1
: SN XUT DU M DU THI
1.
2. Lê Th Thnh
3. Nguyn Th Thu Ngân
4. ng Môn
Tp. H
2
8
STT
MSSV
3
MC LC
I. TNG QUAN V DU, M 5
1.1. Giới thiệu về dầu bôi trơn. 5
1.2. Thành phần dầu bôi trơn động cơ 5
1.2.1. Dầu gốc 5
1.2.2. Phụ gia 6
1.3. Giới thiệu về mỡ bôi trơn. 8
1.4. Thành phần của mỡ bôi trơn. 9
1.4.1. Pha phân tán (chất làm đặc). 9
1.4.2. Môi trường phân tán (dầu gốc). 9
1.4.3. Phụ gia. 10
II. DU THI U THI HIN
NAY. 11
2.1. Tình hình dầu nhờn thải và phân loại. 11
2.1.1. Tình hình dầu nhờn thải 11
2.1.2. Phân loại dầu bôi trơn thải 12
2.1.3. Các tính chất của dầu thải 13
2.1.4. Ảnh hưởng của dầu thải bôi trơn đến môi trường 13
2.2. Các phương pháp tái sinh dầu nhờn thải hiện nay. 14
5
I. TNG QUAN V DU, M
1.1. Giới thiệu về dầu bôi trơn.
Dt liu quan trng trong nn kinh t ca mi quc gia.
Tt c các máy móc, thit b các dng và các kích c khác nhau s không th
thc hic cha chúng hiu qu nu không có các loi du bôi
t nhiu chng loi t dp chng
thn rc dng nhng các nhu cu s dng t c bin
các loi dng, dùng rng rãi trong nhic.
óm du quan trng nht trong d
Theo thng kê trên toàn th gii d chim khong 40% tng nhu cu
v Vit Nam d chim khong d
n phc v cho vii và sn xut liên tc c các
hãng ch ti mi v công ngh, kiu dáng và thit k. T n nhu cu v
t b nên rng. Mi loi d
du có nhng tính cht hóa
phi th hic các chn
- Làm gim ma sát, gi a các b mt ma
sát nhm bt công sut t
- Làm sch, chng tt c các lo m bo tui th s dng
- Parafin mch thng và mch nhánh.
- Naphten có cu trúc vòng xyclohexan gn vi mch nhánh parafin.
- a mch nhánh ankyl.
- Các hp cht lai hp trong phân t có cha c ba loi hydrocacbon là
parafin, naphten, aromatic.
- Các hp cht h có cha các d nguyên t
N.
u ki c bi u kin nhi khc
nghit thì du gc thay th mt phn hay hoàn toàn bng du tng hp (các
hydro, este h
1.2.2. Phụ gia
Ph gia là các cht hc nguyên t có tác dng ci thin
mt hay nhiu tính cht nhnh ca du gc.
Ph pha ch m bo mt s yêu cu chung
c trong du gc, bn v hóa hp vi du gc và các loi
ph p, hot tính kic. N các ph gia
nm trong khong 0,01 5 %, trong nhng hc bit có th lên ti 10
%. Tuy chim mt t l không l ng còn và quynh
ti chng ca mt loi du nhm.
Du gc cha các phân t hydrocacbon nng và có các tính cht hóa lý
u thành phi ta không th s dng ngay loi
du này bi tính cht hóa lý c nhu cu bo v c
sau mt thi gian s dng rt d b bin cht làm gim phm cht chng
ci thin các tính chi ta pha thêm các ph gia. Các ch
ca ph gia là:
- bn oxi hoá.
- Kh hot tính xúc tác ca kim loi.
- Ch
- Chng g.
7
chính là nguyên nhân to cn và sinh ra các thanh ph
Phụ gia chống ăn mòn
Trong quá trình ho không tránh khi s
nhip xúc vi các tác nhân axit, các hp cht
hong cha
Vì vy, dn phi pha thêm ph gia ch
Có tác dng và bo
v các b mt kim loi.
8
Ngoài ra, tùy thuu kin vn hành và làm vic c
các nhà sn xut pha thêm nhng loi ph gia khác nhau. Còn mt s ph gia
t quan trng là:
Phụ gia phân tán, tẩy rửa.
