X
t
X
0
O
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Người soạn :Võ Thò Thanh Hà - Lớp SP Lý K27
Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
A) Trái đất chuyển động quanh mặt trời
B) Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó
C) Viên đạn chuyển động trong không khí
D) Quả táo rụng và rơi từ trên cao xuống
Câu 2 : Hệ toạ độ cho phép ta xác đònh yếu tố nào trong bài toán cơ học .
A) Vò trí và thời điểm vật bắt đầu chuyển động
B) Vò trí và thời điểm vật ở vò trí đó
C) Vò trí và diễn biến của chuyển động
D) Vò trí của vật
Câu 3 :Trong những chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động tònh tiến ?
A) Bè gỗ trôi chậm trên sông B) Quả bóng lăn trên sàn
C) Viên bi lăn trên mặt phẳng nghiêng D) Cánh quạt quay trên trần nhà
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là SAI?
A) Trong chuyển động bất kì, độ dời là quãng đường
B) Trong chuyển động một chiều có độ lớn độ dời là quãng đường
C) Độ dời có thể dương hoặc âm
D) Độ dời bằng độ biến thiên toạ độ
Câu 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng đều. Ở thời điểm t = 1 (s) thì có toạ độ x = 8 (m ). Ở thời
điểm t = 3 (s) thì toạ đôï là x = 14 (m). Phương trình chuyển động của chất điểm là
A) x = 3t + 5 (m) B) x = t +7 (m)
B) x = 3t + 7 (m) D) x = 2t +8 (m)
Câu 6 : Một vật chuyển động thẳng đều được mô tả bằng đồ thò như hình vẽ vận tốc trung bình của
chuyển động trên là :
=36 (km/h) đi về phía B
cách A=3,6 km . Nửa phút sau ,một xe thứ hai khởi hành từ điểm B đi về phía A với vận tốc v
2
= 18 (km/h)
Hãy xác đònh thời điểm và vò trí hai xe khi chúng cách nhau 2250 m ?
A) Xe 1 cách A là 4000 m và xe 2 cách A là 1750 m
B) Xe 1 cách A là 4000 m và xe 2 cách A là 2000 m
C) Xe 1 cách A là 1000 m và xe 2 cách A là 3250 m
D) Câu a và c là đúng
Câu 10 : Đồ thò chuyển động của một người đi bộ và một người đi xe đạp được biểu diễn như hình vẽ bên
.Hãy xác đònh phương trình chuyển động của từng người .
A) x
1
= 60 + 12 t và x
2
= 20t và x
3
= 30(t-1 )
B) x
1
= 60 + 12 t và x
2
= 20 t và x
3
= 30(t-1 )
C) x
1
= 60 + 12 t và x
2
= 20 t và x
A) 90 m B) 180 m C) 45 m D) 50 m
Câu 15 : Các công thức nào sau đây là đúng với chuyển động tròn đều ?
A) v = r ω và a
ht
= r ω
2
B) v = r ω và a
ht
= r
2
ω
C) ω = r v và a
ht
= r v
2
D) ω = r v và a
ht
= r
2
ω
Câu 16 : Một đóa tròn có bán kính 10 cm quay đều mỗi vòng 0,2 (s ) .Tốc độ dài của mỗi điểm nằm trên vành
đóa có giá trò là bao nhiêu ?
A) 3,14 m/s B) 3,14 cm/s C) 0,314 m/s D) 0,314 cm/s
Câu 17 : Gia tốc hướng tâm của một vệ tinh nhân tạo đang bay quanh trái đất theo một đường tròn là 8,2(m/s
2
) ,
với tốc độ dài là 7,57 km/s .
II
40
t
B) vật đối với hệ qui chiếu chuyển động
C) hệ qui chiếu chuyển động
D) hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên
Câu 19 : Một người ngồi trên xe chuyển động .Chọn phát biểu SAI :
A) Người đó chuyển động so với cột số bên đường
B) Người đó đứng yên so với xe
C) Xe chuyển động so với cột số bên đường
D) Người đó chuyển động so với xe
Câu 20: Một tàu thuỷ chở hàng đi xuôi dòng sông trong 4 (h) đi được 120 km ,khi chạy ngược dòng trong 4 (h)
thì chỉ đi được 60 km .Tính vận tốc v
n,bờ
của dòng nước và v
n,bờ
của tàu khi đứng yên . Coi vận tốc của dòng
nước đối với bờ sông luôn không đổi .
A) v
n,bờ
= 15 km/h v
t,bờ
= 25 km/h B) v
n,bờ
= 25 km/h v
t,bờ= 15 km/h
C) v
n,bờ ø
= 7,5 km/h v
t,bờ
D trên một quỹ đạo thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gian
bằng nhau bất kỳ
Câu 4: Chọn câu đúng trả lời đúng nhất
A Khi độ lớn vectơ vâïn tốc giảm theo thời gian thì vật chuyển động chậm dần đều.
B Khi độ lớn vectơ vận tốc tăng đều theo thời gian thì vật chuyển động nhanh dần đều.
C Khi độ lớn vectơ vận tốc có giá trò dương thì vật chuyển động nhanh dần.
