tại sao lại phải chuyển sang nền kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa - Pdf 11

L i m uờ ởđầ
M i m t con ng i Vi t Nam u có m t lòng t h o v dân t c r tỗ ộ ườ ệ đề ộ ự à ề ộ ấ
m nh m . i u ó c xu t phát t tinh th n o n k t dân t c, yêu n c,ạ ẽ Đề đ đượ ấ ừ ầ đ à ế ộ ướ
s n s ng hi sinh b o v T Qu c. T th i các vua Hùng d ng n c choẵ à để ả ệ ổ ố ừ ờ ự ướ
t i nay, t n c Vi t Nam ã tr i qua r t nhi u cu c chi n tranh b o v tớ đấ ướ ệ đ ả ấ ề ộ ế ả ệđấ
n c. T cu c chi n ch ng quân Nguyên Mông t i cu c kháng chi n tr ngướ ừ ộ ế ố ớ ộ ế ườ
k ch ng th c dân Pháp v qu c M . Ng y nay, k t qu c a s hi sinh yỳ ố ự àđế ố ỹ à ế ả ủ ự ấ
l m t t n c ho bình v phát tri n. Tuy nhiên, chúng ta ã ch u m t cáià ộ đấ ướ à à ể đ ị ộ
giá không ph i l nh : ngo i nh ng thi t h i không th tính c v ng i,ả à ỏ à ữ ệ ạ ể đượ ề ườ
chúng ta còn ph i gánh ch u s t n th t to l n v kinh t . ó l : v nôngả ị ự ổ ấ ớ ề ế Đ à ề
nghi p 1/7 ru ng t b b hoang, 1/3 ru ng t không có n c t i c yệ ộ đấ ị ỏ ộ đấ ướ ướ để à
c y, v công nghi p s n l ng n m 1954 so v i n m 1939 t 10% xu ngấ ề ệ ả ượ ă ớ ă ừ ố
1,5% Trong th i gian sau chi n tranh, chúng ta xây d ng m t n n kinh téờ ế ự ộ ề
t p trung theo ki u m u Liên Xô v ã thu c m t s th nh công kh cậ ể ẫ à đ đượ ộ ố à ắ
ph c c nh ng khó kh n tr c m t. Nh ng t ng ó l con ng úngụ đượ ữ ă ướ ắ ữ ưở đ à đườ đ
n, phù h p v i n c ta nh ng m t l n n a n n kinh t l i r i v o kh ngđă ợ ớ ướ ư ộ ầ ữ ề ế ạ ơ à ủ
ho ng. N m 1986 l m t m c quan tr ng c a n n kinh t Vi t Nam. T iả ă à ộ ố ọ ủ ề ế ệ ạ
cu c h p l n th VI c a ng, qu c h i quy t nh chuy n h ng n n kinhộ ọ ầ ứ ủ Đả ố ộ ế đị ể ướ ề
t t n n kinh t t p trung quan liêu bao c p sang n n kinh t th tr ng cóế ừ ề ế ậ ấ ề ế ị ườ
s qu n lý c a nh n c theo nh h ng xã h i ch ngh a.ự ả ủ à ướ đị ướ ộ ủ ĩ
V y t i sao chúng ta ph i chuy n i n n kinh t ? T i sao l i ph iậ ạ ả ể đổ ề ế ạ ạ ả
chuy n sang n n kinh t th tr ng có s qu n lý c a nh n c theo nhể ề ế ị ườ ự ả ủ à ướ đị
h ng xã h i ch ngh a? N n kinh t n y nh th n o? T khi chuy n iướ ộ ủ ĩ ề ế à ư ế à ừ ể đổ
n n kinh t chúng ta ã thu c nh ng th nh t u gì? Trong t ng lai chúngề ế đ đượ ữ à ự ươ
ta s ph i gi i quy t nh ng v n n o? Trong khuôn kh c a án n y tôiẽ ả ả ế ữ ấ đề à ổ ủ đề à
xin c g ng l m rõ nh ng v n trên v cùng xác nh nh ng công vi c mố ắ à ữ ấ đề à đị ữ ệ à
tu i tr c n l m a t n c phát tri n sánh vai cùng các c ng qu cổ ẻ ầ à để đư đấ ướ ể ườ ố
trên th gi i.ế ớ
1
I.Nh ng v n lý lu n v kinh t th tr ngữ ấ đề ậ ề ế ị ườ
1. N n kinh t th tr ng l gì?ề ế ị ườ à

C nh tranh không ho n h o thì hi u l c c a c ch th tr ng c ng gi m.ạ à ả ệ ự ủ ơ ế ị ườ à ả
-Trong c ch th tr ng, m c ích ho t ng c a các doanh nghi p lơ ế ị ườ ụ đ ạ độ ủ ệ à
l i nhu n t i a. Vì v y, h có th l m d ng t i nguyên c a xã h i, gây ôợ ậ ố đ ậ ọ ể ạ ụ à ủ ộ
nhi m môi tr ng s ng c a con ng i m xã h i ph i gánh ch u.ễ ườ ố ủ ườ à ộ ả ị
- S tác ng c a c ch th tr ng a n s phân hoá gi u nghèo,ự độ ủ ơ ế ị ườ đư đế ự à
tác ng x u n o c & tình ng i.độ ấ đế đạ đứ ườ
- M t n n kinh t do c ch th tr ng i u ti t khó tránh kh i nh ngộ ề ế ơ ế ị ườ đ ề ế ỏ ữ
th ng tr m, kh ng ho ng kinh t có tính chu k .ă ầ ủ ả ế ỳ
2. Tính quy lu t c a s hình th nh n n kinh t th tr ng:ậ ủ ự à ề ế ị ườ
- Phát tri n l m t s thay i v ch t, nh v y tr c ó chúng ta ph iể à ộ ự đổ ề ấ ư ậ ướ đ ả
có s tích lu v l ng. Hay nói cách khác, chúng ta ph i h i các i uự ỹ ề ượ ả ộ đủ đ ề
ki n thì m i có s thay i ó c. Nh v y, mu n hình th nh n n kinh tệ ớ ự đổ đ đượ ư ậ ố à ề ế
2
th tr ng , chúng ta c ng ph i h i các quy lu t hình th nh c a nó. óị ườ ũ ả ộ đủ ậ à ủ Đ
l :à
+ S phân công lao ng xã h i: tr c ây trong n n kinh t t cung tự độ ộ ướ đ ề ế ự ự
c p, m i m t th nh viên c a n n kinh t u t s n xu t ra các m t h ngấ ỗ ộ à ủ ề ế đề ự ả ấ ặ à
theo nhu c u v kh n ng c a mình. T c l , m t ng i nông dân mu n cóầ à ả ă ủ ứ à ộ ườ ố
g o n, áo m c thì anh ta ph i t s n xu t ra các th ó, không ai cung c pạ ă ặ ả ự ả ấ ứđ ấ
cho anh ta. Tuy nhiên, trong n n kinh t th tr ng, các th nh viên c a n nề ế ị ườ à ủ ề
kinh t quan h v i nhau thông qua h ng hoá. T c l s n ph m c a ng iế ệ ớ à ứ à ả ẩ ủ ườ
n y c n thi t cho ng i kia v có th trao i c. Nh v y t c l ph i cóà ầ ế ườ à ể đổ đượ ư ậ ứ à ả
ng i s n xu t s n ph m n y v có ng i s n xu t d n ph m kia. ó chínhườ ả ấ ả ẩ à à ườ ả ấ ả ẩ Đ
l s phân công lao ng xã h i. N u n n kinh t không có s phân công laoà ự độ ộ ế ề ế ự
ng rõ r ng thì s không có h ng hoá v không hình th nh n n kinh t thđộ à ẽ à à à ề ế ị
tr ng.ườ
+ Quy lu t hình th nh th hai c a n n kinh t th tr ng l s t n t iậ à ứ ủ ề ế ị ườ à ự ồ ạ
c l p v không ph thu c v o nhau gi a nh ng doanh nghi p , nh ngđộ ậ à ụ ộ à ữ ữ ệ ữ
ng i s n xu t h ng hoá. Có ngh a l trong n n linh t th tr òng, vi c s nườ ả ấ à ĩ à ề ế ị ư ệ ả
xu t cái gì, nh th n o, cho ai l vi c riêng c a m i ng i, m i doanhấ ư ế à à ệ ủ ỗ ườ ỗ

