TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC - NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
2
CHỦ ĐỀ: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1. Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
A. a=Acos(t+) B. a=A
2
cos(t+) C. a= -A
2
cos(t+) D. a= -Acos(t+)
Câu 2. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :
A. v
max
=A B. v
max
=
2
A C. v
max
= -A D. v
max
= -
2
A
Câu 3. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
A. a
max
=A B. a
max
T
; D.
6
A
T
Câu 6. Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+
2
x = 0
A.x = Acos
)(
t
B.x = A
1
cos
t
+A
2
cos
t
C.x = At cos
)(
. D.
14,4mm
.
Câu 8. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
π
x = 4cos 2
πt - cm .
2
B.
π
x = 4cos 2
πt + cm .
2
C.
x = 4cos
2 2 2 2
A x A
.
C.
2
2 2
2
x
A v
. D.
2
2 2
2
v
A x
.
Câu 11. Một vật dao động điều hòa, biết rằng khi vật có li độ x
1
= 6cm thì vận tốc của nó là v
1
=
80cm/s; khi vật có li độ x
2
=
5 3
cm thì vận tốc của nó là v
2
= 50cm/s. Tần số góc và biên độ dao
Câu 16. Một vật dao động điều hòa với phương trình
x 4sin t cm
. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ
vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 2 cm là
A.
1
s
6
. B. 0,7 s. C. 0,06 s. D.
1
s
12
.
Câu 17. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 10cos 4 t cm
6
. Tốc độ trung bình của
vật trong một chu kỳ dao động là
A.
80 cm / s
40 cm/s
. C.
40 cm / s
. D.
20 cm/s
.
Câu 19. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T. Vị trí cân bằng của chất điểm
trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ
x A
đến vị trí có li độ
A
x
2
là
A.
T
6
. B.
T
4
. C.
T
2
. D.
, vật đi được quãng đường bằng 2A.
C. Sau thời gian
T
4
, vật đi được quãng đường bằng A.
D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
Câu 22. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và
mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng
và thế năng của vật bằng nhau là
A.
T
4
. B.
T
8
. C.
T
12
. D.
T
6
.
TT LTĐH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC - NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
4
Câu 23. Một vật dao động điều hòa có chu kỳ là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân
bằng, thì trong nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A.
x 1 cm
A. 5 lần. B. 7 lần. C. 4 lần. D. 6 lần.
Câu 25. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x Acos t
. Gọi v và a lần lượt là vận tốc
và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A.
2 2
2
2 2
v a
A
. B.
2 2
2
2 4
a
A
v
. C.
x A
d.
1
3
x A
Câu 27. Vật dao động điều hoà có động năng bằng thế năng khi vật có li độ:
a.
x A
b.
2
2
x A
c.
1
2
x A
d.
0
x
Câu 28. Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s.
Chu kì dao động của vật :
a. 0,05s b. 0,1s c. 0,2s d. 0,4s
c.
32
( / )
v cm s
d.
64
( / )
v cm s
Câu 37. Vật dao động điều hòa, chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc v = +1/2 (v
max
) và đang có li độ
dương thì pha ban đầu của dao động là :
a.
6
b.
4
1
= 4t
2
TT LTĐH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC - NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
5
Câu 40. Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 2 cos( 2 t - /2)( x đo bằng cm; t đo bằng s).
Vận tốc của vật lúc
t = 1/3s là :
a.
3
2
/
cm s
b.
4 3
/
cm s
c. - 6,28cm/s d. Đáp số khác
Câu 41(ĐH 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban
đầu t
o
= 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t =
T/4 là
A. A/2 . B. 2A . C. A/4 . D. A.
Câu 42(ĐH 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A
qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A.
T
t .
6
B.
T
t .
4
C.
T
t .
8
D.
T
t .
2
Câu 47(ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x 3sin 5 t
6
. D.
2 2
2
2 4
a
A
v
.
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 49(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi
vật có động năng bằng
3
4
lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.
TT LTĐH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC - NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
6
A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.
Câu 50(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí
cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A.
2
. D. 5 m/s
2
.
Câu 52(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số
1
2f
. Động năng của con lắc biến
thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số
2
f
bằng
A.
1
2f
. B.
1
f
2
. C.
1
f
. D. 4
1
f
.
Câu 53(ĐH - 2011):: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
W. C.
2
9
W. D.
7
9
W.
