Công thức nhớ nhanh khi làm bài tập trắc nghiệm vật lý lớp 12 - Pdf 26



1
CÔNG THỨC NHỚ NHANH KHI LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I.CON LẮC LÒ XO:
m
k
=
ω
,
k
m
T
π
2=
,
m
k
f
π
2
1
=

1.Công thức độc lập:

2
2
2
2

A
2
ω
+

0

A
2
ω
+

L
ực hồi phục

kA

0

kA2. Định luật bảo toàn cơ năng:

22
max0
22
2
1
2

A
x
0

* Tại vị trí bất kỳ có li độ
0
0
00
,
x
v
Tanvvxx
ω
ϕ
±
±
=⇒±=±=

4 Lực tác dụng lên giá đỡ, dây treo
:
- Con lắc lò xo nằm ngang:
Kx
l
K
F
=

=

- Con lắc lò xo thẳng đứng:

l
T
π
2=
,
l
g
f
π
2
1
=

1. Độ biến thiên chu kỳ :

12
TTT −=∆

2.Xác định độ nhanh chậm của đồng hồ trong một ngày đêm:
T
T

=∆ 86400
θ

* Con lắc đơn có dây treo kim loại khi nhiệt độ biến thiên
t

:
t

cos(cos2
αα
−= glv

)cos2cos3(
0
αα
−= mgT
2
)cos1(
α
−= mglE
t
;
)cos(cos
0
αα
−= mglE
d
;
)cos1(
0
α
−= mglE

* Khi góc lệch bé:
2

l
g
mmglE
ωα
===

4.Xác định biên độ mới khi con lắc đơn thay đổi g sang g’
:
'
'
00
g
g
αα
=

5.Xác định chu kỳ mới khi có ngoại lực F
x
không đổi tác dụng:

'
2'
g
l
T
π
=

với
m

*Vị trí cực tiểu :
), 3,2,1.()
2
1
(
12
±±±=+=− kkdd
λ
, khi đó A= 0

1.
Xác định trạng thái dao động của 1 điểm M trong miền giao thoa giữa 2 sóng:
Xét:
k
dd
=

λ
12
nguy ên thì M dao động v ới A
ma x
, nếu k lẻ M ko dao động A=0
2.Biểu thức sóng tổng hợp tại M trong miền giao thoa:

)cos( Φ+= tAu
M
ω
v ới:
λ
π

2
1
2
1
2121
−<<−−
λλ
SS
k
SS
Chú ý lấy k nguyên
4. Vị trí điểm bụng, nút:
Bụng:
22
21
1
λ
k
SS
d +=
Nút:
2
)
2
1
(
2
21
1
λ


a.Một đầu cố định; C hiều dài:
2
)
2
1
(
λ
+= kl
, số bụng ( k+1), số nút (k+1) IV.DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Nếu

)cos()cos(
00
ϕωω
+=⇒= tUutIi
và ngược lại; ta luôn có
2
0
I
I =
;
2
0
U
U =


I
R
U
I == ,
0
00
=
ϕ
P=UI=RI
2
Ch
ỉ có L

ω
LZ
L
=

LL
Z
U
I
Z
U


2
π
ϕ
−=P=0

RLC

22
)(
CL
ZZRZ −+=

Z
U
I
Z
U
I == ,
0
0

Z
R
R
ZZ
CL

R
Z
L
=
=
ϕ
ϕ
cos
,tan
P=UIcosϕ=RI
2
RC

22
C
ZRZ +=

Z
U
I
Z
U
I == ,
0
0

Z

π
ϕ
±=
P=03.Xác định độ lệch pha giữa 2 hdt tức thời u
1,
u
2
:

iuiuuu /2/12/1
ϕϕϕ
−=

* Hai đoạn mạch v uông pha :
1tantan
21
−=
ϕϕ

4.Mạch RLC tìm đk để I max ; u,i cùng pha ; hoặc cosϕ
ϕϕ
ϕ =max
:
CL

CL
CL
ZZ
U
R
U
PZZR

==−=
22
,
22
max

* Khi L hoặc C thay đổi:
22
1
,
1
ω
ω
C
L
L
C ==
lúc đó
R
U
P
2

U3
nếu tải đối xứng I
tải
=
tai
p
Z
U

C ông suất tiêu thụ mỗi tải
2
cos
ttttp
IRIUP ==
ϕ
4
2.Máy biến thế:
R=0 ta luôn có;
2
1
1
2
1
2
I
I
N