bán (hay trao trên th tr ng). H ng hoá l m t ph m trù l ch s , s nđổ ị ườ à à ộ ạ ị ử ả
ph m c a lao ng tr th nh h ng hoá khi nó tr th nh i t ng mua-bánẩ ủ độ ở à à ở à đố ượ
trên th tr ng.ị ườ
- Trong xã h i hi n i, h ng hoá có th l v t th (h u hình), hay lộ ệ đạ à ể à ậ ể ữ à
phi v t th ( hay h ng hoá d ch v ). i v i b t k m t h ng hoá n o, chúngậ ể à ị ụ Đố ớ ấ ỳ ộ à à
u có h i thu c tính sau: đề ạ ộ
+ Giá tr s d ng: ị ử ụ
- Giá tr s d ng l công d ng c a v t ph m( tính h u ích) coá thị ử ụ à ụ ủ ậ ẩ ữ ể
tho mãn nhu c u nh t nh n o ó c a con ng i. M i h ng hoá u có m tả ầ ấ đị à đ ủ ườ ỗ à đề ộ
hay m t s công d ng nh t nh tho mãn nhu c u c a con ng i. Giá trộ ố ụ ấ đị để ả ầ ủ ườ ị
s d ng c phát hi n d n d n nh s ti n b c a khoa h c k thu t v l củ ụ đượ ệ ầ ầ ờ ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ à ự
l ng s n xu t. VD: Than á, lúc u lo i ng i ch bi t v i công d ng l mượ ả ấ đ đầ à ườ ỉ ế ớ ụ à
ch t t, nh ng sau n y nó c dùng v o ng nh công nghi p hoá ch t Xãấ đố ư à đượ à à ệ ấ
h i ng y c ng ti n b , khoa h c k thu t ng y c ng phát tri n thì s l ngộ à à ế ộ ọ ỹ ậ à à ể ố ượ
giá tr s d ng ng y c ng phong phú, a d ng ch t l ng cao.ị ử ụ à à đ ạ ấ ượ
- Giá tr s d ng c a v t ph m do thu c tính t nhiên c a v t quy nhị ử ụ ủ ậ ẩ ộ ự ủ ậ đị
v l n i dung v t ch t c a c a c i. Do ó, giá tr s d ng l ph m trù v nhà à ộ ậ ấ ủ ủ ả đ ị ử ụ à ạ ĩ
vi n.ễ
- Giá tr s d ng l thu c tính c a h ng hoá, nh ng nó khong ph i lị ử ụ à ộ ủ à ư ả à
giá tr s d ng cho b n thân ng i s n xuât, m l cho ng i khác, t c l choị ử ụ ả ườ ả à à ườ ứ à
xã h i. Trong n n s n xu t h ng hoá, giá tr s d ng ng th i l v t mangộ ề ả ấ à ị ủ ụ đồ ờ à ậ
giá tr trao i.ị đổ
+ Giá tr : ị
- Giá tr tr c h t bi u hi n ra bên ngo i l quan h t l v s l ngị ướ ế ể ệ à à ệ ỷ ệ ề ố ượ
gi a các giá tr s d ng khác nhau hay còn g i l giá tr trao i. VD: 1 mữ ị ủ ụ ọ à ị đổ
v i=5kg thóc. S d , v i v thóc l hai h ng hoá khác nhau, m v n có thả ở ĩ ả à à à à ẫ ể
trao i cho nhau l vì gi a chúng có m t c s chung. ó l hao phí laođổ à ữ ộ ơ ở Đ à
ng xã h i t o ra 2 s n ph m ó. độ ộ để ạ ả ẩ đ
- V y hao phí lao ng s n xu t ra h ng hoá k t tinh trong h ngậ độ để ả ấ à ế à
hoá l c s trao i h ng hoá, t o ra giá tr c a h ng hoá. Hao phí laoà ơ ở để đổ à ạ ị ủ à

xu t hi n khó kh n. Nh ng khó kh n ó l : ng i nông dân mu n i g oấ ệ ă ữ ă đ à ườ ố đổ ạ
l y v i nh ng ng i có v i l i không mu n có g o. T ó h hình th nh nênấ ả ư ườ ả ạ ố ạ ừđ ọ à
m t v t ngang giá chung. T c l , trong m t ph m vi nh t nh, m t v t cộ ậ ứ à ộ ạ ấ đị ộ ậ đượ
m i ng i công nh n v có th dùng trao i m i th h ng hoá. Tuyọ ườ ậ à ể để đổ ọ ứ à
nhiên, khi kinh t phát tri n thì s h n h p v ph m vi a lý c a v t ngangế ể ự ạ ẹ ề ạ đị ủ ậ
giá chung b t u gây khó kh n v ti n t ra i. Nhìn v o l ch s phát tri nắ đầ ă à ề ệ đờ à ị ử ể
c a ti n t , ta th y s ra i c a nó l t t y u khách quan áp ng c sủ ề ệ ấ ự đờ ủ à ấ ế đểđ ứ đượ ự
phát tri n c a n n kinh t h ng hoá. V i nhi u c tính phù h p c c thể ủ ề ế à ớ ề đặ ợ đượ ả ế
gi i công nh n, v ng l kim lo i c l a ch n.ớ ậ à à ạ đượ ự ọ
- T khi xu t hi n, ti n t ã góp ph n r t l n v o s phát tri n cừ ấ ệ ề ệ đ ầ ấ ớ à ự ể ả
kinh t , nó th hi n thông qua 5 ch c n ng c a ti n t :ế ể ệ ứ ă ủ ề ệ
+ Ti n t l th c o giá tr : ng y nay mu n tiêu dùng b t c h ng hoáề ệ à ướ đ ị à ố ấ ứ à
n o ch c n chúng ta có ti n u có th mua c d d ng. ây chính là ỉ ầ ề đề ể đượ ễ à Đ à
ch c n ng c b n c a ti n. Nh v y ti n c ng ph i có giá tr c a nó. Giá trứ ă ơ ả ủ ề ư ậ ề ũ ả ị ủ ị
c a ti n l do l ng lao ng xã h i c n thi t s n xu t v ng quy t nh.ủ ề à ượ độ ộ ầ ế để ả ấ à ế đị
Trên th tr ng, giá tr c a h ng hoá c bi u hi n b ng ti n g i l giá c .ị ườ ị ủ à đượ ể ệ ằ ề ọ à ả
Giá c lên xu ng xung quanh giá tr v do quan h cung c u chi ph i v tiêuả ố ị à ệ ầ ố à
chu n giá c không ph thu c v o giá tr c a v ng.ẩ ả ụ ộ à ị ủ à
+ Ch c n ng l ph ng ti n l u thôngứ ă à ươ ệ ư
- Trong ch c n ng n y thì ti n l m môi gi i trong quá trình l u thôngứ ă à ề à ớ ư
h ng hoá. Ch c n ng n y giúp tách r i h nh vi mua v bán. T c l ng i taà ứ ă à ờ à à ứ à ườ
có th mua m t n i v o m t th i i m n o ó v bán m t n i khác v oể ở ộ ơ à ộ ờ để à đ à ở ộ ơ à
m t th i i m khác. th c hi n ch c n ng n y ph i có ti n th c t . Trongộ ờ để Để ự ệ ứ ă à ả ề ự ế
th i k u ng i ta dùng nén v ng b c, nh ng d n d n c thay th b ngờ ỳ đầ ườ à ạ ư ầ ầ đượ ế ằ
ti n úc r i n ti n gi y. Trong quá trình l u thông ti n úc, gi y b haoề đ ồ đế ề ấ ư ề đ ấ ị
mòn nh ng giá tr m nó i di n l không thay i. Tr c ây, l i d ng tínhư ị à đạ ệ à đổ ướ đ ợ ụ
i di n c a ti n úc v gi y, nh n c không ng ng s n xu t nhi u ti n lo iđạ ệ ủ ề đ à ấ à ướ ư ả ấ ề ề ạ
n y l m gi m giá tr ng ti n, gây ra kh ng ho ng kinh t . Vì v y, ng yà à ả ị đồ ề ủ ả ế ậ à
nay, nh n c luôn ki m soát giá tr c a ti n bình n n n kinh t .à ướ ể ị ủ ề để ổ ề ế
5