D Khi độ lớn vectơ vận tốc giảm đều theo thời gian thì vật chuyển động chậm dần.
Câu 5: Chọn câu SAI
Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
A vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian.
B gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.
C vận tốc và gia tốc luôn dương.
D vận tốc tăng những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
Câu 6:Chọn câu đúng nhất
Sự rơi tự do là:
A sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B sự rơi của vật trong môi trường ù không khí và dưới tác dụng của trọng lực.
C sự rơi của vật trong môi trường chân không chỉ dưới tác dụng của ngoại lực.
D sự rơi của vật trong môi trường chân không chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
Câu 7: Môt chiếc thuyền tự trôi trên sông.Nó sẽ đứng yên đối với
A bèo trôi trên sông. B vòt bơi trên sông.
C cây hai bên bờ sông. D cá bơi dưới nước.
Câu 8: Một chất điểm được ném lên trên với thời điểm ban đầu t = 0, có phương trình chuyển động y = - 4.5t
2
+
14t + 6,chọn trục Oy hương lên trên, chất điểm chuyển động :
A nhanh dần đều theo chiêù dương rồi chậm dần đều theo chiều âm.
B nhanh dần đều theo chiều âm rồi chậm dần đều theo chiều dương.
C chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm.
D chậm dần đều theo chiều âm rồi nhanh dần đều theo chiều dương.
Câu 16:Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là 0.5 m/s
2
đúng lúc xe đạp vượt qua nó với
vận tốc 18 km/h.Gia tốc của xe đạp là 0.3 m/s
2
. Hỏi khi ô tô đuổi kòp xe đạp thì vận tốc của nó là bao nhiêu?
A 20 m/s B 22 m/s C 25 m/s D 30 m/s
Câu 17: Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc 108 km/h.Tính gia tốc hướng tâm tại một điểm trên vành
bánh xe. Biết bán kính bánh xe la 50 cm.
A 1800 m/s
2
B 18 m/s
2
C 216 m/s
2
D 233.28 m/s
2
Câu 18 : Một đồng hồ có kim giờ dài 4 cm , kim phút dài 5 cm. Tỉ số vận tốc góc và vận tốc dài của hai đầu kim
là
A Wp/Wg = 12 ; Vp/Vg = 15 B Wp/Wg = 13 ; Vp/Vg = 16
C Wp/Wg = 15 ; Vp/Vg = 17 D Wp/Wg = 16 ; Vp/Vg= 18
Câu 19 :Một người đi bộ nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc trung bình la 6 km/h và nửa đoạn đường sau vơí
vận tốc 9 km/h. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường
A 7.5 km/h B 7.2 km/h C 7.8 km/h D 15 km/h
Câu 20: Cho đồ thò vận tốc ,thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ.Hãy lập phương trình chuyển động
trong khoảng thời gian 2 < t < 4 (s)
v(m/s) 12
∆∆
/
(
x
∆
rất nhỏ)
d.Vtb =
ts
∆∆
/
Câu 3: Độ lớn của vận tốc tức thời luôn luôn bằng:
a.vận tốc trung bình b.tốc độ tức thời c.tốc độ trung bình d.vectơ vận tốc tức thời
Câu 4:Chuyển động thẳng biến đổi đều có:
a.vận tốc tức thời biến đổi đều theo thời gian
b.vận tốc tức thời luôn tăng đều theo thời gian
c.vận tốc tức thời luôn giảm đèu theo thời gian
d.gia tôc trung bình không đổi
Câu 5: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
a.vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian
b.vận tốc và gia tốc luôn lớn hơn 0
c.vân tốc cùng dấu với gia tốc
d.vận tốc tăng những lượng như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
Câu 6: Đồ thò vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều :
Câu 7: Công thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
a.v=at b.v=v
0
–at c.v=v
0
+ at d.v= -v
0
0
t +
2
1
at
2
Câu 9:Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v
0
=5 (m/s),gia tốc a =2 m/s
2
.Khi vật có vận tốc v = 10
m/s thì vật đi được quãng đường:
a.18 m b.18,75m c.18,5m d.20m
Câu 10:Vật rơi tự do chỉ phụ thuộc vào :
a.khối lượng của vật b.trọng lực của vật
c.kích thước ,hình dạng của vật d.sức cản không khí
Câu 11:Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào:
a.trọng lượng của vật b.vò trí đòa lý c.khối lượng của vật d.kích thước của vật
Câu 12:Một vật rơi tự do ở độ cao h không vận tốc đầu.Nếu vận tốc lúc chạm đất v=15 m/s ,lấy g= 10 m/s
2
thì
vật chạm đất sau:
a.1,75 s b.1,5 s c.2s d.0,5 s
Câu 13:Một vật chuyển động theo đồ thò sau.Xác đònh quãng đường vật đi được?
