200 Câu trắc nghiệm học kì I
Khối 10
1. Nếu lấy vật làm mốc là xe ô tô đang chạy thì vật nào sau đây được coi là chuyển động :
A. Người lái xe ngồi trên xe ô tô B. Cột đèn bên đường.
C. Ô tô D. Cả người lái xe lẫn ô tô.
2. Chọn câu khẳng định đúng : Đứng ở trái đất ta sẽ thấy:
A. Mặt trời đứng yên, trái đất quay chung quanh mặt trời, mặt trăng quay chung quanh
trái đất.
B. Mặt trời và trái đất đứng yên, mặt trăng quay chung quanh trái đất.
C. Mặt trời đứng yên, trái đất và mặt trăng quay chung quanh mặt trời.
D. Trái đất đứng yên, mặt trời và mặt trăng quay chung quanh trái đất.
3. Một vật được gọi là chất điểm khi:
A. Kích thước của vật nhỏ không thể quan sát được.
B. Kích thước của vật nhỏ có thể quan sát được.
C. Kích thước của vật rất nhỏ so với đường đi.
D. Tất cả các câu sau đều sai.
4. Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
A. Viên đạn bay trong không khí
B. Trái đất quay quanh mặt trời
C. Viên bi rơi từ tầng lầu thứ 8
D. Trái đất tự quay quanh trục của nó.
5. Chọn câu đúng.
A. Tọa độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc gốc tọa độ.
B. Tọa độ của vật chuyển động phụ thuộc gốc tọa độ và thời gian.
C. Tọa độ của vật chuyển động không phụ thuộc gốc tọa độ
D. Tọa độ của vật phụ thuộc vào hệ trục tọa độ.
6. Trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?
A. Một vật nặng được ném theo phương ngang
B. Một ô tô đang chạy theo hướng TP Hồ Chí Minh – Vũng Táu
C. Một viên bi rơi tự do
D. Một chiếu diều đang bay trong gió vì bị đứng dây
11. Trường hợp nào dưới đây là chuyển động tịnh tiến của một vật rắn?
A. Chuyển động của ô tô đang chạy trên đoạn đường vòng
B. Chuyển động của cánh quạt máy
C. Chuyển động của máy bay nhào lộn trên không trung
D. Chuyển động của ghế ngồi trên ti vi
12. Trong những chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến:
A. Hòn bi lăn trên mặt bàn
B. Pitông chạy trong ống bơm xe đạp
C. Kim đồng hồ đang chạy
D. Trái đất quay chung quanh trục của nó
13. Cánh cửa đang đóng mở quanh bản lề :
A. là chuyển động tịnh tiến
B. Không là chuyển động tịnh tiến
C. Có thể coi là chất điểm
D. Không chuyển động vì bản lề không di chuyển
14. Chọn câu đúng
A. Vật tốc của một chuyển động không phụ thuộc vào việc chọn vật làm mốc
B. Khi thay đổi vật mốc thì khoảng cách giữa các vật đang xét cũng thay đổi.
C. Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến, quỹ đạo của các điểm trên vật giống nhau
D. Nếu quỹ đạo chuyển động của một vật là đường thẳng thì vật đó chuyển động tịnh
tiến.
15. Chọn câu sai
A. Chuyển động tịnh tiến là chuyển động thẳng đều
B. Chuyển động thẳng của ngăn kéo là chuyển động tịnh tiến
C. Chuyển động tịnh tiến khi đường thẳng nói hai điểm bất kì trên vật luôn song song
với chính nó (khi vật chuyển động)
D. Mọi điểm trên vật chuyển động giống nhau, cùng vạch quỹ đạo như nhau.
16. Chọn câu phát biểu đúng : Chuyển động thẳng đều:
A. Là chuyển động thẳng trong đó vận tốc không đổi
B. Là chuyển động mà vật đi được những quảng đường bằng nhau
D. Chiều dương cùng chiều với hướng OM
22. Chọn câu phát biểu sai :
A. Đồ thị tọa độ của chuyển động thẳng đều là đường thẳng
B. Đồ thị tọa độ của chuyển động thẳng đều là đường thẳng qua gốc tọa độ
C. Nếu chọn gốc thời gian không trùng với thời điểm vật bất đầu chuyển động (t
0
≠
0) thì khoảng thời gian vật chuyển động là t - t
0
D. Nếu chọn gốc thời gian trùng với thời điểm vật bất đầu chuyển động thì phương
trình tọa độ của chuyển động thẳng đều là x = x
0
+ vt
23. Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau : “vận tốc của chuyển động thẳng đều là một
đại lượng vật lý đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của ………. Và có độ lớn ………. Theo
thời gian.
A. vận tốc, thay đổi B. Vận tốc, không đổi
C. Chuyển động, thay đổi D. Chuyển động, không đổi
24. Vận tốc vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào :
A. Chiều của chuyển động B. Chiều dương được chọn
C. Chuyển động là nhanh hay chậm D. Câu A và B
25. Trong đồ thị chuyển động, đường biểu diễn song song trục Ot cho biết :
A. Vận tốc không đổi B. Vận tốc bằng 0
C. Vận tốc tăng D. Vận tốc giảm
26. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc được định nghĩa là :
A. Độ chênh lệch của vận tốc trong một khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó.
B. Gia tốc được đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy
ra độ biến thiên đó.
C. Đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
D. Cả hai câu B và C đều đúng.
C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều
D. Chỉ có độ lớn không đổi
34. Chuyển động của một vật là chuyển động nhanh dần đều khi :
A. Vật có gia tốc dương
B. Các quãng đường đi trong khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp tỉ lệ với dãy số lẽ
liên tiếp
C. Hiệu số những quãng đường đi trong những khoảng thời gian t bằng nhau liên tiếp là
một hằng số
D. Cả hai câu B và C đều đúng
35. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng nhất ?