trung bình c a nh ng h ng hoá c s n xu t ra trong m t khu v c n o óủ ữ à đượ ả ấ ộ ự à đ
hay l giá tr cá bi t c a nh ng h ng hoá c s n xu t ra trong i u ki nà ị ệ ủ ữ à đượ ả ấ đề ệ
trung bình c a khu v c ó v chi m m t kh i l ng l n trong t ng s s nủ ự đ à ế ộ ố ượ ớ ổ ố ả
ph m c a khu v c n y. Ngh a l , n u i b ph n l ng h ng hoá c s nẩ ủ ự à ĩ à ế đạ ộ ậ ượ à đượ ả
xu t ra trong nh ng i u ki n xã h i trung bình, còn m t b ph n nh cấ ữ đề ệ ộ ộ ộ ậ ỏđượ
s n xu t trong i u ki n kém v m t l ng nh khác trong i u ki n t t, thìả ấ đ ề ệ à ộ ượ ỏ đề ệ ố
giá tr th tr ng c a h ng hoá do giá tr c a l ng h ng hoá khu v c i uị ị ườ ủ à ị ủ ượ à ở ự đề
ki n trung bình quy t nh. Hay n u i b ph n h ng hoá c s n xu t raệ ế đị ề đạ ộ ậ à đượ ả ấ
trong i u ki n kém (ho c i u ki n t t) thì giá tr th tr ng c a h ng hóađề ệ ặ đ ề ệ ố ị ị ườ ủ à
l i do h ng hoá khu v c i u ki n kém (ho c i u ki n t t) quy t nh.ạ à ở ự đ ề ệ ặ đ ề ệ ố ế đị
- Dù l hình th c bi u hi n b ng ti n c a giá tr th tr ng, nh ngà ứ ể ệ ằ ề ủ ị ị ườ ư
không có ngh a l hai i l ng ó ph i b ng nhau. Giá c th tr ng c aĩ à đạ ượ đ ả ằ ả ị ườ ủ
h ng hoá luôn xoay quanh giá tr th tr ng c a nó. B i vì giá c th tr ngà ị ị ườ ủ ở ả ị ườ
còn ph thu c v o quan h cung-c u c a h ng hoá trên th tr ng:ụ ộ à ệ ầ ủ à ị ườ
6
Cung l s l ng h ng hoá m ng i cung s n s ngv có kh n ngà ố ượ à à ườ ẵ à à ả ă
a ra th tr ng m i m t m c giá khác nhau, t i m i m t th i gian khácđư ị ườ ở ỗ ộ ứ ạ ỗ ộ ờ
nhau. Cung c quy t nh b i kh i l ng s n ph m xã h i ã v s s nđượ ế đị ở ố ượ ả ẩ ộ đ à ẽ ả
xu t ra, t su t h ng hoá v kh i l ng h ng hoá xu t nh p kh u.ấ ỷ ấ à à ố ượ à ấ ậ ẩ
C u l kh i l ng h ng hoá m ng i tiêu dùng s n s ng v có khầ à ố ượ à à ườ ẵ à à ả
n ng mua trên th tr ng m i m c giá khác nhau, trong m i m t th i giană ị ườ ở ỗ ứ ỗ ộ ờ
khác nhau.
Khi s l ng cung c a m t h ng hoá phù h p v i nhu c u xã h i thìố ượ ủ ộ à ợ ớ ầ ộ
t ng s giá tr th c c a h ng hoá b ng t ng s giá tr th tr ng c a nó. Cònổ ố ị ự ủ à ằ ổ ố ị ị ườ ủ
n u s l ng h ng hoá cung m l n h n nhu c u c a xã h i thì t ng s giáế ố ượ à à ớ ơ ầ ủ ộ ổ ố
tr th c c a h ng hoá l n h n t ng giá tr th tr ng c a nó. Ng c l i khi mị ự ủ à ớ ơ ổ ị ị ườ ủ ượ ạ à
s l ng cung nh h n c u thì t ng s giá tr th c c a h ng hoá s nh h nố ượ ỏ ơ ầ ổ ố ị ự ủ à ẽ ỏ ơ
t ng giá tr th tr ngổ ị ị ườ
d) L i nhu n:ợ ậ
Giá tr th ng d c quan ni m l con c a to n b t b n ngị ặ ư đượ ệ à đẻ ủ à ộ ư ả ứ

Quy lu t giá tr có nh ng tác d ng sau:ậ ị ữ ụ
7
+ i u ti t s n xu t v l u thông h ng hoá: Ng i s n xu t h ng hoáĐề ế ả ấ à ư à ườ ả ấ à
s n xuât cái gì, nh th n o, cho ai, l do h quy t nh. M c ích duy nh tả ư ế à à ọ ế đị ụ đ ấ
c a h l thu c nhi u lãi nh t. D a v o s bi n ng c a giá c thủ ọ à đượ ề ấ ự à ự ế độ ủ ả ị
tr ng, ng i s n xu t bi t c m t h ng n o ang bán ch y v m t h ngườ ườ ả ấ ế đượ ặ à à đ ạ à ặ à
n o ang th a. Ng i s n xu t s m r ng s n xu t nh ng m t h ng angà đ ừ ườ ả ấ ẽ ở ộ ả ấ ữ ặ à đ
thi u, bán ch y, giá cao v thu h p l i nh ng m t h ng n o th a, giá th p.ế ạ à ẹ ạ ữ ặ à à ế ừ ấ
M t s ng i s chuy n sang s n xu t nh ng m t h ng ang thi u v giáộ ố ườ ẽ ể ả ấ ữ ặ à đ ế ầ
cao, b nh ng m t h ng mang l i l i nhu n th p. Kêt qu l các y u t s nỏ ữ ặ à ạ ợ ậ ấ ả à ế ố ả
xu t nh s c lao ng, t li u s n xu t, ti n v n chuy n d ch t ng nh n yấ ư ứ độ ư ệ ả ấ ề ố ể ị ừ à à
sang ng nh khác. ây chính l s i u ti t s n xu t c a quy lu t giá tr .à Đ à ự đề ế ả ấ ủ ậ ị
Trong l u thông h ng hoá, quy lu t giá tr c ng tham gia v o quá trình v nư à ậ ị ũ à ậ
ng c a h ng hóa t n i giá th p n n i giá cao. T ó phân ph i cácđộ ủ à ừ ơ ấ đế ơ ừ đ ố
ngu n h ng hoá m t cách h p lý h n gi a các vùng, gi a cung v c u iồ à ộ ợ ơ ữ ữ à ầ đố
v i các lo i h ng hoá trên th tr ng.ớ ạ à ị ườ
+ Thúc y l c l ng s n xu t phát tri n.: Vì h ng hoá bán theo giáđẩ ự ượ ả ấ ể à
tr xã h i do hao phí lao ng xã h i các thi t quy t nh, nên ng òi s nị ộ độ ộ ế ế đị ư ả
xu t có ít hao phí lao ng cá bi t h n lao ng xã h i c n thi t thì s thuấ độ ệ ơ độ ộ ầ ế ẽ
c nhi u l i h n. Chính vì v y mu n thu nhi u l i h n, chi n th ng vđượ ề ợ ơ ậ ố ề ợ ơ ế ắ à
ng v ng trong th tr ng c nh tranh, m i nh s n xu t u ph i khôngđứ ữ ị ườ ạ ỗ à ả ấ đề ả
ng ng tìm cách rút xu ng n m c t i thi u hao phí lao ng cá bi t. Mu nừ ố đế ứ ố ể độ ệ ố
v y, h ph i không ng ng tim cách c i ti n l c l ng s n xu t. ậ ọ ả ừ ả ế ự ượ ả ấ
+ Phân hoá ng i s n xu t th nh k gi u ng i nghèo, v l m n yườ ả ấ à ẻ à ườ à à ả
sinh quan h s n xu t t b n ch ngh a: trong cu c ch y ua theo l i nhu n,ệ ả ấ ư ả ủ ĩ ộ ạ đ ợ ậ
nh ng nh s n xu t n o l m t t s thu c nhi u l i nhu n tr nên gi u có.ữ à ả ấ à à ố ẽ đượ ề ợ ậ ở à
Ng c l i, nh ng nh s n xu t khác l m kém h n s ph i ch u s thua l vượ ạ ữ à ả ấ à ơ ẽ ả ị ự ỗ à
tr th nh nghèo h n. T ây, phát sinh ra quan h s n xu t TBCN, nh ngở à ơ ừ đ ệ ả ấ ữ
ng òi gi u tr th nh ông ch , nh ng ng i nghèo tr th nh nh ng ng i l mư à ở à ủ ữ ườ ở à ữ ườ à
thuê. ây l quan h t s n v vô s n, quan h gi a ch v t , quan h iĐ à ệ ư ả à ả ệ ữ ủ à ớ ệ đố