a.250 m b.200m c.275m d.225m
Câu 14:Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v
0
=5 m/s, gia tốc a =2m/s
2
.Viết
10
30 35
)/( sm
d.x = -14 +12t +t
2
Câu 15:Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều có :
a.độ lớn bằng 0
b.độ lớn và hướng luôn không đổi
c.độ lớn thay đổi,hướng không đổi
d.độ lớn không đổi,hướng luôn thay đổi
Câu 16:Chọn câu sai. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là :
a.thương số của góc quét và thời gian
b.đại lượng đặc trưng cho sự chuyển động nhanh chậm của vectơ tia của chất điểm
c.đại lượng được xác đònh bởi
ω
=2
Π
f
d.đại lượng đặc trưng cho sự quay nhanh chậm quanh tâm O của vectơ tia của chất điểm
Câu 17:chọn câu sai. Vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều:
a.có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
b.vuông góc với vectơ vận tốc
c.đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc
d.độ lơn của gia tốc tỉ lẹ thuận với bán kính quỹ đạo
Câu 18 :Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài v =10 m/s có chu kì 0,05
π
(s) quỹ đạo chuyển
động của chất điểm có bán kính :
a.0,5m b.0,75m c.0,25m d.0,125m
Câu 19 :Đối với hệ quy chiếu đứng yên vận tốc của vật là:
d.có vận tốc luôn thay đổi
Câu 3. Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
a.
2
2
1
attvxx
oo
++=
b.
2
2
1
attvss
oo
++=
c.
2
2
1
attvxx
oo
−+=
d.
2
2
1
attvss
oo
Câu 9. Công thức cộng vận tốc là:
a.
231213
vvv
−=
c.
2
23
2
12
2
13
vvv
+=
b
231213
vvv
+=
. d.
231213
vvv
+=
Câu 10.Chọn câu sai
a.Vận tốc có tính tương đối
b.Gia tốc có tính tương đối
c.Quãng đường có tính tương đối
.Hỏi khi ô tô đuổi kòp tàu điện thì vận tốc của ôtô là
bao nhiêu?
a.
s
m
v 25
=
b.
s
m
v
3
25
=
c.
s
m
v
2
25
=
d. kết quả khác
Câu 13. Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc
h
km
36
thì hãm phanh.Tàu chạy chậm dần đều
và dừng hẳn sau khi chạy thêm 100m. Hỏi sau 10s kể từ lúc hãm phanh tàu có vò trí nào và có vận tốc bao
nhiêu?
a.đi thêm được 75m và
2
8 ttx
−=
c.
2
25.0 ts
=
d.
2
25,0 tx
=
Câu 15. Vật được ném xiên với vận tốc
s
m
v
o
20
=
hợp với phương ngang moat góc
o
30
.Tính tầm xa của vật:
a.40m b.80m c.
m320
d
m340
.
Câu 16. Dữ kiện từ câu 15. Haỹ tính độ cao cực đại mà vật đạt được
a.20m b.10m c15m d.5m
Câu 17. Từ độ cao 3,2mcách mặt đất,ném vật hướng lênhợp với mặt phẳng ngang một góc
8,98
s
m
b.
2
5,22
s
m
c.
2
225
s
m
d.Kết quả khác
Câu 19. Một ôtô có bánh xe bán kính 30cm quay mỗi giây được 10 vòng.Tính vận tốc dài của xe ôtô
a.
2
884,1
s
m
b.
2
652,5
s
m
c.
2
6
s
m
Người soạn: Nguyễn Thị Hồng Hải. - Lớp SP Lý K27
Câu 1.Từ thực tế hãy xem trường hợp nào sau đây quỹ đạo chuyển động của vật là chuyển động thẳng?
a. Một viên bi rơi từ độ cao 2m.
b. Một chiếc lá rơi từ trên cành cây.
c. Một hòn đá được ném theo phương ngang.
d. Một ơ tơ đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội - Hồ Chí Minh.
Câu 2. Lúc 10 giờ 30 hơm qua xe chúng tơi đang chạy trên quốc lộ 1A cách Qui Nhơn 20 km. Việc xác định vị trí
của ơ tơ như trên còn thiếu yếu tố gì?
a. Vật làm mốc.
b. Mốc thời gian.
c. Thước đo và đồng hồ.
d. Chiều dương trên đường đi.
Caâu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vận tốc của chuyển động?
a. Vận tốc của một vật cho biết khả năng chuyển động của vật.
b. Vật nào có vận tốc lớn hơn thì chuyển động nhanh hơn.
c. Vật nào có vận tốc lớn hơn thì trong cùng một khoảng thời gian, nó sẽ đi được quãng đường dài hơn.
d. Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật được đo bằng thương số giữa quãng đường vật đi được và
khoảng thời gian để vật đi hết quãng đường đó.
Câu 4. Hãy chỉ ra câu sai:
a. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
b. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
c. Trong chuyển động thẳng đều quãng đường đi được của vật tỷ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.
d. Trong chuyển động thẳng đều vật đi được quãng đường bằng nhau trong khoảng thời gian bằng nhau.
Câu 5. Trong các đồ thị vận tốc như hình vẽ dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ngược chiều trục
toạ độ:
a. b.
c. d.
Câu 6. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x= 2t- 8 ( x đo bằng km, t đo
bằng h). Quãng đường đi được của chất điểm sau một giờ chuyển động là:
t
O
a
a
O
a.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
b.Vận tốc và gia tốc luôn dương.
c.Vân tốc và gia tốc luôn cùng dấu.
d.Vận tốc tăng những lượng như nhau.
