Ý nghĩa một số tiền tố trong
tiếng Anh Những tiền tố khi đứng trước một từ nào đó, sẽ làm cho từ đó có nghĩa ngược lại,
phủ định của nó. Những tiền tố này dù có cách dùng tương đương nhưng lại không
thể thay thế cho nhau, cách tốt nhất để nhớ tiền tố nào có thể ghép với từ nào là
chịu khó học thuộc và đặt thật nhiều ví dụ khác nhau các bạn ạ.
* Ý nghĩa một số tiền tố trong tiếng Anh, xin mời bạn tham khảo:
I. a- có nghĩa là
1. đang, vẫn còn
Gốc Anh cổ
abed: ở trên giường
aground: mắc cạn
alive: còn sống, đang sống
ashore: trên bờ; vào bờ
asleep: đang ngủ
2. không, không có: A đặt trước những phụ âm, ngoại trừ H.
Gốc Hy lạp
achromatic (adj): không màu, không sắc
aclinic (adj): không nghiêng, vô khuynh
anarchy (n) : tình trạng vô chính phủ
anhydrous (adj): không có nước
asexual (adj): vô tính
atheiestic (adj): vô thần, không tin có thần thánh.
atypical (adj): không đúng kiểu, không điển hình.
VI. al- có nghĩa tất cả
Gốc Latin
almighty (adj): toàn năng; có mọi quyền lực
almost (adv): hầu như, gần như, suýt nữa
alone (adv&adj): trơ trọi, đơn độc, một mình
altogether (adv): hoàn toàn
VII. all- khác nhau, lệch nhau (all đặt trước những nguyên âm)
allergic (adj): dị ứng
allomerism (n): tính khác chất
allopathy (n): phép chữa bệnh đối chứng
allotropism (n): tính khác hình
VIII. am-, amb-, amphi-, ambi- chung quanh, cả hai, ở cả hai bên (am đặt
trước p;amb đặt trước những nguyên âm; am, amb, ambi gốc La Tin; amphi gốc
Hy Lạp)
ambidexter (adj): thuận cả hai tay
ambidexter (n): người thuận cả hai tay
ambit (n): đường bao quanh, chu vi
ambivalent (adj): vừa yêu vừa ghét
amphibious (adj): lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
amphibological (adj): nước đôi, hai nghĩa
IX. ana-
1. tách ra, chia từng phần
Gốc Hy Lạp
analysis (n): sự phân tích, giải thích
analyser (n): máy phân tích, dụng cụ phân tích
anatomy (n): thuật mổ xẻ, khoa giải phẫu