Câu 56(ĐH - 2012): Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v
max
. Tần số góc của
vật dao động là
A.
max
v
A
. B.
max
v
A
. C.
max
2
v
A
. D.
max
2
v
2. Tần số góc:
k
m
Chu kỳ:
m
T 2
k
Tần số:
1 k
f
2 m
Đơn vị: k
(N/m) ; m (kg)
3. Độ biến dạng của lò xo treo thẳng đứng khi vật ở VTCB.
cb
mg
l
k
=
2
g
4.
cb
l
7. . + Chiều dài của lò xo tại VTCB: l
cb
= l
o
+
cb
l
.
+ Chiều dài cực tiểu ( khi vật ở vị trí cao nhất ) l
min
= l
o
+
cb
l
- A
+ Chiều dài cực đại( khi vật ở vị trí thấp nhất ) l
max
= l
o
+
cb
l
+ A.
l
l x
+ Lực đàn hồi cực đại F
đh max
= k(
cb
l
+ A )
+ Lực đàn hồi cực tiểu :
+ Nếu l
< A
F
đh min
= 0
+ Nếu l
> A
F
đh min
= k(
cb
l
- A )
+ T
2
2
* Song song: k = k
1
+ k
2
+ … cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:
2 2 2
1 2
1 1 1
T T T
Gắn lò xo k vào vật khối lượng m
1
được chu kỳ T
1
, vào vật khối lượng m
2
được T
2
, vào vật khối
lượng m
1
+m
2
được chu kỳ T
3
m
k
x
H
cb
l
TT LTĐH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC - NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
8
3
2
A
A
A/
2
-
W
tmax
=W
W
đ
= 0
W
tmax
=W
W
đmax
=W
W
tmax
=0
W
t
=3W
đ3
2
A
222
t
Amkx
- Cơ năng : W = W
đ
+ W
t
=
2
2
mv
+
2
2
kx
=
2
2
max
mv
=
2
2
kA
=
2
22
W
W
đ
3.
2
max
22
max
2
2
v
vv
A
x
W
W
t
Chú ý:
C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D. vị trí vật có li độ cực đại.
Câu 3.Phát biểu nào sau đây không đúng với con lắc lò xo ngang?
A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. D. Chuyển động của vật là là một dao động điều hòa.
Câu 4.Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc độ cứng của lò xo. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng.
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 400g, gắn vào đầu lò xo có độ cứng 0,4N/cm. Người ta
kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của
vật nặng với gốc thời gian lúc thả tay là:
A. x = 4cos (10t) cm. B. x = 4cos(10t-
2
)cm.
C. x = 4cos(10t +
2
)cm. D. x = 4cos(10πt-
2
)cm.
Câu 6. Một con lắc lò xo có biên độ A = 12cm, có tốc độ cực đại 60
cm/s và có cơ năng 72.10
-2
J. Cho
2
= 10. Độ cứng của lò xo, khối lượng của quả cầu con lắc là:
A. 100N/m; 0,4kg B. 100N/cm; 0,4kg C. 100N/m; 0,4g D. 100N/cm; 40g
2
A
2
A3
2
A
2
2
A3
2
M
V2
M
V
2
= 10. Cơ năng của vật là:
A. 2025 J B. 0,9 J C. 900 J D. 2,025 J
Câu 9. DĐĐH có W=0,125J,K=100N/m,biên độ là:
A.A=0,5cm B.A=0,05cm. C.A=0,05m D.A=0,5m
Câu 10. Một chất điểm dđđh với biên độ 8 cm,tần số
góc là 20rad/s. vận tốc cực đại là:
A.160m/s B.160cm/s C.320cm/s D.80 cm/s
Câu 11. Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kì dao động của con lắc lò xo ?
A.T=
k
m
2
1
B.T=
k
m
C.T=
k
m
2 D.T=
k
m21
Câu 12.Chọn Câu Trả Lời Đúng.
Chu kỳ của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m, có độ biến dạng
của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng làl được tính bởi công thức:
A) T = 2
Câu 15.Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa. Vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A. vị trí cân bằng. B. vị trí vật có li độ cực đại.