Câu 10. Hãy chọn ra phát biểu đúng nhất về gia tốc:
a. Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.
b. Chỉ có chuyển động thẳng biến đổi đều mới có gia tốc.
c. Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn của vận tốc theo thời gian.
d. Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi vectơ vận tốc theo thời gian.
Câu 11. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển
động nhanh dần đều .Sau 20 giây ô tô đạt với vận tốc 14 m/s gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40 giây kể từ lúc
bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
a. a = 0.7 m/s² v = 38 m/s
b . a = 0.2 m/s² v = 18 m/s
c. a = 0.2 m/s² v = 8 m/s
d. a = 1.4 m/s² v = 66 m/s
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chuyển động rơi tự do của các vật?
a. Chuyển động thẳng đứng chiều hướng xuống.
b. Chuyển động nhanh dần đều.
c. Chuyển động chịu tác dụng của trọng lực.
d. Tại một nơi và gần mặt đất mọi vật rơi tự do như nhau.
Câu 13. Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
a. Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
b. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.
c. Tờ giấy rơi từ độ cao 3m.
∆
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động tròn đều?
a. Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có độ lớn không đổi nhưng có phương luôn luôn biến đổi.
b. Quãng đường đi (s) trong thời gian (t) của một vật chuyển động tròn đều với vận tốc (v) tính bởi công thức s =
vt.
c. Chuyển động tròn đều là chuyển động trên một đường tròn với vận tốc không đổi theo thời gian.
d. Cả phát biểu a,b,c đều đúng.
Câu 17. Câu nào sau đây là sai?
Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
a. Đặt vào vật chuyển động tròn.
b. Luôn hướng vào tâm quĩ đạo tròn.
c. Có độ lớn không đổi.
d. Có phương và chiều không đổi.
Câu 18. Câu nào sai?
Chuyển động tròn đều có:
a.Quĩ đạo là đường tròn. b.Tốc độ dài không đổi.
c.Tốc độ góc không đổi. d.Vectơ gia tốc không đổi.
Câu 19. Một đoàn tàu hoả đang chạy trên đương ray.Người lái tàu ngồi trong buồng lái.Người soát vé đang đi
lại trên đoàn tàu.Cây cối ven đường và tàu là chuyển động hay đứng yên so với người lái tàu.
a. Cả hai đều chuyển động.
b. Cây cối ven đường chuyển động,tàu đứng yên.
c. Cây cối ven đường đứng yên,tàu chuyển động.
d. Cả hai đều đứng yên.
Câu 20. Một chiếc xà lan chạy xi dòng song từ A đến B mất 3 giờ,A,B cách nhau 36 km. nước chảy với vận tốc
4 km/h.Vận tốc tương đối của xà lan đối với nước là bao nhiêu?
a. 32 km/h b. 16 km/h c. 12 km/h d. 8 km/h.
Đáp án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A D A D C B C B B C B C C D A D D D B D
ur
C. rơi tự do
D. đi lên với vận tốc không đổi
Câu 5:Một vật có khối lượng 5kg đặt trên bàn nằm ngang hệ số ma sát giữa bàn và vật là k = 0,35N/m. Tính lực
tối thiểu cần thiết để nó chuyển động.
A 17,5 (N) B 7 (N) C 14,2 (N) D 1,75(N)
Câu 6 :Hiện tượng mất trọng lượng khi
A. tàu vũ trụ bay quanh trái đất B. khi ngồi trên tàu đang chuyển động
C. khi phi công nhảy dù D. khi ngồi trên xích đu
Câu 7:Một ô tô có khối lượng 1000kg chuyển động thẳng đều có gia tốc bằng 2m/s
2
lực kéo f =2500 N.lực ma
sát giữa bánh xe và mặt đường là bao nhiêu?
A . 2000 N B .1500 N C .1000 N D . 500 N
Câu 8: Khi hai vật tương tác nhau thì
A . vận tốc của hai vật thay đổi
B .vật nào có khối lượng lơn thì vận tốc thay đổi ít
C .vật nào có khối lượng lớn thì thay đổi nhiều
D .cả a,b đều đúng
Câu 9:Muốn lực hút của hai vật giảm đi một nữa thì khoảng cách giũa hai vật tăng lên bao nhiêu lần
A .4 B .2 C .1,42 D .1
Câu 10:Chọn câu đúng
Một vât chòu tác dụng của hai lực cùng phương ngược chiều thì gia tốc củavật
A .cùng phương cùng chiều với
1
F
uur
B .cùng phương cùng chiều
2
F
=3 k
2
B .k
1
=1/3 k
2
C .k
1
= 3 k
2
D .k
1
= 2k
2
Câu 16: Chọn câu sai
A . Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực
B . Quỹ đạo chuyển động ném ngang là đuoengf thẳng
C . Véc tơ vận tốc tại mỏi điểm trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó
D . Tầm xa của vật phụ thuộc vào vân tốc đầu
Câu 17: Khi nói về lực tác dụng và phản lực điều nào sau đây sai
A .xuất hiện và mất đi đồng thời B .luôn cùng hướng với nhau
C .bao giờ cũng cùng loại D .không cân bằng nhau
Câu 18:Hai chất điểm có khối lượng m1,m2 cách nhau một khoảng r biểu thức tinh lực hấp dẫn giữa chúng là.
