Ôn tập lý thuyết Hóa học - Pdf 11

Ôn tập lý thuyết
CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Câu 1.
Cho các chất sau : propen ; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen. Hãy cho biết có bao
nhiêu chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1 : 1 cho 2 sản phẩm?
A.
5
B.
6
C.
3
D.
4
Câu 2.
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
?
A.
dung dịch NaOH
B.
dung dịch HNO
3

C.
dung dịch HCl

điện phân H
2
O(chất điện ly)
D.
Al, Zn + kiềm
Câu 5.
Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH
2
)
4
-COOH ) với rượu đơn chức X thu
được este Y
1
và Y
2
trong đó Y
1
có công thức phân tử là C
8
H
14
O
4
. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A.
C
2
H
5
OH

 →
+NaOH
X
1

 →
+ duHCl
X
2
. Vậy X
2
là:
A.
H
2
N-CH
2
-COONa
B.
H
2
N-CH
2
-COOH
C.
ClH
3
N-CH
2
-COOH


C.
quỳ tím và Cu(OH)
2

D.
quỳ tím và dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3

Câu 9.
Trong số các polime sau: [- NH-(CH
2
)
6
- NH-CO - (CH
2
)
4
- CO-]
n
(1); [-NH-(CH
2
)
5
-CO -]
n
(2) ;
[-NH-(CH

Polime được dùng để sản xuất tơ là:
A.
(5); (6)
B.
(4); (5); (6)
C.
(1); (2); (3); (4)
D.
(3); (4); (5); (6)
Câu 10.
Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng).
A.
CH
3
COOH, HCl và BaCl
2

B.
H
2
SO
4
, NaHCO
3
và AlCl
3

C.
NaHSO
4


D.
khí SO
2

Câu 12.
Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là
C
4
H
6
O
2
. Y

có phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom. Hãy lựa chọn công thức đúng
của este Z.
A.
HCOO-CH=CH-CH
3

B.
CH
2
=CH-COOCH
3

C.
HCOO-C(CH
3

-
).
A.
đun nóng
B.
dùng xô đa
C.
dùng dung dịch NaOH
D.
nước vôi có tính toán
Câu 15.
Cho sơ đồ sau : X + Y + H
2
O

Al(OH)
3
+ NaCl + CO
2
. Vậy X, Y có thể tương ứng với
cặp chất nào sau đây là:
A.
NaAlO
2
và Na
2
CO
3

B.

2
H
4
O
2
NNa. Vậy công thức của X là :
A.
H
2
N-CH
2
-COOCH
3

B.
H
2
N-CH
2
-COOCH
2
CH
3

C.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH

8
H
6
O
2
. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A.
4
B.
5
C.
3
D.
2
Câu 19.
Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO
3
đặc, nóng
→ +
NO
2
+ (1).
Đặt k = số mol NO
2
/ số mol X. Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:
A.
1; 6 ; 7
B.
2 ; 6 ; 7
C.


axit X
2
; X
2
+ X
1


C
6
H
10
O
2
+ H
2
O
.

Vậy X là :
A.
CH
3
CH=O
B.
CH
3
CH
2

phản ứng este hoá. Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện tượng nào xảy ra:
A.
hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
B.
hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp
C.
hỗn hợp thu được là đồng nhất
D.
hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp
Câu 24.
Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn
2+
/Zn, Cu
2+
/Cu, Fe
2+
/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần
theo thứ tự: Zn
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau,
phản ứng nào không xảy ra?
A.
Zn+FeCl
2

B.

But-1-en
C.
2-metyl buten-2
D.
2-metyl but-1-en
Câu 26.
Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?
A.
manhetit (Fe
3
O
4
)
B.
Hematit (Fe
2
O
3
)
C.
Xiđerit (FeCO
3
)
D.
pirit (FeS
2
)
Câu 27.
Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H
2

3
)-COOC
2
H
5

D.
ClH
3
N-CH
2
-COOC
2
H
5

Câu 28.
Hãy cho biết với thuốc thử dd AgNO
3
/ NH
3
có thể phân biệt được các chất trong dãy chất nào sau
đây ?
A.
mantozơ và glucozơ
B.
mantozơ và saccarozơ
C.
glucozơ và fructozơ
D.

