Chế độ bảo hiểm xã hội với người lao động - Pdf 11




!

"#$"%
!
&
I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Người lao động tham BHXH bắt buộc là công dân Việt
Nam, bao gồm:
- Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời
hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên;
- Cán bộ, công chức, viên chức;
- Công nhân quốc phòng, công nhân công an;
- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp quân đội nhân dân; sĩ quan,
hạ sĩ quan nghiệp vụ, sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật
công an nhân dân; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như
đối với quân đội nhân dân, công an nhân dân;
- Hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân và hạ sĩ quan, chiến sĩ
công an nhân dân phục vụ có thời hạn;
- Người làm việc có thời hạn ở nước ngoài mà trước đó đã đóng
BHXH bắt buộc nhưng chưa nhận BHXH một lần.





1.Chế độ ốm đau
1.1. Các trường hợp nghỉ việc được
hưởng chế độ ốm đau

NGHỈ VIỆC DO TỰ HUỶ HOẠI SỨC KHOẺ, DO SAY
RỰƠU HOẶC DÙNG CHẤT MA TUÝ, CHẤT GÂY
NGHIỆN KHÁC THÌ KHÔNG ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ
ỐM ĐAU.
1.3. THỜI GIAN NGHỈ ĐƯỢC HƯỞNG
TRỢ CẤP
THỜI GIAN NGHỈ ỐM PHỤ THUỘC:

THỜI GIAN ĐÓNG BHXH

TÍNH CHẤT CÔNG VIỆC

ĐỊA BÀN LÀM VIỆC

TRƯỜNG HỢP ỐM
THỜI GIAN NGHỈ TỐI ĐA TRONG 1 NĂM ĐỐI
VỚI ỐM ĐAU THÔNG THƯỜNG, TAI NẠN RỦI
RO
70 ngày60 ngày≥ 30 năm
50 ngày40 ngày
≥ 15 năm và <30
năm
40 ngày30 ngày<15 năm
CÔNG VIỆC NẶNG
NHỌC, ĐỘC HẠI,
NGUY HIỂM; NƠI CÓ
PHỤ CẤP KHU VỰC ≥
0,7
ĐIỀU KIỆN
LÀM VIỆC

TRỢ CẤP
1 NGÀY
'
L
BHXH
THÁNG
TRƯỚC KHI NGHỈ
26

75%
ĐỐI VỚI ỐM ĐAU CẦN CHỮA TRỊ DÀI
NGÀY:
TRỢ CẤP
1 NGÀY
'
L
BHXH
THÁNG
TRƯỚC KHI NGHỈ
26

r
- 180 ngày đầu trong năm: r = 75%
- Từ ngày 181 trở đi:
+ t
BHXH
< 15 năm: r = 45%
+ 15 năm ≤ t
BHXH
< 30 năm: r = 55%

Sẩy thai, nạo thai, hút thai, thai chết lưu

Triệt sản

Đặt vòng

Nuôi con nuôi sơ sinh hợp pháp
2. Chế độ thai sản
2.2. ĐIỀU KIỆN HƯỞNG CHẾ ĐỘ THAI SẢN

SINH CON HOẶC NUÔI CON NUÔI
12 tháng trước khi sinh, hoặc nhận
nuôi con nuôi
Đóng BHXH ≥ 6 tháng

các trường hợp thai sản khác: đang đóng
2.3. THỜI GIAN ĐƯỢC NGHỈ HƯỞNG CHẾ ĐỘ
THAI SẢN

KHÁM THAI

BÌNH THƯỜNG: 5 LẦN,
MỖI LẦN 1 NGÀY

XA CƠ SỞ Y TẾ, NGƯỜI MANG
THAI HOẶC THAI MANG BỆNH LÝ:
5 LẦN, MỖI LẦN 2 NGÀY
2.3. THỜI GIAN ĐƯỢC NGHỈ HƯỞNG CHẾ ĐỘ
THAI SẢN


2.3. THỜI GIAN ĐƯỢC NGHỈ HƯỞNG CHẾ ĐỘ
THAI SẢN

TRIỆT SẢN: 15 NGÀY

ĐẶT VÒNG: 7 NGÀY
2.3. Thời gian được nghỉ hưởng chế độ thai sản

Nuôi con sơ sinh hợp pháp
Người lao động nhận con nuôi dưới 4 tháng tuổi thì
được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản cho đến khi con
đủ 4 tháng tuổi.
Chú ý: Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản phải
tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ tết, ngày nghỉ hằng tuần (ngoại
trừ khám thai).
- Trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản, NLĐ và
NSDLĐ không phải đóng BHXH. Thời gian này vẫn được
tính là có đóng BHXH.
- Trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản sinh con
và nuôi con nuôi, NLĐ và NSDLĐ không phải đóng BHYT.
Thời gian này vẫn được tính là có đóng BHYT.
2.4. MỨC TRỢ CẤP
Trợ cấp
1 ngày
Mức BQ L
BHXH

của 6 tháng liền kề
trước khi nghỉ việc
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status