Thuốc điều trị tăng huyết áp - Pdf 11


THUỐC ĐIỀU TRỊ
THUỐC ĐIỀU TRỊ
TĂNG HUYẾT ÁP
TĂNG HUYẾT ÁP
Bs. Lê Kim Khánh
Bs. Lê Kim Khánh

THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
1. ĐẠI CƯƠNG:
2. PHÂN LOẠI THUỐC:
3. THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ GIAO CẢM:
4. THUỐC GIÃN MẠCH
5. ỨC CHẾ CALCI:
6. THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN
7. NGUYÊN TẮC CHUNG TRONG ĐIỀU TRỊ CHA
*BẢNG: THUỐC CHỐNG TĂNG HUYẾT ÁP ĐƯỜNG UỐNG

MỤC TIÊU HỌC TẬP
MỤC TIÊU HỌC TẬP
1- Phân lo i thu c i u tr THAạ ố đ ề ị
2- Trình bày: c ch , tác d ng d c lý, ch nh, ơ ế ụ ượ ỉ đị
ch ng ch nh/ nhómố ỉ đị
3- ng d ng lâm sàngỨ ụ


THA: 1 YTNC cao v i BTMớ


Xoang c nh và quai ng m ch ch có ả độ ạ ủ
Baroreceptor (áp c m th quan) c kích thích do áp ả ụ đượ
l c bên trong lòng m ch ự ạ

c ch s phóng ứ ế ự
thích giao c mả .
Ví d :ụ khi thay i t th t ng i sang ngđổ ư ế ừ ồ đứ

Angiotensinogen

ti t Renin ế



Angiotensin I
ACE →

Angiotensin II

*co m chạ



R
*thành l p Aldosteronậ
(gi mu i n c)ữ ố ướ
*Renin c t ng ti t khiđượ ă ế :
-

l ng máu n th nượ đế ậ

co m ch, t ng HA.ạ ă

α
2


c ch gi i phóng NE.ứ ế ả
*
β
:
β
1
/ tim

t ng nh p, t ng co ă ị ă
bóp, t ng CO.ă

β
2
/ KPQ và c tr n khác ơ ơ

giãn.

2. PHÂN LOẠI THUỐC:
2. PHÂN LOẠI THUỐC:
2.1. Thu c tác ng h giao c mố độ ệ ả :

Thu c tác ng trung ng:ố độ ươ METHYLDOPA, CLONIDIN

Thu c c ch h chố ứ ế ạ : TRIMETHAPHAN

2. PHÂN LOẠI THUỐC:
2.2. Thu c giãn m chố ạ :
-Giãn ng m chđộ ạ : HYDRALAZIN, MINOXIDIL, DIAZOXID

-Giãn ng m ch và t nh m chđộ ạ ĩ ạ : NITROPRUSSIDE.
2.3. Thu c l i ti uố ợ ể : (có bài riêng)
2.4. c ch CalciỨ ế :
VERAPAMIL, DILTIAZEM, NIFEDIPIN.
2.5. ACEI: CAPTOPRIL, ENALAPRIL, LISINOPRIL, FOSINOPRIL,
QUINAPRIL, RAMIPRIL, TRANDOLAPRIL
* i kháng t i th th Angiotesin IIĐố ạ ụ ể :
LOSARTAN, VALSARTAN, IRBESARTAN, TELMISARTAN,
CANDESARTAN

3. THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ GIAO
3. THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ GIAO
CẢM:
CẢM:
Thu c tác ng trung ngố độ ươ :
METHYLDOPA (Aldomet
®
)
CLONIDIN (Catapres
®
)
GUANABENZE và GUANFACIN

METHYLDOPA
METHYLDOPA
: (Aldomet®,


th dùng 1 l n/ngày. Li u i u tr : 1-2g/ngày.ể ầ ề đ ề ị

METHYLDOPA
METHYLDOPA
: (Aldomet®,
: (Aldomet®,
Dopegyt®) (tt)
Dopegyt®) (tt)
* Tác d ng phụ ụ:
• Gây tr m c m ầ ả

không dùng bn TBMMN/ cao
HA.
• Gi mu i, n c (th ng k t h p l i ti u).ữ ố ướ ườ ế ợ ợ ể
• H HA t th .ạ ư ế
• Gây Transaminase t m th i & tri u ch ng ↑ ạ ờ ệ ứ
m t m i gi ng viêm gan ệ ỏ ố

tránh dùng bn b nh ệ
gan.

Thi u máu tán huy t v i test Coombs (+) do có ế ế ớ
kháng th kháng h ng c u.ể ồ ầ

METHYLDOPA
METHYLDOPA
: (Aldomet®,
: (Aldomet®,
Dopegyt®) (tt)

xu ng)ố và có ht c a h i ch ng cai thu c (withdrawal ủ ộ ứ ố
syndroms): nh c u, run gi t, au b ng, m hôi, t ng ứ đầ ậ đ ụ đổ ồ ă
nh p tim… ị
*Guanabenze và Guanfacin là nh ng thu c m i h n nh ng ữ ố ớ ơ ư
không cho th y có l i ích gì > Clonidinấ ợ

CLONIDIN (
CLONIDIN (
Catapres
Catapres
®
®
),
),
GUANABENZE
GUANABENZE(Wytensin
(Wytensin
®
®
) và
) và
GUANFACIN (Tenex
GUANFACIN (Tenex
®
®
)
)

3.THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ GIAO
CẢM: (tt)
CẢM: (tt)
3.3. Thu c tác ng t n cùng s i TK giao c mố độ ậ ợ ả
(thu c c ch s i Adrenergic):ố ứ ế ợ
Nhóm thu c này c ch s gi i phóng NE t s i ố ứ ế ự ả ừ ợ
h u h ch.ậ ạ
GUANETHIDINE
RESERPINE
METYROSINE

Dạng trình bày
Dạng trình bày
-GUANETHIDINE (Ismelin Sulfate
®
):
viên u ng 10, 25mg.ố

GUANADREL (Hylorel
®
):
viên u ng 10, 25mgố
-RESERPINE (Serpasil
®
):
viên u ng 0,1- 0,25- 1mg.ố

3. THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ GIAO
3. THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ GIAO
CẢM:


c ch Ứ ế
α
,
β
: LABETALOL, CARVEDILOL.

Ức chế
Ức chế
α
αkhông chọn lọc
không chọn lọcPHENTOLAMIN (Regitine
®
)
• C ch t/d: ơ ế
i kháng c nh tranh NE/ Rc Đố ạ
α

• Tác d ng: ụ

R




th i gian dài.ờ
• c ch s tái h p thu c a NE t t n cùng th n kinh.Ứ ế ự ấ ủ ừ ậ ầ

* PRAZOSIN (Minipress®)
- C chơ ế: i kháng c c m nh (> Phenoxybenzamin) t i đố ự ạ ạ
α
1
v i ớ
tính ch n l c cao.ọ ọ
Tác d ng và td ph :ụ ụ
-giãn m ch, gi m CO ạ ả

gi m huy t áp.ả ế
-gi m HA th ng và t ng nh p tim.ả ế đứ ă ị
Các thu c c ch ố ứ ế
α
1
khác: Trimazosin®, Doxazosin®, Terazosin®.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status