2

C.
C
6
H
6
Br
2

D.
C
6
H
8
Br
4

Câu 30.
Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO
3
)
2
; NaHSO
4
có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1
thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự thủy phân
của các ion và sự điện ly của nước).
A.
Na


Câu 31.
Cho các phản ứng: (X) + dd NaOH (t
0
)

(Y) + (Z) (1);
(Y) + NaOH (rắn) (t
0
)

CH
4
+ (P) (2)
CH
4
(t
0
)

(Q) + H
2

(3); (Q) + H
2
O (xt, t
0
)

(Z) (4)

CHO
Câu 32.
Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X. Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as) thu được
bao nhiêu dẫn xuất mono clo?
A.
4
B.
5
C.
6
D.
3
Câu 33.
Cho sơ đồ sau : X + Y

CaCO
3
+ BaCO
3
+ H
2
O. Hãy cho biết X, Y có thể là:
A.
Ba(OH)
2
và Ca(HCO
3
)
2


A.
FeSO
4

B.
BaSO
4

C.
CuSO
4

D.
Na
2
SO
4

Câu 35.
Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
3
H
9
O
2
N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối
Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A.
HCOONH
2

Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất
sau

: benzen (1)

; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4).
A.
( 4) < (1) < (2) < (3)
B.
(1) < (2) < (3) < (4)
C.
(4) < (1) < (3) < (2)
D.
(3) < (4) < (1) < (2)
Câu 37.
Chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
. X tác dụng với Na và với dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3
,t
0
.
Cho hơi của X tác dụng với CuO,t
0

A.
X
2
O
5

B.
X
2
O
7

C.
X
2
O
3

D.
XO
Câu 39.
Chất X mạch hở

là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH. X tác dụng với dd
AgNO
3
/ NH
3
thu được kết tủa. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A.

O
B.
Fe + KNO
3
+ 4HCl

FeCl
3
+ KCl + NO + 2H
2
O
C.
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2

D.
NaOH + HCl

NaCl + H
2
O
Câu 42.
Dãy các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?
A.
K
+


D.
K
+
, Ba
2+
, OH
-
, Cl
-

Câu 43.
Hãy cho biết phản ứng nào sau đây là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện
thép?
A.
CO + 3Fe
2
O
3
(t
0
cao)

2Fe
3
O
4
+ CO
2


A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 45 Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a) 6X
xt
→
Y b) X + O
2

xt
→
Z c) E + H
2
O
xt
→
G
d) E + Z
xt
→
F e) F + H
2
O
H
+
→
Z + G.
Điều khẳng định nào sau đây đúng
A. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.
B. Chỉ có X và E là hiđrocacbon
C. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch Ag

→
CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
c) X
3
+ X
5

→
Fe(OH)
3
+ NaCl + CO
2
d) X
6
+ X
7
+ X
2

→
Al(OH)
3

O ; NaHCO
3
; Ca(OH)
2
; FeCl
3
D. Ca ; Ca(OH)
2
; NaHCO
3
; FeCl
3

Câu 48. Cho phản ứng N
2
+ 3H
2

,
o
t xt
→
¬ 
2NH
3
. Khi cân bằng được thiết lập, ta có nồng độ cân bằng của các
chất như sau : [N
2
] = 3 mol/l, [H
2

/NH
3
, sau đó dùng dung dịch HCl.
D. dùng dung dịch KMnO
4
.
Câu 50. Cho các chất Cu, FeO, Fe
3
O
4
, C, FeCO
3
, Fe(OH)
2
, Fe tác dụng lần lượt với H
2
SO
4
đặc, nóng đều giải phóng
khí SO
2
. Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H
2
SO
4
đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO
2
gồm
A. Cu, FeO, Fe
3

C. HCHO D. CH
3
COOH
Câu 52. Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau
A. CuO(t
o
) ; Ag
2
O/NH
3
B. CH
3
COOH ; NaOH
C. H
2
SO
4đặc
(170
o
C) D. O
2
(men giấm)
Câu 53. Cho H
2
SO
4
đặc vào saccarozơ ở điều kiện thường thu được một chất khí bay ra có khả năng làm mất màu
dung dịch thuốc tím .Chất đó là :
A. Hơi H
2

2
SO
4
đặc ở 170
o
C chỉ tạo ra 1 anken duy nhất,
tên X là
A. 2,3-đimetyl butanol-2. B. 2,3-đimetyl butanol-1.
C. 2-metyl pentanol-3. D . 3,3-đimetyl butanol-2.
Câu 58.Trong các kim loại Cu, Al, Fe, Ag, Au. Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự
A. Au, Al, Fe, Cu, Ag. B. Au, Ag, Al, Cu, Fe.
C. Ag, Cu, Au, Al, Fe. D Al, Ag, Au, Cu, Fe
Câu 59.Dùng phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được
A. tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao. B. các kim loại hoạt động trung bình và yếu.
C. chỉ các kim loại hoạt động mạnh. D. chỉ các kim loại hoạt động trung bình.
Câu 60. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc
người ta dùng một lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. Pb(NO
3
)
2
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)

