1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LỚP 12 - Pdf 28

1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LỚP 12
1/ Một dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), ở thời điểm t = 0 li độ x = A/2 và đi theo chiều âm thì φ bằng
a.
π
/2 rad b. 5
π
/6 rad c.
π
/6 rad d.
π
/3 rad
2/ Một dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc 20.
π
3
cm/s. Chu kì
dao động của vật là:
a.0,1 s b. 1 s c. 5 s d. 0,5 s
3/ Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4cos(10
π
t +
π
/6) cm. Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu
và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
a.x = 2 cm, v = - 20.
π
3
cm/s, vật di chuyển theo chiều âm
b.x = 2 cm, v = 20.
π
3
cm/s, vật di chuyển theo chiều dương

5/ Con lắc lò xo dao động với biên độ 6 cm. Thế năng của hệ bằng 1/3 động năng tại vị trí
a.x =
±
2
2
cm b. x =
±
3
2
cm c. x =
±
2
cm d. x =
±
3 cm
6/ Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4 cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng.
Cho g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động là:
a.0,50 s b. 2 s c. 0,2 s d. 5 s
7/ Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4sin(2
π
t +
π
/4) cm. Lúc t = 0,25 s, li độ và vận tốc của
vật là:
a.x = 2
2
cm, v = 4
π

π
/2) cm
c.x = 4cos(10
π
t +
π
/2) cm d. x = 4cos(10
π
t ) cm
10/ Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hoà với chu kì T= 2 s. Năng lượng dao động của nó
là E = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là:
a.2 cm b. 16 cm c. 4 cm d. 2,5 cm
11/ Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo. Khi treo m
1
hệ dao động với chu kì
T1= 0,6 s, Khi treo m2 hệ dao động với chu kì T2= 0,8 s. Khi gắn đồng thời m
1
,m
2
vào lò xo trên thì chu kì dao
động của hệ là:
a.T=0,7 s b. T=0,2 s c. T= 1,4 s d. T=1 s
12/ Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng,kéo vật xuống theo phương thẳng
đứng một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ,chu kì dao động của vật là 0,5s.Nếu từ vị trí cân bằng,kéo vật xuống một đoạn
6 cm, thì chu kì dao động của vật là:
a.0,2 s b. 0,5 s c. 0,3 s d. 1 s
13/ Phương trình dao động của con lắc là x = 4cos(2
π
t +
π

t +
π
/3) cm
16/ Một con lắc lò xo có khối lượng m =
2
kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn
cực đại bằng 0,6 m/s. Lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm thì động năng bằng thế năng. Biên độ và chu kì của hệ là:
a.A = 3 cm, T =
π
/5 s b.A = 6
2
cm, T = 2
π
/5 s c.A = 6 cm, T =
π
/5 s d.A = 6 cm, T = 2
π
/5 s
17/ Một con lắc lò xo có khối lượng m =
2
kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn
cực đại bằng 0,6 m/s. Cho. gốc toạ độ tại vị trí cân bằng,gốc thời gian lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều
âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật là:
a.x = 6
2
sin(10t + 3

20/ Một chất điểm dao động điều hoà x = 4cos (10t + φ) cm. Tại thời điểm t=0 thì x=-2cm và đi theo chiều
dương của trục toạ độ,φ có giá trị:
a.7
π
/6 rad b.
π
/3 rad c. 5
π
/6 rad d.
π
/6 rad
21/ Một con lắc lò xo có k=40N/m dao động điều hoà với biên độ A=5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng
với li độ 3cm là:
a.0,032 J b. 40 J c. 0,004 J d. 320 J
22/ Một lò xo có k=20N/m treo thẳng đứng. treo vào lò xo một vật có khối lượng m=200g. Từ vị trí cân bằng,
đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ.Lấy g=10m/s
2
. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực
phục hồi và lực đàn hồi là:
a.F
hpmax
= 1 N, F
đhmax
= 3 N b. F
hpmax
= 2 N, F
đhmax
= 3 N
c.F
hpmax

