ViÖn dinh dìng unicef
Hµ néi, th¸ng 4/2011
T×nh h×nh dinh dìng
viÖt nam n¨m 2009-2010
a review of the nutrition situation in Vietnam 2009-2010
VDD
unicef
National Institute of Nutrition - United Nations Children's Fund
Nhµ xuÊt b¶n y häc
medical publishing house
ViÖn dinh dìng
National Institute of Nutrition
Unicef
United Nations Children’s Fund
Hµ néi, th¸ng 4/2011
T×nh h×nh dinh dìng
viÖt nam n¨m 2009-2010
a review of the nutrition situation
in Vietnam 2009-2010
BAN Biªn tËp EDITORIAL ADVISORY BOARD
VIỆN DINH DƯỠNG
PGS. TS. Lê Thị Hợp - Viện trưởng
TS. Lê Danh Tuyên - Phó Viện trưởng
TS. Trần Thành Đô - Phó Trưởng khoa Giám sát
Dinh dưỡng
Thạc sĩ. Nguyễn Hồng Trường - Phó Trưởng khoa
Giám sát Dinh dưỡng
Thạc sĩ Nguyễn Chí Tâm - Trưởng phòng Kế hoạch
PGS. TS. Nguyễn Xuân Ninh - Trưởng Khoa Nghiên cứu
Vi chất Dinh dưỡng
Thạc sĩ Trương Hồng Sơn - Điều phối viên Dự án
VIET NAM FOOD ADMINISTRATION
Nguyen Cong Khan. Prof. MD. PhD - Director
GENERAL STATISTICS OFFICE
Nguyen Dinh Chung Deputy Director
The Social and Environmental Department
Thông tin phản hồi xin gửi:
Thạc sĩ Nguyễn Văn Khang - Viện Dinh dưỡng
48b Tăng Bạt Hổ - Hà Nội Việt Nam
Nguyễn Viết Luân - Giám sát Dinh dưỡng
48b Tăng Bạt Hổ - Hà Nội Việt Nam
Administrative officers
Nguyen Van Khang. MSc - NIN
48b Tang Bat Ho str. Ha Noi, Viet Nam
Nguyen Viet Luan - NIN
48b Tang Bat Ho str. Ha Noi, Viet Nam
Tài liệu xuất bản hàng năm/
Chủ biên: TS. Lê Danh Tuyên /
Annual Publication: A Review of the Nutrition Situation.
Chief Editor: Le Danh Tuyen, MD. PhD.
3
Tài liệu này trình bày một số chỉ tiêu về dinh dưỡng, các số liệu liên quan đến tình trạng dinh
dưỡng ở Việt Nam nhằm mục đích cung cấp thông tin về tình hình dinh dưỡng trẻ em cho
các cơ quan lập chính sách của Nhà nước, các tổ chức quốc tế và cá nhân quan tâm.
Suy dinh dưỡng là hậu quả của nguyên nhân trực tiếp do thiếu ăn và bệnh tật cùng với các
nguyên nhân tiềm tàng là tình trạng bất an ninh lương thực, dịch vụ chăm sóc sức khỏe
kém… Những nguyên nhân đó lại bị ảnh hưởng bởi các nguyên nhân cơ bản như nghèo
đói, trình độ văn hóa thấp… Tài liệu này tập hợp các chỉ tiêu phản ánh tình trạng dinh dưỡng
thu thập qua hệ thống giám sát dinh dưỡng, các cuộc điều tra do Viện Dinh dưỡng và các cơ
quan khác thực hiện trong giai đoạn 2009 - 2010. Nội dung tập trung vào tình trạng dinh
dưỡng trẻ em và bà mẹ, đặc biệt là tỷ lệ suy dinh dưỡng protein năng lượng (PEM) và tình
micronutrient deficiencies. It also includes data on some of the underlying and basic
factors, like food consumption and poverty.
th
Before entering the second decade of 21 century, Vietnam had rapid improvements in
economic growth but the country still faces many challenges. Although Vietnam has
achieved significant results in improving children's health and nutritional status, reducing
child malnutrition further and in an equitable way continues to be a difficult task.