C nh tranh l s ganh ua, s u t nh v kinh t gi a nh ng ng iạ à ự đ ự đấ ẩ ề ế ữ ữ ườ
s n xu t v i nhau, gi a nh ng ng i s n xu t v i ng i tiêu dùng, nh mả ấ ớ ữ ữ ườ ả ấ ớ ườ ằ
gi nh gi t nh ng i u ki n thu n l i trong s n xu t, kinh doanh, tiêu th s nà ậ ữ đ ề ệ ậ ợ ả ấ ụ ả
ph m thu c nhi u l i nhu n nh t cho mình. ẩ để đượ ề ợ ậ ậ
N i dung c nh tranh bao g m vi c canh tranh chi m l nh nh ng ngu nộ ạ ồ ệ ế ĩ ữ ồ
nguyê li u, gianh gi t nh ng ngu n l c s n xu t; c nh tranh v khao h cệ ậ ữ ồ ự ả ấ ạ ề ọ
công ngh . C nh tranh chi m l nh th tr ng, gi nh gi t n i u t , các h pệ ạ ế ĩ ị ườ à ậ ơ đầ ư ợ
ng, các n t h ng. C nh tranh có th b ng giá c , b ng ch t l ng, cácđồ đơ đặ à ạ ể ằ ẩ ằ ấ ượ
d ch v kèm theo, ph ng th c thanh toán C nh tranh có nhi u lo i: c nhị ụ ươ ứ ạ ề ạ ạ
tranh gi a nh ng ng i mua, gi a nh ng ng i s n xu t, c nh tranh trongữ ư ườ ữ ữ ườ ả ấ ạ
n i b ng nh, v c nh tranh gi a các ng nh. ộ ộ à à ạ ữ à
C nh tranh có vai trò tích c c trong n n s n xu t h ng hoá. Nó bu cạ ự ề ả ấ à ộ
ng i s n xu t h ng hoá ph i không ng ng c i ti n k thu t s n xu t, l cườ ả ấ à ả ừ ả ế ỹ ậ ả ấ ự
l ng lao ng, nâng cao n ng su t, ti t ki m nhiên li u H n n a, bánượ độ ă ấ ế ệ ệ ơ ữ để
c nhi u h ng hoá h n thì nh s n xu t ph i không ng ng nghiên c u thđượ ề à ơ à ả ấ ả ừ ứ ị
tru ng, th hi u, s thích c a ng i tiêu dùng, t ó kích thích s a d ngờ ị ế ở ủ ườ ừ đ ự đ ạ
c a m u mã s n ph m Nh v y có th nói, quy lu t c nh tranh có tác d ngủ ẫ ả ẩ ư ậ ể ậ ạ ụ
9
o th i nh ng cái c , l c h u, không phù h p, binh ftuy n nh ng cái m i,đà ả ữ ũ ạ ậ ợ ể ữ ớ
ti n b thuc u s n xu t h ng hó phát tri n.ế ộ đẩ ả ấ à ể
Tuy nhiên cùng v i nh ng tác d ng c a nó, c nh tranh cò gây raớ ữ ụ ủ ạ
nh ng h u qu : u c , l a o, ô nhi m môi tr ng, khai thác c n ki t t iữ ậ ả đầ ơ ừ đả ễ ườ ạ ệ à
nguyên
d) Quy lu t l u thông ti n t :ậ ư ề ệ
Khi ti n t xu t hi n, s troa i h ng hoá tr c ti p chuy n sang traoề ệ ấ ệ ự đỏ à ự ế ể
i m t cách gián ti p- trao i h ng hoá l y ti n t l m môi gi i. S v nđổ ộ ế đổ à ấ ề ệ à ớ ự ậ
ng c a tiên t l y s trao i hang hoá l m ti n g i l l u thông ti n t .độ ủ ệ ấ ự đổ à ề đề ọ à ư ề ệ
S vân ng c a h ng hoá v ti n t l s thông nh t gi a l u thông ti n tự độ ủ à à ề ệ à ự ấ ữ ư ề ệ
v l u thông h ng hoá. Tuy nhiên s ti n a v o l u thông không ph i l vôà ư à ố ề đư à ư ả à
t n. ậ

1.Tính t t y u khách quan chuy n t c ch k ho ch hoá t pấ ế ể ừ ơ ế ế ạ ậ
trung sang c ch th tr ng có s qu n lý c a Nh n c theo nhơ ế ị ườ ự ả ủ à ướ đị
h ng xã h i ch ngh a:ướ ộ ủ ĩ
1.1. S t n t i c a s n xu t h ng hoá n c ta:ự ồ ạ ủ ả ấ à ở ướ
Tr c ây, khi còn quan ni m không úng: i l p ch ngh a xã h iướ đ ệ đ đố ậ ủ ĩ ộ
v i s n xu t h ng hoá, kinh t h ng hoá, kinh t th tr ng (vì cho r ng kinhớ ả ấ à ế à ế ị ườ ằ
t h ng hoá, kinh t th tr ng g n v i ch ngh a t b n), thì nhi u ng iế à ế ị ườ ắ ớ ủ ĩ ư ả ề ườ
nh n th c, v hi u r ng d i ch ngh a xã h i không còn s n xu t h ng hoá,ậ ứ à ể ằ ướ ủ ĩ ộ ả ấ à
kinh t h ng hoá, kinh t th tr ng, m n u có t n t i thì ch l m t n nế à ế ị ườ à ế ồ ạ ỉ à ộ ề
kinh t h ng hoá c bi t (ch có t li u tiêu dùng l h ng hoá, còn t li uế à đặ ệ ỉ ư ệ à à ư ệ
s n xu t, s c lao ng, v n không ph i l h ng hóa). Nh ng s t n t i c aả ấ ứ độ ố … ả à à ư ự ồ ạ ủ
n n s n xu t h ng hoá n c ta l không th ph nh n.ề ả ấ à ở ướ à ể ủ ậ
V i u ki n th nh t c a s n xu t h ng hoá, ó l phân công lao ngềđề ệ ứ ấ ủ ả ấ à đ à độ
xã h i; ch ng nh ng không m t i, m trái l i còn phát tri n c v b r ng vộ ẳ ữ ấ đ à ạ ể ả ề ề ộ à
chi u sâu. Phân công lao ng trong t ng khu v c, t ng a ph ng ng yề độ ừ ự ừ đị ươ à
c ng phát tri n. S phát tri n c a phân công lao ng c th hi n tínhà ể ự ể ủ độ đượ ể ệ ở
phong phú, a d ng v ch t l ng ng y c ng cao c a s n ph m a ra traođ ạ à ấ ượ à à ủ ả ẩ đư
i trên th tr ng. đổ ị ườ
V i u ki n th hai, trong n n kinh t n c ta, t n t i nhi u hìnhề đề ệ ứ ề ế ướ ồ ạ ề
th c s h u, ó l s h u to n dân, s h u t p th , s h u t nhân (g m sứ ở ữ đ à ở ữ à ở ữ ậ ể ở ữ ư ồ ở
h u cá th , s h u ti u ch , s h u t b n t nhân), s h u h n h p. Do óữ ể ở ữ ể ủ ở ữ ư ả ư ở ữ ỗ ợ đ
t n t i nhi u ch th kinh t c l p, có l i ích riêng, nên quan h kinh tồ ạ ề ủ ể ế độ ậ ợ ệ ế
gi a h ch có th th c hi n b ng quan h h ng hoá - ti n t . H n n a, n uữ ọ ỉ ể ự ệ ằ ệ à ề ệ ơ ữ ế
10
cho r ng, s ra i v t n t i c a s n xu t h ng hóa l ch t h u v tằ ự đờ à ồ ạ ủ ả ấ à à ế độ ư ữ ề ư
li u s n xu t thì s không gi i thích c s t n t i c a s n xu t, l u thôngệ ả ấ ẽ ả đượ ự ồ ạ ủ ả ấ ư
h ng hóa trong th i k quá lên ch ngh a xã h i. B i vì n n s n xu t d aà ờ ỳ độ ủ ĩ ộ ở ề ả ấ ự
trên ch t h u v t li u s n xu t h ng ng y, h ng gi ra ch ngh a tếđộ ư ữ ề ư ệ ả ấ à à à ờđẻ ủ ĩ ư
b n. V y thì mu n ti n lên ch ngh a xã h i ph i xoá b ch t h u, thi tả ậ ố ế ủ ĩ ộ ả ỏ ếđộ ư ữ ế
l p ch công h u v t li u s n xu t, có ngh a l trong th i k quá lênậ ếđộ ữ ề ư ệ ả ấ ĩ à ờ ỳ độ

n n kinh t n c ta còn mang n ng tính ch t t c p t túc, l c l ng s nề ế ướ ặ ấ ự ấ ự ự ượ ả
xu t ch a phát tri n, quan h s n xu t t n d còn n ng n , trong khi quan hấ ư ể ệ ả ấ à ư ặ ề ệ
s n xu t m i ch a th c s hình th nh v ho n thi n. Do v y, khi chúng taả ấ ớ ư ự ự à à à ệ ậ
theo u i m t n n kinh t k ho ch hoá t p trung b ng m nh l nh h nhđ ổ ộ ề ế ế ạ ậ ằ ệ ệ à
chính, quan liêu t trung ng v c c u h ng n i l ch y u, ã kìm hãmừ ươ à ơ ấ ướ ộ à ủ ế đ
s phát tri n c a t n c, khi n cho n n kinh t ã có lúc lâm v o tìnhự ể ủ đấ ướ ế ề ế đ à
tr ng kh ng ho ng tr m tr ng.ạ ủ ả ầ ọ
Ng n gió “ i m i” v i s phát tri n c a n n kinh t h ng hoá n cọ đổ ớ ớ ự ể ủ ề ế à ở ướ
ta ã t o ng l c thúc y l c l ng s n xu t phát tri n. Do c nh tranh gi ađ ạ độ ự đẩ ự ượ ả ấ ể ạ ữ
11
nh ng ng i s n xu t h ng hoá, bu c m i ch th s n xu t ph i c i ti n kữ ườ ả ấ à ộ ỗ ủ ể ả ấ ả ả ế ỹ
thu t, áp d ng công ngh m i v o s n xu t gi m chi phí n m c t iậ ụ ệ ớ à ả ấ để ả đế ứ ố
thi u nh ó có th c nh tranh v giá c , ng v ng trong c nh tranh. Nhể ờ đ ể ạ ề ả đứ ữ ạ ờ
v y m khoa h c k thu t phát tri n, n ng su t lao ng xã h i t ng lên,ậ à ọ ỹ ậ ể ă ấ độ ộ ă
thúc y l c l ng s n xu t phát tri n m nh. Kinh t h ng hóa c ng thúcđẩ ự ượ ả ấ ể ạ ế à ũ
y phân công lao ng xã h i v chuyên môn hoá s n xu t. Nó s phát huyđẩ độ ộ à ả ấ ẽ
c ti m n ng, l i th c a t ng vùng, c ng nh l i th c a t n c, có tácđượ ề ă ợ ế ủ ừ ũ ư ợ ế ủ đấ ướ
d ng m r ng kinh t i ngo i. ụ ở ộ ếđố ạ
Ngo i ra, c nh tranh c trong n n kinh t h ng hoá, ng i s nà để ạ đượ ề ế à ườ ả
xu t ph i c n c v o nhu c u c a ng i tiêu dùng, c a th tr ng quy tấ ả ă ứ à ầ ủ ườ ủ ị ườ để ế
nh s n xu t s n ph m gì, v i kh i l ng bao nhiêu, ch t l ng, m u mãđị ả ấ ả ẩ ớ ố ượ ấ ượ ẫ
nh th n o. Vì v y, nó kích thích tính n ng ng, sáng t o c a ch thư ế à ậ ă độ ạ ủ ủ ể
kinh t , kích thích vi c nâng cao ch t l ng, c i ti n m u mã c ng nh t ngế ệ ấ ượ ả ế ẫ ũ ư ă
kh i l ng h ng hóa, d ch v . Nh ó m ng i tiêu dùng s có i u ki nố ượ à ị ụ ờ đ à ườ ẽ đề ệ
c ti p c n v i nhi u lo i h ng hoá h n, giá r h n v ch t l ng cao h n.đượ ế ậ ớ ề ạ à ơ ẻ ơ à ấ ượ ơ
i s ng nhân dân s c nâng cao lên m t b c, n n kinh t s có s cĐờ ố ẽ đượ ộ ướ ề ế ẽ ứ
c nh tranh cao h n.ạ ơ
S phát tri n c a kinh t th tr ng s thúc y quá trình tích t vự ể ủ ế ị ườ ẽ đẩ ụ à
t p trung s n xu t, do ó t o i u ki n ra i c a s n xu t l n có xã h i hoáậ ả ấ đ ạ đề ệ đờ ủ ả ấ ớ ộ
cao; ng th i ch n l c nh ng ng i s n xu t kinh doanh gi i, hình th nhđồ ờ ọ ọ ữ ườ ả ấ ỏ à