/2) cm. Vật qua vị trí x=+1 cm vào
những thời điểm:
a.t = ±1/30 + k/5 b. t = ±1/60 + k/10 c. t = ±1/20 + 2k d. t = ±1/40 + 2k
26/ Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4 sin(0,5
π
t -
π
/3) cm. Vật qua vị trí x=2
3
cm theo
chiều âm của trục toạ độ vào thời điểm:
a.t = 2 s b. t = 4 s c. t = 1/3 s d. t = 3/4 s
27/ Một vật m=1kg được gắn vào hai lò xo có khối lượng không đáng kể,có độ cứng k
1
=10N/m, k
2
=15N/m,
trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Chu kì dao động của hệ là:
a.T = 1,256 s b. T = 31,4 s c. T = 12,56 s d. T = 3,14 s
2
28/ Treo vật m vào lò xo thì nó dãn ra 25 cm.Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một
đoạn 20 cm rồi buông nhẹ.Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống,gốc thời gian lúc thả
vật.Phương trình chuyển động của vật là
a.x = 20 sin2
π
t cm b.x = 20 sin(2
π
t -
π
) cm c.x = 10 sin(2

max
= 35 cm, l
min
= 24 cm
c.l
max
= 37,5 cm, l
min
= 27,75 cm d. l
max
= 37 cm, l
min
= 27 cm
32/ Một vật m = 1 kg treo vao lò xo có độ cứng k = 400 N/m. Quả cầu dao động điều hoà với cơ năng E = 0,5 J
theo phương thẳng đứng. Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà lò xo có chiều dài 35 cm là:
a.v = ±50
3
cm/s b. v = ±5
3
cm/s c. v = ±2
3
cm/s d. v = ±20
3
cm/s
33/ Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực hiện
6 chu kì dao động.Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48 cm.Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:
a.l
1
= 42 cm, l
2

với chu kì T = 2 s trên quỹ đạo dài 20
cm.Thời gian để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ s = s
o
/2 là:
a.t = 1/2 s b. t = 1/6 s c. t = 5/6 s d. t = 1/4 s
36/ Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,05 kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 2 m,ở nơi có g
= 9,81 m/s2. Bỏ qua ma sát. Kéo cquar cầu lệch khỏi vị trí cân bằng góc αo= 30
0
. Vận tốc và lực căng dây tại
vị trí cân bằng là:
a.v = 2,62 m/s, T = 0,62 N b. v = 1,62 m/s, T = 0,62 N
c.v = 0,412 m/s, T = 13,4 N d. v = 4,12 m/s, T = 1,34 N
37/ Một con lắc có chiều dài l, quả nặng có khối lượng m. Một đầu lò xo treo vào điểm cố định O,con lắc dao
động điều hoà với chu kì 2s. Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại I(OI= l /2 )sao cho
đinh chận một bên của dây treo. Lấy g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là:
a.T = 1,7 s b. T = 2 s c. T = 2,8 s d. T = 1,4 s
38/ Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4 m. Khối lượng vật là m = 200 g. lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua ma sát.
Kéo con lắc để dây lệch góc α = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng dây treo là 4 N thì
vận tốc có giá trị là:
a.v = 2,82 m/s b. v = 1,41 m/s c. v = 5 m/s d. v = 2 m/s
39/ Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động với chu kì T
1
= 1,2 s, Con lắc có độ dài l
2
dao động với chu kì T
2

= 1,6 s.Chu kì của con lắc đơn có chiều dài l

0
d. α= 30
0
3
42/ Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5 m, vật có khối lượng m = 40 g mang điện tich q = -8.10
-5
C dao
động trong điện trường đều có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E = 40 V/ cm, tại nơi có
g = 9,79 m/s
2
.Chu kì dao động của con lắc là:
a.T = 1,05 s b. T = 2,1 s c. T = 1,5 s d. T = 1,6 s
43/ Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5 m, vật có khối lượng m = 40 g mang điện tich q = -8.10
-5
C dao
động trong điện trường đều có phương thẳng đứng có chiều hướng xuống và có cường độ E = 40 V/ cm, tại nơi
có g = 9,79 m/
s2
.Chu kì dao động của con lắc là:
a.T = 2,4 s b. T = 3,32 s c. T = 1,66 s d. T = 1,2 s
44/ Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn dài 1,5 m treo trên trần của thang máy đi lên nhanh dần đều vơi gia
tốc 2,0 m/s
2
là:(lấy g = 10 m/s
2
)
a.T = 2,7 s b. T = 2,22 s c. T = 2,43 s d. T = 5,43 s
45/ Một con lắc đơn gồm quả cầu có m = 20g được treo vào dây dài l= 2m. Lấy g = 10 m/s
2
.Bỏ qua ma sát.