Interventions to improve child nutrition should take place at all levels and should be based
on the local situation.
In addition to undernutrition burden, a number of nutrition related chronic diseases (obesity,
hypertension, diabetes, cardio-vascular diseases) are increasing rapidly, creating a double
burden of malnutrition in Vietnam.
The Leaders of Ministry of Health and the Department for Preventive Health, Maternal and
Child Health Department and Vietnam Food Administration entrusted and encouraged us
to compile this document.Our grateful thanks are due to the General Statistics Office,
Ministry of Agriculture and Rural Development and the Ministry of Labor, Invalids and Social
Affairs for their co-operation in data collection.
The Nutrition Surveillance activities have been conducting with support from UNICEF.
Comments and suggestions for improving the Report and making it more comprehensive
would be greatly appreciated. All correspondence should be addressed to the National
Institute of Nutrition, 48b Tang Bat Ho, Hanoi.
THE AUTHORS
Preface
4
Mục lục/ ContenTs
Li núi u/ Preface
Mc lc/ Contents
Cỏc kt qu chớnh/
Summary
Bảng/ Tables
Bn 9. Tõy nguyờn
Map 9. Central highlands
Bn 10. ụng Nam b
Map 10. Southeast
Bn 11. ng bng Sụng Cu long
Map 11. Mekong river delta
Hình/ Figures
Hình 1. Mô hình nguyên nhân suy dinh dỡng và tử vong
Figure1. Causal framework of malnutrition and death
Hỡnh 4. Phõn b phn trm tr theo tỡnh trng bỳ sa m nm 2010
Figure 4. Infant and young child feeding practices by age in 2010
Hỡnh 5. Xu hng tiờu th thc phm giai on 1981 - 2010
Figure 5. Food consumption trends 1981 - 2010
Hỡnh 6. Mc tiờu th cỏc cht dinh dng giai on 1964 - 2010
Figure 6. Changes in nutrient intake 1964 - 2010
Hỡnh 10. Tỡnh hỡnh ng c thc phm nm 2006 - 2010
Figure 10. Food poisoning situation 2006 - 2010
3/ 4
5
6
7
9
21
21
22
22
25
26
31
10
Figure 2. Distribution of stunting and wasting combined among children under 5 years of age in 2010
Hỡnh 2. Phn trm tr theo t l suy dinh dng phi hp gia gy cũm v thp cũi theo nhúm tui nm 2010
Map 3. Prevalence of moderate & severe wasting in children under 5 years of age in 2010
Map 2. Prevalence of moderate & severe stunting in children under 5 years of age in 2010
Map 1. Prevalence of moderate & severe underweight in children under 5 years of age in 2010
5
Figure 8. Proportion of energy from protein, lipid and carbohydartes in food consumption by houeshold and by ecological area (GNS 2009)
1. Năm 2010, tỷ lệ suy dinh dưỡng (SDD) trẻ em nước ta là 17,5% (chỉ tiêu cân
nặng/tuổi), trong đó SDD vừa (độ I) là 15,4%, SDD nặng (độ II) là 1,8% và SDD rất
nặng (độ III) là 0,3%. 20/63 tỉnh, thành có mức SDD trẻ em trên 20% (xếp ở mức
cao theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới).
2. Tỷ lệ trẻ em SDD theo chỉ tiêu chiều cao/tuổi (SDD thể thấp còi) năm 2010 toàn
quốc là 29,3%, trong đó xét theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới có đến 31 tỉnh tỷ
lệ trên 30% (mức cao), 2 tỉnh trên 40% (mức rất cao). Mức giảm trung bình SDD
thấp còi trong 15 năm qua (1995-2010) là 1,3%/năm. Tỷ lệ SDD thể gầy còm
(cân/cao) là 7,1%.
Ước tính đến năm 2010, nước ta còn gần 1,3 triệu trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh
dưỡng nhẹ cân, khoảng 2,1 triệu trẻ em SDD thấp còi và khoảng 520.000 trẻ em
SDD gầy còm. Phân bố SDD không đồng đều ở các vùng sinh thái khác nhau.
Tỷ lệ thừa cân và béo phì ở trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010 là 4,8%. Tuy vẫn ở mức
dưới 5% nhưng tỷ lệ này có xu hướng gia tăng. So với năm 2000, tỷ lệ thừa cân-béo
phì ở trẻ em dưới 5 tuổi hiện nay cao hơn 6 lần.
3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị thiếu máu dinh dưỡng là 29,2%, ở phụ nữ có thai là 36,5%
và ở phụ nữ tuổi sinh đẻ chung là 28,8%.
4. Thiếu vitamin A ở nước ta hiện nay chủ yếu là thể tiềm lâm sàng (serum vitamin A
<0,70 mmol/L) với tỷ lệ còn cao (14,2% ở trẻ em và vào khoảng 35% ở bà mẹ đang
cho con bú).
5. Thiếu Iốt: tỷ lệ bướu cổ học sinh 8-12 tuổi giảm xuống rõ rệt từ 22,4% năm 1993
xuống còn 14,9% năm 1998, 10,2 % năm 2000; giảm xuống 6,1% vào năm 2003 và
3,6% vào năm 2005. Điều tra năm 2009 cho thấy mức trung vị iốt niệu toàn quốc là
≥2 SD were considered obese). The current rate is 6 times higher than that in the
year 2000.
3. Iron Deficiency Anemia affected 29.2% of children under 5 years of age. Prevalence
of Iron Deficiency Anemia in non-pregnant women and pregnant women were
28.8% and about 36.5%, respectively.
4. Vitamin A deficiency in Vietnam is now maily subclinical (assessed by low serum
vitamin A <0.70 μmol/L) which is still prevalent (14.2% in children under 5 years of
age and about 35% in lactating mothers).
5. There is geographic and ecologic variation in goiter prevalence. The level of
urinary iodine median was 83 µg/L, lower than the criteria of 100 µg/L. The levels
were low in the Mekong River Delta, the Southeast and Ho Chi Minh city. Only
69.5% of households used iodized salt nation wide
6. The percentage of women at reproductive age with low Body Mass Index (BMI<
18.5) was 18%. Meanwhile, the proportion of reproductive aged women with BMI ≥
25 was 8.2% (overweight and obesity).
7. The proportion of infants less than 6 months of age who were exclusively breastfed
was rather low, 19.6%. The rate of predominant breast feeding was 25.4%.
8. The Vitamin A supplementation rate among children between the age of 6 to 36
months in the latest campaign was 79.5%. Percentage of mothers after delivery
that received Vitamin A capsules was 51.4%.
9. Provincial reports on food-born diseases referred to 175 outbreaks of food
contamination in 2010 (about 5664 poisoned persons - with 51 deaths) which is
higher than the previous year were 5212 poisoned persons and 35 deaths where
reported.