nghiêm tr ng, ti n m t thi u th ng xuyên, l m phát t ng cao. T c t ngọ ề ặ ế ườ ạ ă ố độ ă
giá n m1986 l 87,2%, giá c bi n ng, giá l ng th c, th c ph m có lúcă à ả ế độ ươ ự ự ẩ
t ng t bi n, n n c ngo i t ng thêm. Nhìn m t cách t ng th , thì giaiă độ ế ợ ướ à ă ộ ổ ể ở
o n n y, n n kinh t có s m t cân i l n, t ng c u quá l n so v i t ngđ ạ à ề ế ự ấ đố ớ ổ ầ ớ ớ ổ
cung. Nguyên nhân l do c ch th tr ng v các nhân tó c a nó l giá cà ơ ế ị ườ à ủ à ả
th tr ng, canh tranh th tr ng v cung-c u hình th nh t s v n h nh c aị ườ ị ườ à ầ à ừ ự ậ à ủ
th tr ng ch a c phát huy thu n l i. ị ườ ư đượ ậ ợ
Giai o n 1991-1995: Các chính sachs v c ch th tr ng c th cđ ạ ề ơ ế ị ườ đượ ự
hi n m t cách m nh m , ã lay ng các l nh v c c a n n kinh t -xã h i. Hệ ộ ạ ẽ đ độ ĩ ự ủ ề ế ộ ệ
th ng ch th th tr ng c a các th nh ph n kinh t ã thay th các c số ủ ể ị ườ ủ à ầ ế đ ế ơ ở
kinh t ho t ng d i th i bao c p. Các nhân t th tr ng hình th nh vế ạ độ ướ ờ ấ ố ị ườ à à
phát huy tác d ng th c s thay th cho các quy t inh h nh chính. Do ó,ụ ự ự ế ế đ à đ
các lo i hình th tr ng phát tri n m t cách nhanh chóng, t th tr ng h ngạ ị ườ ể ộ ừ ị ườ à
hoá tiêu dùng thông th ng, cho n th tr ng v t t , nguyên li u, th tr ngườ đế ị ườ ấ ư ệ ị ườ
các d ch v v th tr ng xu t nh p kh u. Th tru ng lao ng, th tr ng ti nị ụ à ị ườ ấ ậ ẩ ị ờ độ ị ườ ề
t , th tr ng b t ng s n c ng b t u ho t ng. H th ng c c u thệ ị ườ ấ độ ả ũ ắ đầ ạ độ ệ ố ơ ấ ị
tr ng ã c xác l p. Trên th c t thj tr ng ã có s bi n i v ch t.ườ đ đượ ậ ự ế ườ đ ự ế đổ ề ấ
Tình tr ng khan hi m h ng hoá trong giai o n chi n tranh v bao c p ãạ ế à đ ạ ế à ấ đ
ch m d t. K t qu l th tr ng n c ta l n u tiên có c s câ i gi aấ ứ ế ả à ị ườ ướ ầ đầ đượ ự đố ữ
t ng cung v t ng c u xã h i. Trong su t 5 n m, l ng h ng hoá l u thôngổ à ổ ầ ộ ố ă ượ à ư
t ng liên t c v i t c cao, m t h ng ng y c ng phong phú, ch t l ng t ngă ụ ớ ố độ ặ à à à ấ ượ ă
cao, th tr ng xu t nh p kh u phát tri n m nh. Tuy nhiên, nhìn chung thị ườ ấ ậ ẩ ể ạ ị
tr ng còn thô s , nh h p, phân tán, manh mún, ch t l ng ch a cao, ch ngườ ơ ỏ ẹ ấ ượ ư ủ
lo i h ng hoá còn nghèo n n, d ch v th ng m i y u kém, tính t phát cònạ à à ị ụ ươ ạ ế ự
nghiêm tr ng. Th tr ng nông thôn, th tr ng y u t s n xuát còn ch a phátọ ị ườ ị ườ ế ố ả ư
tri n, th tr ng ch ng khoán ch a có, t n n buôn l u, gian l n th ng m iể ị ườ ứ ư ệ ạ ậ ậ ươ ạ
còn nhi u. K t qu c a giai o n n y l n n kinh té n c ta ã ra kh i kh ngề ế ả ủ đ ạ à à ề ướ đ ỏ ủ
ho ng, th tr ng phát tri n n nh, m b o c cân b ng cung-c uả ị ườ ể ổ đị đả ả đượ ằ ầ
Giai o n 1996-nay: Tình hình th tr ng n c ta có nh ng c tr ngđ ạ ị ườ ướ ữ đặ ư
m i. c trung t ng quát c a th tr ng lúc n y l t ng cung v t xa t ngớ Đặ ổ ủ ị ườ à à ổ ượ ổ

Kinh t th tr ng nh h ng XHCN th c ch t l ki u t ch c n nế ị ườ đị ướ ự ấ à ể ổ ứ ề
kinh t v a d a trên nh ng nguy n t c v quy lu t c a kinh t th tr ng, v aế ừ ự ữ ể ắ à ậ ủ ế ị ườ ừ
d a trên nh ng nguyên t c v b n ch t c a ch ngh a xã h i. Do ó, kinh tự ữ ắ à ả ấ ủ ủ ĩ ộ đ ế
th tr ng nh h ng XHCN có hai nhóm nhân t c b n t n t i trong nhau,ị ườ đị ướ ố ơ ả ồ ạ
k t h p v i nhau v b sung cho nhau. ó l nhóm nhân t c a kinh t thế ợ ớ à ổ Đ à ố ủ ế ị
tr ng v nhóm nhân t c a xã h i ang nh h ng xã h i ch ngh a. Trongườ à ố ủ ộ đ đị ướ ộ ủ ĩ
ó, nhóm th nh t óng vai trò nh ng l c thúc y s n xu t xã h i phátđ ứ ấ đ ư độ ự đẩ ả ấ ộ
tri n nhanh, nhóm th hai óng vai trò h ng d n, ch nh s v n ng c aể ứ đ ướ ẫ ế đị ự ậ độ ủ
n n kinh t theo nh ng m c tiêu ã c xác nh.ề ế ữ ụ đ đượ đị
Nh v y, n n kinh t th tr ng nh h ng XHCN n c ta có nh ng m cư ậ ề ế ị ườ đị ướ ở ướ ữ ụ
tiêu, d c tr ng b n ch t khác bi t c b n v nguyên t c so v i n n kinh t thặ ư ả ấ ệ ơ ả ề ắ ớ ề ế ị
tr ng TBCN. i u ó c th hi n nh sau:ườ Đề đ đượ ể ệ ư
3.1. M c tiêu phát tri n kinh t th tr ng nh h ng XHCN ụ ể ế ị ườ đị ướ ở
n c ta:ướ
M c tiêu h ng u phát tri n kinh t th tr ng n c ta c xácụ à đầ ể ế ị ườ ở ướ đượ
nh l : Gi i phóng v phát tri n l c l ng s n xu t, phát tri n n n kinh t ,đị à ả à ể ự ượ ả ấ ể ề ế
ng viên m i ngu n l c trong n c v ngo i n c xây d ng c s v tđộ ọ ồ ự ướ à à ướ để ự ơ ở ậ
ch t k thu t c a CNXH, t o ra s phát tri n n ng ng, hi u qu cao c aấ ỹ ậ ủ ạ ự ể ă độ ệ ả ủ
n n kinh t ; trên c s ó, c i thi n t ng b c i s ng c a nhân dân, t ngề ế ơ ở đ ả ệ ừ ướ đờ ố ủ ừ
b c th c hi n s công b ng, bình ng v l nh m nh các quan h xã h i.ướ ự ệ ự ằ đẳ à à ạ ệ ộ
Phát tri n kinh t th tr ng s kh c ph c c tình tr ng t túc t c p c aể ế ị ườ ẽ ắ ụ đượ ạ ự ự ấ ủ
n n kinh t , thúc y phân công lao ng xã h i phát tri n, m r ng ng nhề ế đẩ độ ộ ể ở ộ à
ngh , t o vi c l m cho ng i lao ng; áp d ng khoa h c, k thu t, côngề ạ ệ à ườ độ ụ ọ ỹ ậ
ngh m i v o s n xu t nh m t ng n ng su t lao ng xã h i, t ng s l ng,ệ ớ à ả ấ ằ ă ă ấ độ ộ ă ố ượ
ch t l ng v ch ng lo i h ng hoá d ch v ; thúc y tích t , t p trung s nấ ượ à ủ ạ à ị ụ đẩ ụ ậ ả
xu t, m r ng giao l u kinh t gi a các a ph ng, các vùng lãnh th , v iấ ở ộ ư ế ữ đị ươ ổ ớ
các n c trên th gi i, ng viên m i ngu n l c trong n c v tranh th cácướ ế ớ độ ọ ồ ự ướ à ủ
14
ngu n l c bên ngo i; thúc y vi c phát huy tinh th n n ng ng, sáng t oồ ự à đẩ ệ ầ ă độ ạ
c a m i ng i lao ng, m i n v kinh t , t o ra t c t ng tr ng kinh tủ ỗ ườ độ ỗ đơ ị ế ạ ố độ ă ưở ế