Phụ gia hạ nhiệt độ đông đặc.
Phụ gia tribology.
Phụ gia cực áp.
1.3. Giới thiệu về mỡ bôi trơn.
M t quan tri sng, có tác dng nâng
cao hiu qu s d tin cy và tui th c
gii tiêu th khong 40 triu tn vt li
ch chim khon phm không th thay th trong k thut công
ngh. Riêng Vit Nam hin nay, m khong 20.000 tn m.
Các vt li dng b thng mt cách ba
là ngun ch yu gây ô nhim, gây ra tác hi rt ln
ng. Hin nay khi các yêu c
vic to ra các sn ph y sinh hc cao thay th
cho các sn phc du khoáng truyn thng ngày càng tr nên cp
thit. Các sn ph este tng hp nhiu du khoáng thông
a, du thc vt còn là ngun nguyên liu tái tc trong khi
to mt lp màng trên b mt làm vic ca các chi tin s
tip xúc vng m hoc sn phn s ng
c
- Chi d t
c s d làm kín các m
1.4. Thành phần của mỡ bôi trơn.
M a t 65 95 % du gc, t 5 35 % chc và t 0
10 % ph gia.
1.4.1. Pha phân tán (chất làm đặc).
Pha phân tán gi vng th keo và hn ch s ng cng
phân tán. Rt nhiu tính cht cnh da vào pha phân tán.
Nu chc chu nhit, m có th làm vic nhi cao. Nu cht làm
c không b ng bc, m có tính chy.
Các chc có th c phân làm hai nhóm chính: chc xà
phòng mui ca axit béo bc cao vi các kim loi (xà phòng Li, Ca, Ba, Na,
1.4.2. Môi trường phân tán (dầu gốc).
Du gc là thành phn ch y m nhim ch
phm cht ca m ph thuc rt nhiu vào phm cht ca du gc hp phn.
Du gc có th là du gc khoáng, du gc tng hp hay du gng thc vt.
Du gng phân tán ch y sn xut m bôi
hin nay do giá thành thp và tc m phù hp vi phn ln các ng
dng trong công nghip.
Khi m n làm vic u kin khc nghing
s dng phân tán là du tng hp vi các tính chn so vi
du khoáng (tính cht nht nhit, tính cht nhi thp t bn nhi bn
10
chng oxy hóa cao, khong nhi làm vic rng). Du tng hp bao gm các
hydrocacbon tng h
n, h thng
t ng h, các máy
quang hc, roto,
M n
- Chc tt.
- p.
- Cht.
- Chng mài mòn tt.
cn.
M máy công
c
- Bn nhit.
- Chc tt.
- nh th keo
tt.
- Bn oxy hóa.
ng nhit
làm vi i rng
i vi các máy công c,
luyn kim, thit b nâng
chuyn.
M máy
khoan
- Sn xut t du
nng.
Gim mài mòn và ma sát
trong các cm ta
11
- Có tính bám dính tt.
- Chc tt.
- Ch
m ma sát trong
tàu thy.
II. DU THU THI HIN
NAY.
2.1. Tình hình dầu nhờn thải và phân loại.
2.1.1. Tình hình dầu nhờn thải
Du thi là du có ngun gc khoáng và du tng hp thi b do tính cht
c i trong quá trình bo qu a vn chuyn, s
dng.
Du nhn s dng trong công nghip, nông nghip và dân dng có hai
loi chính là du nhn công nghip và du nht vài
loi du khác ít ph biu bin th, du ct gt Tt c các loi du
nhc s dng trong các thit b máy móc vi các công dng khác nhau,
u có mt thi hn s dng nhnh. Thi hn s dnc các nhà ch
to du nhn cùng các chuyên gia k thut v máy móc thit b ra, và h
ra quy trình thay du.
m b bn ci s dng phi tuân th quy trình
và thi hn thay d dng log mi
th ca máy móc s c kéo dài và có tui th
gii sn xui 50 triu tn d
loi ng mt na c th i nhiu
dng khác nhau. Chính vì vy vn tái s dng du thi, tránh ô
12
nhic chú trng nghiên ca, vic thu gom x lý
du thi còn tit kim ngun tài nguyên du m n cn kii ích
nghiêm trt h sinh thái và cui cùng n chui thu
thi có cha nhiu các hp chc h t lâu trong quá trình s dng
p ch i nng.