Summary
7
Hình 1. Mô hình nguyên nhân suy dinh dỡng và tử vong
figure1. Causal framework of malnutrition and death
Thợng tầng chính trị và t tởng
Political and Ideological Superstructure
Thiếu dịch vụ
chăm sóc y tế, vệ sinh
môi trờng kém
Insufficient Health Services
& Unhealthy Environment
Suy dinh dỡng và tử vong
Malnutrition and Death
Các cơ quan nhà nớc
và tổ chức xã hội
Formal and Non-Formal
Institutions
Nguồn tiền năng
Potential Resources
Nguồn/ Source: Unicef, 1990
8
BẢNG 1. TỶ LỆ SUY DINH DƯỠNG TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI NĂM 2010
21081
25.3(21.9 - 28.8)
21.7(17.1 - 26.3)
25.4(23.4 - 27.4)
21.6(17.9 - 25.3)
26.0(22.3 - 29.7)
22.8(19.1 - 26.5)
18.5(15.2 - 21.9)
21.6(17.9 - 25.3)
19.6(16.5 - 22.7)
19.4(15.6 - 23.2)
22.5(19.1 - 25.9)
26.5(24.2 - 28.8)
22.8(19.1 - 26.5)
38.0(32.6 - 43.4)
35.0(29.5 - 40.5)
34.5(31.1 - 37.9)
31.7(25.7 - 37.7)
40.7(34.7 - 46.7)
33.2(27.2 - 39.2)
27.9(25.3 - 30.5)
31.0(25.0 - 37.0)
31.9(26.9 - 36.9)
30.8(25.8 - 35.8)
34.5(27.4 - 41.6)
37.2(32.3 - 42.2)
36.7(35.6 - 37.9)
30.6(26.1 - 35.1)
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas
22.1(21.6-22.6)
7.6(5.6 - 9.6)
8.3(6.3-10.3)
7.0(5.6 - 8.4)
7.1(4.8 - 9.4)
7.1(4.8 - 9.4)
7.2(4.9 - 9.5)
7.0(5.0 - 9.0)
7.2(4.9 - 9.5)
7.8(6.3 - 9.4)
7.8(4.8 -10.8)
7.1(4.4 - 9.8)
7.3(5.6 - 9.0)
7.3(3.3 -11.3)
1516
1528
1346
23.2(20.4 - 26.1)
21.7(18.6 - 24.9)
21.8(18.1 - 25.5)
23.6 (20.2 - 27.0)
19.5(16.0 - 23.0)
16.6(13.0 - 20.2)
7.8(6.4 - 9.2)
18.2(16.0 - 20.4)
19.2(15.2 - 23.2)
19.3(16.8 - 21.8)
19.1(15.3 - 22.9)
15.7(10.2 - 21.2)
23.5(18.9 - 28.1)
19.7(17.2 - 22.2)
33.7 (30.0 - 37.4)
32.9(28.5 - 37.3)
34.7(28.5 - 40.9)
35.2(31.4 - 39.0)
32.9(28.5 - 37.3)
29.5(26.0 - 33.0)
19.9(18.1 - 21.7)
32.8(30.0 - 35.6)
29.8(25.4 - 34.2)
29.7(24.6 - 34.8)
31.8(28.0 - 35.6)
27.2(23.2 - 31.2)
31.6(26.1 - 37.1)
24.9 (23.3 - 36.5)
28.9(26.3 - 31.5)
26.7(23.7 - 29.7)
27.5(25.1 - 29.9)
25.4(22.5 - 28.3)
31.2(28.6 - 33.8)
6.1(5.4-6.8)
1.Hà Nội
2.Vĩnh Phúc
3.Bắc Ninh
4.Quảng Ninh
5.Hải Dương
6.Hải Phòng
7.Hưng Yên
8.Thái Bình
9.Hà Nam
10.Nam Định
11.Ninh Bình
1540
1520
1500
1502
1512
1524
1502
1524
1500
1542
1516
10.8 (8.8-12.8)
40.Kon Tum
41.Gia Lai
42.Đắk Lắk
43.Đắk Nông
44.Lâm Đồng
1518
1523
1528
1112
1526
28.3(23.9 - 32.7)
26.3(21.2 - 31.4)
27.0(23.1 - 30.9)
26.9(24.2 - 29.6)
16.5(14.1 - 18.9)
41.6(35.0 - 48.2)
36.2(30.6 - 41.8)
36.9(32.5 - 41.3)
38.0(35.1 - 40.9)
27.0(23.0 - 31.0)
9.2(6.2 -12.2)
9.3(7.2 -11.4)
8.2(6.2 -10.2)
7.0(5.4 - 8.6)
6.5(5.3 - 7.7)
T©y Nguyªn
Central Highlands
8929 10.7 (9.9-11.5) 19.2 (18.5-19.7) 8.1 (7.3-8.9)