Trong c c u kinh t nhi u th nh ph n n c ta, kinh t nh n c giơ ấ ế ề à ầ ở ướ ế à ướ ữ
vai trò ch o. Vi c xác nh kinh t nh n c gi vai trò ch o l sủ đạ ệ đị ế à ướ ữ ủ đạ à ự
khác bi t có tính ch t b n ch t gi a kinh t th tr ng nh h ng XHCN ệ ấ ả ấ ữ ế ị ườ đị ướ ở
n c ta v i kinh t th tr ng c a các n c khác.Tính nh h ng xã h i chướ ớ ế ị ườ ủ ướ đị ướ ộ ủ
ngh a c a n n kinh t th tr ng n c ta ã quy nh kinh t nh n c ph iĩ ủ ề ế ị ườ ở ướ đ đị ế à ướ ả
gi vai trò ch o trong c c u kinh t nhi u th nh ph n. B i l , m i m tữ ủ đạ ơ ấ ế ề à ầ ở ẽ ỗ ộ
ch xã h i u có m t c s kinh t t ng ng v i nó, kinh t nh n c,ế độ ộ đề ộ ơ ở ế ươ ứ ớ ế à ướ
nói úng ra kinh t d a trên ch công h u bao g m kinh t nh n c vđ ế ự ế độ ữ ồ ế à ướ à
kinh t h p tác, t o c s kinh t cho ch xã h i m i - xã h i ch ngh a.ế ợ ạ ơ ở ế ếđộ ộ ớ ộ ủ ĩ
Vi c vin v o tình tr ng kém hi u qu c a kinh t nh n c trong th iệ à ạ ệ ả ủ ế à ướ ờ
gian qua ph nh kinh t nh n c gi vai trò ch o l sai l m v lýđể ủ đị ế à ướ ữ ủ đạ à ầ ề
lu n. V n ch y u không ph i l ph nh vai trò c a kinh t nh n c,ậ ấ đề ủ ế ả à ủ đị ủ ế à ướ
15
m l c c u l i khu v c kinh t nh n c v i m i c b n c ch qu n lýà à ơ ấ ạ ự ế à ướ à đổ ớ ơ ả ơ ế ả
doanh nghi p nh n c chúng ho t ng có hi u qu .ệ à ướ để ạ độ ệ ả
3.3. Trong n n kinh t th tr ng nh h ng XHCN, th c hi nề ế ị ườ đị ướ ự ệ
nhi u hình th c phân ph i thu nh p, trong ó l y phân ph i theo laoề ứ ố ậ đ ấ ố
ng l ch y u.độ à ủ ế
M i ch xã h i có ch phân ph i t ng ng v i nó. Ch phânỗ ếđộ ộ ếđộ ố ươ ứ ớ ếđộ
ph i do quan h s n xu t th ng tr , tr c h t l quan h s h u quy t nh.ố ệ ả ấ ố ị ướ ế à ệ ở ữ ế đị
Phân ph i có liên quan n ch xã h i, n chính tr . D i ch ngh a tố đế ế độ ộ đế ị ướ ủ ĩ ư
b n, phân ph i theo nguyên t c giá tr : i v i ng i lao ng theo giá tr s cả ố ắ ị đố ớ ườ độ ị ứ
lao ng, còn i v i nh t b n theo giá tr t b n. Nh v y, thu nh p ng iđộ đố ớ à ư ả ị ư ả ư ậ ậ ườ
lao ng ch gi i h n s c lao ng m thôi. Ch ngh a xã h i có c tr ngđộ ỉ ớ ạ ở ứ độ à ủ ĩ ộ đặ ư
riêng v s h u, do ó ch phân ph i c ng có c tr ng riêng; phân ph iề ở ữ đ ếđộ ố ũ đặ ư ố
theo lao ng l c tr ng c a ch ngh a xã h i. Thu nh p c a ng i laođộ à đặ ư ủ ủ ĩ ộ ậ ủ ườ
ng không ch gi i h n giá tr s c lao ng, m nó ph i v t qua iđộ ỉ ớ ạ ở ị ứ độ à ả ượ đạ
l ng ó, nó ph thu c ch y u v o k t qu lao ng v hi u qu kinh t .ượ đ ụ ộ ủ ế à ế ả độ à ệ ả ế
Tuy nhiên vi c o l ng tr c ti p lao ng l m t v n ph c t p vệ đ ườ ự ế độ à ộ ấ đề ứ ạ à
khó kh n, nh ng trong n n kinh t th tr ng, có th thông qua th tr ng ă ư ề ế ị ườ ể ị ườ để

n n kinh t có nh h ng m c tiêu xã h i - xã h i ch ngh a. S phát tri nề ế đị ướ ụ ộ ộ ủ ĩ ự ể
kinh t th tr ng c xem l ph ng th c, con ng th c hi n m c tiêuế ị ườ đượ à ươ ứ đườ ự ệ ụ
ch ngh a xã h i: dân gi u, n c m nh, xã h i công b ng, v n minh.ủ ĩ ộ à ướ ạ ộ ằ ă
Trong i u ki n ng y nay, h u nh t t c các n n kinh t c a các n cđề ệ à ầ ư ấ ả ề ế ủ ướ
trên th gi i u có s qu n lý c a nh n c s a ch a m t m c n o óế ớ đề ự ả ủ à ướ để ử ữ ộ ứ độ à đ
“nh ng th t b i c a th tr ng”. T c l c ch v n h nh n n kinh t c a t tữ ấ ạ ủ ị ườ ứ à ơ ế ậ à ề ế ủ ấ
c các n c u l c ch th tr ng có s qu n lý c a nh n c. Nh ng i uả ướ đề à ơ ế ị ườ ự ả ủ à ướ ư đề
khác bi t trong c ch v n h nh n n kinh t c a n c ta l ch Nh n cệ ơ ế ậ à ề ế ủ ướ à ở ỗ à ướ
qu n lý n n kinh t không ph i l nh n c t s n, m l nh n c xã h iả ề ế ả à à ướ ư ả à à à ướ ộ
ch ngh a, nh n c c a dân, do dân v vì dân t d i s lãnh o c aủ ĩ à ướ ủ à đặ ướ ự đạ ủ
ng C ng s n Vi t Nam.Đả ộ ả ệ
Vai trò qu n lý c a nh n c xã h i ch ngh a l h t s c quan tr ng.ả ủ à ướ ộ ủ ĩ à ế ứ ọ
Nó m b o cho n n kinh t t ng tr ng n nh, t hi u qu cao, c bi tđả ả ề ế ă ưở ổ đị đạ ệ ả đặ ệ
l m b o công b ng xã h i. Không ai ngo i nh n c có th gi m b t càđả ả ằ ộ à à ướ ể ả ớ đượ
d chênh l ch gi a gi u v nghèo, gi a th nh th v nông thôn, gi a cácự ệ ữ à à ữ à ị à ữ
vùng c a t n c trong i u ki n kinh t th tr ng. Nh n c qu n lý n nủ đấ ướ đề ệ ế ị ườ à ướ ả ề
kinh t th tr ng nh h ng XHCN theo nguyên t c k t h p k ho ch v iế ị ườ đị ướ ắ ế ợ ế ạ ớ
th tr ng. Th tr ng l m t b ph n c u th nh c a n n kinh t , nó t n t iị ườ ị ườ à ộ ộ ậ ấ à ủ ề ế ồ ạ
khách quan, t v n ng theo nh ng quy lu t v n có c a nó. Còn k ho chự ậ độ ữ ậ ố ủ ế ạ
hoá l hình th c th c hi n c a tính k ho ch, nó l s n ph m ch quan c aà ứ ự ệ ủ ế ạ à ả ẩ ủ ủ
ch th qu n lý. K ho ch v c ch th tr ng l hai ph ng ti n khác nhauủ ể ả ế ạ à ơ ế ị ườ à ươ ệ
phát tri n v i u ti t n n kinh t . K ho ch l s i u ch nh có ý th cđể ể à đề ế ề ế ế ạ à ự đề ỉ ứ
c a ch th qu n lý i v i n n kinh t , còn c ch th tr ng l s t i uủ ủ ể ả đố ớ ề ế ơ ế ị ườ à ự ự đề
ti t c a b n thân n n kinh t .ế ủ ả ề ế
S k t h p k ho ch v i th tr ng c th c hi n c t m vi mô l n vự ế ợ ế ạ ớ ị ườ đượ ự ệ ảở ầ ẫ ĩ
mô. t m vi mô, th tr ng l c n c xây d ng k ho ch s n xu t kinhở ầ ị ườ à ă ứ ự ế ạ ả ấ
doanh. Thông qua s bi n ng c a quan h cung-c u v giá c th tr ng,ự ế độ ủ ệ ầ à ả ị ườ
các doanh nghi p l a ch n c ph ng án s n xu t. C ng nh ó m doanhệ ự ọ đượ ươ ả ấ ũ ờđ à
nghi p l a ch n c c c u s n xu t, c c u u t cho mình. Thoát ly yêuệ ự ọ đượ ơ ấ ả ấ ơ ấ đầ ư
c u c a th tr ng, các m c tiêu c a k ho ch s n xu t kinh doanh c aầ ủ ị ườ ụ ủ ế ạ ả ấ ủ