min
= 0,25 N, T
max
= 0,34 N d. T
min
= 0,17 N, T
max
= 0,25 N
47/ Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ mặt đất lên độ cao h = 3,2 km. Cho bán kính Trái Đất R = 6400 km,
Mỗi ngày đồng hồ chạy chậm:
a.4,32 s b. 23,4 s c. 43,2 s d. 32,4 s
48/ Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở 30
0
C. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là α = 2.10
-5
K
-1
. Khi nhiệt
độ hạ xuống đến 10
o
C thì mỗi ngày nó chạy nhanh:
a.17,28 s b. 1,73 s c. 8,72 s d. 28,71 s
49/ Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất và nhiệt độ 30
o
C.(Biết R = 6400 km,α = 2.10
-5
K
-1
.) Đưa đồng hồ
lên đỉnh núi cao 3,2 km có nhiệt độ 10

d.Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A
2
/2 theo chiều dương
55/ Tìm phát biểu sai:
a.Cơ năng của hệ luôn luôn là hằng số
b.Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
4
c.Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
d.Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
56/ Chọn câu đúng:
a.Trong dao động điều hoà lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
b.Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hoà chỉ khi biên độ nhỏ
c.Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do
d.Năng lượng của vật dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ của hệ
57/ Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
a.Sớm pha
π
/2 so với li độ b. Trễ pha
π
/2 so với li độ
c.Cùng pha với li độ d. Ngược pha vơi li độ
58/ Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kì T thì:
a.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
b.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
c.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hoà
d.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
59/ Một vật tham gia vào hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số thì:
a.Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của
hai dao động thành phần
b.Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số

a.Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +
π
)
b.Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +
π
/2)
c.Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsinωt
d.Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +3
π
/2)
68/ Chọn câu sai:
a.Biên độ dao động cưỡng bức biến thiên theo thời gian
b.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
c.Dao động cưỡng bức là điều hoà
5
d.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
69/ Chọn câu đúng. Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian
theo quy luật dạng sin có:
a.Cùng pha ban đầu b. Cùng pha c. Cùng biên độ d. Cùng tần số góc
70/ Dao động tắt dần là dao động có :
a.Biên độ thay đổi liên tục b. Biên độ giảm dần do ma sát
c.Có ma sát cực đại d. Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
71/ Dao động duy trì là dao đông tắt dần mà người ta đã:
a.Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
b.Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì
c.Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
d.Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian
72/ Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như dao động điều hoà:
a.Chiều dài sợi dây ngắn b. Biên độ dao động nhỏ
c.Không có ma sát d. Khối lượng quả nặng nhỏ

c.Luôn luôn trái dấu d. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
80/ Hai dao động điều hoà ngược pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng.
a.Luôn luôn bằng nhau b. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
c.Luôn luôn trái dấu d. Luôn luôn cùng dấu
81/ Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi?
a.Dao động của quả lắc đồng hồ b.Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô
c.Dao động của con tàu trên biển d.Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
82/ Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động bằng 5V. Điện dung của tụ bằng
2µF.Năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị là :
a.37.10
-6
J b. 14.10
-6
J c. 28.10
-6
J d. 25.10
-6
J

6
BÀI TẬP SONG ĐIỆN TỪ
83/ Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm L =4µF và một tụ điện dung biến đổi từ C
1
=10pF đến C
2
=
490pF.Lấy π
2
=10. Dải sóng thu được với mạch trên có bước sóng ở trong khoảng là:
a.Từ 24m đến 188m b. Từ 24m đến 99m c. Từ 12m đến 168m d. Từ 12m đến 84m

87/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 1H và một tụ điện có C = 0,1µF.lấy π
2
=10.Tần số riêng của
mạch là:
a.500Hz b. 2500Hz c. 5000Hz d. 250Hz
88/ Chọn câu đúng.Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền , Vectơ
E
và vectơ
B
:
a.Vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng
b.Vuông góc với nhau và không vuông góc với phương truyền sóng
c Cùng phương với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng
d.Cùng phương với nhau và không vuông góc với phương truyền sóng
89/ Chọn phát biểu sai :
a.Sóng điện từ truyền đi trong mọi môi trường
b.Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời
gian
c.Dao động điện từ và dao động cơ học có cùng bản chất
d.Điện từ trường là một dạng của vật chất
90/ Sóng điện từ được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là ::
a.Sóng dài b. Sóng cực ngắn c. Sóng trung d. Sóng ngắn
91/ Chọn câu đúng :
a.Điện trường xoáy chỉ tồn tại trong dây dẫn , không tồn tại trong không gian .
b.Điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra
c.Điện trường biến thiên sinh ra một từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ là những đường thẳng
d.Sóng điện từ không có năng lượng nhưng có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
92/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học
của hệ quả cầu gắn với lò xo, kết luận nào là đúng :
a.Vận tốc v tương ứng với hiệu điện thế u b.Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C