A. Chuyển động với gia tốc âm là chuyển động chậm dần đều
B. Chuyển động với gia tốc dương là chuyển động nhanh dần đều
C. Chuyển động chậm dần đều : a . v < 0
Chuyển động nhanh dần đều : a . v > 0
D. Cả hai câu A, B đều đúng
36. Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều:
A. Độ lớn của chuyển động không đổi
B. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
C. Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian
D. Cả A và B
37. Trong các kết luận nào dưới đây cho biết chuyển động là thẳng đều
A. Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau
B. Thời gian để đi được những quãng đường bằng nhau bất kì thì bằng nhau
C. Gia tốc của vật bằng không, vận tốc của vật không đổi.
D. Cả 3 trường hợp trên
38. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?
A. Một cái lá cây. B. Một sợi dây
C. Một chiếu khăn tay D. Một mẫu phấn
39. Sự rơi tự do là chuyển động :
A. Thẳng đều B. Thẳng nhanh dần
B. cả viên gạch rơi chậm hơn nửa viên gạch vì nó có quán tính gấp đôi
C. Chúng rơi nhanh như nhau
D. Cả A, B, C đều sai.
46. Một giọt nước rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng 0, từ độ cao 45m xuống. Nếu g = 10
m/s
2
thì sao bao lâu giọt nước rơi tới mặt đất ?
A. 2,12s B. 4,5s C. 3s D. 9s
47.Một vật rơi tự do từ độ cao 20m không vận tốc đầu (g = 10 m/s
2
). Thời gian chuyển động
và vận tốc khi vật bất đầu chạm đất là :
A. 2s và 10m/s B. 2s và 20m/s
C. 4s và 40m/s D. 4s và 40m/s
48. Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất và vận tốc của vật
rơi sau 2s là bao nhiêu ? Lấy g = 10 m/s
2
A. 2s và 20m/s B. 3s và 10m/s
C. 4s và 15m/s D. 4s và 20m/s
49. Một vật rơi tự do từ độ cao 405m xuống đất tại nơi có g = 10 m/s
2
. Thời gian vật rơi là t
và quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng là s. Chọn đáp số đúng :
A. t = 9s và s = 80m
B. t = 9s và s = 85m
C. t = 3s và s = 25m
D. t = 8s và s = 75m
= 2s
2
và v = 2v
2
B. S
1
= 4s
2
và v = 4v
2
C. S
1
= 2s
2
và v = 4v
2
D. S
1
= 4s
2
và v = 2v
2
57. Phi hành gia lơ lửng trong vệ tinh nhân tạo của trái đất do không có :
A. Trọng lực B. Trọng lượng C. Khối lượng D. Trên, dưới
58. Gia tốc của hòn đá ném thẳng lên sẽ :
A. nhỏ hơn gia tốc của hòn đá ném xuống
B. Bằng gia tốc của hòn đá ném xuống
C. Giảm dần
D. Bằng 0 khi lên cao tối đa
59. Gia tốc trọng trường trên cao hỏa là 3,7 m/s
B. Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tiến với quỹ đạo
C. Có độ lớn không đổi nhưng có phương luôn thay đổi (trùng với tiếp tiến của
đường tròn tại mọi điểm)
D. Cả hai câu A, B đều đúng.
65. Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc tức thời có đặc điểm là :
A. Có phương hướng vào bề lõm quỹ đạo
B. Có độ lớn không đổi và bằng a
ht
=
r
v2
C. Có phương hướng vào tâm O
D. Cả hai câu B, C đều đúng
66. Vectơ gia tốc của chuyển động tròn đều có các tính chất :
A. Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vectơ vận tốc và có phương
vuông gốc với vectơ vận tốc.
B. Có độ lớn không đổi
C. Có cùng hướng với vectơ vận tốc
D. Cả A và B đều đúng
67. Đại lượng nào sau đây có độ lớn không đổi khi vật chuyển động tròn đều :
A. Vận tốc góc B. vectơ vận tốc tức thời
C. vectơ gia tốc hướng tâm D. Cả ba đại lượng A, B, C
68. Chuyển động tròn đều có :
A. vectơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo
B. Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi
C. Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
D. Cả A và B đều đúng.
69. Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều :
A. Vận tốc dài và vận tốc góc đều không đổi.
D. Gia tốc của vật không đổi.
73. Giả sử mặt trăng chuyển động tròn đều quanh trái đất nhưng khoảng cách gần hơn. Chu
kì của mặt trăng sẽ :
A. Không đổi B. Giảm đi C. Tăng lên D. Bằng không
74. Đĩa tròn tâm O quay đều, A và B trên đĩa với OA = 20cm, OB = 30cm thì chúng có
cùng :
A. Tần số
B. Vận tốc dài
C. Gia tốc
D. Đường đi (nếu thời gian bằng nhau)
75. Điểm A trên vành đĩa bán kính 20cm quay đều và điểm B trên vành đĩa bán kính 30cm
quay đều. Cả hai đi được những đoạn đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng
nhau. Như vậy chúng có :
A.
ω
A =
ω
B B. v
A
= v
B
C. T
A
= T
B
D. a
A
= a
B
76. Tần số của đầu kim phút là :
80. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật bất kì có tính tương đối ?
A. Vì trạng thái của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B. Vì trạng thái của vật đó được xác định bởi những người quan sát khác nhau
C. Vì trạng thái của vật đó không ổn định : lúc đứng yên, lúc chuyển động.
D. Vì trạng thái của vật đó được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
81. Chọn câu khẳng định đúng. Đứng ở trái đất ta sẽ thấy :
A. Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất