Bài tập trắc nghiệm vật lý lớp 12 - Pdf 20


CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ HỌC:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
1. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
C. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu.
D. Khi chất điểm ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
Câu2. Dao động điều hòa là một dao động được mô tả bằng phương trình x = Asin(
ω
t +
ϕ
).Trong đó :
A.
ω
,
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương. C. A và
ω
là các hằng số dương.
B. A và
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương. D. A,
ω
,
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương.
Câu3: Trong dao động điều hoà, biểu thức của gia tốc:
A.
2
a x
ω

1. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. I, II, IV ; B. I và II . C. I, II và III D. I, II, III và IV
2. Cơ năng của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. I, II, IV ; B. I và II . C. II và III D. I, II, III và IV
Câu 7: Từ vị trí cân bằng ( tọa độ bằng không), ta truyền cho quả cầu của con lắc lò xo một vận tốc v
0
. Xét các trường hợp sau
1/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống dưới.
2/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng lên trên.
Chọn chiều dương hướng lên thì Điều nào sau đây là sai?
A. Cơ năng trong hai trường hợp là như nhau. C. Độ lớn và dấu của Pha ban đầu trong hai trường hợp là như nhau
B. Chu kì trong hai trường hợp là như nhau. D . Biên độ dao động trong hai trường hợp là như nhau.
Câu8: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng v = A
cos t
ω ω
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = -A
C. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = A.
D. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = A hoặc x = - A
Câu9. Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc
ω
. Tại vị trí có li đọ x vật có vận tốc v. Thì hệ thức nào sau đây là
không đúng ?
A. v
2

ω
Câu 10: Một vật dao động điều hoà thì vận tốc và li độ luôn dao động
A. cùng pha với nhau. C. ngược pha với nhau.
B. Lệch pha nhau góc 90
0
. D. lệch pha nhau góc bất kỳ.
Caâu11 : Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí
cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > Δl). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn
nhỏ nhất trong quá trình dao động là
A. F = 0. B. F =. k(A + Δl). C. F = kΔl. D. F = k(A - Δl).
Câu12 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A
= 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là
A. 9m. B. 24m. C. 6m. D. 1m.
Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
Trang 1

A. 4 (m/s). B. 0 (m/s). C. 2 (m/s). D. 6,28 (m/s).
Câu 14: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hồn.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hồn.
D. Lực cản của mơi trường là ngun nhân làm cho dao động tắt dần.
Câu 15 : Chu kỳ dao động điều hồ của con lắc đơn khơng phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. C. gia tốc trọng trường.
B. chiều dài dây treo. D. nhiệt độ .
Câu 16: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia
tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A.
l

A. bình phương biên độ dao động. B. li độ của dao động.
C. biên độ dao động. D. chu kỳ dao động.
Câu 18: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lược l
1
và l
2
với l
1
= 2 l
2
. đao động tự do tại cùng một vị trí trên trái đất, hãy so sánh tần số
dao động của hai con lắc.
A. f
1
= 2 f
2
; B. f
1
= ½ f
2
; C. f
2
=
2
f
1
D. f
1
=
2

Câu 25: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = A cos (
ω
t +
ϕ
) (cm),
1/ Vận tốc tức thời có biểu thức nào dưới đây ?
A. v = ωAcos (ωt + ϕ ) (cm/s) C. v = - ω
2
Asin (ωt + ϕ ) (cm/s)
B. v = - ωAsin (ωt + ϕ ) (cm/s) D. v = ωAsin (ωt + ϕ ) (cm/s)
2/ Gia tốc của vật có biểu thức nào dưới đây ?
A.
2
sin( ).a A t
ω ω ϕ
= − +
( cm/s
2
) C. a = ω
2
Acos (ωt + ϕ ) . ( cm/s
2
)
B. a = - ω
2
A cos (ωt + ϕ ) . ( cm/s
2
) D.
2
sin( ).a A t

2
C. E =
2
2
2
A
k
m
D. E = ½ mω
2
A
2
Câu31: Trong dao động tuần hồn, thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ, được gọi là…
A.Chu kì dao động. C. Tần số góc của dao động.
B. Tần số dao động. D. Pha của dao động.
Câu 32: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hồ của nó
A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần
Câu33 : Một dao động điều hòa có phương trình x = 2sin
π
t (cm), có tần số …
A. 2Hz. B. 1Hz C. 0,5 Hz D. 1,5Hz
Câu34 : Một con đơn có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao dộng của nó là:
A)
2 .
g
T
l
π
=
B)

2
.
2
π

m/s
2
.
1/ Chu kì của con lắc là
A. 2 s B. 2,1s C. 20s D. 2
π
(s)
2/ Vận tốc của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 0,7m/s. B. 0,73m/s. C. 1,1m/s. D. 0,55m/s
Câu 36 : Chọn câu sai. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos (10
π
t ) (cm,s) được biểu diễn bằng vectơ
quay
A
r
:
A. có độ dài vectơ 8cm. C. Nằm trùng với trục gốc nằm ngang
B. Quay đều với vận tốc góc 10
π
(rad /s ) D. vectơ có độ dài 8cm và vng góc với trục gốc
Câu37: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà x
1
= A
1
sin (ωt + ϕ

ϕϕ

). C. A
2

= A
2
1
+ A
2
2
+ A
1
A
2
cos(
12
ϕϕ

).
B. A
2

= A
2
1
+ A
2
2
+ 2A

A . tg
ϕ
=
sin sin
1 1 1 2
cos cos
2 1 2 2
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
. C. tg
ϕ
=
sin sin
2 1 2 2
cos cos
1 1 2 2
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
.
B. tg
ϕ
=

(cm) , x
2
= 4
3
sin(10
t
π
+
2
π
) (cm) . Phương trình dao động tổng hợp là :
A. x = 8 sin(10
t
π
+
3
π
) (cm) B. x = 8 sin(10
t
π
-
2
π
) (cm)
B. x = 4
3
sin(10
t
π
-

nhiêu ?
A. x = 0 ; v = 3π (cm/s) B . x = 0 ; v = -3π (cm/s)
C. x = 0, 3(m) ; v = - 3π (m/s) D. x = 3 (cm) ; v = 0 (cm/s)
Câu42: Một vật D đ đh với phương trình x = -3 sin2π t ( cm) . Xác đònh biên độ, tân số và pha ban đầu của D đ.
A. A = -3 cm; f = 1 Hz, ϕ = 0, C. A = 3 cm; f = 0,5 Hz; ϕ = π/2;
B. A = - 3cm; f = 4 Hz; ϕ = π/2 D . A = 3 cm, f = 1 Hz; ϕ = π.
Câu 43. Một chất điểm dao động trên q đạo dài 10 cm. Biên độ của vật là :
A. 10 Cm. B. 5 cm . C. 2,5 cm , D . 20 cm.
Câu 44: Khi lò xo mang vật m
1
thì dao đông với chu kì T
1
= 0,3s , khi mang vật m
2
thì dao động với chu kỳ
T
2
= 0.4s . Hỏi khi treo đồng thời hai vật thì chu kỳ dao động bao nhiêu ?
A. 0,7 s ; B. 0,5s ; C. 0,1 s ; D. Không xác đònh được.
Câu 45: Nếu tăng chiều dài con lắc đơn lên 2 lần thì chu kỳ của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu ?
A. Tăng 2 lần , B. Giảm
2
lần ; C. tăng
2
lần, D. tăng 4 lần
Câu46 : Chọn câu trả lời đúng :
A. Chu kỳ của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng.
B. Chu kỳ của con lắc lò xo tỉ lệ nghòch với độ cứng của lò xo.
C. Chu kỳ của con lắc lò xo không phụ thuộc vào tác động bên ngoài.
D. Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ nghich với căn bậc 2 của gia tốc rơi tự do.

A. D đ1 chậm pha hơn D đ 2 góc π/2 C. Đ đ 1 nhanh pha hơn D đ 2 góc π/2
B. D đ 1 cùng pha với D đ 2. D. Không kết luận được vì hai phương trình có dạng khác nhau
Câu56: Chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là T
o
. Nếu ta cho điểm treo con lắc dao động điều hoà với
chu kỳ T thì con lắc dao động như thế nào với chu kỳ bao nhiêu ?
A. Con lắc dao động cưỡng bức với chu kỳ T
o
C. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T
B. Con lắc dao động tự do với chu kỳ T D. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T
o
Câu 57 : Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì :
A. Biên độ dao động không đổi . C. Biên độ dao động tăng
B. Năng lượng dao động không đổi. D. Biên độ dao động đạt cực đại.
Câu58. Một chất điểm dao động điều hòa trên chiều dài quỹ đạo bằng 4cm, trong 5s nó thực hiện 10 dao động toàn phần. Biên
độ và chu kỳ dao động lần lượt là:
Trang 4

A. 4cm; 0,5s B. 4cm; 2s C. 2cm; 0,5s D. 2cm; 2s
Câu 59. Chọn câu sai khi nói về dao động điều hòa của vật.
A. Vận tốc của vật có giá trò cực đại khi nó qua vò trí cân bằng.
B. Lực hồi phục tác dụng lên vật luôn hướng về vò trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật có giá trò cực đại ở vò trí biên.
D. Năng lượng của vật biến thiên theo thời gian.
Câu 60. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc
ω
. Độ lớn của vận tốc v khi vật qua vò trí có ly độ x tính theo
công thức nào sau đây?
A. v =
2

cm/s B. x = -2cm; v = 20π
3
cm/s
C. x = -2cm; v = -20π
3
cm/s D. x = 2cm; v = 20π
3
cm/s
Câu 64. Trong các phương trình dao động sau, phương trình nào cho biết ứng với thời điểm t = 1,5 s vật có li độ x = 5 cm?
A. x = 5 sin(3πt + π) (cm) B. x = 5 sin2πt (cm)
C. x = 5 sin(3πt +
2
π
) (cm)
D. x = 5 sin3πt (cm)
Câu 65. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vò trí có ly độ
x = - A/2 đến x = A/2 bằng bao nhiêu?
A. T/4 B. T/6 C. T/3 D. T/2.
Câu 66. Một vật Dđđh với phương trình x = 6sin
π
t (cm). Thời gian vật đi từ vò trí cân bằng đến vò trí x = 3cm lần thứ nhất là:
A. 1/6s B. 3/5s C. 3/50s D. 1/3s
Câu 67. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s. Khi pha dao động bằng
π
/4 thì gia tốc của vật là a = -8m/s
2
. Lấy
π
2
= 10. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?

l

m
K
P
r
O
x

A. 2,5cm B. 5cm C. 2,5
5
cm D. 7,5cm
Câu 73. Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì pha ban đầu là:
A.
π
/2 B. -
π
/2 C. 0 D.
π
Câu 74. Chọn gốc thời gian lúc vật đi lên qua vò trí lò xo không biến dạng thì pha ban đầu là:
A.
π
/6 B. -
π
/6 C. 5
π
/6 D. -5
π
/6
Câu 75. Biết vật có khối lượng m = 250g. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo khi vật dao động là:

thì dao động với chu kỳ là 0,8s.
Nếu cho hai lò xo ghép song song rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ là:
A. 1,4s B. 1s C. 0,48s D. 0,24s
Câu 80. Một lò xo độ cứng k = 60N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài l
1
và l
2
với 2l
1
= 3l
2
. Độ cứng k
1
và k
2
của hai lò xo
l
1
và l
2
lần lượt là:
A. 24N/m và 36N/m B. 100N/m và 150 N/m C. 75N/m và 125N/m D. 125N/m và 75N/m
Câu 81. Một vật m gắn với một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 2s. Cắt lò xo này ra làm hai phần bằng nhau rồi mắc song
song và treo vật vào thì chu kỳ dao động của vật là:
A. 1s B. 2s C. 4s D. 0,5s
Câu 82. Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc đơn.
A. Tần số tăng khi chiều dài dây treo giảm B. Tần số giảm khi đưa con lắc lên cao
C. Tần số giảm khi biên độ giảm D. Tần số không đổi khi khối lượng con lắc thay đổi
Câu 83. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn:
A. thay đổi khi biên độ thay đổi B. thay đổi tại những nơi khác nhau trên mặt đất

A. 2cm B. 2
2
cm C. 20cm D. 20
2
cm
Câu 89. Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc 0,1rad. Chọn gốc thế năng tại
vò trí cân bằng của vật, lấy g = 10m/s
2
. Cơ năng toàn phần của con lắc là:
A. 0,01J B. 0,1J C. 0,5J D. 0,05J
Câu 90. Một con lắc đơn có dây treo dài 1m. Kéo con lắc lệch khỏi vò trí cân bằng một góc 60
0
rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát, lấy
g = 10m/s
2
. Vận tốc của vật khi nó qua vò trí cân bằng có độ lớn bằng bao nhiêu?
Trang 6

A. 1,58m/s B. 3,16m/s C. 10m/s D. A, B, C đều sai.
Câu 91. Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 100g. Kéo con lắc lệch khỏi vò trí cân bằng một góc 60
0
rồi
thả nhẹ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Lực căng dây khi vật qua vò trí cân bằng là:
A. 1N B. 2N C. 2000N D. 1000N
Câu 92. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất ở nhiệt độ 20
0
C. Hệ số nở dài dây treo con lắc là 2.10
-5

A. Nhỏ hơn T
0
B. Lớn hơn T
0
C. Bằng T
0
D. Chưa xác đònh được
Câu 95. Chọn câu sai
A. Dao động cưỡng bức không bò tắt dần. B. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc ma sát.
C. Cộng hưởng cơ chỉ xả ra trong dao động cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có hại và cũng có lợi.
Câu 96. Chọn câu sai
A. Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó.
B. Trong dao động duy trì thì biên độ dao động không đổi.
C. Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng ho àla øtrọng lực của quả lắc.
D. Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì .
Câu 97. Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo và hai quả cầu con lắc có cùng kích thước nhưng một quả cầu bằng gỗ và
một bằng chì . Kéo hai quả cầu cho hai dây treo cùng hợp với phương thẳng đứng một góc như nhau rồi thả nhẹ cùng lúc, thì:
A. con lắc chì dừng lại trước B. con lắc gỗ dừng lại trước
C. cả hai con lắc dừng lại cùng lúc D. cả hai con lắc không dừng lại
Câu 98. Một chiếc xe chạy trên con đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì dao động riêng
của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Hỏi vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bò xóc mạnh nhất?
A. 54 Km/h B. 27 Km/h
C. 34 Km/h D. 36 Km/h
Câu 99: Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau là:
A.
ϕ

= k
π
(với k

21
ϕϕ

C. A = 2A
1
. cos/
2
21
ϕϕ

/ D. A = 2A
1.
cos/
2
21
ϕϕ
+
ĐÁP ÁN
1
A
2
C
3
D
4
A
5
B
6.1
B

21
D
22
A
23
A
24
C
25.
1B
25.
2B
26
B
27
A
28
C
29
D
30
C
31
A
32
A
33
C
34
B

48
C
49
D
50
B
51
A
52
D
53
A
54
A
55
A
56
C
57
D
58
C
59
D
60
B
61
D
62
A

78
B
79
C
80
B
81
A
82
C
83
B
84
A
85
B
86
D
87
D
88
A
89
D
90
B
91
B
92
C

C. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số lẻ nửa lần bước sóng thì dao động ngược pha
Câu4 : Câu nói nào là đúng khi mói về bước sóng.
A. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền nhanh hay chậm của sóng
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian một giây.
C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trọng một chu kỳ.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động trùng nhau.
Câu5: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B. Gọi
λ
là bước sóng, d
1
và d
2
lần lượt là đường
đi từ nguồn A và B đến điểm M. Tại điểm M biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi:
A.
1 2
(2 1) .
2
d d n
λ
+ = +
C.
1 2
.d d n
λ
− =
B.
1 2
(2 1) .

C. Q trình truyền sóng là q trình truyền năng lượng
D. Sóng càng mạnh truyển đi càng nhanh.
Câu12 : Sóng âm truyền trong thép với vận tốc 500m/s. Hai điểm trong thép gần nhau nhất lệch pha
2
π
cách nhau 1,54m thì tần số
của âm là :
A. 80Hz. B. 810Hz C. 81,2Hz D. 812Hz
Câu13 : Trong giao thoa sóng cơ học với hai nguồn đồng pha thì …
A. tổng số dãy cực đại là một số chẳn.
B. tổng số dãy cực tiểu là một số lẻ.
C. tổng số dãy cực đại hay tổng số dãy cực tiểu ln ln là một số lẻ.
Trang 8

D. tổng số dãy cực đại là một số lẻ và tổng số dãy cực tiểu là một chẳn.
Câu14 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng
mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
Câ u 15: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. C. chiều dài dây bằng một số ngun lần nửa bước sóng.
B. bước sóng ln ln đúng bằng chiều dài dây. D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
Câu 16: Đầu A của sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = U
o
sin 4πt. Tính chu kỳ sóng, độ lêch pha giữa hai điểm
trên dây cách nhau 1,5m biết vận tốc truyền sóng v = 12m/s.
A. T = 2 s, ∆ϕ = π/2 ; B . T = 0.5 s , ∆ϕ = π/2
C. T = 0.5s, ∆ϕ = π/6 ; D . T = 2 s, ∆ϕ = 2π/3
Câu 17: ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào.
A. tính đàn hồi của môi trường C. mật độ phân tử của môi trường
C. nhiệt độ của môi trường D. bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.;

Câu 28. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:
A. cùng phương với phương truyền sóng B. luôn hướng theo phương thẳng đứng
C. vuông góc với phương truyền sóng
D. luôn hướng theo phương thẳng đứng và cùng phương với phương truyền sóng
Câu 29. Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 sin
)45,0(2 tx
πππ

(cm) trong đó x tính bằng
mét, t tính băng giây. Vận tốc truyền sóng là
A. 0,5 m/s B. 4 m/s C. 8 m/s D. 0,4m/s.
Câu 30. Chọn câu đúng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường B. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tần số của
sóng
Trang 9

C. Vận tốc truyền của sóng dọc lớn hơn sóng ngang D. Các câu trên đều sai
Câu 31. Biên độ sóng tăng 2 lần và tần số sóng giảm hai lần thì năng lượng sóng
A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần
C. giảm 2 lần D. vẫn không đổi
Câu 32. : Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền từ A đến M ( AM = d ) . M dao động ngược pha với A khi
A. d = (k + 1) λ B. d = (k + 0,5) λ C. d = (2k + 1) λ D. d = (k+1 ) λ/2 ( k∈ Z)
Câu 33. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động
lệch pha
2/
π
cách nhau một đoạn bao nhiêu?
A. 0,75m B. 1,5m C. 3m D. A, B, C đều sai.
Câu 34. Trên môït phương truyền sóng, những điểm dao động ngược pha cách nhau một khoảng:
A.

n
Câu 35. Trên môït phương truyền sóng, những điểm dao động cùng pha cách nhau một khoảng:
A.
λ






+
2
1
n
( n

Z ) B.
λ
n
C.
22
1
λ






+n

= 5sin(
ω
t+13,5π) (mm)
C. u
M
= 5sin(
ω
t – 13, 5π ) (mm). D. B hoặc C
Câu 39. Chọn câu đúng nhất. Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A. từ 16 Hz – 2000 Hz B. từ 16 Hz - 20000Hz
C. từ 16 KHz – 20000 KHz D. từ 20 KHz – 2000 KHz
Câu 40. Chọn câu sai
A. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí B. Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm
C. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm D. Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
Câu 41. Sóng âm truyền được trong các môi trường:
A. rắn, khí, chân không B. rắn, lỏng, chân không
C. rắn, lỏng, khí D. lỏng, khí, chân không
Câu 42. Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trò khoảng:
A. 3,40 m/s B. 34,0 m/s C. 340 m/s D. 3400 m/s
Câu 43. Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:
A. độ cao của âm và âm sắc B. độ cao của âm và cường độ âm
C. độ to của âm và cường độ âm D. độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm
Câu 44. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. tần số âm B. vận tốc âm
C. biên độ âm D. năng lượng âm
Câu 45. Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. vận tốc âm B. bước sóng và vận tốc âm
C. tần số và mức cường độ âm D. bước sóng và năng lượng âm
Câu 46. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A. vận tốc âm B. tần số và biên độ âm

-12
W/m
2
. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
W/m
2
. Mức cường
độ âm tại điểm đó là:
A. 50dB B. 60dB C. 70dB D. 80dB
Câu 50. Chọn câu sai
A. Với mọi âm thanh nghe được, ngưỡng nghe vào khoảng 10
-12
W/m
2
.
B. Tai người nghe thính nhất với các âm có tần số từ 1000Hz đến 5000Hz
C. Tai người nghe âm cao thính hơn âm trầm.
D. Ngưỡng đau của âm thanh nghe được có cường độ âm bằng 10W/m
2
.
Câu 51. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A. độ cao B. độ to
C. âm sắc D. độ cao, độ to, âm sắc.
Câu 52. Hai sóng kết hợp là hai sóng:
A. có cùng phương dao động, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
B. có cùng tần số , cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian
C. có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D. có cùng phương dao động, cùng tần số , cùng biên độ
Câu 53. Chọn câu đúng

và O
2
lần lượt d
1
, d
2
trên mặt chất lỏng gây ra
hai sóng dao động vuông góc với mặt phẳng chất lỏng có phương trình:
tauu
ω
sin
21
==
.
Câu 56. Biên độ sóng tổng hợp tại M là:
A. 2a B.
λ

π=
21
dd
cosaA

C.
λ

π=
21
dd
cosa2A

12
dd
2
D. B và C đều đúng
Câu 58. Những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu đường đi bằng:
A. k
λ
( với k

Z ) B. k
λ
/2 C. (2k+1).
λ
D. (2k+1)
λ
/2
Câu 59. Những điểm không dao động có hiệu đường đi bằng:
A. k
λ
( với k

Z ) B. k
λ
/2 C. (2k+1).
λ
D. (2k+1)
λ
/2
Câu 60. Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn có giá trò nào sau
đây?

d2
B. 2a.sin
λ
π
d2
C. 2a./cos
λ
π
d2
/ D. 2a./sin
λ
π
d2
/
Câu 64. Khi đầu B cố đònh, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:
A. l = k
λ
(k
Z∈
) B. l = k
2
λ
C. l = (2k+1)
2
λ
D. l =





A. số nút bằng số bụng nếu B cố đònh B. số bụng hơn số nút một đơn vò nếu B tự do
C. số nút bằng số bụng nếu B tự do D. số bụng hơn số nút một đơn vò nếu B cố đònh
Câu 68. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố đònh. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng
trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 5 nút; 4 bụng B. 4 nút; 4 bụng
C. 8 nút; 8 bụng D. 9 nút; 8 bụng
Câu 69. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng
trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 6 nút; 6 bụng B. 5 nút; 6 bụng
C. 6 nút; 5 bụng D. 5 nút; 5 bụng
Câu70. Một sợi dây đàn hồi mảnh AB dài l, đầu B cố đònh, đầu A dao động vuông góc sợi dây với phương trình
tUu
oA
ω
sin=
. Sóng phản xạ tại B là:
A.






+=
v
l
tUu
oB
ω
sin

2
D.






−−=
v
l
tUu
oB
ω
sin
2
ĐÁP ÁN:
1
A
2
D
3
A
4
C
5
B
6
B
7

C
23
A
24
A
25
C
26
B
27
C
28
A
29
C
30
D
31
D
32
B
33
A
34
A
35
B
36
C
37

C
53
D
54
B
55
C
56
C
57
D
58
A
59
D
60
B
61
D
62
B
63
D
64
B
65
A
66
B
67

tsinEe ϕ+ω=
. Khi đó
21
ϕ−ϕ
có giá trị:
A. -π/2 B. π/2 C. 0 D. π
Câu 5. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm
2
gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong một từ trường đều
có cảm ứng từ

B
vng góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,002T. Từ thơng cực đại gửi qua khung là:
A. 0,015 Wb B. 0,15 Wb C. 1,5 Wb D. 0,0015 Wb
Câu 6. Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ

B
vng góc trục quay của khung với vận tốc
150 vòng/phút. Từ thơng cực đại gửi qua khung là 10/π (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là :
A. 25 V B. 25
2
V C. 50 V D. 50
2
V
Câu 7. Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ω trong một từ trường đều có cảm
ứng từ
B
vng góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ
B
một góc

sin
=
D.
tNBSe
ωω
cos
−=
Câu 8. Dòng điện xoay chiều có cường độ






+=
6
50sin2
π
π
ti
(A). Dòng điện này có:
A. Tần số dòng điện là 50 Hz B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là
22
A
C. Cường độ cực đại của dòng là 2 A D. Chu kỳ dòng điện là 0,02 s
Câu 9. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 5
2
sin (100 πt + π/6) (A) . Ở thời điểm
t = 1/50(s), cường độ trong mạch có giá trò:
A. 5

Câu 14. Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng về tác dụng của tụ điện?
Trang 13

A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua và không có sự cản trở dòng điện.
B. Cho dòng điện một chiều đi qua và có sự cản trở dòng điện một chiều như một điện trở.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cũng cản trở dòng điện.
Câu 15. Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng điện xoay chiều
trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:
A. Hiện tượng đúng; giải thích sai B. Hiện tượng đúng; giải thích đúng
C. Hiện tượng sai; giải thích đúng D. Hiện tượng sai; giải thích sai
Câu 16. Đặt hiệu điện thế u = U
0
.sin ωt (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu thức:
A. i = U
o
.Cωsin(ωt - π/2) (A) B. i =
ω
.
0
C
U
sin ωt (A)
C. i =
ω
.
0
C
U
sin (ωt - π/2) (A) D. i = U

π
/2 B. u
L
cùng pha với i
C. u
L
chậm pha với u
R
một góc
π
/2 D. u
L
chậm pha với i một góc
π
/2
Câu 20. Đặt hiệu điện thế u vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp thì:
A. độ lệch pha của u
R
và u là π /2 B. u
R
nhanh pha hơn i một góc π / 2
C. u
C
chậm pha hơn u
R
một góc π / 2 D. u
C
nhanh pha hơn i một góc π/2
Câu 21. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và
cường độ dòng điện trong mạch là: ϕ = π/3. Khi đó:

f
1
=
B.
LC
f
1
=
C.
LC2
1
f
π
=
D.
LC2
1
f
π
=
Câu 26. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có
oCoL
U
2
1
U =
. So với dòng điện, hiệu điện thế trong mạch sẽ:
A. sớm pha hơn B. vuông pha C. cùng pha D. trễ pha hơn
Trang 14
R

.
Câu 30. Người ta nâng cao hệ số công suất của động cợ điện xoay chiều nhằm
A. tăng công suất tỏa nhiệt B. tăng cường độ dòng điện
C. giảm công suất tiêu thụ D. giảm cường độ dòng điện
Câu 31. Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp được tính bởi công thức:
A. cos ϕ = R/Z B. cos ϕ = Z
C
/Z C. cos ϕ = Z
L
/Z D. cos ϕ = R.Z
Câu 32. Một bóng đèn coi như một điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện xoay chiều 220V–50 Hz. Nếu mắc nó vào
mạng điện xoay chiều 110V-60 Hz thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn:
A. tăng lên B. giảm đi
C. không đổi D. có thể tăng, có thể giảm .
Câu 33. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = R
o
thì P
max
. Khi đó:
A. R
o
= Z
L
+ Z
C

B. R
o
=  Z
L

< f C . f
o
= f D . không xác đònh
Câu 36. Hai cuộn dây ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng U.
Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
). Để U = U
1
+U
2
thì:
A. L

2

Câu 37. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u

= 200
2
sin ( 100 πt - π/6) (V) và cường độ dòng điện qua
mạch là: i = 2
2
sin ( 100 πt + π/6 ) (A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiêu?
A. 200 W B. 400 W C. 800 W D. 100W
Câu 38. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch là U
AB
= 220
2
V, R

= 100Ω và ω thay đổi được. Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trò là:
A. 100W B. 100
2
W C. 200 W D. 968 W
Câu 39. Cho một đoạn mạch điện AB gồm R, L nối tiếp với L thuần cảm. Khi tần số dòng điện qua mạch bằng 100Hz thì hiệu
điện thế hiệu dụng U
R
= 20V, U
AB
= 40V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A. R và L có giá trò nào sau đây?
A. R = 200


2
C. 10
3
D. 10
4
Câu 41. Cho một mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 1/2π(H), C = 10
-4
/π(F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.sin 100πt (V). Để công suất của mạch đạt cực đại thì:
Trang 15

A. R = 0 B. R = 100

C. R = 50

D. R =

Câu 42. Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần cảm. Biết L = 1/π(H), C = 2.10
-4
/π(F), R thay
đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.sin 100πt (V). Để u
C
chậm pha 2π/3 so với u
AB
thì:
A. R = 50

2


Câu 44. Trong các loại ampe kế sau, loại nào đo được cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?
A. Ampe kế nhiệt B. Ampe kế điện từ
C. Ampe kế từ điện D. Ampe kế điện động
Câu 45. Máy dao điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng:
A. tự cảm B. cảm ứng điện
C. cảm ứng từ D. cảm ứng điện từ
Câu 46. Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.
A. Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm B. Phần tạo ra từ trường là phần cảm
C. Phần cảm luôn là rôto D. Phần cảm luôn là stato
Câu 47. Chọn câu trả lời sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp B. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm
C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng D. Phần cảm là bộ phận đứng yên
Câu 48. Máy dao điện một pha có p cặp cực nam châm quay với vận tốc n vòng/phút . Tần số dòng điện phát ra tính theo công
thức nào sau đây?
A. f =
60
.pn
B. f = 60.n.p C. f = n.p D. f = 60.n/p.
Câu 49. Máy phát điện một pha có rơto là một nam châm điện gồm10 cặp cực. Để phát ra dòng xoay chiều có tần số 50Hz thì vận
tốc của rơto phải bằng:
A. 300 vòng / phút B. 500 vòng / phút C. 3000 vòng / phút D. 5 vòng / phút
Câu 50. Máy phát điện xoay chiều có 10 cặp cực, phần ứng gồm 10 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thơng cực đại do phần cảm sinh ra đi
qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại 10
–1
/π Wb . Rơto quay với vận tốc 300 vòng/phút . Suất điện động cực đại do máy phát ra là:
A. 100 V B. 100
2

; U
d
= U
p
2
D. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
3

Câu 52. Với máy phát điện ba pha mắc hình tam giác thì biểu thức nào đúng?
A. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
B. I
d
= I
p
; U
d

B. Dòng xoay chiều ba pha tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải
C. Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản
D. Dòng điện ba pha được tạo ra từ ba máy phát một pha
Câu 54. Động cơ điện là thiết bị:
A. biến đổi cơ năng thành điện năng B. biến đổi điện năng thành cơ năng
C. biến đổi nhiệt năng thành điện năng D. biến đổi nhiệt năng thành cơ năng
Câu 55. Một động cơ khơng đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết cơng suất của động cơ 2,2kW và hệ
số cơng suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 12,5A B. 8A C. 10 A D. 0,0125A
Câu 56. Chọn câu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha.
A. Quay khung dây với vận tốc góc ω thì nam châm hình chữ U quay theo với ω
o
= ω.
B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc ω thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châm với ω
o
< ω.
C. Quay khung dây với vận tốc góc ω thì nam châm hình chữ U quay theo với ω
o
< ω.
D. Quay nam châm hình chữ U với vận tôùc góc ω thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châm với ω
o
= ω.
Trang 16

Câu 57. Máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 120 vòng, cuộn thứ cấp có 480 vòng nối với tải tiêu thụ. Khi đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A. Hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt có giá trò nào sau đây?
A. 50 V ; 8A B. 50V ; 0,5A C. 800 V ; 0,5A D. 800V ; 8A
Câu 58. Máy biến thế là thiết bò dùng để:
A. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều B. Biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều

B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải .
C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải .
D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ .
Câu 65. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì hiệu điện thế hai đầu đường
dây phải ….
A. tăng
k
lần B. giảm k lần. C. giảm k
2
lần D. tăng k lần.
Câu 66. Khi hiệu điện thế ở hai đầu dây tải tăng 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây:
A. giảm 50 lần B. tăng 50 lần C. tăng 2500 lần D. giảm 2500 lần
Câu 67. Trong phương pháp chỉnh lưu một chu kì như trên sơ đồ hình 1
A. Khi A dương, B âm thì dòng điện truyền theo đường từ A sang B
B. Khi A dương, B âm thì dòng điện truyền theo đường từ B sang A
C. Khi A âm, B dương thì dòng điện truyền theo đường từ A sang B
D. Khi A âm , B dương thì dòng điện truyền theo đường từ B sang A.
Trang 17
Hình 2
D
1
D
2
D
2
D
3
D
4
R

và D
3
Câu 70. Bộ góp trong máy phát điện một chiều đóng vai trò của thiết bò điện nào?
A. Điện trở B. Cuộn cảm C. Cái chỉnh lưu D. Tụ điện
Câu 71: Đặt vào hai đầu điện trở thuần hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần
thì cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trò cực đại sau đó giảm.
Câu 72: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện
tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trò cực đại sau đó giảm.
Câu73: Đặt vào hai đầu tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì
cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trò cực đại sau đó giảm.
Câu 74: Chọn câu sai .
A. Dòng điện qua điện trở thuần R D đ đ h cùng pha với hiệu điện thế hai đầu R
B. Dòng điện qua cuộn dây D đ đ h chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây góc 90
o
C. Dòng điện qua tụ điện D đ đ h nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu tụ góc 90
o
D. Dòng điện qua cuộn dây thuần cảm D đ đ h chậm pha hơn HĐT hai đầu cuộn dây góc 90
o

Câu 75: Chọn câu sai : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi :
A. Cường độ dòng điện qua mạch cực đại.
B. HĐT hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện bằng nhau.
C. Tần số dòng điện f = 1/2π LC
D. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện vuông pha với HĐT hai đầu mạch.
Câu 76: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ có biểu thức u = U
o
sin (ωt + α) thì dòng điện qua tụ có biểu thức

2. Độ lệch pha giữa u và i phụ thuộc vào :
A. R,L,C. B. R, L,C, f C. R,L,C.U,I D. U,I,f
3. Khi f = 1/ 2π
LC
thì :
A. Cường độ dòng điện bằng 0 B. I nhanh pha hơn u
C. i chậm pha hơn u. D. u
L
và u
C
vuông pha với u
Câu 78: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần R , cảm kháng Z
L
, tụ điện C nối tiếp , biết HĐT hai đầu cuộn dây vuông
pha với HĐT hai đầu mạch thì R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức.
A. Z
L
.Z
C
= R
2
B. Z
L
.Z
C
= R

L
+ Z
C
B.
CL
ZZR −=
C.
CL
ZZR −=
D. R = (Z
L
– Z
C
)
2
Câu81:Để nâng cao hiệu quả sử dụng điện ta cần phải
Trang 18

A. Mắc thêm tụ điện vào mạch C. Mắc thêm cuộn cảm và mạch.
B. Tăng điện trở thuần của mạch D. Mắc L,C để làm giảm góc lệch pha giữa u và i
Câu82 : Chọn câu sai:
A. Công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều luôn nhỏ hơn công suất của dòng điện 1C
B. Cuộn cảm và tụ điện không tiêu thụ điện năng
C. Công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng công suất tiêu thụ trên toàn mạch điện.
D. Khi xảy ra cọng hưởng thì công suất tiêu thụ của mạch là cực đại.
Câu 83 : Mạch điện nối tiếp gồm R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0.159 H . Hai đầu mạch có HĐT
u = 141 sin 314 t (V).
1. Tổng trở : A . 50 Ω, B. 50
2
Ω, C. 100 Ω, D. 200 Ω,

0
C. 37
0
D. 53
0

3 . Công suất : A. 160W, B. 100W. C. 141W. D 200 W
Câu87 : Mạch RLC nối tiếp, R = 10Ω hai đầu mạch có HĐT Xoay chiều có GTHD không đổi U = 40V. Chu kỳ dòng điện thoả
mãn biểu thức T = 2π
LC
.
1. Tính công suất tiêu thụ của mạch :
A. 4W B. 160 W. C. 16 KW. D. Không thể tính được vì không có L,C
2. Tính góc lệch pha giữa u
C
và u hai đầu mạch.
A. 0
0
B. 90
0
C. 180
0
D. Không thế tính được do không cho L,C
Câu 88 : Mạch RLC mối tiếp R = 50Ω , L = 0,159 H . Hai đầu mạch có HĐT u = 100
2
sin 314 t (V). Công suất tiêu thụ của
mạch P =100W. Tính C ?
A.
π
15

= R
2
+ Z
C
2
C. Z
L
.Z
C
= R
2
+ Z
L
2
D. Z
L
– Z
C
= R
2. Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm cực đại khi R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức
A. Z
L
.Z
C
= R
2

