1
Trang 1 CHƢƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
1.Chuyển động cơ,chất điểm:
a.Chuyển động cơ:
b.Chất điểm:
c.Quỹ đạo:
2. Hệ tọa độ:
3. Hệ quy chiếu:
1.Chuyển động thẳng đều:
a. Tốc độ trung bình:
tb
s
v
t
Câu 1
2
Trang 2
C.
Câu 2.
D.
Câu 3.
0 .
A.
2
00
1
2
x x v t at
. B. x = x
0
+vt.
C.
2
0
1
B.
Câu 8.
B.
D
Câu 9 -
là sai?
A.
o
= 10m.
B.
C.
D.
Câu 10
10
O
25
x(m)
5
t(s)
A. x = 3 +80t. B. x = ( 80 -3 )t. C. x =3 80t. D. x = 80t. CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
I. ĐỘ LỚN CỦA VẬN TỐC TỨC THỜI:
s
v
t
II.CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU:
1.Khái niệm gia tốc:
∆v và
00
00
ay
v v v v
vv
a h a
2
4.Cơng thức liên hệ giữa gia tốc,vận tốc và qng đƣờng:
v
2
- v
0
2
= 2as
5.Phƣơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều:x = x
o
+ v
o
t +
2
1
at
2
0
Bài tập
Câu 16
A B
C. D. câu A và B.
Câu 17 Gia tốc là một đại lượng:
a.Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
a
hướng theo chiều dương B.
a
ngược
chiều dương
C .
a
cùng chiều với
v
D. không xác đònh được
Câu 25. khơng phải
5
Trang 5
C.
Câu 26. sai.
D
Câu 27.
A. s = v
A. s = v
0
t + at
2
/2. (a và v
0
B. s = v
0
t + at
2
/2. ( a và v
0
C. x= x
0
+ v
0
t + at
2
/2. ( a và v
0
D. x = x
0
+v
0
t +at
2
/2. (a và v
0
động có gia tốc 3m/s là:
.10as
10
.
3
bs
40
.
3
cs
50
.
3
ds
câu 33 :Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt tốc
độ 40 km/h.Tính gia tốc vàà quãng đường mà
a. 0,1m/s
2
; 300m b. 0,3m/s
2
; 330m c.0,2m/s
2
; 340m d.0,185m/s
2
; 333m
Câu 34.
2
gian 3 giây là:
A.s = 19 m; B. s = 20m; C.s = 18 m; D. s = 21m; .
Câu 38
phanh là :
6
Trang 6
A. s = 45m. B. s = 82,6m. C. s = 252m. D. s = 135m.
Câu 39. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là36km/h thì hãm phanh,sau 10s thì ôtô
dừng lại hẳn.Gia tốc và quãng đường mà ôtô đi được là:
A. - 1m/s
2
;100m B. 2 m/s
2
; 50m C. -1 m/s
2
;50m D.1m/s
2
;100m
Câu 40 phanh và ơ
A.a = - 0,5 m/s
2
. B. a = 0,2 m/s
2
. C. a = - 0,2 m/s
2
Câu 45 4t + 2t
2
A. v = 3 (m/s) B. v = -4 (m/s) C. v = 4 (m/s) D. v = 2 (m/s)
Câu 46 x = t
2
4t + 10 (m,s). n nào
sai:
A
2
.
Câu 47:
C.
Câu 48:
v(m/s) 0 20 60 70 t(s)
v(m/s)
6
0 5 10 15 t(s)
-6
7
Trang 7
Câu 49:
2
A. x = 30 2t; t = 15s; v = -10m/s. B. x = 30t + t
2
; t = 15s; v = 70m/s.
C. x = 30t t
2
; t = 15s; v = -10m/s. D. x = - 30t + t
I.SỰ RƠI TRONG KHÔNG KHÍ VÀ SỰ RƠI TỰ DO:
1.Sự rơi của các vật trong không khí:
không khí
2.Sự rơi của các vật trong chân không( sự rơi tự do):
II.NGHIÊN CỨU SỰ RƠI TỰ DO CỦA CÁC VẬT:
1.Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do:
-
- : v = gt hay
2v gs
-
2
1
2
s gt
2. Gia tốc rơi tự do:
9,8m/s
2
2
.
Bài tập
Câu51.không phải
. C.
ghv 2
. D.
ghv
.
Câu 55*. Hòn h
C.
Câu 56. sai.
0
.
D
Câu 57:
2
A. t = 4,04s. B. t = 8,00s. C. t = 4,00s. D. t = 2,86s.
Câu 58
2
A. v = 9,8 m/s. B.
smv /9,9
. C. v = 1,0 m/s. D.
smv /6,9
(lÊy g = 10m/s
2
):
A. S = 35 m. B. S = 45 m. C. S = 5 m. D. S = 20 m.
Câu 64. Một vật được thả không vận tốc đầu. Nếu nó rơi xuống được một khoảng s
1
trong giây đầu tiên và thêm một đoạn s
2
trong giây kế tiếp thì tỉ số s
2
/s
1
là:
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
9
Trang 9
CHUYỂN ĐỘNG TRÕN ĐỀU
I.ĐỊNH NGHĨA:
1.chuyển động tròn:
2.tốc độ trung bình trong chuyển động tròn:
tb
s
v
t
2.tốc độ góc.chu kì.tần số :
a. tốc độ góc:
t
là góc quét ( rad
b.chu kì :
2
T
giây (s).
c.Tần số :
;.
. B.
r
v
a
r
v
ht
2
;
.
C.
r
v
arv
ht
2
;.
. D.
r
v
arv
ht
;.
Câu 68.
2
.
Câu 69. Trong chuyển động tròn đều khi vận tốc góc tăng lên 2 lần thì :
A . vận tốc dài giảm đi 2 lần . B . gia tốc tăng lên 2 lần .
C . gia tốc tăng lên 4 lần . D . vận tốc dài
tăng lên 4 lần .
Câu 70. Chu kỳ quay là : Chọn sai .
A. Là số vòng quay được trong 1 giây
B. Là thời gian 1 điểm chuyển động quay được 1 vòng.
C. Được tính bằng công thức T =
2
D. Liên hệ với tần số bằng công thức T =
f
1
Câu 71. Trong
C.
Câu 72.
C.
Câu 73
srad.10.20,6
6
D.
srad.10.42,5
5
Câu 77.
A. v = 62,8m/s. B. v = 3,14m/s. C. v = 628m/s. D. v = 6,28m/s.
Câu 78
P
g
A.
g
P
= 12. B.
g
P
II.CƠNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
1.hệ quy chiếu đứng n và hệ quy chiếu chuyển động:
-
-
2.cơng thức cộng vận tốc:
a. Trƣờng hợp các vận tốc cùng phƣơng, cùng chiều với vận tốc
Thuyền chạy xi dòng nƣớc:
12
vv
tn
23
vv
nb
13
vv
tb
2,33,12,1
vvv
C.
)(
2,31,23,2
vvv
. D.
3,13,23,2
vvv
Câu 84.
D
Câu 85. ab.
1 2
a b.
Bb a.
21
FFF
II.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM:
0
21
FFFIII.PHÂN TÍCH LỰC:
1.ĐỊnh nghĩa:
2.Chú ý:
-
1
+ F
2
hay
2121
FFFFF
-
C. Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động thì lập
tức dừng lại.
D. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
2.3.
d)
2 4
.Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.
D. vật đứng yên.
2.4*.Chọn câu sai .
1
, F
2
A.F =
2
2
2
1
FF
. B. F
1
F
2
F F
1
+ F
. D. 0
0
.
2 8:Cho2 lực đồng quy có độ lớn bằng 150Nvà200N.Trong cácgiá trò nào sau đây la độ
lớn của hợp lực.
A.40 N. B.250N. C.400N. D.500N.
2.9:
1
= 4N, F
2
= 5N và F
3
1
, F
2
cân
3
1
, F
2
ao nhiêu ?
A. 9N B. 1N C. 6N D.
2 10 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 2lực F
1
= 6N, F
2
0
A. 20N B. 30N C.40N D. 10N
2.13:
1
= F
2
0
A. 20N B. 30N C.0N D. 10N
2. BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN
I.ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN ( 1642-1727):
1
2.qn tính:
Qn tính là tính
II.ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
1.Định luật:
r
r
rr
==
F
FF
2.Lực và phản lực:
-
-
-
Bài tập
2.14.