d.Các sóng cực ngắn truyền đi rất xa theo đường thẳng
97/ Mạch dao động gồm một tụ điện C = 50μF và một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 1,125H. Hiệu điện thế
cực đại bản tụ là 3
2
V. Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là :
a.20mA b. 25mA c. 2,5mA d. 2mA
98/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động cơ học của hệ quả cầu gắn
với lò xo và dao động điện từ, kết luận nào là đúng :
a.Vận tốc v tương ứng với cường độ dòng điện i. b. Độ cứng k của lò xo tương ứng độ tự cảm L
c.Khối lượng m tương ứng với hiệu điện thế u d. Gia tốc a tương ứng với điện trở R
99/ Chọn câu đúng :
a.Dòng điện dịch ứng với sự di chuyển của các electrôn trong lòng tụ điện , do nguồn điện tạo ra
b.Sóng điện từ là sóng dọc
c.Sóng điện từ cũng như sóng cơ học không truyền được trong chân không
d.Sóng điện từ mang năng lượng
100/ Mạch dao động LC có tần số riêng 100kHz và có điện dung C = 5000pF. Độ tự cảm L của mạch là :
a.5.10
-6
H b. 5.10
-4
H c. 5.10
-5
J d. 5.10
-7
J
101/ Chọn câu đúng :
a.Sóng điện từ không thể phản xạ như sóng cơ học
b.Sóng điện từ không thể giao thoa như sóng cơ học
c.Điện từ trường là một dạng của vật chất
d.Sóng điện từ không thể khúc xạ như sóng cơ học

c.Sóng điện từ truyền được trong chân không
d.Tổng năng lượng từ trường và năng lượng điện trường trong mạch dao động luôn không đổi .
106/ Chọn câu sai :
a.Một mạch kín gồm một cuộn thuần cảm L và một tụ điện C tạo thành mạch dao động
b.Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa có tần số phụ thuộc nguồn điện kích thích
c.Dao động điện từ của mạch dao động là dao động tự do
d.Hiệu điện thế ở hai đầu của cuộn cảm của mạch dao động cũng là hiệu điện thế ở hai đầu của tụ điện
107/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường:
a.Từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên, điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường
biến thiên
b.Điện trường biến thiên càng nhanh thì từ trường sinh ra càng chậm
c.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng một chu kỳ
như điện tích
d.Từ trường biến thiên càng chậm thì điện trường sinh ra càng mạnh
8
108/ Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L =10µF và một tụ điện dung biến đổi từ
C
1
=10pF đến C
2
= 250pF.Lấy π
2
=10.Mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ :
a.Từ 18,8m đến 94,2m
b.Từ 18,4m đến 91,9m
c.Từ 18,2m đến 96,8m
d.Từ 18,1m đến 97,8m
109/ Mạch dao động LC gồm một tụ điện C = 500pF và một cuộn dây . Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
là 4V. Điện tích cực đại của tụ điện là :
a.2.10

LC
1
=
ω
c.
LC
π
ϖ
2
1
=
d.
LC
π
ϖ
2
=
113/ Tần số dao động của mạch dao động được xác định bởi hệ thức :
a.
LC
f
π
2
1
=

b.
LCf =
c.
LCf

1
= 30kHz, khi dùng tụ điện C
2
thì
tần số riêng của mạch là f
2
= 40kHz.Khi mạch dao động dùng hai tụ C
1
và C
2
ghép nối tiếp thì tần số riêng của
mạch là :
a.35kHz
b.24kHz
c.50kHz
9
d.48kHz
116/ Một khung dao động gồm cuộn dây và tụ điện có điện dung C = 5.10
-6
F. Hiệu điện thế cực đại trên 2 bản
tụ là 10V. Năng lượng của khung dao động là:
a.0,25.10
-4
J
b.250.10
-4
J
c.25.10
-4
J

d.Sóng điện từ có thể bị phản xạ , khúc xạ , giao thoa .
122/ Chọn câu sai
a.Năng lượng từ trường tức thời là :
2
t
2
1
W Li
=
b.Tần số góc của dao động điện từ tự do là
LC
=
ω
c.Tần số của dao động điện từ tự do là
LC
f
π
2
1
=
d.Năng lượng điện trường tức thời là :
quW
d
2
1
=
123/ Chọn câu sai
a.Từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một điện trường xoáy
b.Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường
c.Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một từ trường xoáy