êng

LC
1
=
ω

Nghi
ệm của pt vi phân

)cos(
0
ϕω
+= tQq

Chu k
ỳ ri
êng

LCT
π
2=

Năng lư
ợng dao động

td
WW ,
dao động với tần số f’=2f, chu kỳ T’=
2

1
2
1
2
1
LIQ
C
Liq
C
W ==+=
1.Biểu thức cường độ dòng điện
:
⇔+= )cos(
0
ϕωω
tQi )cos(
0
ϕω
+= tIi
v ới
*
L
C
U
LC
Q
QI

cL
C
2
2
4
π
λ
=
v ới c=3.10
8
m/s
* Khi mắc C
1
tần số f
1
, khi mắc C
2
tần số f
2
; tần số f khi : -
2
2
2
1
2
21
: fffntCC +=

-
2

=

maxmin
fff ≤≤

4.Tìm góc xoay
α

để thu được sóng điện từ có bước sóng λ
λλ
λ:

min
min0
0
0
180180
CC
CC
C
C



=


=∆
α


L
n =
= k( nguyên) + m( lẻ)
* Số vân trên nửa miền giao thoa: Sáng k , Tối : nếu: m<0,5 có k ,nếu m>0,5 có k+1
*Số vân trên cả miền giao thoa:
sáng: N= 2k+1 Tối N’=2k N’=2(k+1)=2k +2
3.Có 2 ánh sáng đơn sắc,tìm vị trí trùng nhau:

xKKKK →→=
212211
,
λλ

4.Giao toa với ánh sáng trắng, tìm bước sóng ánh sáng đơn sắc cho vân tối(sáng) tại 1 điểm M:
Giải hệ: M sáng
λ
λ
→=
a
D
Kx
M

M tối
λ
λ
→+=
a
D
Kx

hc
A =
với 1ev= 1,6.10
-19
J ;
2
max0
2
1
vmUe
eh
=
;
2
max0
2
1
vmA
hc
e
+=
λ

1.Tìm vận tốc e khi tới Anot:

AKe
eUvmmv =−
2
max0
2

bh
=

số photon trong 1s N=
hc
P
λ
Hiệu suất
N
n
H =

4.Tìm V
ma x
của tấm KL ( quả cầu ) khi được chiếu sáng:

2
max0max
2
1
vmeV
e
=
,
nếu nối đất
R
V
R
U
I

λ
λλ
1
1
1
+=

+ C hú ý bước sóng lớn thì năng lượng bé và ngược lại
2.Năng lượng để bức e ra khỏi ng tử trở về K
:
)
1
1
(
1nn
hcW
λλ
+=


XI. PHÓNG XẠ - NĂNG LƯỢ NG HẠT NHÂN:

• Số mol:
A
N
N
A
m
n ==
từ đó có số ng tử trong m(g):

0
2
==

λ

Nếu t<<<T thì
)1(
0
tNN
λ
−=

• Số nguyên tử đã phân rã:
)
2
1
1(
/
00
Tt
NNNN −=−=∆
nếu t<< T thì
tNNNN
λ
00
=−=∆

• Độ phóng xạ:
N

hoặc
m
m
t
0
ln
1
λ
=

- Mẫu v ật có gốc khoáng chất:
te
eNA
eAN
NA
AN
m
m
t
t
t
o
→⇒

==



λ
λ

3.Xác định năng lượng tỏa ra khi phân rã m(g) ( V(lít) )
hạt nhân nặng
mX
A
Z
:

- Tìm số hạt chứa trong m(g) hạt nhân X :
A
m
NN
A
=
và tìm năng lượng tỏa ra khi phân rã 1 hạt nhân
E

từ đó
E
N
E

=

4.Xác định năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân
A +B
D
C
+



6.Tìm động năng của các hạt trong phản ứng dựa vào định luật bảo toàn động lượng:
A+B
D
C
+


DCBA
PPPP +=+

đ
mEP 2
2
=

7. Tìm động năng của các hạt trong phản ứng dựa vào định luật bảo toàn năng lượng:
A +B
D
C
+


Áp dụng E
1
= E
2

V ới
đBđ ABA
EEcmmE +++=
7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status