Thc t là dc và nh c nên chúng ni trên mt
hòa tan khí và truyc thiu
oxy, ánh sáng và s làm cht các sinh v gây ra
nhng ng nghiêm tri vi các h thc, có th làm cho
các h thng này không hoc.
2.1.2. Phân loại dầu bôi trơn thải
Do tính cht phc tp ca du nhn thng phân chúng
Nhóm 1: Di. Các loi du thc
chia ra làm 3 lo tin cho vic tái sinh, hoc s dng vào các lnh vc khác.
- Loi 1: Gm tt c các du nhu xe máy thi.
- Loi 2: Du công nghip khác.
- Loi 3: Du truyng, du hp s.
13
Nhóm 2: Gm tt c các loi du công nghip, du tua bin, du máy nén.
Nhóm 3: Du dùng cho máy bin th, máy cn
2.1.3. Các tính chất của dầu thải
S mt mát ca d n quá trình vn hành ca
có mt ca các cht bn. Các cht bn có th chia ra:
- Cht bn bên ngoài
- T không khí và các hc t
- T không khí: bi, bm. Bt bn, s
có mt ca nó là nguyên nhân gây ra s to bt trong du.
- T t kim loi sinh ra t ving
s cháy không hoàn toàn ca nhiên liu, oxit kim loc, nhiên liu.
Sn phm t quá trình du xung cp:
c thu hng 60 - 70%, du công nghip là
khong 30 60%. Du thc thu gom trên mt khu va lý r
các khu công nghip và các tnh thành ln thì tp trung nhiu này
u thc thng mn và vic
tái sinh dc tin vng.
Ngoài ra ving du thi (khong 135.000 tc
ng du này có th c x lý theo mt s
c thi lo ng. T thc t th c du thi nu
c thu gom và x lý hp lý s là ngun gây ô nhi ng
nghiêm trng. Và hin nay có rt nhiu trên th
gi Vit Nam.
2.2.1. Xử lý bằng axit – đất sét
Trong quá trình x lý truyn thng axit cao lanh, du thc
c và loc (gia nhit và stripping), các mnh v và các ht rn
% - 93 loi mui kim loi, axit,
các aromatic, asphalten và các tp cht khác t du và các cn axit hình thành và
lng xung.
u có tính axit nh c trn v loi mecaptan và
các cht b ci thin màu sc. Cn khong 0,4lb cao lanh cho 1 gal
dc cui cùng ct. Sn phm nh là
dc tái ch li còn cao lanh thc ly ra thit b lc.
Quá trình x lý bng axit t sét rn trong v thit k và hot
ng, ph thuu kin hong và thành phn nguyên liu, quá trình
này cho hiu sut t 45 c s dng rng rãi nht
M. Tuy nhiên, công ngh n gim xung do giá thành cao và khó
c loi b phn ln cn axit và cao lanh thi. Cn axit có các cht
bt cháy, chì, các hydrocacbon cha kim loi, sunfonat, và các ch
Thc t, 30 50% cn bùn có th hòa tan gây phc tp cho v loi b. Cn
ng SOx cao.
Không git sét thi sinh ra trong quá trình tái sinh là
, O
2
, Cl
2
và các hp chng v ci thin màu ca du.
Dc x loi
b bt kì cht bn còn li nào trong d
m chính ca công ngh PROP là hiu sut cao (l
kh ng kim loi nh
nh, nito có th b
bã lc dng pht phát trung tính mà có th c loi b mt cách an toàn. Thêm
n phm ph a các hydrocacbon nh
ng (trong khong nhiên liu diesel) có th s dng làm nhiên liu.
Hình 1: Công ngh tái sinh du ca Phillip.
16
m ca công ngh phc tp và giá thành cao. Công
ngh ng; nó phù hp vi loai dng
có công ngh này là c xây
dng tài chính.