b.3,14s
c.0,00314s
d.0,0314s
126/ Chọn phát biểu sai :
a.Để có thể bức xạ sóng điện từ ra xa , người ta dùng ăng -ten
b.Sóng điện từ có tần số càng lớn thì có năng lượng càng lớn
c.Sóng điện từ không truyền qua môi trường cách điện vì môi trường cách điện không có các điện tích tự do
d.Sóng điện từ mang năng lượng .
127/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 1mH và một tụ điện có C = 0,1µF.Tần số riêng của mạch
là:
a.15.918,27Hz
b.15.943,74Hz
c.15.981,36Hz
d.15.923,56Hz
11
CHƯƠNG3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
128/ Một cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L ,mắc cuộn dây vào nguồn 1 chiều có U=10V thì
I=0,4A. Mắc cuộn dây vào
Vtu
π
100sin2100=
thì I=1A.Gía trị L là
a.0,318H
b.0,968H
c.0,308H
d.0,729H
129/ Dòng điện xoay chiều có tần số góc
srad /100
πω
=

π
=
.Cường độ dòng điện qua mạch là:
a.
Ati )4/100sin(2
ππ
−=
b.
Ati )4/100sin(
ππ
−=
c.
Ati )2/100sin(2
ππ
+=
d.
Ati )4/100sin(
ππ
+=
133/ Dòng điện xoay chiều có dạng :
Ati )100sin(2
π
=
chạy qua một cuộn dây thuần cảm có tổng trở 100Ω
thì hiệu điện thế giữa đầu cuộn dây là:
a.
Vtu )100sin(2100
π
=
b.

b.6/7
c.4/7
d.0,8
12
136/ Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1100 vòng dây mắc vào mạng điện 220V. Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế
hiệu dụng 6V có cường độ I=3A . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn sơ cấp là:
a.8,2.10-3 A
b.4,1.10-2 A
c.8,2.10-2 A
d.0,82 A
137/ Mạch điện gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp và nối với hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng ổn định. Nếu tần số của dòng điện tăng thì công suất của mạch:
a.tăng
b.không đổi
c.giảm
d.đầu tiên tăng sau đó giảm
138/ Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện,ta có thể có:
a.
VtUu )4/sin(
0
πω
−=
,
AtIi )4/sin(
0
πω
+=
b.
)(sin
0

)(sin
0
AtIi
ω
=
chạy qua, những phần tử không tiêu
thụ điện năng:
a.Chỉ có R
b.L và R
c.R và C
d.L và C
140/ Đoạn mạch gồm R-C và cuộn dây mắc nối tiếp với R= 80Ω, cuộn dây có r=20Ω và
HL
π
/1=
,
FC
π
2/10
4−
=
mắc nối tiếp .Biểu thức hiệu điện thế là:
Vtu )3/100sin(400
ππ
+=
.Pha của dòng điện là:
a.
)12/7100(
ππ
+t

L
=100Ω, Z
C
=70Ω.Khi dòng điện qua mạch
tAi 314sin25,0=
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
a.35 V
b.25 V
c.20 V
d.105 V
143/ Một đoạn mạch RLC ghép nối tiếp với R=40Ω, Z
L
=100Ω, Z
C
=70Ω.Khi dòng điện qua mạch
tAi 314sin25,0
=
.Công suất trung bình của đoạn mạch:
a.10 W
b.16 W
c.24 W
d.8 W
144/ Một dòng điện xoay chiều có dạng
tAi 314sin2=
thì trong 1s dòng điện đổi chiều :
13
a.50 lần
b.25 lần
c.2 lần
d.100 lần

c.24000J
d.12000J
148/ Chọn câu đúng:
a.Dòng điện xoay chiều 3 pha là sự hợp lại của 3 dòng điện xoay chiều một pha
b.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha có thể là stato hoặc rôto
c.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha là stato
d.Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 3 pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ
trường quay
149/ Đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ C ghép nối tiếp thì:
a.Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc
4/
π
rad
b.Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2/
π
rad
c.Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện
d.Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn chậm pha hơn cường độ dòng điện
150/ Phần cảm của 1 máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực. Vận tốc quay của rôto là 1500vòng/phút. Tần số
của dòng điện là:
a 120Hz
b 50Hz
c 25Hz
d 60Hz
151/ Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V .Tải mắc vào ba pha giống
nhau có R=6Ω,cảm kháng ZL=8Ω.Hiệu điện thế dây của mạng điện là:
a 127V
b 381V
c 110V