v th gi i; ph i y m nh xu t kh u, coi xu t kh u l h ng u tiên v là ế ớ ả đẩ ạ ấ ẩ ấ ẩ à ướ ư à à
tr ng i m c a kinh t i ngo i, ch ng v tích c c thâm nh p th tr ngọ để ủ ếđố ạ ủđộ à ự ậ ị ườ
th gi i, chú tr ng th tr ng các trung tâm kinh t th gi i, m r ng th ph nế ớ ọ ị ườ ế ế ớ ở ộ ị ầ
trên các th tr ng quen thu c, tranh th m i c h i m ra th tr ng m i;ị ườ ộ ủ ọ ơ ộ để ở ị ườ ớ
c i thi n môi tr ng u t v b ng nhi u hình th c thu hút v n u t n cả ệ ườ đầ ư à ằ ề ứ ố đầ ư ướ
ngo i.à
4. Th c tr ng n n kinh t th tr ng n c ta:ự ạ ề ế ị ườ ở ướ
4.1 Trình phát tri n n n kinh t th tr ng n c ta còn r tđộ ể ề ế ị ườ ở ướ ấ
th p, m i ch giai o n s khai:ấ ớ ỉ ở đ ạ ơ
N n kinh t th tr ng n c ta m i giai o n s khai, trình ề ế ị ườ ở ướ ớ ở đ ạ ơ ở độ
th p v kém phát tri n. Bi u hi n s l ng m t h ng v ch ng lo i h ngấ à ể ể ệ ở ố ượ ặ à à ủ ạ à
hoá nghèo n n, kh i l ng h ng hoá l u thông trên th tr ng v kim ng chà ố ượ à ư ị ườ à ạ
xu t nh p kh u còn nh , chi phí s n xu t v giá c h ng hoá cao, ch t l ngấ ậ ẩ ỏ ả ấ à ả à ấ ượ
h ng hoá th p, quy mô, dung l ng th tr ng h n h p; m c c nh tranh c aà ấ ượ ị ườ ạ ẹ ứ ạ ủ
các doanh nghi p v h ng hoá trên th tr ng trong n c c ng nh th tr ngệ à à ị ườ ướ ũ ư ị ườ
ngo i n c còn r t y u; i ng các nh qu n lý doanh nghi p gi i còn ít;à ướ ấ ế độ ũ à ả ệ ỏ
thu nh p c a ng i lao ng còn th p do ó s c mua h n ch . Nguyên nhânậ ủ ườ độ ấ đ ứ ạ ế
c a tình tr ng n y l :ủ ạ à à
 C s v t ch t k thu t còn trình th p, bên c nh m t s l nh v c,ơ ở ậ ấ ỹ ậ ở độ ấ ạ ộ ố ĩ ự
m t s c s kinh t ã c trang b k thu t v công ngh hi n i, trongộ ố ơ ở ế đ đượ ị ỹ ậ à ệ ệ đạ
nhi u ng nh kinh t , máy móc c k , công ngh l c h u. Theo UNDP, Vi tề à ế ũ ỹ ệ ạ ậ ệ
Nam ang trình công ngh l c h u 2/7 c a th gi i, máy móc thi t bđ ở độ ệ ạ ậ ủ ế ớ ế ị
l c h u 2-3 th h (có l nh v c 4-5 th h ). Lao ng th công v n chi m tạ ậ ế ệ ĩ ự ế ệ độ ủ ẫ ế ỷ
tr ng l n trong t ng s lao ng xã h i. Do ó, n ng su t, ch t l ng, hi uọ ớ ổ ố độ ộ đ ă ấ ấ ượ ệ
qu s n xu t c a n c ta còn r t th p so v i khu v c v th gi i (n ng su tả ả ấ ủ ướ ấ ấ ớ ự à ế ớ ă ấ
lao ng c a n c ta ch b ng 30% m c trung bình c a th gi i).độ ủ ướ ỉ ằ ứ ủ ế ớ
 K t c u h t ng nh h th ng ng giao thông, b n c ng, h th ngế ấ ạ ầ ư ệ ố đườ ế ả ệ ố
thông tin liên l c còn l c h u, kém phát tri n. H th ng giao thông kémạ … ạ ậ ể ệ ố
phát tri n l m cho các a ph ng, các vùng b chia c t, tách bi t nhau, do óể à đị ươ ị ắ ệ đ
18

còn nhi u tiêu c c v gian l n. Th tr ng ch ng khoán ã ra i nh ng g nề ự à ậ ị ườ ứ đ đờ ư ầ
nh luôn trong tình tr ng “ óng b ng”, các giao d ch di n ra r t ít v cácư ở ạ đ ă ị ễ ấ à
doanh nghi p v n còn r t xa l v i th tr ng n y trong khi ây chính l m tệ ẫ ấ ạ ớ ị ườ à đ à ộ
n i huy ng v n r t có hi u qu .ơ độ ố ấ ệ ả
4.3 Nhi u th nh ph n kinh t tham gia th tr ng, nh ng trong ó,ề à ầ ế ị ườ ư đ
s n xu t h ng hoá nh , phân tán còn ph bi n:ả ấ à ỏ ổ ế
Trong n n kinh t th tr ng n c ta hi n nay, có nhi u th nh ph nề ế ị ườ ở ướ ệ ề à ầ
kinh t tham gia th tr ng, do v y n n kinh t n c ta có nhi u lo i hìnhế ị ườ ậ ề ế ướ ề ạ
s n xu t h ng hoá cùng t n t i, an xen, v a u tranh v a h p tác.ả ấ à ồ ạ đ ừ đấ ừ ợ
Nh ng trong n n kinh t , s n xu t h ng hoá nh , phân tán v n con phư ề ế ả ấ à ỏ ẫ ổ
bi n. i u n y xu t phát t trình c a l c l ng s n xu t còn th p, ti mế Đề à ấ ừ độ ủ ự ượ ả ấ ấ ề
l c kinh t c a qu c gia ch a cao, xã h i hoá s n xu t ch a phát tri n, quáự ế ủ ố ư ộ ả ấ ư ể
trình tích t , t p trung s n xu t ch a c y m nh, t duy ki u c v n conụ ậ ả ấ ư đượ đẩ ạ ư ể ũ ẫ
t n t i n ng n .ồ ạ ặ ề
19
4.4 Kinh t n c ta h i nh p v o th tr ng khu v c v qu c tế ướ ộ ậ à ị ườ ự à ố ế
trong ho n c nh trình phát tri n kinh t - k thu t còn th p xa so v ià ả độ ể ế ỹ ậ ấ ớ
các n c khác v kh n ng c nh tranh r t y u:ướ à ả ă ạ ấ ế
To n c u hoá v h i nh p kinh t qu c t em l i cho chúng ta r tà ầ à ộ ậ ế ố ế đ ạ ấ
nhi u c h i phát tri n nh ng ng th i c ng có không ít nh ng khó kh nề ơ ộ để ể ư đồ ờ ũ ữ ă
v thách th c h t s c gay g t. Nh ng h i nh p l xu th t t y u v kháchà ứ ế ứ ắ ư ộ ậ à ế ấ ế à
quan, nên không th t v n tham gia hay không tham gia m ch có thể đặ ấ đề à ỉ ể
l tham gia nh th n o có th t n d ng c th i c , y lùi c nguyà ư ế à để ể ậ ụ đượ ờ ơ đẩ đượ
c . Trình phát tri n kinh t - k thu t c ng nh qu n lý c a n c ta hi nơ độ ể ế ỹ ậ ũ ư ả ủ ướ ệ
còn kém xa các n c trong khu v c v trên th gi i, i u ó gây cho chúngướ ự à ế ớ đ ề đ
ta nh ng b t l i to l n trong quá trình h i nh p, trong vi c c nh tranh v iữ ấ ợ ớ ộ ậ ệ ạ ớ
n c ngo i. Nh ng nói nh v y không có ngh a l chúng ta không có nh ngướ à ư ư ậ ĩ à ữ
l i th riêng, không có nh ng i m m nh so v i các n c khác. V n lợ ế ữ để ạ ớ ướ ấ đề à
chúng ta ph i ch ng h i nh p, chu n b th t t t, bám sát l trình h iả ủ độ ộ ậ ẩ ị ậ ố ộ ộ
nh p, h n ch , kh c ph c i m y u, tìm ra v t n d ng t t nh t “cái m nhậ ạ ế ắ ụ để ế à ậ ụ ố ấ ạ

