Ngân hàng trắc nghiệm Vật lý 10 nâng cao - Pdf 38

Ngân hàng đề thi môn Vật lí 10 nâng cao
Chơng I: Động học chất điểm
Phần dễ
1 . Nếu lấy vật làm mốc là chiếc ôtô đang chạy thì vật nào sau đây đợc coi là chuyển động ?
A . Cột đèn bên đờng
B . Ngời lái xe
C . Chiếc ôtô đó.
D . Cả ngời lái xe và chiếc ôtô.
2 . Trong đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng hình vẽ bên, đoạn nào ứng với
chuyển động thẳng đều ?
A .Đoạn AB
B . Đoạn BC
C. Đoạn CD
D . Đoạn DE

3. Trong đồ thị hình ở hình bên đoạn nào ứng với chuyển động chậm dần đều ?
A .Đoạn AB C . Đoạn CD
B .ĐOạn BC D . Đoạn DE .
4 . Tính chất nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động nhanh dần đều ?
A . Gia tốc tức thời không đổi .
B . Vận tốc tức thời không đổi
C . Giá trị tuyệt đối của vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian
D . Vận tốc là hàm bậc nhất của thời gian
5. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ
thuộc độ cao h là:
A. v = 2gh B. v =
g
h2
C. v =
gh2
D. v =

2
D.x = 5 - 4 (t - 4)
v
A
B
C
D
E
9. Véc tơ gia tốc
a

không có (các) tính chất nào kể sau ?
A. Đặc trng cho sự biến thiên của
v


B. Cùng chiều của
v

nếu chuyển động nhanh đần đều
C. Ngợc chiều của
v

nếu chuyển động chậm dần đều.
D. Đặc trng cho sự chuyển động nhanh hay chậm của vật
10. Thí nghiệm của Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống Niutơn phủ nhận
kết quả nào dới đây ?
A. Mọi vật đều rơi theo phơng thẳng đứng.
B. Rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. Các vật nặng ,nhẹ đều rơi tự do nhanh nh nhau.

Chuyển động tròn đều có
A .Quỹ đạo là đờng tròn.
B . Tốc độ dài là không đổi.
C . Tốc độ góc là không đổi.
D .Véc tơ gia tốc không đổi.
16. Ngời ta ném một hòn đá theo phơng ngang từ một độ cao 8 m. Thời gian rơi của hòn đá là
A. 0,50s B. 0,71 s
C. 1,27s D. 1,63 s
17. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc

vứi chu kì T và giữa tốc độ góc

với tần số f
trong chuyển động tròn đều là gì?
A.
;
2
T


=

f

2
=
.
B.
T


2
=
.
18. Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 s.
Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A. v = 62,8 m/s.
B. v = 3,14 m/s.
C. v = 628 m/s.
D. v = 6,28 m/s.
19. Trong công thức tính vận tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều:
v = v
0
+ at thì
A. v luôn luôn dơng B. a luôn luôn dơng
C. a luôn luôn cùng dấu với v D. a luôn luôn ngợc dấu với v
20. Chọn câu sai.
Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:
A. Tốc độ tức thời luôn bằng vận tốc tức thời
B. Vật đi đợc những quãng đờng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
bất kỳ.
C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đờng là nh nhau.
D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại.
21. Phơng trình của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trờng hợp vật không xuất
phát từ điểm O là:
A. S = v.t B. x = -v.t C. x = v.t D. x = v.t x
0
.
22. Phơng trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng.
x = 5 + 60t km ( t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào? và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4m/s
2
có nghĩa là :
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1s sau vận tốc của nó bằng 4m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó 6m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó 8m/s.
D. Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó 12m/s.
26. Chọn câu sai:
Chuyển động tròn đều có:
A. Quỹ đạo là đờng tròn B. Tốc độ dài không đổi
C. Tốc độ góc không đổi D. Véc tơ gia tốc không đổi
27. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hớng tâm với tốc độ
dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A. v =

.r ; a
ht
= v
2
r B. v =
r

; a
ht
=
r
v
2
C. v =



bao nhiêu
A.
2
1
h
h
= 2 B.
2
1
h
h
= 0,5 C.
2
1
h
h
= 4 D.
2
1
h
h
= 1
3. Hai ô tô cùng xuất phát cùng một lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 10km trên đ-
ờngthẳng, chuyển động cùng chiều từ A B. Tốc độ của 2 xe lần lợt là v
A
= 60km/h; v
B
= 40
km/h thì phơng trình chuyển động lần lợt là: x

0
cùng dấu) B. S = v
0
.t +
2
1
at
2
( a và v
0
trái dấu)
C. x = x
0
+ v
0
.t +
2
1
at
2
( a và v
0
cùng dấu) D. x = x
0
+ v
0
.t +
2
1
at

2
=100-15t D.x
1
=5t; x
2
=100 + 15t
9. Trên đờng thẳng dài 100m có hai viên bi đồng thời xuất phát và chuyển động thẳng đều ng-
ợc chiều nhau. Bi từ A đến B có vận tốc 5m/s. Bi từ B đến A có vận tốc 15m/s. Chọn trục Ox
hớng theo hớng từ A đến B gốc O

A.Gốc thời gian là lúc hai bi cđ. Thời điểm hai bi gặp
nhau là:
A.t = 0; B.t = 10s; C.t = 20s; D. t = 5 s.
10. Trên đờng thẳng dài 100m có hai viên bi đồng thời xuất phát và chuyển động thẳng đều
ngợc chiều nhau. Bi từ A đến B có vận tốc 5m/s. Bi từ B đến A có vận tốc 15m/s. Chọn trục
Ox hớng theo hớng từ A đến B gốc O

A.Gốc thời gian là lúc hai bi cđ. Vị trí 2 bi gặp nhau
cách B một khoảng:
A. 50 m B. 25 m C. 75 m D. 75 m
11. Trên đờng thẳng dài 100m có hai viên bi đồng thời xuất phát và chuyển động thẳng đều
ngợc chiều nhau. Bi từ A đến B có vận tốc 5m/s. Bi từ B đến A có vận tốc 15m/s. Chọn trục
Ox hớng theo hớng từ A đến B gốc O

A.Gốc thời gian là lúc hai bi cđ. Khoảng cách 2 bi ở
thời điểm 1/6 phút là:
A. 50 m B. 200m C. 100m D. 150 m
12. Hai xe khởi hành cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 800 m chuyển động ngợc
chiều nhau không vận tốc ban đầu với gia tốc lần lợt là: 1 m/s
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status