ππ
+=
d
Ati )100sin(25,0
π
=
155/ Chọn câu đúng đối với cuộn cảm:
a Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
b Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm cùng pha với cường độ dòng điện
c Cảm kháng của cuộn thuần cảm tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều
d Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
156/ Dòng điện một chiều :
a Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều
b Có thể đi qua tụ dễ dàng
c Không thể dùng để nạp acqui
d Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều
157/ Giũa hai cực của một tụ điện được duy trì một hiệu điện thế:
Vftu )2sin(2220
π
=
thì cường độ hiệu
dụng qua tụ điện :
a Tỉ lệ với điện dung C
b Tỉ lệ nghịch với điện dung C
c Tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
d Không phụ thuộc tần số dòng điện
158/ Hệ số công suất có giá trị cực đại khi đoạn mạch chỉ có:
a L
b C
c R,L

2
0
2
C
L
ZZRRZ −++=
161/ Đoạn mạch gồm R-C và cuộn dây có R0,L ghép nối tiếp nhau. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ
dòng điện là:
a
)/()(
0
RRZZtg
CL
+−=
ϕ
b
)/()(
0
RRZZtg
CL
−+=
ϕ
c
)/()(
0
RRZZtg
CL
++=
ϕ
15

V. Số vòng dây của mỗi cuộn dây là:
a 108 vòng
b 27 vòng
c 54 vòng
d 50 vòng
165/ Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệuđiện thế pha là 220V. Ba tải giống nhau có
R=6Ω,ZL=8Ω. Dòng điện hiệu dụng qua các tải là
a 12,7A
b 11A
c 38,1A
d 22A
166/ Mạch gồm R-L-C ghép nối tiếp. Hiệu điện thế 2 đầu mạch
Ω== 2100,100sin6100 RVtu
π
,
HL
π
/2=
. C có giá trị bao nhiêu thì U
Cmax
, giá trị U
Cmax
là:
a 10-5 /3
π
F, U
Cmax
=30V
b 10-4 /
π

ππ
−=
#
Ati )2/100sin(22
ππ
−=
#
Ati )100sin(2
π
=
b
Ati )100sin(22
π
=
169/ Biểu thức của dòng điện xoay chiều là:
ti
π
120sin2/3=
A, đi qua một cuộn dây có L=0,25/
π
H. Giá trị
của U và f là:
a 45 V và 60Hz
b
V245
và 120Hz
c 45 V và 120Hz
d 90 V và 60Hz
16
170/ Đoạn mạch gồm R-C ghép nối tiếp nhau, hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch là

L
=100Ω, Z
C
=70Ω. Khi dòng điện qua mạch
tAu 314sin25,0=
. Hệ số công suất của mạch là:
a 4/21
b 0,8
c 1
d 4/7
173/ Đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=100Ω,
HL
π
/1=
,
FC
π
2/10
4−
=
, có
Vtu )100sin(2/200
π
=
. Tổng trở của đoạn mạch là:
a 100
Ω2
b 200Ω
c
Ω2200

ππ
+
175/ Đoạn mạch có R= 80Ω,cuộn dây có r=20Ω và
HL
π
/1=
, tụ điện
FC
π
2/10
4−
=
mắc nối tiếp .Biểu
thức hiệu điện thế là:
Vtu )3/100sin(400
ππ
+=
.Tổng trở đoạn mạch là
a 200Ω
b 100Ω
c
Ω2200
d
Ω2/200
176/ Một cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L , mắc cuộn dây vào nguồn 1 chiều có U=10V thì
I=0,4A. Mắc cuộn dây vào
tu
π
100sin2120=
thì I=1A. Khi mắc cuộn dây vào nguồn xoay chiều thì công

178/ Đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=100Ω,
HL
π
/1=
,
FC
π
2/10
4−
=
, có
Vtu )100sin(2/200
π
=
. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là:
a
A2/2
b 1A
c 2A
d 0,5A
179/ Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB hiệu điện thế
Vtu )100sin(2220
π
=
, dòng điện có biểu thức
Ati )100sin(2/10
π
=
.Điện trở R và công suất tiêu thụ của mạch là:
a R= 44