45.Bình Phước
46.Tây Ninh
51.Long An
52.Tiền Giang
53.Bến Tre
54.Trà Vinh
55.Vĩnh Long
56.Đồng Tháp
57.An Giang
58.Kiên Giang
59.Cần Thơ
60.Hậu Giang
61.Sóc Trăng
62.Bạc Liêu
63.Cà Mau
§B s«ng Cöu Long
Mekong River Delta
19.437
16.8 (16.1-17.5) 28.2 (27.4-29.0)
11.1 (10.3-12.0)
1546
1500
1517
1459
1510
1540
1528
1567
1468
1456
1420
1448
7.6 (5.8-9.4)
7.2 (5.8-8.6)
7.5 (6.1-8.9)
7.1 (5.5-8.7)
6.5 (4.9-8.1)
6.2 (5.0-7.4)
7.4 (5.7-9.1)
9.1 (6.2-12.0)
7.5 (6.5-8.5)
7.8 (6.6-9.0)
Nguồn: Điều tra giám sát dinh dưỡng (Viện Dinh dưỡng) và điều tra điểm (Tổng cục thống kê), 2010
Sources: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey (General Statistic Office)
TABLE 1. PREVALENCE OF UNDERNUTRITION AMONG CHILDREN UNDER 5 YEARS OF AGE IN 2010
9
10
BN 1. T L SUY DINH DNG CN NNG THEO TUI CA TR EM DI 5 TUI NM 2010 (GSDD+TCTK 2010)
Ngun: iu tra giỏm sỏt dinh dng (Vin Dinh dng) v iu tra im (Tng cc thng kờ), 2010
Sources: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey (General Statistic Office)
Cam Pu Chia
Trờng Sa
(Việt Nam)
Hoàng Sa
(Việt Nam)
Thái Lan
Lào
Trung Quốc
An Giang
Bắc Kạn
Bạc Liêu
Bắc Ninh
Quảng Ngãi
Sóc Trăng
Thái Nguyên
Tây Ninh
Tiền Giang
Thái Bình
TP. Hồ Chí Minh
Tuyên Quang
Trà Vinh
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Ninh Bình
Nam Định
Thừa Thiên- Huế
Kon Tum
Hà Tĩnh
Thanh Hoá
Sơn La
Lào Cai
Quảng Ninh
Quảng Trị
Hậu Giang
Cần Thơ
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lai Châu
Điện Biên
TP. Hà Nội
Tỷ lệ SDD nhẹ cân
TP. Đà Nẵng
Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
Hà Giang
Hải Dơng
TP. Hải Phòng
Hà Nam
Hoà Bình
Hng Yên
Kiên Giang
Khánh Hoà
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Long An
Nghệ An
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Sóc Trăng
Thái Nguyên
Tây Ninh
Tiền Giang
Thái Bình
TP. Hồ Chí Minh
Tuyên Quang
Trà Vinh
20 - 25 (3)
15 - 20 (1)
5 - 10 (1)
Stunting prevalence
Trờng Sa
(Việt Nam)
Hoàng Sa
(Việt Nam)
11
MAP 2. PREVALENCE OF MODERATE & SEVERE STUNTING IN CHILDREN UNDER 5 YEARS OF AGE IN 2010
BN 3. T L SUY DINH DNG CN NNG THEO CHIU CAO CA TR EM DI 5 TUI NM 2010
Ngun: iu tra giỏm sỏt dinh dng (Vin Dinh dng) v iu tra im (Tng cc thng kờ), 2010
Sources: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey (General Statistic Office)
Cam Pu Chia
Thái Lan
Lào
Trung Quốc
An Giang
Bắc Kạn
Bạc Liêu
Bắc Ninh
Bình Dơng
Bến Tre
Bắc Giang
Bình Định
Bình Phớc
Bà Rịa Vũng Tàu
Bình Thuận
Cà Mau
Cao Bằng
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Ninh Bình
Nam Định
Thừa Thiên- Huế
Kon Tum
Hà Tĩnh
Thanh Hoá