A .G.m
1
.m
2
/r B .G.m
1
.m
b. Không có lực nào tác dụng lên viên bi.
c. Gia tốc của vật bằng không.
d. Vận tốc trung bình có giá trò bằng vận tốc tức thời tại bất kì thời điểm nào.
Câu 3. Xe đang đứng yên cho một chiếc bulông rơi từ trần xe xuống sàn xe tại vò trí nào đó, đánh dấu vò trí đó.
Cho xe chuyển động trên mặt đường nằm ngang với vận tốc không đổi thì bulông rơi xuống vò trí nào so với vò
trí đã được đánh dấu từ trước?
a. Phía trước. b. Phía sau. c. Tại vò trí đã được đánh dấu. d. Không xác đònh được.
Câu 4. Một chiếc xe ô tô đang chuyển động đều lên dốc. Hãy chỉ ra nhận xét đúng:
a. Hợp lực tác dụng lên xe bằng không.
b. Lực kéo xe lên dốc cân bằng với trọng lực của xe.
c. Lực kéo xe lên dốc có độ lớn không đổi.
d. Lực ma sát cân bằng với lực kéo tác dụng lên xe.
Câu 5. Một vật đang chuyển động thẳng với gia tốc
a
, đột nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì kết luận
nào sau đây sai:
a. Vật dừng lại ngay lập tức. b. Vật chuyển động thẳng đều ngay lập tức.
c. Vật đổi hướng chuyển động. d. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
a. a = 0 (
2
sm
) c. a = g sin
α
= 5 (
2
sm
b. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn, đặt vào cùng một vật.
c. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau.
d. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau.
Câu 10. Khi A và B cùng kéo hai đầu sợi dây với cùng lực
F
thì độ lớn lực căng dây
T
sẽ là: (hình vẽ )
A
a. T = 0
b. T = 2F
c. T = 4F
d. T = F
Câu 11. Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi, khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp 4 lần thì lực hấp dẫn
giữa chúng sẽ:
a. tăng lên gấp đôi.
b. không thay đổi.
c. tăng lên gấp 4 lần.
d. giảm đi 4 lần.
Câu 12. Hiện tượng thủy triều sinh ra chủ yếu do:
a. lực hút của mặt trăng.
b. lực hút của trái đất.
c. lực hút của mặt trời
d.lự c hút của các hành tinh khác trong hệ mặt trời.
Câu 13. Một vật khối lượng m được ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu
0
v
. Thời gian từ khi vật bò ném
ngang đến khi chạm đất phụ thuộc vào:
0
v
.
b. khối lượng m và góc ném
α
.
c. độ lớn vận tốc đầu
0
v
và góc ném
α
.
d. hệ quy chiếu.
Câu 15. Bản chất của lực đàn hồi là:
a. trọng lực.
b. lực quán tính.
c. lực điện từ.
d. lực masát.
Câu16. Một người đạp xe lên dốc, lực masát ở nơi tiếp xúc giữa bánh xe và mặt đường là:
a. lực masát lăn.
b. lực masát nghỉ
c. lực masát trượt.
d. lực masát trượt và masát lăn.
Câu 17. Chọn câu đúng:
Lực masát trượt
a. bao giờ cũng ngược hướng chuyển động của vật.
b. bao giờ cũng cùng hướng chuyển động của vật.
c. Có thể cùng hướng, có thể ngược hướng chuyển động của vật.
d. Không phụ thuộc vào áp lực của vật đè lên mặt sàn.
Câu 18. Lực quán tính là lực:
Người soạn : Huỳnh Ngọc Giang - Lớp : SP Lý K27.
Câu1: Muốn một vật đang đứng yên chuyển sang chuyển động thẳng đều thì:
A.hợp lực tác dụng lên vật phải khác không và không đổi.
B. hợp lực tác dụng lên vật phải bằng không.
C. hợp lực tác dụng lên vật phải khác không và thay đổi.
D.hợp lực tác dụng lên vật phải khác không và sau đố bằng không.
Câu2: Một người ngồi trên xe ôtô, khi ôto rẽ sang phải thì:
A.người đó cũng rẽ sang phải. B. người đó cũng rẽ sang trái.
C.người đó ngồi yên. D.người đó ngã nhào về trước.
Câu 3: khi thang máy đi lên nhanh dần đều thì mối quan hệ giữa độ lớn của lực căng dây
T
và trọng lực
P
là:
A.T = mg. B. T > mg.
C. T < mg. D. T =0.
Câu 4: Lực
F
có độ lớn không đổi tác dụng vào vật có khối lượng m thì vật thu được gia tốc a .Nếu
F
tác
dụng vào vật có khối lượng
m
′
thì gia tốc của vật thu được có độ lớn giảm 1/3 lần so với gia tốc a.Xác đònh
mối liên hệä giữa m và
được gia tốc
2
a
. Khi
F
tác dụng vật khối lượng( m+
m
′
) thì thu được gia tốc bằng bao nhiêu?
A.
1
a
+
2
a
B.