B
2.15.
sai?
C
2.16.
B.
2.17 :
.
2.18: Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?
a.Khối lượng là đại lượng vô hướng , dương và không đổi đối với mỗi vật,
b.Khối lượng có tính chất cộng .
c.Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại.
D.Khối lượng đo bằng đơn vò (kg).
2.19:
2
gây ra gi
A. 16N B. 1,6N C. 1600N. D. 160N.
2.24.
là:
A. 0,5m. B.2,0m. C. 1,0m. D. 4,0m
2.25:
A. 38,5N B. 38N C. 24,5N D. 34,5N
2.26 :
a) 2 N. b) 5 N. c) 10 N. d) 50 N.
2.27:
a) 800 N. b) 800 N. c) 400 N. d) -400 N.
2.28
A. 0,01 m/s. B. 2,5 m/s. C. 0,1 m/s. D. 10 m/s.
2.29
A.30N B.10N C3N. D.5N
2.30:bay
A.
g.
2.37.
"Lực và phản lực" có đặc điểm nào sau đây ?
A. Là hai lực cân bằng. B. Cùng điểm đặt.
C. Là hai lực cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn. D. Luôn xuất hiện hoặc
mất đi đồng thời.
2.38:
A. B.
C. D.
2.39.
A.
B.
C.
D.
LỰC HẤP DẪN.ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN
1.Định luật :
Lc hp dn gia ng của
chúng và tỉ lệ nghòch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
2
21
r
mm
GF
hd
Trong đó : F
hd
là lc hp dn (N)
Trong đó : M là khng ct (kg)
R là bán kính ct (m)
cao ca vt so vi mt (m)
Nu vt gn mt (h << R) thì : 2.40.
D
2.41.
B
2.42.
18
Trang 18
A.
2
21
.
r
mm
GF
hd
. B.
2
a)
2.45.
A. 0,166 .10
-9
N B. 0,166 .10
-3
N C. 0,166N D. 1,6N
2.46: Hai chiếc tàu thuỷ có khối lượng m
1
=m
2
= 5.10
7
kg, lực hấp dẫn giữa chúng là
166,75.10
- 3
N. Khi đó hai chiếc tàu thuỷ đặt cách nhau một khoảng là:
A. 1km B. 10 6km C. 1m D 10 6m
2.47.
a)
2
/g GM R
b)
2
/g GM R h
c)
2
/g GMm R
) iêu ?
a) 81N b) 27N c) 3N d) 1N
2 50 Khi giảm khoảng cách giữa hai vật đi 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng:
A. giảm 4 lần B. tăng 2 lần C .tăng 4 lần D. giảm 2 lần
2.51.
6
D.
6
2.52:
a) càng
2.53 :
a) 2R. b) 9R. c)
2 /3R
. d)
/9R
2.54.
D
2.55. . t
A.
.
2.57. khơng đúng
B.
2.58
C.
2.59.Có hai lò x. Lò xo 1 dãn ra
C ài
Câu 61. 3.60.
A. 2,5cm. B. 12.5cm. C. 7,5cm. D. 9,75cm.
3.61.
A. 1000N. B. 100N. C. 10N. D. 1N.
3.62.
:
A. 28cm. B. 48cm. C. 40cm. D. 22 cm.
3.63 :Một lò xo có chiều dài tự nhiên 21cm giữ cố đònh một đầu, đầu kia tác dụng
một lực kéo 5N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao
nhiêu?
A 20N/m B 125N/m C 1,25N/m D 23,8N/m
I.LỰC MA SÁT TRƢỢT:
-
-
NF
tmst
. D.
NF
tmst
3.66.
n. C
3.67.
C
vào.
3.68. Điều nào sau đây là SAI khi nói về lực ma sát trượt?
20
Trang 20
A.Lực ma sat trượt xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt khác
B.Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật
C.Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc
D.
3.69. Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo
không đổi bằng lực ma sát. Đoàn tàu sẽ chuyển động
A. thẳng nhanh dần đều B. thẳng đều
C. thẳng chậm dần đều D. thẳng nhanh dần
3.70 là 0,2.