Sơn La
Lào Cai
Quảng Ninh
Quảng Trị
Hậu Giang
Cần Thơ
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lai Châu
Điện Biên
TP. Hà Nội
Tỷ lệ SDD gầy còm
10 - 12.5 (1)
7.5 - 10 (19)
5 - 7.5 (40)
2.5 - 5 (3)
WW
SS
NN
EE
Wasting prevalence
Hải Phòng
Hà Nam
Hoà Bình
Hng Yên
Kiên Giang
Khánh Hoà
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Long An
Nghệ An
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Sóc Trăng
Thái Nguyên
Tây Ninh
Tiền Giang
Thái Bình
TP. Hồ Chí Minh
Tuyên Quang
Trà Vinh
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Ninh Bình
Nam Định
Thừa Thiên- Huế
Hoàng Sa
(Việt Nam)
13
Rate of households using
iodized salt
Trờng Sa
(Việt Nam)
Hoàng Sa
(Việt Nam)
WW
SS
NN
EE
Cam Pu Chia
Thái Lan
Lào
Trung Quốc
An Giang
Bắc Kạn
Bạc Liêu
Bắc Ninh
Bình Dơng
Bến Tre
Bình Định
Bình Phớc
Bà Rịa Vũng Tàu
Bình Thuận
Cà Mau
Cao Bằng
TP. Đà Nẵng
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Ninh Bình
Nam Định
Thừa Thiên- Huế
Kon Tum
Hà Tĩnh
Thanh Hoá
Sơn La
Lào Cai
Quảng Ninh
Quảng Trị
Hậu Giang
Cần Thơ
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lai Châu
Điện Biên
TP. Hà Nội
30 - 35 (1)
25 - 30 (4)
20 - 25 (2)
15 - 20 (10)
10 - 15 (17)
5 - 10 (21)
0 - 5 (7)
Không số liệu (1)
Ngun: Cc Bo tr xó hi, B LTB&XH, 2009
Sources: MOLISA, Department of Social Affairs, 2009
BN 5. T L S H GIA èNH NGHẩO THEO TNH NM 2009
Cõn/Tui
Underweight
Cao/Tui
Stunting
Cõn/Cao
Wasting
Percentage of poor households
< 10%
10 - 19.9%
20 - 29.9%
30%
< 20%
20 - 29.9%
30 - 39.9%
40%
< 5%
5 - 9.9%
10 - 14.9%
15%
< 10%
10 - 19.9%
20 - 29.9%
30%
Ngun t l SDD: iu tra suy dinh dng (Vin Dinh dng) v iu tra im (Tng cc Thng k), nm 2010.
Ngun t l h nghốo: Cc Bo tr xó hi, B lao ng Thng binh v Xó hi, bỏo cỏo hng nm, nm 2008.
Source on undernutrition prevalence: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey
(General Statistic Office), 2010.
Source on poverty rate: Department of Social Affairs, MOLISA, routine report in year 2008.
15
B¾c K¹n
Percentage of poor households
< 10%
10 - 19.9%
20 - 29.9%
30%
< 20%
20 - 29.9%
30 - 39.9%
40%
< 5%
5 - 9.9%
10 - 14.9%
15%
< 10%
10 - 19.9%
20 - 29.9%
30%
Nguồn tỉ lệ SDD: Điều tra suy dinh dưỡng (Viện Dinh dưỡng) và điều tra điểm (Tổng cục Thống kế), năm 2010.
Nguồn tỉ lệ hộ nghèo: Cục Bảo trợ xã hội, Bộ lao động Thương binh và Xã hội, báo cáo hàng năm, năm 2008.
Source on undernutrition prevalence: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey
(General Statistic Office), 2010.
Source on poverty rate: Department of Social Affairs, MOLISA, routine report in year 2008.