21
21
aa
aa
+
C.
21
21
aa
aa
+
. D.
2
m
m
= ½
C.
2
1
m
m
= 2. D.
2
1
m
m
= 3/2.
Câu 9: Lực và phản lực là hai lực :
A.cùng phương ,cùng chiều ,cùng độ lớn và khác điểm đặt.
B. cùng phương, ngược chiều ,cùng độ lớn và khác điểm đặt.
C.cùng phương, ngược chiều ,cùng độ lớn và cùng điểm đặt.
D. cùng phương, ngược chiều ,khác độ lớn và khác điểm đặt.
Câu 10: Cho biếtkhối lượng của trái đất là M = 6
24
10
.khối lượng của hòn đá là m= 2,3 kg, gia tốc rơi tự do
g=9,81
2
s
m
.Hỏi hòn đá hút trái đất với lực là bao nhiêu?
A. 22,7 N. B. 22,563 N. C. 22,7
24
k
mg2
. C.
k
mg4
. D.
k
mg
4
.Câu13: Khi treo quả cân có khối lượng m= 300g vào lò xo thì lỗ dài 31 cm, khi treo thêm 200g nữa thì lò xo dãi
33cm. Khi đó độ dài tự nhiên của lò xo sẽ là:
A. l= 26 cm. B. l= 28 cm. C. l = 52 cm. D. l = 56 cm.
Câu 14: Tìm phát biểu sai về lực ma sát nghỉ :
A. lưcï ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng.
B. Chiều của lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào chiều của ngoại lực.
C. Độ lơn của lực ma sát nghỉ luôn tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát nghỉ là lực phát động ở các loại xe ,tàu hỏa.
Câu 15: Cho hệ gồm hai vật : vật 1 và vật 2 dược đặt chồng lên nhau trên mặt sàn nằm ngang. Kéo vật 1 nằm
dưới bằng lực
F
, khi đó lực ma sát tác dụng lên vật 2 có đặc điểm:
A. có chiều hướng sang trái
B. có chiều hướng sang phải.
C. có chiều hướng sang trái và gây ra chuyển động cho vật2
D. có chiều hướng sang phải và gây ra chuyển độngchovật2
Câu 16: Vật có khối lượng m rơi từ trần thang máy xuống ,khi thang máy đang chuyển động lên nhanh dần đều
với gia tốc
a
V
.
C.
ht
F
= mv
2
/r
2
D.
ht
F
= mωr.
Câu19: Một sợi dây nhẹ chiều dài l treo quả cầu nhỏ khối lượng m vào quay cho dây chuyển động tròn với vận
tôc v .Ở vò trí hợp phương thẳng đứng góc θ thì lực căng dây sẽ là:
A. T = p cosθ - mv
2
/l. B. T = mv
2
/l - pcosθ
C. T = pcosθ + mv
2
/l. D.T = p sinθ + mv
2
/l.
Câu 20: Chọn câu sai :
Lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên vật thì :
A. luôn cùng chiềuvới trọng lực của trái đất tácdụng lên vật
B. luôn cùng độ lớn với trọng lượng của vật.
F
D:
F
=
1
F
-
2
F
Câu 2: Hợp lực của hai lực có độ lớn tương ứng là
1
F
=3N và
2
F
=4N đặt vuông góc nhau là:
A: 7N B: 5N C: 1N D: 6N
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
B: nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.
C: Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
D: nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật có thể bò thay đổi.
Câu 4: Khi một xe khách đang xuống doocs bỗng phanh lại đột ngộtthì hành khách trong xe sẽ:
A: giữ nguyên vò trí của mình.
B: ngả người về phía trước.
C: Ngả người về phía sau.
= ma. C:
F
= m
a
. D: F = ma.
Câu 9: Đặ điểm nào sau đây về lực và phản lực là sai ?
A: Là hai lực có cùng tính chất.
B: Là hai lực cân bằng.
C: Là hai lực xuầt hiện và mất đi đồng thời.
D: Là hai lực trực đối.
Câu 10: một người có trọng lượng 500N đứng trên mặt đát. Lực mà mặt đất tác dụng lên người có độ lớn:
A: bằng 500N. B: bé hơn 500N. C: lớn hơn 500N. D: không xác đònh được.
Câu 11: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?
A: Quán tính. B: Gió.
C: Lực hấp dẫn của trái đất. D: Lưc đảy Acsimet của không khí.
Câu 12: Một vật có khối lượng 1Kgở trên mặt đát có trọng lượng 10N. Khi chuỷen động tơiù một điểm cách tâm
trái đất 2R ( với R là bán kính của trái đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?
A: 1N. B: 2,5N. C: 5N. D: 10N.
Câu 13: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm và có độ cứng là 75N. lò xo vượt quá giới hạn đàn hồi của
nókhi bò kéo dãn đén 30cm. Tính lực đàn hồi cực đại cử lò xo.
A: 22,5N. B: 7,5N. C: 15N. D: 37,5N.
Câu 14: Phát biểu nào sau đay về lực đàn hồi của lò xo là đúng?
A: Phụ thuộc vào chiều dài của lò xo. B: Tỉ lệ nghòch với độ biến dạng của lò xo.