= 12 Hz, f
4
= 20 Hz.
A. Z
C4
< Z
C3
< Z
C2
< Z
C1
B. Z
C3
< Z
C4
< Z
C1
< Z
C2

C. Z
C4
< Z
C3
< Z
C1
< Z
C2
D. Z
C4

< Z
L2

C. Z
L4
< Z
L3
< Z
L2
< Z
L1
D. Z
L2
< Z
L1
< Z
L3
< Z
L4

Trang 19

Câu 92:Để giảm tốc độ quay của Ro to của máy phát điện xoay chiều ta cần thay đổi yêú tố nào ?
A. Tăng số vòng các cuộn dây phần ứng B. Tăng số cặp cực từ
C. Giảm số vòng của các cuộn dây phần ứng D. Giảm số cặp cực từ
Câu93: Chọn câu đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện :
A. Phần cảm là Ro to, phần ứng là Stato C. Phần cảm tạo ra dòng điện, phần ứng tạo ra từ trường
B. Phần cảm là Sta to, phần ứng là Ro to D. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra dòng điện
Câu 94 : Chọn câu trả lời đúng :
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha.

Câu 99: Sơ đồ mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ nào sau đây là đúng.
Câu100: Một máy phát điện có 12 cặp cực từ. Phát ra dòng điện có tần số 50 Hz . Tính tốc độ quay của Ro to.
A. 300 vòng/phút B. 250 vòng/ phút B. 3000 vòng/ phút D. 2500 vòng/ phút
1
B
2
C
3
B
4
B
5
D
6
B
7
B
8
C
9
D
10
C
11D 12A 13A 14D 15A 16D 17C 18B 19A 20C
21B 22C 23D 24A 25C 26D 27B 28A 29B 30A 31
A
32B 33B 34C 35B 36A 37A 38D 39C 40D
41C 42B 43C 44A 45D 46B 47D 48A 49A 50A 51D 52C 53D 54B 55A 56B 57D 58A 59C 60A
61
A

2B
88D 89-
1C
89-
2B
90C
91D 92B 93C 94C 95B 96B 97C 98B 99A 100B
CHƯƠNG II. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1.Hiệu điện thế trên hai bản của tụ điện trong mạch dao động tự do LC biến thiên điều hoà với tần số góc:
A.
LC
1

C.
LC
2
=
ω
B.
LC2
1
=
ω
D.
LC2
1
π

Câu 2. Chọn câu đúng nhất khi so sánh dao động điện từ và dao động cơ học.
A. Cả hai có cùng bản chất vật lý và được mô tả bằng những phương trình toán học giống nhau

0
/I
0
B. T = 2π.Q
0
.I
0
C. T = 2π.I
0
/Q
0
D. T = 2π/Q
0
.I
0

Câu 9. Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/π (mH) và một tụ điện có điện dung C = 4/π
(nF) . Chu kì dao động của mạch là:
A. 4.10
-4
s B. 2.10
-6
s C. 4.10
-5
s D. 4.10
-6
s
Câu 10. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một tụ điện có điện dung C = 4 (nF). Để bước sóng dao động tự do
của mạch giảm hai lần thì phải mắc thêm một tụ điện C
0

L mắc với (C
1
ghép nối tiếp C
2
) là bao nhiêu?
A. 8 MHz B. 12,5 MHz C. 9 MHz D. 15 MHz
Câu 15. Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 5 µF. Hiệu điện thế
cực đại giữa hai bản tụ là 10mV. Năng lượng dao động của mạch là:
A. 25 . 10
-6
mJ B. 2,5.10
-6
mJ C. 0,25 mJ D. 2,5.10
-7
mJ
Câu 16. Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C
1
và C
2
. Khi mắc
cuôn dây riêng với từng tụ C
1
, C
2
thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T
1
= 0,3ms và T
2
= 0,4ms . Chu kì dao động của
mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C

A. Điện trường xoáy do điện trường biến thiên sinh ra. B. Điện trường xoáy biến thiên trong không gian theo thời gian .
C. Từ trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra. D. Từ trường xoáy do điện tích biến thiên sinh ra.
Câu 22. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra :
A. một dòng điện . B. một điện trường xoáy.
C. một từ trường xoáy . D. dòng điện và điện trường xoáy.
Câu 23. Chọn câu sai về điện từ trường.
A. Khi từ trường biến thiên sẽ sinh ra một điện trường xoáy.
B. Khi điện trường biến thiên sẽ sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường.
D. Sự biến thiên của điện trường giữa hai bản tụ điện, tương đương với dòng điện trong dây dẫn gọi là dòng điện dẫn.
Câu 24. Chọn câu sai. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra:
A. một điện trường xoáy.
B. một điện trường mà chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn.
C. một điện trường mà các đường sức là những đường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.
D. một điện trường cảm ứng mà tự nó tồn tại trong không gian.
Câu 25. Kết luận về sự tồn tại các sóng điện từ được rút ra từ
A. thí nghiệm của Faraday B. thí nghiệm của Hecxơ
C. lý thuyết của Maxwell D. thí nghiệm của Ampe
Câu 26. Chọn câu sai vể việc sử dụng sóng điện từ.
A. Sóng điện từ được sử dụng trong lónh vực truyền thanh và truyền hình.
B. Sóng điện từ được sử dụng trong vô tuyến đònh vò (ra).
C. Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin vũ trụ hoặc dùng để liên lạc dưới nước.
D. Sóng điện từ được sử dụng để nội soi trong việc khám chữa bệnh.
Câu 27. Vô tuyến truyền hình dùng sóng:
A. dài và cực dài B. sóng trung C. sóng ngắn D. sóng cực ngắn
Câu 28. Chọn câu sai .
A. Các sóng trung truyền được theo bề mặt trái đất. B. Các sóng cực ngắn truyền được xa trên mặt đất.
C. Các sóng ngắn có năng lượng lớn hơn sóng trung. D. Các sóng dài dùng để thông tin dưới nước.
Câu 29. Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất người ta đã sử dụng sóng vô
tuyến có bước sóng từ:

A. Phát sóng điện từ B. Thu sóng điện từ
C. Tách sóng D. Cả thu và phát sóng điện từ
Câu 37. Trong các thiết bò điện tư ûnào sau đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Máy thu hình . B. Máy thu thanh.
C. Điện thoại di động. D. Dụng cụ điều khiển ti vi từ xa.
Câu 38. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường,
A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Câu 39. Máy thu thu được sóng điện từ là do hiện tượng
A. tự cảm B. cộng hưởng điện C. cảm ứng điện từ D. hỗ cảm
Câu 40. Máy thu chỉ thu được sóng của đài phát khi:
A. các mạch có độ cảm ứng bằng nhau B. các mạch có điện dung bằng nhau
C. các mạch có điện trở bằng nhau D. tần số riêng của máy bằng tần số của đài phát
Câu 41. Nguyên tắc họat động của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng nào?
A. Tách sóng. B. Giao thoa sóng.
C. Cộng hưởng điện . D. Biến điệu
Câu42: Năng lượng điện từ của mạch dao đôïng LC lý tưởng biến thiên như thế nào theo thời gian:
A. điều hoà vời tần số f. C. biến thiên tuần hoàn với tần số 2f
B. biến thiên điều hoà với tần số f/2. D. không biến thiên theo thời gian.
Câu43: Chu kỳ dao động của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch dao động LC lý tưởng thoả mãn hệ
thức nào dưới đây:
A. T = 2π
LC
B. T = π
LC
C. T = 4π
LC
D. T = 4π LC
Câu44: Mạch dao động của máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn dây thuần cảm L = 10
-3

8
π Q
0
/I
0
D. 3.10
8
π I
0
/Q
0

Câu 47: Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điện?
A. Dao động điện còn gọi là dòng điện cao tần
Trang 23

B. Dao động điện là dòng điện xoay chiều có tần số lớn
C. Dao động điện có thể sinh ra bởi mach dao động LC
D. Nếu mạch dao động LC có điện trở lớn thì dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ
Câu 48: Chọn câu sai :
A. Năng lượng của mạch dao động gồm hai thành phần : năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trờng dao động điều với chung tần số
C. Tổng năng lượng của mạch là đại lượng bảo toàn.
D. Tần số dao động của năng lượng điện và năng lượng từ bằng tần số dao động của điện tích.
Câu49: Chọn câu sai.
A. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian theo thời gian.
B. Năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc hai của tần số.
C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
D. Tần số của sóng điện từ bằng tần số dao động của điện tích bức xạ ra nó
Câu 50 : Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm L =

3
D
4
D
5
C
6
D
7
C
8
A
9
D
10B 11B 12A 13D 14B 15D 16A 17C 18A 19B 20C
21D 22C 23D 24B 25C 26D 27D 28B 29D 30
A
31B 32A 33C 34
A
35D 36B 37C 38C 39B 40D
41C 42D 43B 44C 45-
1B
45-
2D
46A 47D 48D 49B 50D

CHƯƠNG V: PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
I. P H ẢN XẠ ÁNH SÁNG - G ƯƠNG :
Câu 1. Chọn câu trả lời sai. Đối với gương phẳng:
A. Vật và ảnh ln ln đối xứng nhau qua gương phẳng. C. Vật và ảnh ln ln cùng chiều ngược tính chất

A. Ảnh thật ở sau gương. C. Ảnh ảo ở sau gương.
B. Ảnh thật ở trước gương. D. Ảnh ảo ở trước gương.
Câu 8 : Một gương cầu lồi có bán kính 30cm. Vật thật AB cho ảnh A
,
B
,
cao bằng 1/3 vật. Vị trí của vật cách gương là:
A. 10cm B. 15cm. C. 30cm D. 60cm
Câu 9: Một vật sáng AB cao 8cm đặt vng góc với trục chính của một gương cầu lồi có tiêu cự 60cm, tại điểm A cách gương
20cm. Độ cao của ảnh A
,
B
,
là:
A. 3cm B. 6cm. C. 9cm. D. 12cm
Câu10: Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của một gương cầu lõm có bán kính 50cm. AB cách gương 20cm. Ảnh A
,
B
,
là:
A. Ảnh ảo lớn gấp 4 lần AB. C. Ảnh ảo lớn gấp 5 lần AB.
B. Ảnh thật lớn gấp 4 lần AB. D. Ảnh ảo lớn gấp 3 lần AB.
Câu 11 : Vật sáng AB vng góc với trục chính của một gương cầu cho ảnh ngược chiều cao gấp 3 lần AB và cách AB 40cm.
Tiêu cự f của gương là:
A. 30cm. B. 15cm. C. 7,5cm. D. 10cm.
Câu12: Vật sáng AB vng góc với trục chính của gương cầu cho ảnh cùng chiều lớn gấp 2 lần AB và cách AB 30cm. Bán kính R
của gương là:
A. 20cm. B. 35cm. C. 40cm. D. 50cm.
Câu 13: Vật sáng AB vng góc với trục chính của một gương cầu cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần vật AB. Nếu dịch chuyển AB
ra xa gương 5cm thì ảnh mới vẫn ngược chiều nhưng chỉ lớn gấp 1,5 lần AB. Tiêu cự của gương là:

B. Mặt trời, Mặt trăng, Trái đất thẳng hàng theo thứ tự.
C. Trái đất ở trong vùng bóng đen hay trong vùng nửa tối của mặt trăng.
D. Cả B và C đúng.
Câu 19. Chọn câu trả lời sai.
A. Hiện tượng phản xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi gặp một bề mặt nhẵn.
B. Mặt phẳng tới là mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
C. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.
D. Tia tới và tia phản xạ đối xứng nhau qua pháp tuyến tại điểm tới.
Câu 20. Hiện tượng nhật thực xảy xa khi:
A. Mặt trời, trái đất và mặt trăng thẳng hàng theo thứ tự.
B. Mặt trời , Mặt trăng và Trái đất thẳng hàng theo thứ tự
C. Trái đất khơng ở vùng bóng đen hay vùng nửa tối của mặt trăng
D.
E. Cả A, C đúng.
Câu 21. Chọn câu trả lời đúng.
Chiếu một tia sáng tới bề mặt một gương phẳng dưới góc tới i ta thu được
A. Một tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đối xứng nhau qua mặt gương, góc phản xạ i
,
= i.
B. Một tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đối xứng nhau qua pháp tuyến của mặt gương tại điểm tới, góc
phản xạ i
,
= i.
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status