16
Bình Định
Bình Thuận
Đà Nẵng
Khánh Hoà
Nghệ An
Ninh Thuận
Phú Yên
30 - 39.9%
40%
< 5%
5 - 9.9%
10 - 14.9%
15%
< 10%
10 - 19.9%
20 - 29.9%
30%
Ngun t l SDD: iu tra suy dinh dng (Vin Dinh dng) v iu tra im (Tng cc Thng k), nm 2010.
Ngun t l h nghốo: Cc Bo tr xó hi, B lao ng Thng binh v Xó hi, bỏo cỏo hng nm, nm 2008.
Source on undernutrition prevalence: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey
(General Statistic Office), 2010.
Source on poverty rate: Department of Social Affairs, MOLISA, routine report in year 2008.
17
BẢN ĐỒ 9. TÂY NGUYÊN
MAP 9. CENTRAL HIGHLANDS
BẢN ĐỒ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG TRẺ 2010 VÀ TÌNH TRẠNG NGHÈO NĂM 2009
MAP OF CHILD MALNUTRITION IN 2010 AND POVERTY IN 2009
Gia Lai
L©m §ång
Kon Tum
§¾k L¾k
§¾k N«ng
Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi
Prevalence of undernutrition in children under 5 years of age
Tỷ lệ hộ nghèo
Cân/Tuổi
Underweight
(General Statistic Office), 2010.
Source on poverty rate: Department of Social Affairs, MOLISA, routine report in year 2008.
BẢN ĐỒ 10. ĐÔNG NAM BỘ
MAP 10. SOUTHEAST
BẢN ĐỒ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG TRẺ 2010 VÀ TÌNH TRẠNG NGHÈO NĂM 2009
MAP OF CHILD MALNUTRITION IN 2010 AND POVERTY IN 2009
B×nh D¬ng
B×nh Phíc
Bµ RÞa Vòng Tµu
§ång Nai
T©y Ninh
TP. Hå ChÝ Minh
Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi
Prevalence of undernutrition in children under 5 years of age
Tỷ lệ hộ nghèo
Cân/Tuổi
Underweight
Cao/Tuổi
Stunting
Cân/Cao
Wasting
Percentage of poor households
< 10%
10 - 19.9%
20 - 29.9%
30%
< 20%
20 - 29.9%
30 - 39.9%
40%
Underweight
Cao/Tui
Stunting
Cõn/Cao
Wasting
Percentage of poor households
< 10%
10 - 19.9%
20 - 29.9%
30%
< 20%
20 - 29.9%
30 - 39.9%
40%
< 5%
5 - 9.9%
10 - 14.9%
15%
< 10%
10 - 19.9%
20 - 29.9%
30%
Ngun t l SDD: iu tra suy dinh dng (Vin Dinh dng) v iu tra im (Tng cc Thng k), nm 2010.
Ngun t l h nghốo: Cc Bo tr xó hi, B lao ng Thng binh v Xó hi, bỏo cỏo hng nm, nm 2008.
Source on undernutrition prevalence: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey
(General Statistic Office), 2010.
Source on poverty rate: Department of Social Affairs, MOLISA, routine report in year 2008.
20
BẢNG 2. TỔNG HỢP SỐ TỈNH/THÀNH PHỐ THEO PHÂN MỨC TỶ LỆ SUY DINH DƯỠNG TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI NĂM 2010
TABLE 2. DISTRIBUTION OF UNDERNUTRITION IN UNDER FIVE YEAR OLD CHILDREN IN 2010
Ecological
§B s«ng Hång
Red River Delta
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
North Central area and Central coastal area
T©y Nguyªn
Central Highlands
§«ng Nam Bé
South-East
§B s«ng Cöu Long
Mekong River Delta
Cả nước
Total
Nguồn: Cục Bảo trợ xã hội, Bộ lao động Thương binh và Xã hội, báo cáo hàng năm, năm 2008.