182/ Hiệu điện thế xoay chiều giữa 2 đầu 1 đoạn mạch dược cho bởi biểu thức sau:
Vtu )6/100sin(120
ππ
+=
,
dòng điện qua mạch có biểu thức
Ati )6/100sin(
ππ
−=
.Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
a 45W
b 30W
c 60W
d 120W
183/ Mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, giá trị hiệu dụng của dòng điện là 0,5A, tần
số 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng là
V225
.Độ tự cảm L là:
a
π
2/1
H
b
π
2/1
H
c
H
π
/2

d 4,4A
188/ Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua 1 cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế 1 góc Π/4 rad thì chứng tỏ
cuộn dây:
a có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động
b có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động
c chỉ có cảm kháng
d có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động
189/ Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì:
a i và u luôn ngược pha
b i và u hai đầu mạch luôn vuông pha đối với nhau
c i luôn sớm pha hơn u 1 góc π/2 rad
d i luôn sớm pha hơn u 1 góc π/4 rad
190/ Đoạn mạch gồm R và cuộn dây thuần cảmL ghép nối tiếp thì :
a Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
2/
π
rad
b Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2/
π
rad
c Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện
d Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc
4/
π
rad
191/ Rôto của máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều tần số f=50Hz thì rôto phải
quay với vận tốc là:
a 9000vòng/phút
b 500vòng/phút

193/ Chọn câu sai về máy phát điện xoay chiều 1 pha kiểu cảm ứng:
a Phần cảm tạo ra từ trường
b Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét
c Phần ứng là phần tạo ra dòng điện
d Phần ứng luôn là stato
194/ Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
a Hiện tượng cảm ứng điện từ
b Hiện tượng từ trễ
c Cảm ứng từ
19
d Cộng hưởng điện từ
195/ Chọn câu sai. Khi máy phát diện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong ba cuộn dây của
stato có:
a Cùng pha
b Cùng biên độ
c Cùng tần số
d Lệch pha nhau
rad3/2
π
196/ Đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=100Ω,
HL
π
/1=
,
FC
π
2/10
4−
=
, có

π
d Chậm pha
198/ Chọn câu đúng:
a Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều
b Cường độ dòng điện và hiệu điện thế luôn lệch pha nhau
c Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều
d Dòng điện có cường độ biến đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều
199/ Chọn câu sai. Máy biến thế là một thiết bị:
a Biến đổi năng lượng với hiệu suất cao
b Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
c Chỉ có tác dụng làm giảm hiệu điện thế
d Có tác dụng làm tăng hoăc giảm hiệu điện của dòng điện xoay chiều
200/ Chọn câu sai khi nói về máy phát điện xoay chiều
a Phần cảm tạo ra dòng điện
b Phần cảm tạo ra từ trường
c Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng
d Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato
201/ Chọn câu đúng:
a Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
b Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay
c Dòng điện xoay chiều có tần số bằng số vòng quay của rôto trong 1 giây
d Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
202/ Dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz , trong 1s dòng điện đổi chiều:
a 2 lần
b 25 lần
c 100 lần
d 50 lần
203/ Trong máy biến thế, số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp, máy có tác dụng:
a Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện
b Giảm hiệu điện thế, giảm cường độ dòng điện

b
At)100sin(3
π
c
At )2/100sin(3
ππ

d
At )2/100sin(6
ππ
+
208/ Dung kháng của tụ điện tăng lên khi:
a Tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
b Cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng
c Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu tụ tăng lên
d Hiệu điện thế cùng pha với dòng điện xoay chiều
209/ Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây đặt trong một từ trường đều
B
, từ thông gởi qua
khung là:
a
α
cosNBS

(
α
là góc tạo bởi mặt phẳng khung với
B
)
b

a Kích thước của ống dây và số vòng dây trong ống dây
b Từ trường qua ống dây
c Cường độ dòng điện qua ống dây
d Từ thông xuyên qua ống dây
213/ Trong mạch kín, thời gian tồn tại dòng cảm ứng trong mạch phụ thuộc vào :
a Điện trở của mạch
b Thời gian từ thông xuyên qua mạch biến thiên
c Số vòng của mạch
21
d Diện tíchcủa mạch kín
214/ Đoạn mạch gồm R-L-C ghép nối tiếp, khi xảy ra cộng hưởng điện thì:
a
LC
f
π
2
1
2
=
b
LC
f
π
2
1
=
c
LC
1
2

d 25 lần
219/ Một đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R =100Ω,
HL
π
/2
=

FC
π
/10
4

=
mắc vào
hiệu điện thế xoay chiều
Vtu )100sin(2100
π
=
.Tổng trở đoạn mạch là:
a
Ω2200
b 200Ω
c 100Ω
d
Ω2100
220/ Dòng điện xoay chiều
Ati )sin(22,0
ω
=
chạy qua tụ điện có dung kháng 2000Ω .Công suất tiêu thụ bởi

