19
MeV.
[<br>]
Câu 09.53.47.A. Cho hạt nhân
P
30
15
sau khi phóng xạ tao ra hạt nhân
Si
30
14

21
27,5.10
D.
26
11,3.10
[<br>]
Câu 09.53.49.C. Biết chu kì bán rã của Urani
238
U
là 4,5.
9
10
năm. Nếu tính từ lúc
trái đất hình thành với 5 kg
238
U
thì đến nay còn lại 2,3kg. Tuổi của trái đất là:
A.
9
5,04.10
năm B.
9
10,3.10
năm
C.
9
1,2.10
năm D.
9
4,1.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status