Công ty tu tạo và phát triển nhà - Pdf 12

Báo cáo thực tập tổng hợp
Lời nói đầu
Nền kinh tế nớc ta từ sau đại hội Đảng lần thứ VI đã có nhiều thay đổi
lớn, đã chuyển từ nền kinh tế với cơ chế quản lý tập trung quan liêu bao cấp
sang nền kinh tế thị trờng hoạt động dới sự quản lý vĩ mô của nhà nớc. Chuyển
hớng nền kinh tế là một tất yếu khách quan, nó tạo ra những thuận lợi và khó
khăn, thử thách đối với toàn bộ nền kinh tế nớc ta nói chung và tất cả các doanh
nghiệp nói riêng. Hoà nhập vào kinh tế thị trờng, các doanh nghiệp kể cả doang
nghiệp nhà nớc và t nhân hoạt động trong đó đều phải theo đuổi mục tiêu lợi
nhuận, có lợi nhuận doanh nghiệp mới có thể mở rộng quy mô sản xuất kinh
doanh, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, mở rộng thị phần, tạo cho mình
một vị thế vững chắc trong nền kinh tế, góp phần quan trọng vàoviệc tái thiết
nền kinh tế thông qua việc đóng góp vào ngân sách nhà nớc và các hoát động
phúc lợi xã hội khác.
Để hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả nhằm đảm bảo sự tồn tại
và phát triển đòi hỏi các doanh nghiệp phải đánh giá đúng thực lực của mình về
vốn, khả năng thanh toán và sử dụng vốn kinh doanh để từ đó có những giải
pháp và kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả. Công ty tu tạo và
phát triển nhà là một doanh nghiệp nhà nớc, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực
xây lắp nhận thầu và kinh doanh phát triển nhà ở. Trong 5 năm qua, từ năm
1995-2000, Công ty luôn hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả, mang lại
công ăn việc làm cho ngời lao động và làm tăng nguồn đống góp cho ngân sách
nhà nớc.
Trong thời gian thực tập tại Công ty, đợc sự giúp đỡ tận tình của cô giáo
Trần Hồng Mai và phòng Kế toán tài chính của Công ty, em đã chọn đề tài. Báo
cáo thực tập tổng hợp gồm 4 chơng:
Chơng I: Quá trình hình thành và phát triển, chức năng, nhiệm vụ
của Công ty tu tạo và phát triển nhà.
Báo cáo thực tập tổng hợp
Chơng II: Tình hình tài chính của Công ty.
Chơng III: Tình hình tổ chức công tác kế toán.

nhiệm vụ kinh doanh do Công ty giao.
2- Chức năng và nhiệm vụ:
Báo cáo thực tập tổng hợp
a - Chức năng:
Công ty có các chức năng kinh doanh chủ yếu nh: xây dựng công trình
công cộng, xây dựng nhà ở, kinh doanh nhà, kinh doanh vật t thiết bị vật liệu
xây dựng, các dịch vụ t vấn xây dựng... trên địa bàn thành phố Hà Nội và các
tỉnh bạn. Thông qua đó thúc đẩy phát triển nền kinh tế, đảm bảo tăng doanh thu,
tăng mức đóng góp cho ngân sách nhà nớc.
b b-Nhiệm vụ:
-Xây dựng tổ chức bộ máy kinh doanhTạo nguồn vốn, bảo toàn nguồn
vốn của công ty và kinh doanh có hiệu quả nguồn vốn đó.
- Tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả.
- Thực hiện chế độ Báo cáo kế toán tài chính theo đúng quy định
hiện hành của Bộ tài chính, chịu trách nhiệm về tính chính xác,
trung thực của các Báo cáo tài chính.
3- Tổ chức bộ máy hoạt động của công ty.
Bộ máy quản lý của công ty đợc tổ chức theo cơ cấu đa tuyến chức
năng. Thủ trởng đơn vị là giám đốc công ty đợc sự giúp đỡ tham mu của các
phòng ban chức năng. Quyết định của Giám đốc sẽ trở thành mệnh lệnh đợc
truyền đạt từ trên xuống. Các phòng chức năng có trách nhiệm tham mu những
vấn đề của Công ty mà không có quyền ra mệnh lệnh cho các xí nghiệp. Cụ thể
bộ máy quản lý của Công ty gồm có: 1 giám đốc, hai phó giám đốc, một kế toán
trởng, phòng kế toán tài chính, phòng tổ chức hành chính, phòng Kế hoạch quản
trị, Ban Quản lý dự án, các xí nghiệp trực thuộc. Cơ cấu, tổ chức của Công ty đ-
ợc tổ chức theo hình thức gọn nhẹ và có hiệu quả.
Báo cáo thực tập tổng hợp
4- Tổ chức quản lý:
-Quản lý về lao động: Công ty có đội ngũ cán bộ công nhân có trình độ,
năng lực có nghiệp vụ am hiểu về lĩnh vực kinh doanh và quản lý có tinh thần