C: Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. D: Không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.
Câu 15: Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ như thế nào nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng lên?
A: Tăng lên. B: Giảm đi.
C: Không thay đổi. D: Không xác đònh được.
( bỏ qua sức cản của không khí)
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C B D B D B C C B A C B B C A B D B C C
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
Người soạn :Phạm Việt Hào- Lớp SP Lý K27
Câu 1 :Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“Hai lực . . . . . .có độ lớn . . . . . và cùng .. . . . gọi là ngẫu lực”
a) Song song ngược chiều ,không bằng nhau,tác dụng lên 1 vật.
b) Song song ngược chiều , bằng nhau,tác dụng lên 1 vật.
c) Song song cùng chiều , bằng nhau, không tác dụng lên 1 vật.
d) Song song cùng chiều ,không bằng nhau,tác dụng lên 1 vật
Câu 2:Cho 1 thanh có chiều dài l=1m.Bỏ qua khối lượng và kích thước.Một đầu cố đònh vào trục quay.Một viên
đạn bay với vận tốc 10m/s có khối lượng 0,5kg xuyên vào đầu kia .Nó đã gây ra 1 mômen lực là
a) 0,5N.m
b) 1N.m
c) 10N.m
d) 5N.m
Câu 3 Cho thanh AB có khối lượng bỏ qua, tác dụng lên thanh các lực
1
F
r
,
2
F
r
như hình vẽ.F
1
=200N, F
c) phiếm đònh ,luôn cố đònh
d) phiếm đònh ,cóđộ cao không ổn đònh.
Câu 7:Mômen lực đối vớ I 1 trục quay là đại lượng đạc trưng cho tác dụng làm quay của lực được đo bằng
a) M=F.d
2
b) M=F.d
c) M=F
2
.d
d) M=F/d.
Câu 8. Tìm mômen của lựcFđối với trục quay O trong trường hợp sau.Biết F=200N,OA=200cm,
α
=60
0
a) 400
3
N.m
b) 200
3
N.m A
c) 200/
3
N.m
α
d) 200N.m 0 H
Câu 9: chọn câu sai .
Treo 1 vật ở đầu sợi dây mềm như hình vẽ .Khi cân bằng dây treo trung với
a) đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật .
b) đường thẳng đứng đi qua điểm treo N
d) song song ngược chiều ,tổng bình phương 2 lực của 2 lực
Câu 14: Ta có thể tính gia tốc cuả vật rắn như tính gia tốc của chất điểm khi vật rắn
a) có dạng hình học đối xứng và đồng chất
b) chuyển động đều
c) chuyển động tònh tiến
d) có khối lượng phân bố đều
Câu 15:Một vật quay với vận tốc góc
ω
=6,28 rad/s nếu bỗng nhiên mômen lực tác dụng lên nó mất đi thì
a) vật quay đều với vận tốc góc
ω
=6,29 rad/s
b) vật sẽ đổi chiều quay
c) vật dừng lại ngay
d) vật quay chậm rồi dừng lại
Câu 16: Mức quán tính của vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
a) khối lượng của vật
b) vò trí trục quay
c) hình dạng và kích thước của vật
d) tốc độ góc của vật
Câu 17: Chọn câu sai
a) Một lực tác dụng mà giá đi qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyển động tònh tiến
b) Một lực tác dụng mà giá không đi qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyển động quay quanh trọng tâm
c) Trọng lưc của vật có điểm đặt tại trọng tai trọng tâm của vật
d) Khi vật rắn chuyển động tònh tiến ta có thể tính gia tốc của nó như tính gia tốc của 1 chất điểm.
Câu 18:Đối với 1 vật quay quanh 1 trục cố đònh ,câu nào sau đây là đúng?
a) Vật quay được là nhờ có mômen lực tác dụng lên nó.
b) Nếu không chòu tác dụng của mômen lực lên vật thì vật phải đứng yên
c) Nếu không chòu tác dụng của mômen lực lên vật thì vật đang quay sẽ lậo tức dừng lại
d) Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có mômen lực tác dụng lên vật
a) ba lực đồng qui.
b) ba lực này đồng phẳng .
c) ba lực này đồng phẳng và đồng ưui
d) hợp lực của 2 lực bất kì cân bằng với lực thứ 3.
Câu 3:Chất điểm chòu tác dụng đồng thời cả 3 lực có độ lớn bằng nhau.Khi chất điểm cân bằng thì góc nhỏ nhất
hợp bởi các lực kề nhau là
a) 30
0
b) 60
0
c) 90
0
d) 120
0
Câu 4 :Cho 1 vật treo tren sợi dây như hình vẽ .Vò trí nào là cân bằng bền và cân bằng không bền.
A B
α
a) A và B đều là cân bằng bền.
b) A và B đêu là cân bằng không bền.
c) A là vò trí là cân bằng bền ,B là không bền.
d) A là vò trí là cân bằng không bền ,B là vò trí cân bằng bền.
Câu 5 :Cho 1 vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng có ma sát như hình vẽ.Kết luận nào sai.
a)
→
n
P
+
→
t
và
→
ms
F
là cặp lực cân bằng.