2
.
3.75.: n
2
A. ng vào thùng là 175N.
B.
C.
D.
3.76,
2
A. 51m. B. 39m. C. 57m. D. 45m.
3.76*
2
A.
a=g(sin
3.77.
kéo F = 100
3
0
sàn là 0,05.
c
21
Trang 21
I.LỰC HƢỚNG TÂM:
1.Định nghĩa :
2. Cơng thức :
F
ht
= m.a
ht
= m.
r
v
2
= m.
.
3.80.
2
.
A. 11 760N. B. 11950N. C. 14400N. D. 9600N.
3.81 :Một vệ tinh nhân tạo nặng 20kg bay quanh trái đất ở độ cao 1000km có
chu kỳ T=24h.Hỏi vệ tinh chòu lực hấp dẫn bằng bao nhiêu biết bán
kính trái đất R= 6400km?
A. 0.782N B. 0.676N C. 0.106N D.Một kết quả khác
3.82:
3
a) 10 N b) 4 .10
2
N c) 4 . 10
3
N d) 2 .10
4
N
3.83 :
b) 10,8N c) 21,6N d) 50N
3.84 :
.
22
Trang 22 3.85. :
D
3.86 . .
D
3.87. g là:
A.
g
h
t
2
. B.
g
h
t
. C.
ht 2
. D.
gt 2
.
3.88.
A.
g
h
o
18m. Tính v
o
2
.
a) 19m/s b) 13,4m/s c) 10m/s d) 3,16m/s
3.91 :
2
)
a. 10 m/s. b. 2,5 m/s. c. 5 m/s. d. 2 m/s.
3.92:
0
20 /v m s
2
10 /g m s
a) 30 m b) 60 m. c) 90 m. d) 180 m.
3.93:
0
V
c
a)
3.96
0
2
A. 1s và 20m. B. 2s và 40m. C. 3s và 60m. D. 4s và 80m. 23
Trang 23
CHƢƠNG 3: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
1. CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC
KHƠNG SONG SONG
3.1.
A.
Câu 105.
A.
231
FFF
; B.
321
FFF
B. Cái tivi. C
3.6:
A. B.
C. D.
3.7: khơng khơng trùng
A. B.
C. D.
tâm G.
3.8:
A. 16N. B. 20N. C. 15N. D. 12N.
3.9: Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây ? Cho biệt góc giữa cặp lực đó.
A. 3 N, 15 N ;120
0
C. 3 N, 6 N ;60
0
B. 3 N, 13 N ;180
0
D. 3 N, 5 N ; 0
0
3.10: Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N,8N và 10N.Hỏi góc giữa
24
Trang 24
B
A
Một quả cầu có khối lượng 2,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây.
Dây hợp với tường góc = 60
0
. Cho g = 9,8 m/s
2
. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp
xúc giữa quả cầu và tường. Lực căng T của dây treo là
A. 49 N. B. 12,25 N. C. 24,5 N. D. 30 N.
3.13.
Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt
phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính.
Biết = 60
0
. Cho g = 9,8 m/s
2
.Lực ép của vật lên mặt phẳng
nghiêng là
A. 9,8 N. B. 4,9 N.
C. 19,6 N. D. 8,5 N.
3.14.
Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một
sợi dây song song với đường dốc chính. Biết
0
.
Cho g = 9,8 m/s
2
. Lực căng T của dây treo là
A. 4,9 N. B. 8,5 N. C. 19,6 N. D. 9,8 N.
3.15.
= 20
c.
P3
d. 2P
2. CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CĨ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH. MOMEN LỰC
3. QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU
3.18.
B.
25
Trang 25
3.19.
A.
3.20.
A.
FdM
. B.
d
F
M
. C.
2
2
1
A. 180N. B. 90N. C. 160N. D.80N.
3.27.
A
400N
700N.
3.28.
D
3.29.
A.
12
11
22
F F F
Fd
Fd
B.
12
12
Fd
Fd
3.30: u:
A. F
1
d
2
= F
2
d
1
; F = F
1
+F
2
B. F
1
d
1
= F
2
d
4. CÁC DẠNG CÂN BẰNG. CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