TRẮC NGHIỆM:LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG - Pdf 12

CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Hiện tượng quang điện-Thuyết lượng tử ánh sáng
6.1 Tìm phát biểu đúng :
A. Tế bào quang điện có catốt phủ kim loại kiềm hoạt động được với tia tử ngoại
B. Quang trở chế tạo từ chất bán dẫn CdS không thể hoạt động được với ánh sáng nhìn
C. Tế bào quang điện có catốt phủ kim loại kiềm không hoạt động được với ánh sáng khả kiến
D. Công thoát A có thể dùng đơn vị là V
6.2 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó
B. Bước sóng của riêng kim loại đó
C. Bước sóng của ánh sáng kích thích
D. Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó.
6.3 Nếu chiếu ánh sáng vàng vào một tấm vật liệu thì có các êlectrôn bật ra. Tấm vật liệu đó phải là:
A. Kim loại.
B. Kim loại kiềm.
C. Chất cách điện.
D. Chất hữu cơ.
6.4 Giới hạn quang điện tuỳ thuộc:
A. Bản chất của kim loại.
B. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện
C. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt
D. Điện trường giữa anôt và catôt.
6.5 Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bị bức ra khỏi Catôt
phụ thuộc vào:
A. bước sóng của bức xạ tới Catôt và bản chất của kim loại làm Catôt
B. bước sóng của bức xạ tới Catôt
C. số phôton đến Catôt trong 1s/ 1 đơn vị diện tích
D. bản chất của kim loại làm Catôt
6.6 Trong trường hợp nào sau đây electron được gọi là electron quang điện?
A. Electron bức ra từ catốt của tế bào quang điện
B. Electron tạo ra từ các cách khác

µ
.
C.
m
µ
6,0
D.
0,4 m
µ
.
6.11 Chọn phương án sai:Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi:
A. tất cả các êlectrôn bị ánh sáng bức ra trong mỗi giây đều chạy về anốt.
B. ngay cả những êlectrôn có vận tốc ban đầu nhỏ nhất cũng bị kéo về anốt.
C. có sự cân bằng giữa số êlectrôn bay ra khỏi catốt và số êlectrôn bị hút trở lại anốt.
D. không có êlectrôn bị ánh sáng bức ra quay trở lại catốt.
6.12 Chọn phát biểu đúng:
A. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các êlectrôn quang điện bật
ra.
B. Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện.
C. Ở bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện cùng chiều với điện trường.
D. Ở bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện ngược chiều với điện trường.
6.13 Chọn phát biểu đúng:
A. Hiệu điện thế hãm của kim loại không phụ thuộc vào bước sóng chùm sáng kích thích.
B. Hiệu điện thế hãm có thể âm hay dương.
C. Hiệu điện thế hãm có giá trị âm .
D. Hiệu điện thế hãm có giá trị dương.
6.14 Chọn phát biểu sai:
A. Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng.
B. Thuyết lượng tử do nhà bác học Blank đề xướng và năm 1900.
C. Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là phôtôn.

6.20 Cường độ quang điện bão hoà
A. tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
B. tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
D. tăng tỉ lệ thuận bình phương với cường độ chùm sáng kích thích.
6.21 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lượng tử ánh sáng:
A. Những nguyên tử hay phân tử không hấp thu hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng
phần riêng biệt đứt quãng.
B. Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng sáng sáng.
D. Khi ánh sáng truyền đi các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách
tới nguồn sáng.
6.22 Chọn phát biểu sai- Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện
A. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
B. không phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt.
C. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt.
6.23 Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện:
A.
2
max
.
2
m v
hf A= +
.
B.
2
max
.

A
m
λ

.
B.
2
( )
hc
A
m
λ
+
.
C.
2
( )
hc
A
m
λ

.
D.
2
( )
h
A
m c
λ

. Năng lượng lượng tử của phôtôn tia tím bằng 4,956.10
-19
J.
C.Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện có dạng:
2
.
2
Max
m v
c
h A
λ
= +
.
D.Theo Anhxtanh thì một chùm sáng được coi như chùm hạt và gọi mỗi hạt được gọi là một phôtôn.
6.30 Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên
A. sự giải phóng các êlectrôn từ mặt kim loại do tương tác giữa chúng với các phôtôn.
B. sự tác dụng của các êlectrôn lên kính ảnh.
C. sự giải phóng phôtôn khi kim loại bị đốt nóng.
D. sự phát sáng do các êlectrôn trong nguyên tử nhảy từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng
thấp.
6.31 Người ta chiếu một chùm sáng lên tấm kim loại được đánh bóng có công thoát A. Hiện tượng quang
điện xảy ra nếu
A. các lượng tử năng lượng (Phôtôn) đập lên mặt kim loại với năng lượng thoả mãn điều kiện hf