t t p th d i nhi u hình th c a d ng, trong ó h p tác xã l nòng c t.ế ậ ể ướ ề ứ đ ạ đ ợ à ố
Khuy n khích các th nh ph n kinh t cá th , ti u ch phát tri n c th nh thế à ầ ế ể ể ủ ể ở ả à ị
l n nông thôn. Phát tri n hình th c kinh t t b n b ng các hình th c liênẫ ể ứ ế ư ả ằ ứ
doanh.
b) y m nh công nghi p hoá, hi n i hoá, ng d ng nhanh ti nĐẩ ạ ệ ệ đạ ứ ụ ế
b khoa h c k thu t, trên c s ó y m nh phân công lao ng xã h iộ ọ ỹ ậ ơ ởđ đẩ ạ độ ộ.
Phân công lao ng xã h i l c s chung c a s n xuât s n xu t vđộ ộ à ơ ở ủ ả ả ấ à
troan i. Vì v y, phát tri n kinh t h ng hoá c n ph i y m nh phânđổ ậ để ể ế à ầ ả đẩ ạ
công lao ng xã h i. Nh ng s phát tri n c a phân công lao ng xã h i l iđộ ộ ư ự ể ủ độ ộ ạ
do trình c a l c l ng s n xu t quy t nh. Cho nên, mu n phát tri nđộ ủ ự ượ ả ấ ế đị ố ể
phân công lao ng xã h i c n ph i chú tr ng công nghi p hoá hi n i hoá.độ ộ ầ ả ọ ệ ệ đạ
Con ng công nghi p hoá, hi n i hoá, c a n c ta l con ng ng nđườ ệ ệ đạ ủ ướ à đườ ắ
nh t phát tri n u i k p th gi i. Cùng v i vi c trang b k thu t cho cácấ để ể đ ổ ị ế ớ ớ ệ ị ỹ ậ
ngh nh, các l nh v c c a n n kinh t trong quá trình công nghi p hoá hi nà ĩ ự ủ ề ế ệ ệ
i hoá, ti n h nh phân b l i lao ng v dân c hình th nh m t c c uđạ ế à ố ạ độ à ưđể à ộ ơ ấ
kinh t h p lý.ế ợ
21
c) Hình th nh v phát tri n ng b các lo i th tr ngà à ể đồ ộ ạ ị ườ
Trong n n kinh t th tr ng, h u h t các ngu n l c kinh t u phânề ế ị ườ ầ ế ồ ự ếđề
b thông qua th tr ng n các ngh nh, các l nh v c c a n n kinh t m tổ ị ườ đế à ĩ ự ủ ề ế ộ
cách t i u. Vì v y, xây d ng n n kinh t th tr ng nh h ng xã h iố ư ậ để ự ề ế ị ườ đị ướ ộ
ch ngh a, chúng ta ph i hình th nh v phát tri n ng b các lo i thủ ĩ ả à à ể đồ ộ ạ ị
tr ng. Trong nh ng n m t i thì chúgn ta ph i:ườ ữ ă ớ ả
+ Phát tri th tr ng h ng hoá v d ch v thông qua vi c y m nhể ị ườ à à ị ụ ệ đẩ ạ
s n xu t, thúc y chuy n diach c c u kinh t , phát tri n giao thông vả ấ đẩ ể ơ ấ ế ể à
ph ng tiên v n t i m r ng th tr ng. Hình th nh th tr ng s c laoươ ậ ả để ở ộ ị ườ à ị ươ ứ
ng có t ch c t o i u ki n cho s di chuy n lao ng theo yêu c uđộ ổ ứ để ạ đề ệ ự ể độ ầ
phát tri n kinh t v s d ng có hi u qu ngu n nhân l c.ể ế à ử ụ ệ ả ồ ự
+ Xây d ng th tr ng v n, t ng b c hình th nh v phát tri n thự ị ườ ố ừ ướ à à ể ị
tr ng ch ng khoán huy ng các ngu n v n v o s n xu t. ườ ứ để độ ồ ố à ả ấ

ngo i n c yên tâm u t . Mu n gi v ng s n nh chính tr n c taà ướ đầ ư ố ữ ữ ự ỏ đị ị ở ướ
hi n nay c n ph i gi v ng v t ng c ng vai trò lãnh o c a ng côngệ ầ ả ữ ữ à ă ườ đạ ủ Đả
22
s n Vi t Nam, nâng cao hi u l c qu n lý c a nh n c, phat huy quy n l mả ệ ệ ự ả ủ à ướ ề à
ch c a nhân dân. H th ng pháp lu t ng b l công c quan tr ng nh t ủ ủ ệ ố ậ đồ ộ à ụ ọ ấ để
qu n lý n kinh t nhi u th nh ph n. Nó t o h nh lang lu t pháp cho ho tả ề ế ề à ầ ạ à ậ ạ
ng kinh t , bu c các doanh nghi p nh n s i u ti t c a nh n c.độ ế ộ ệ ậ ựđ ề ế ủ à ướ
h) Xoá b tr êt c ch quan liêu bao c p, h on thi n c ch qu nỏ ị để ơ ế ấ à ệ ơ ế ả
lý c a Nh n c: ủ à ướ
Vi c xoá b tri t c ch t p trung, quan liêu, bao c p, hình th nhệ ỏ ệ đẻ ơ ế ậ ấ à
ng b v v n h nh có hi u q a c ch th tr ng có s qu n lý c a nhđồ ộ à ậ à ệ ủ ơ ế ị ườ ự ả ủ à
n c r t có ý ngh a i vói n c ta. nâng cao n ng l c v hi u qu qu nướ ấ ĩ đố ướ Để ă ự à ệ ả ả
lý c a nh n c, n ng l c a các c quan ch c n ng, lu t pháp, h nh pháp,ủ à ướ ă ự ủ ơ ứ ă ậ à
t pháp. Nh n c th c hi n nh h ng phát tri n kinh t ; h th ng chínhư à ướ ự ệ đị ướ ể ế ệ ố
sách nh t qu n t o môi tr ng n nh v lâu dai cho các nh u t ; h nấ ả để ạ ườ ổ đị à àđầ ư ạ
ch , kh c ph c nh ng m t tiêu c c c a n n kinh t th tr ng.ế ắ ụ ư ặ ự ủ ề ế ị ườ
23
K t lu nế ậ
Sau chi n tranh Vi t Nam ã xây d ng m t n n kinh t k ho ch hoáế ệ đ ự ộ ề ế ế ạ
t p trung, nh ng sau ó chúng ta l i quay l i xây d ng m t n n kinh t thậ ư đ ạ ạ ự ộ ề ế ị
tr ng trái ng c h n v i tr c ây. Thông qua b i vi t trên chúng ta th y,ườ ượ ẳ ớ ướ đ à ế ấ
b c chuy n i n y l m t b c i úng n. V y nên kinh t th tr ng mướ ể đổ à à ộ ướ đ đ đắ ậ ế ị ườ à
n c ta l a ch n xây d ng l m t n n kinh t h ng hó nhi u th nh ph nướ ự ọ để ự à ộ ề ế à ề à ầ
ho t ng theo c ch th tru ng có s i u ti t c a nh n c theo s nhạ độ ơ ế ị ờ ự đề ế ủ à ướ ự đị
h ng xã h i ch ngh a. Hi n nay chúng ta ang l nh ng sinh viên, nhi mướ ộ ủ ĩ ệ đ à ữ ệ
v ó l h c t p v nghiên c u tích lu tri th c có th góp s c xây d ngụđ à ọ ạ à ứ ỹ ứ để ể ứ ự
t n c.đấ ướ
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status