C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
Câu 16. Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động
điều hòa với chu kỳ là
A. 0,1 s. B. 0,2 s. C. 0,3 s. D. 0,4 s.
Câu 17. Chọn Câu Trả Lời Đúng.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m, lò xo có độ cứng k. nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần
và giảm khối lượng của vật nặng đi Một nửa thì tần số dao động của vật:
A) tăng 4 lần. B) giảm 4 lần. C) giảm 2 lần. D) tăng 2 lần
Câu 18. Chọn Câu Trả Lời Đúng.
Một quả cầu có khối lượng m= 100 g được treo vào đầu dưới của Một lò xo có chiều dài tự nhiên Lo = 30
cm, k = 100 N/m, đầu trên cố định. Lấy
2
= 10. chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:
A) 40 cm. B) 31 cm. C) 29 cm. D) 20 cm
Câu 19. Chọn đáp án đúng:
Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số 3(Hz). Nếu gắn thêm vào vật nặng một
vật
khác có khối lượng lớn gấp 3 lần khối lượng vật nặng thì tần số dao động mới sẽ là
A.1,5(Hz) B.3 3 (Hz) C.9(Hz) D.6(Hz)
Câu 20. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100 gam treo vào lò xo có độ cứng k. Biết rằng
khi vật m cân bằng lò xo dãn 4 cm. Lấy g =
m/s
2
. Chu kỳ dao động của hệ là:
A. 4 s B. 2 s C. 0,4 s D. 0,2 s
Câu 21.Một con lắc lò xo( m= 100g; k= 40N/m) dao động điều hòa. Khi qua vị trí cân bằng quả cầu có vận
10. Độ cứng
lò xo là
A. 625 N/m. B. 160 N/m. C. 16 N/m. 6. 25 N/m.
Câu 26. Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân
bằng, về phía dưới cách vị trí cân bằng 5 cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật là
A. 0,05 m/s
2
B. 0,1 m/s
2
C. 2,45 m/s
2
D. 4,9 m/s
2CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG CON LẮC LÒ XO
Câu 27. Vật dao động điều hòa khi có li độ x = 0,5A thì
A. Động năng bằng thế năng B. Thế năng bằng
3
1
động năng
C. Động năng bằng
2
1
thế năng D. Thế năng bằng
2
1
động năng
Câu 28. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng ra
khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Cơ năng dao động của con lắc là
A. 320 J. B. 6,4 .
2
10
J. C. 3,2 .
2
10
J D. 3,2 J.
Câu 32. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình
x Acos t
và có cơ năng là W. Động
năng của vật tại thời điểm t là
A.
đ
W
W = cos
ωt
2
. B.
đ
W
W = sin
ωt
4
.
C.
2
x 5sin t cm
6
. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao
động điều hòa của chất điểm
1
m
so với chất điểm
2
m
bằng
A. 2. B. 1. C.
1
5
. D.
1
2
.
TT LTĐH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC - NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
11
Câu 34. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc
li độ 2cm thì vận tốc vật bằng 40cm/s. Năng lượng dao động của vật là :
a. 0,032J b. 0,64J c. 0,064J d. 1,6J
Câu38. Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 4cm, k = 20N/m. Động năng của vật khi li độ x =
3cm là :
a. 0,1J b. 0,0014J c. 0,007J d. Đáp số khác
Câu 39. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang , m = 1kg. Khi vật có vận tốc 10cm/s thì
thế năng bằng 3 động năng. Năng lượng dao động của vật là :
a. 0,03J b. 0,00125J c. 0,04J d. 0,02J
Câu 40. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng,m = 360g. Ở VTCB lò xo dãn 9cm.
Động năng của nó ở li độ 3cm là 0,032J. Lấy g =
2
= 10 m/s
2
. Biên độ dao động của con lắc là :
a. 4cm b. 3cm c. 5cm d. 9cm
Câu41. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình x = cos20t (cm). Vận tốc của chất
điểm khi động năng bằng thế năng có độ lớn bằng:
a. 10
2
cm/s b. 20cm/s c. 10cm/s d. 4,5cm/s
Câu42. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình x = 2 cos10t (cm). Li độ x của chất
điểm khi động năng bằng 3 thế năng có độ lớn bằng :
a. 2cm b.