ππ
−=
222/ Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:
a cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
b ngăn cản hoàn toàn dòng điện
c cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
d cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
223/ Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời là
Ati )6/314sin(828,2
π
−=
. Chọn câu đúng:
a Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A
b Tần số của dòng điện là 314Hz
c Tần số của dòng điện là 100Hz
d Cường độ cực đại là
A2828,2
224/ Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời
)120sin(
0
ϕπ
+=
tIi
. Lúc t=0 i=I
0
, tínhφ:
a
0=
ϕ
b

a Giảm hiệu điện thế, giảm cường độ dòng điện
b Tăng hiệu điện thế, giảm cường độ dòng điện
c Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
d Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện
228/ Một tụ điện có dung kháng ZC=100Ω, nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng ZL=200Ω . Khi I=1A chạy
qua mạch thì công suất tiêu thụ trung bình là:
a 300w
b 200w
c 0
d 100w
229/ Dòng điện xoay chiều i=4sin314t A qua một điện trở R=50Ω. Nhiệt lượng toả ở R trong thời gian 1 phút
là :
a 36000J
b 12000J
c 48000J
d 24000J
230/ Một đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=6Ω, Z
L
=12Ω, Z
C
=20Ω, dòng điện xoay chiều có f=50Hz.
Tổng trở của đoạn mạch là:
a 10Ω và đổi theo tần số dòng điện
b 38Ω và đổi theo tần số dòng điện
c 38 Ωvà không đổi theo tần số dòng điện
d 10Ω và không đổi theo tần số dòng điện
23
231/ Một đoạn mạch RLC ghép nối tiếp với R=40Ω, Z
L
=100Ω, Z

234/ Khi quan sát vật bằng kính hiển vi, người ta điều chỉnh kính bằng cách:
a Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính
b Thay đổi tiêu cự của vật kính
c Thay đổi khoảng cách từ vật kính đến vật cần quan sát
d Thay đổi khoảng cách từ mắt đến thị kính
235/ Chọn câu Đúng.Kính hiển vi có hai bộ phận chính là vật kính và thị kính, trong đó:
a Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
b Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
c Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
d Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
236/ Chọn câu Đúng.Khi kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì:
a Độ dài quang học của kính bằng f
1
+
f2
b Độ dài quang học của kính bằng d'
1
+ f
2
c Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng f
1
+ f
2
.
d Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng d'
1
+ f
2
.
237/ Khi quan sát vật bằng kính lúp, mắt đặt tại tiêu điểm F' của kính thì:

c Là ảnh ảo, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
d Là ảnh thật hoặc ảnh ảo, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
243/ Điều nào sau đây là Đúng khi so sánh cấu tạo của kính hiển vi và kính thiên văn?
a Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi và kính thiên văn không thay đổi được.
b Có thể biến đổi kính thiên văn thành kính hiển vi bắng cách hoán đổi vật kính và thị kính.
c Tiêu cự vật kính của kính thiên văn lớn hơn.
d Vật kính của chúng đều có tác dụng tạo ra ảnh thật rất lớn của vật cần quan sát.
244/ Chọn câu sai khi nói về mắt viễn thị:
a Mắt viễn thị muốn nhìn thấy vật ở vô cực phải điều tiết.
b Mắt viễn thị muốn nhìn thấy vật vô cực phải đeo kính có độ tụ thích hợp
c Mắt viễn thị khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc
d Mắt viễn thị nhìn vật ở diểm cực cận không cần điều tiết.
245/ Chọn câu Sai.Khi kính hiển vi được điều chỉnh trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực thì:
a Góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt
b Độ bội giác G = δĐ / f
1
f
2
c Mắt thấy rõ ảnh mà không cần điều tiết
d Khoảng cách giữa hai kính là f
1
+ f
2
246/ Kính hiển vi là:
a Một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của những vật rất nhỏ
b Hệ thống gồm 2 thấu kính hội tụ gắn đồng trục chính, khoảng cách 2 kính không đổi. Vật kính có tiêu cự
dài, thị kính có tiêu cự ngắn
c Hệ thống gồm 2 thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn
d Hệ thống gồm2 thấu kính có tiêu cự ngắn đồng trục chính và khoảng cách giữa 2 kính thay đổi được
247/ Chọn câu đúng khi nói về cấu tạo của kính hiển vi:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status