STT Chỉ tiêu Số tiền 1999 Số tiền 2000
Chênh lệch
Số tiền %
1 DTT 10.975.030 19.857.529 8.882.499 80,9
2 Giá vốn 7.978.121 16.452.370 8.474.249 106,2
3 Lợi tức gộp 2.996.908 3.405.159 408.251 13,6
4 Chi phí bán hàng 173.398 80.524 -92874 -53,5
5 Chi phí QLDN 1.995.189 2.430.047 434858 21,8
6 Lợi nhuận từ HĐSXKD 868.320 894.570 26250 3,0
7 Lợi nhuận từ HĐTC 203.725 154.905 -48820 -23,9
8 Lợi nhuận từ HĐBT 775.094 674.462 -100632 -12,9
9 Tổng lợi nhuận 1.847.141 1.723.937 -123204
10 Thuế TN 537.832 513.735 -24079 -0,04
11 Lợi nhuận sau thuế 1.309.309 1.210.202 -99107 -7,5
12 Vốn 20.533.000 20.672.000 139.00 0,6
13 TN bình quân 600 650 50 8,3
14 Tỷ suất LN/vốn 6,37 5,8 -0,57 8,9
6- Ưu nhợc điểm:
a-Ưu điểm:
Qua bảng xác định kết quả kinh doanh của Công ty Tu tạo và phát triển
nhà trong hai năm gần đây ta thấy doanh thu của công ty tăng lên 80,9%, lợi
nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh tăng. Qua đó ta thấy đợc khả năng phát
triển của công ty, trong năm 2000 tuy còn gặp nhiều khó khăn nhng công ty vẫn
Báo cáo thực tập tổng hợp
hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả. Kết quả này chính là do công ty đã
cố gắng đầu t cho phát triển sản xuất và quản lý, bên cạnh việc đầu t cho máy
móc thiết bị thông dụng trong xây dựng nh máy trộn bê tông, đầm dùi, đầm
bàn... công ty còn đầu t thêm dây chuyền sản xuất hiện đại..., công ty luôn cố
gắng duy trì chất lợng cao trong sản xuất kinh doanh và kinh doanh phát triển
nhà nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tâừng của thành phố. Bên cạnh đó

Báo cáo thực tập tổng hợp
STT Khoản mục Số đầu năm Số cuối năm
Tài sản
A Tài sản lu động &ĐTNH 27.203.046.702 26.756.108.057
I Vốn bằng tiền 4.608.695.948 8.422.426.237
1. Tiền mặt 244.697.192 461.325.728
2. Tiền gửi ngân hàng 4.363.998.756 7.961.100.509
II Đầu t ngắn hạn
III Các khoản phải thu 14.289.306.496 2.685.323.741
1. Phải thu KH 12.769.858.783 1.549.294.778
2. Trả trớc cho ngời bán 709.521
3. Thúê GTGT đợc khấu trừ 427.732.243
4. Phải thu nội bộ (276.880.761) (1.866.974.779)
5. Phải thu khác 2.018.749.483 2.797.012.987
6. Dự phòng phải thu khó đòi (222.451.009) (222.451.009)
IV Hàng tồn kho 5.816.713.440 12.019.821.636
V Tài sản lu động khác 2.460.030.010 3.617.751.274
VI Chi sự nghiệp 28.303.808 10.785.169
B TSCĐ và Đầu t DH 18.643.168.829 19.940.378.647
I TSCĐ 6.948.788.954 9.066.063.030
II Đầu t TCDH 11.694.379.875 10.874.315.617
Tổng tài sản 45.846.215.531 46.696.486.704
Nguồn vốn
A Nợ phải trả 24.791.839.049 23.130.579.169
1. Nợ ngân hàng 20.283.584.347 20.296.187.456
2. Nợ DH
3. Nợ khác 4.508.254.702 2.834.391.713
B NV CSH 21.054.376.482 23.565.907.535
1. NVKD 14.160.699.690 17.830.540.700
2. Quỹ đầu t phát triển 2.999.109.484 2.053.569.095

BQ(i)LĐ Vốn
+
=
26.979.577.379 33.218.932.114
Tổng doanh thu
Sức sản xuất của VLĐ = -------------------
0,4 0,6
Báo cáo thực tập tổng hợp
VL Đbình quân (i)
Lợi nhuận thuần
Sức sinh lời của VLĐ = -------------------
VL Đbình quân (i)
0,04 0,036
VCĐ đầu năm + VCĐ cuối năm
Vốn CĐBQ =---------------- -------------------
2
19.291.773.738 19.402.661.592
Tổng doanh thu
Sức sản xuất của VCĐ = -------------------
VC Đbình quân
0,56 1,09
Lợi nhuận thuần
Sức sinh lời của VCĐ = -------------------------
VC Đbình quân
0,07 0,06
Nguyên giá TSCĐ BQ
Suất hao phí của TSCĐ = -------------------
Tổng doanh thu
1,02 0,59
Nhận xét: Qua bảng phân tích trên ta thấy tình hình sử dụng vốn

ngời chủ tài khoản tiền gửim ra lệnh cho ngân hàng phục vụ mình trích từ tài
khoản của mình, để trả cho ngời có tên trên séc hoặc trả theo lệnh của ngời ấy,
hoặc trả cho ngời cầm séc một số tiền nhất định bằng tiền mặt, hay chuyển
khoản .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status