2.2.3. Công nghệ chiết bằng propan
Theo vin du m Pháp (IFP), s dng propan là cht chn l chit
loi b ph gia và tp cht cha trong du thc trong du gc
c loi b nh ca thit b chit b là các sn
phm có nhi sôi cao, các hydrocacbon dng nhng có màu ti và các
hydrocacbon b oxy hóa và các cht rng. Sn phc trn vi
du nhiên lic s dng làm nhiên liu cho nhà máy hoc loi b; trong
c tách ra khi du và tun hoàn tr li.
u tiên, du th loc và các hydrocacbon nh.
c. Ti du thi
o
c
c dn vào h thng x c thi. Du sau khi
DU THI
B LNG PHÂN
LOI
NC
B CHA
NGUYÊN LIU
TINH
NI
CT
LÒ
T
H THNG
LÀM
MÁT
THÁP TINH LC
H THNG THU
HI DU GC
H THNG X
C THI
CN
FLO
H THNG THU
HI NHIÊN LIU
KHÍ
CN Thuyết minh sơ đồ công nghệ:
Du thng ng vào téc l lng t nhiên. Sau khi
loc cn, dt b x m thit b ly tâm/lc
DU
THI
TÉC
LNG
LC LY
TÂM
LC ÉP
NI LN
X LÝ
HÓA LÝ
THÙNG
KHUY
HÓA DU
KHO DU
CN DU
KHÍ THI
CHT PH
GIA DU
CHT
THI RN
THÙNG
KHUY
3.2. Nước thải
c thi t ho ng tái ch du th c thi phát sinh t các
ngun: V sinh bn b m d c t h
thng x lý khí thc tách ra t du thy tràn trên khu vc
nn bãi có nhim du.
3.3. Nguồn tiếp nhận nước thải
Ngun tip nhc thi là các nguc mc bin ven
b, h thc thi c tái ch du thi vào.
3.4. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải từ hoạt
động tái chế dầu thải
Trong quá trình hong, giá tr các thông s ô nhim trong
khí thi t hong tái ch du thi khi tht
quá các giá tr tnh ti Bng 3
Bảng 3: Giá tr ta các thông s ô nhim trong khí thi t
hong tái ch du thi
TT
cho phép
1
mg/Nm
3
150
2
Cacbon monoxyt, CO
mg/Nm
3
6
mg/Nm
3
100
Nguồn : QCVN :2013/BTNMT.
3.5. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải từ hoạt
động tái chế dầu thải
Trong quá trình hong, giá tr các thông s ô nhim trong
c thi t hong tái ch du thi khi tht
quá các giá tr tnh ti Bng 4
Bảng 4: Giá tr ta các thông s ô nhim trong
c thi t hong tái ch du thi
TT
cho phép
1
pH
mg/l
6 - 9
5,5 - 9
2
mg/l
50
0,2
1
Nguồn : QCVN :2013/BTNMT.
- Cnh giá tr ta các thông s ô nhic thi khi thi
vào các ngun tip nhn dùng cho mc sinh hoc bin
ven b c quy hoch dùng cho mng thy sn, bo tn thy
sinh.
- Cnh giá tr ta các thông s ô nhic thi khi thi
vào các ngun tip nhn khác vi ngunh cho cng hp
c thi thi vào mc dn h thng x c thi tp
trung thì giá tr các thông s ô nhim ti Bng 4 áp dnh c
v qun lý, vn hành h thng x c thi tp trung.
3.6. Yêu cầu môi trường đối với dầu sau tái chế
21
Du sau tái ch c t hong tái ch du thi phm bo các
thành phn nguy hi th tnh ti Quy chun
này, tr ng hp sau:
- Du sau tái ch c s dng làm nhiên liu cho các quá trính x lý cht
th tái ch du (ví d du sau tái ch s dng
làm nhiên lit).
- Du sau tái ch c s dng làm nguyên liu cho mt s quá trình sn
xun nguy hn ca sn phm và
v chng sn pht các tiêu chun
quc gia, quy chun k thut quc gia v chng sn phm (nu có) theo quy
nh hin hành (ví d du sau tái ch làm nguyên li sn xut m nhn).
TÀI LIU THAM KHO
1. Bài giảng môn học Kỹ thuật tái chế chất thải, Th.s Trc Tho.
2. />trong-viec-tai-che-dau-nhot-thai/