5.576.804
2.408.363
4.414.742
1.224.344
3.496.662
3.722.856
20.843.771
390.314
452.300
617.209
152.279
79.635
316.715
2.008.452
Northern midlands
and mountain
areas
North Central area
and Central
coastal area
Central Highlands
Southeast
Mekong River
Delta
Nationwide
Tỷ lệ thiếu máu/ Prevalence of
%
23.9 35.5 34.7 23.1 30.2 32 29.4
n
1505 1872 1288 702 597 1545 7509
%
22.7 37.5 24.7 30.1 29.6 28.5 26.5
n
896 1096 681 438 414 938 4463
%
29.1 45.7 44.1 28.9 24 26.6 31.4
n
746 823 588 351 249 730 3487
Tỷ lệ thiếu vitamin A tiền lâm sàng/
Prevalence of sub-clinical vitamin A
deficiency
%
8 14.5 15.1 20.9 7.9 17.2 12.3
n
Southeast
Mekong River
Delta
Ho Chi
Minh city
Hanoi Nationwide
n=672 n=720 n=720 n=336 n=778 n=730 n=778 n=720 n=5454
Nồng độ iốt ≥ 15 ppm
72.6 97.8 68.3 89.9 83.7 74.8 54.2 25.6 69.5
n=720 n=720 n=720 n=336 n=750 n=782 n=752 n=720 n=5508
69 120 100 95 73 57 56 100 83
<20 mcg/l 2.5 0.3 3.2 6.5 10.7 5.2 11.2 0.7 0.05
20-49 mcg/l 31.3 7.4 15.3 19.6 25.7 36.8 32.3 11.4 22.9
50-99 mcg/l 39.9 27.1 28.9 27.1 26.8 33.2 31.5 34.6 31.4
100-199 mcg/l 24.6 51.5 47.1 46.4 23.5 19.7 18.4 50.1 0.34
200-299 mcg/l 1.8 13.5 5.6 0.3 9.2 2.8 4.9 2.9 5.5
≥300 mcg/l 0 0.3 0 0 4.1 2.2 1.7 0.3 1.2
Vùng sinh thái/ Ecological region
Toàn quốc
Median iốt niệu (mcg/l)
Thành phố lớn
Big cities
Phân bố mức độ thiếu iốt theo mức iốt
Độ phủ muối iốt và chế phẩm có iốt đủ
tiêu chuẩn phòng bệnh
Coverage of Households used iodized salt
BẢNG 5 TÌNH TRẠNG THIẾU IỐT THEO VÙNG SINH THÁI
Điều tra KAP về thiếu iốt, Bệnh viện Nội tiết trung ương
KAP survey on iodine deficiency, National Hospital of Endocrinology
Survey on anemia and sub-clinical vitamin A deficiency, National Institute of Nutrtion, 2008
80%
90%
100%
0-11 12-23 24-36 36-47 48-59
78.8
69.4
67.6
65.9
68.5
14.2
23.7
24.7
26.1
22.6
6.4
4.9
5.7
5.6
6.2
0.6 1.9 2.0 2.4 2.8
Bình thường
Normal
Thấp còi
Stunting
Gầy còm
Wasting
Thấp còi &
gầy còm
Stunting &
Wasting
48-59
12.23 8.61 16.07 14.73 9.39 6.88
15.95 12.84 26.48 25.36 7.92 6.61
22.21 15.63 29.57 25.88 10.68 6.91
28.83 18.29 31.02 27.85 11.99 6.92
28.26 18.19 29.40 24.10 13.68 7.62
Nhẹ cân Thấp còi Gầy còm
2
2
<18.5 kg/m ³ 18.5 kg/m
2
2
<18.5 kg/m ³ 18.5 kg/m
Nhóm tuổi (tháng) / Age group (months)
0-11 12-23 24-36 36-47 48-59
Nhẹ cân
Underweight
Thấp còi
Stunting
Gầy còm
Wasting
2
<18.5 kg/m
2
³ 18.5 kg/m
2
<18.5 kg/m
2
³ 18.5 kg/m
2