2
cm c. 1cm d. 0,707cm
Câu 43. Một CLLX dđ với A =
2
m. Li độ của quả nặng có gtrị là bao nhiêu để W
t
Vậy :
TT LTĐH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC - NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
12
a. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 1,5A b. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 2A
c. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 3A d. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 6A
Câu 49. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa có k = 100N/m, ở VTCB lò xo dãn 4cm. Độ dãn
cực đại của lò xo khi dao động là 9cm. Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất bằng
:
a. 0 b. 1N c. 2N d. 4N
Câu 50. Vật có khối lượng m = 0,5kg dao động điều hòa với tần số f = 0,5Hz, khi vật có li độ 4cm thì vận
tốc là 9,42cm/s. Lấy = 3,14 và
2
= 10 . Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật bằng :
a. 25N b. 2,5N c. 0,25N d. 0,5N
Câu 51. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, hòn bi đang ở VTCB thì được kéo xuống 3cm rồi thả ra. Hòn bi
thực hiện 50 dao động mất 20s. Cho g =
2
= 10 m/s
2
. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò
xo khi dao động là:
a. 7 b. 5 c. 4 d. 3
Câu 52. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòavới tần số góc là 10rad/s, vật nặng khối lượng
m=200g, chiều dài lò xo ở VTCB là 30cm. Lực hồi phục tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài 33cm có
độ lớn là:
a. 0,33N b. 0,3N c. 0,6N d. không tính được
vào lò xo đó thì nó dao động với chu
kỳ
A. 1,4 s. B. 2,8 s. C. 2,0 s. D. 4,0 s.
Câu 57. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là 1,5 s và 2 s. Chu kỳ
dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A.
0,5 s
. B.
1,75 s
. C.
2,5 s
. D.
3,5 s
.
Câu 58. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình
x 10sin 4 t cm
2
b.
4
c.
3
d.
2
Câu 64. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 12,56cm/s và gia tốc cực đại bắng 80cm/s
2
. Lấy
= 3,14 và
2
= 10. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
a. T = 1s ; A = 2cm b. T = 1s ; A = 4cm c. T = 0,1s ; A = 2cm d. T = 0,1s ; A = 4cm
Câu 65. Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động x = Acos(t+). Biết trong khoảng thời
gian 1/30 s đầu tiên, vật đi từ vị trí x
0
= 0 đến vị trí x =
3
bằng quả cầu khác có khối lượng m
2
thì hệ dao động với chu kì T
2
= 0,8 s. Chu kì dao động của hệ gồm hai
quả cầu cùng gắn vào lò xo là
A. 1 s. B. 2 s. C. 3 s. D. 4 s.
Câu 72. Khi gắn vật nặng m = 0,4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, con lắc dđ với chu kì T
1
= 1 s. Khi gắn một vật khác khối lượng m
2
vào lò xo trên, nó dđ với chu kì T
2
= 0,5 s. Khối lượng m
2
bằng
bao nhiêu?
A. 0,4 kg. B. 0,3 kg. 0,2 kg. D. 0,1 kg.
Câu 73. Lần lượt treo hai vật m
1
và m
2
vào một lò xo có độ cứng k = 40 N/m và kích thích cho con lắc dao
động. Trong cùng một thời gian nhất định m
1
thực hiện 20 dao động và m
2
thực hiện 10 dao động. Nếu
cùng treo hai vật đó vào lò xo trên thì chu kì dđ của hệ bằng
của lò xo lên gấp hai lần và giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật
A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 76. Khi treo vật có khối lượng m = 81 g vào lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là 10 Hz.
Treo thêm vào lò xo một vật có khối lượng m’ = 19 g thì tần số dao động của hệ là
A. 7,1 Hz. B. 9 Hz. C. 11,1 Hz. D. 12 Hz.
Câu 77(CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động
điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
A. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.
Câu 78(ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt +
π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
B. A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.
TT LTĐH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC - NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
14 Câu 79(ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 80(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị
trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
A.2π√(g/Δl) B. 2π√(Δl/g) C. (1/2π)√(m/ k) D. (1/2π)√(k/ m) .
Câu 81(CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m
1
= 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó
với phương trình dao động x
Câu 84(CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang.
Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy
2
= 10. Khối
lượng vật nặng của con lắc bằng
A. 250 g. B. 100 g C. 25 g. D. 50 g.
Câu 85(CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ
2
cm. Vật
nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc
10 10
cm/s thì
gia tốc của nó có độ lớn là
A. 4 m/s
2
. B. 10 m/s
2
. C. 2 m/s
2
. D. 5 m/s
2
.
Câu 86(CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí
cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g =
2
(m/s
2
). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm.
Câu 87(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có