→
N
d) Pcos
α
=N, Psin
α
=F
ms.
Câu 6:Cho vật phẳng đồng nhất như hình vẽ.Kết luận naò đúng.
B D
Ô
C
A
a) Trọng tâm của vật tại o, tâm quay tạiA.
b) Trọng tâm của vật tại A, tâm quay tạiO.
c) Tâm quay tại O ,trọng tâm tại E.
d) Tâm quay tại E ,trọng tâm tại O.
Câu 7. Cho vật phẳng như hình vẽ.Trường hợp nào vật quay theo chiều kim đồng hồ.
Hình A hình B hình C hình D
a) Hình A và B.
b) Hình Bvà C.
c) Hình B.
d) Hình D.
Câu 8 : cho vật phẳng hình vuông cạnh a đồmh chất có một cạnh hợp với mặt phẳng ngang 1 góc
b) hệ không chòu tác dụng của ngoại lực.
c) Hệ chòu tác dụng của ngoại lực có phương đi qua tâm quay hay trục quay.
d) Tổng mômen ngoại lực tác dụng lên vật bằng 0 .
Câu 10 Cho mặt phẳng như hình vẽ ,có trục quay tai O . Để vật vẫn cân bằng tác dụng vào G 1 lực theo phương
A B
a) song song với AB.
b) song song với AC. G
c) song song với BC.
d) vuông góc với BC. C D
Câu 11: Thanh dài O
1
O
2
chòu tác dụng ở 2 đầu các lực
1
F
r
,
2
F
r
.Tâm O là tâm quay như hình vẽ.Thanh cân bằng
khi O
2
a) F
1
d
1
=F
2
d
2
cos
α
2
α
1
→
1
F
→
2
F
d) F
1
d
1
sin
α
1
=F
2
d
2
sin
α
2.
Câu 12:Một người ghánh nước bên thùng thứ nhất nặng20 Kg ,thùng thứ hai nặng 30 Kg .vậy vai người phải đặt
ở đâu để cho 2 thùng cân bằng(đòn ghánh nằm ngang)và vai chòu 1 lực là bao nhiêu ?g=10m/s
2
được xác đònh tại các vò trí x
1
,x
2
như hình vẽ.Vậy trọng tâm cảu hệ
gồm 2 vật ở đâu khi nối chúng với nhau bằng 1 thanh nhẹ theo phương Ox?
a) x
G
=
21
21
mm
xx
+
+
b) x
G
=
21
12
mm
xx
+
−
O m
1
m
2
x
A
F
→
B
F
d) Chưa xác đònh được
Câu 18: Đâu là phát biểu sai
a) Chuyển động tònh tiến của vật rắn là chuyển động trong đó đoạn thẳng nối 2 điểm bất kì trên vạt rắn
luôn song song với chính nó.
b) Chuyển động tònh tiến luôn là chuyển động thẳng.
c) Vận tốc tại mọi điểm tren vật rắn trong chuyển động tònh tiến là như nhau
d) Gia tốc tại mọi điểm trên vật rắn trong chuyển động tònh tiến là như nhau.
Câu 19:Một ngưới đi xe đạp trên đường thẳng thì q đạo của đầu van xe đạp đồi với người đứng yên bên đường
la ømột
a) một đường thẳng
b) một đường tròn.
c) một đường cong bất kì
d) một nhánh parabol.
Câu 20:Chọn câu sai
a) Mức quán tính của vật càng nhỏ vật càng dễ thay đổi tốc độ góc.
b) Mức quán tính của vật cànglớn vật càng dễ thay đổi tốc độ góc.
c) Mức quán tính phụ thuộc vào khối lượng của vật.
d) Mức quán tính phụ thuộc vào sự phân bốkhối lượng đối với trục quay.
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
Người soạn :Võ Triết Hiền - Lớp :SP Lý K 27
Câu 1:Hai lực trực đối là 2 lực
a) cùng giá ,cùng chiều ,có độ lớn bằng nhau.
b) có gia ù song song ,ngược chiều ,có độ lớn bằng nhau.
+
→
N
=0
→
T
+
→
N
+
→
P
=0
hình a
→
T
hình b
→
N
→
N
→
P
→
T
+
→
N
2
P
. A O B
b) P
1
=
2
2
P
.
c) P
1
=3P
2
.
→
1
F
→
2
F
d) P
1
=2P
2
.
Câu 7: Gọi
→
F
là hợp lực của 2 lực song song cùng chiều thì độ lớn của
2
F
song song với nhau có điểm đặt lần lượt tại A và B .Hợp lực
→
F
của chúng có thể đặt
trên đoạn AB kéo dài(về phía B ) thì
a)
→
1
F
và
→
2
F
phải ngựơc chiều nhau.
b) F
1
>F
2
. A B
c) F
1
<F
2
.
d) không thể được.
Câu 9 : Trọng tâm của 1 bản mỏng đồng nhất ,hình vuông cạnh a ,bò cắt mất
4
1
a) Vật a. b) Vật b.
c) Vật c
d) Cả 3 vật.
Hình a hình b hình c
Câu 13: Sự cân bằng của vật rắn càng bền vững khi trọng tâm của vật