4
cho tới dư NH
3
thấy
A. không có hiện tượng gì xảy ra. B. xuất hiện kết tủa và tan ngay.
C. xuất hiện kết tủa trắng không tan. D. có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lại tan ra.
Câu 64. Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc, nóng. Cho X lội
chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng quan sát được ở các bình 1 và
bình 2 tương ứng là
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 4
Ôn tập lý thuyết
A. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối.
B. (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
C. (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì.
D. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
Câu 65. Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C
4
H
8
. Khi phản ứng với brom từ X thu được một dẫn xuất
1,2 đi brom 2-metyl propan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3 đi brom butan . Tên của X và Y là
A. 2-metyl propen và buten-2. B. 2-metyl propen và metyl xiclo propan
C. buten-1 và buten-2. D. buten-2 và xiclo butan.
Câu 66. Trong các chất sau: CH
3
-CH=CH
2,
CH
2
(OH)CH

-CH=CH
2
. D. CH
3
-CH=CH
2
và NH
2
-CH
2
-COOH.
Câu 67. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C
7
H
8
O số đồng phân phản ứng được cả với Na và
NaOH là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 68. Bốn este có CTPT: C
3
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
2

O
2
và C
4
H
6
O
2
.
C. C
3
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H

2
CO
3
(X
3
) ; NaNO
3
(X
4
) ; MgCl
2
(X
5
) ; KCl (X
6
).
Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A. X
1
, X
4
, X
5
B. X
1
, X
4
, X
6
C. X

2
CH(CH
3
)CH
2
COOCH
3
. B. CH
3
OCOCH(CH
3
)CH(CH
3
)COOCH
3
.
C. CH
3
OCOCH
2
C(CH
3
)
2
COOCH
3
. D. CH
3
OCOCH
2

=CH-CH
2
-COOH. C. CH
2
=CH-O-CH
2
-CHO. D. CH
3
-CH=CH-
COOH.
Câu 74. Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng một
dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là
A. HCl. B. HNO
3
. C. NaOH. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 75. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phi kim là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và hiđro.
Câu 76. Rượu X có công thức phân tử C
n
H
m
O
z

3
, HF D. Na, Al
3+
, SiH
4
, H
2
O, NH
3
, Mg
2+
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 5
Ôn tập lý thuyết
Câu 78. Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ?
A. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng.
B. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO
3
vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
C. Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.
D. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO
4
vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất
hiện màu vàng.
Câu 79. Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo ?
A. Poli(vinyl clorua) B. Poliacrilonitrin
C. Polimetylmetacrylat D. Poliphenol fomanđehit
Câu 80. Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)
3
từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng:
A. Cho dung dịch AlCl

B. Dung dich HCl
C. Dung dịch HCl và Cu D. Dung dịch H
2
SO
4
loãng và Al
Câu 82. Để nhận biết các chất etanol, propenol, etylenglycol, phenol có thể dùng cặp chất:
A. nước brom và dung dịch NaOH B. nước brom và Cu(OH)
2
C. dung dịch NaOH và Cu(OH)
2
D. dung dịch KMnO
4
và Cu(OH)
2
Câu 83. Các dd sau có cùng nồng độ mol/lit : NH
3
, Na
2
CO
3
, NaOH, NH
4
Cl. pH của chúng tăng dần theo thứ tự
A. NH
3
, Na
2
CO
3


loãng


Fe(NO
3
)
3
+ NO

+ H
2
O. Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6.
Câu 85. Trong dãy biến hoá sau
C
2
H
6


C
2
H
5
Cl

C
2
H


A. axetandehit, butin -1, eten B. axetandehit, butin -2, etin
C. natri fomiat, vinylaxetilen, etin D. natri fomiat, vinylaxetilen, eten.
Câu 87. Chocác chất : Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.Số chất trong dãy có tính chất
lưỡng tính:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 88. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
. Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a
mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. HOOC-CH
2

O
2
. Biết X tác đụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol là
1 : 2. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 91: Nhận định nào sau đây về HNO
3
là không đúng?
A. Axit nitric là chất lỏng dễ tan trong nước và dễ bay hơi.
B. Axit nitric thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại…
C. Axit nitric có tính oxihoa mạnh, đó là tính chất của NO
3
-
trong dung dịch axit.
D. Axit nitric đặc thường có màu vàng là do HNO
3
kém bền, phân huỷ tạo thành NO
2
.
Câu 92: Câu nào sau đây sai ?
A. Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai
B. Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
C. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H
2
hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
D. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status