A
(f là tấn số của ánh sáng; h là hằng số Plăng).
B. chùm sáng đập lên mặt kim loại có năng lượng thoả mãn hệ thức
ε


D. Dùng tia X.
6.36 TLA-2012- Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng
ban đầu cực đại của các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần. Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt
có giá trị
A.
f
c
4
3
0
=
λ
B.
f
c
=
0
λ
C.
f
c
2
3
0
=
λ
D.
f
c
3

D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.
6.42 (ĐH – 2007): Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.
Nguyễn Công Nghinh -5-
C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
6.43 (CĐ - 2008 ): Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu chùm sáng kích thích vào catốt thì có
hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu
điện thế gọi là hiệu điện thế hãm. Hiệu điện thế hãm này có độ lớn
A. làm tăng tốc êlectrôn (êlectron) quang điện đi về anốt.
B. phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào kim loại làm catốt của tế bào quang điện.
D. tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích.
6.44 (ĐH – 2008): Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
6.45 (ĐH – 2008): Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là
sai?
A. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của
êlectrôn (êlectron) quang điện thay đổi
B. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích
thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm.
C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì
động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.
D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng
kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.
6.46 (CĐ-2009): Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

Đ
.
C. ε
T
> ε
Đ
> ε
L
.
D. ε
L
> ε
T
> ε
Đ
.
6.49 (CĐ-2009) (ĐH – 2009): Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
Nguyễn Công Nghinh -6-
6.50 (CĐ – 2010)Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10
8
m/s.
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
6.51 (CĐ - 2011 ) Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

< f
2
) vào một quả cầu kim loại đặt
cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V
1
, V
2
. Nếu chiếu
đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
A. (V
1
+ V
2
).
B. V
1
– V
2
.
C. V
2
.
D. V
1
.
6.56 ĐH-09. Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

=
,
m
µλ
35,0
4
=
. Những bức xạ có thể gây ra
hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
21
,
λλ

3
λ
.
1
λ

2
λ
.
32
,
λλ

4
λ
.
3

A. Lớp tiếp xúc p-n chỉ cho các êlectrôn di chuyển từ n sang p
B. Pin quang điện biến trực tiếp quang năng thành điện năng
C. Hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng quang điện bên trong
D. Ở mạch ngoài của pin quang điện ,dòng điện di chuyển từ p sang n
6.64 Chọn câu đúng:
A. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện.
B. Tần số của ánh sáng huỳnh quang lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích.
C. Pin quang điện đồng ôxit có cực dương làm bằng đồng ôxit và cực âm là đồng kim loại.
D. Giới hạn quang điện của kim loại bằng bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích có thể gây ra
hiện tượng quang điện trên kim loại đó
6.65 Điều nào sau đây sai khi nói về quang trở:
A. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực.
B. Quang trở thực chất là một trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.
C. Quang trở có thể dùng để thay thế cho các tế bào quang điện.
D. Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ.
6.66 Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. Dẫn sáng ánh sáng bằng cáp quang.
B. Tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
C. Giảm điện trở rất mạnh của một chất khi bị chiếu sáng.
Nguyễn Công Nghinh -8-
D. Thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng.
6.67 (CĐ - 2007): Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng tương ứng λ
1
và λ
2
(với λ < λ
2
) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ

B.
0,50 mµ
.
C.
0,60 mµ
.
D.
0,45 mµ
.
Mẫu nguyên tử Bo
6.71 Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N.
Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao
nhiêu vạch?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 6.
6.72 Chọn câu đúng: Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về
quỹ đạo
A. K
B. M
C. O
D. L
6.73 Trong quang phổ của nguyên tử hiđro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển
động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
A. M
B. L
C. K
D. N
6.74 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H

lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ H
α
và vạch lam H
β
của dãy
Banme (Balmer), λ
1
là bước sóng dài nhất của dãy Pasen (Paschen) trong quang phổ vạch của nguyên tử
hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa λ
α ,
λ
β ,
λ
1

A. λ
1
= λ
α
- λ
β
.
B. 1/λ
1
= 1/λ
β
– 1/λ
α

C. λ

B.
1 2
1 2
λ λ
λ −λ
.
C. (λ
1
− λ
2
).
D.
1 2
1 2
λ λ
λ +λ
6.80 (ĐH – 2008): Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 47,7.10
-11
m.
B. 21,2.10
-11
m.
C. 84,8.10
-11
m.

1 2
2 1
λ λ
λ − λ
.
6.82 (CĐ - 2011 ) Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.
B. chỉ là trạng thái kích thích.
C. là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động.
D. chỉ là trạng thái cơ bản.
6.83 (CĐ-2009): Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ε
Đ
, ε
L

ε
T
thì
A. ε
T
> ε
L
> e
Đ
.
B. ε
T
> ε
Đ
> e

, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì
nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ
32
và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên
tử phát ra phôtôn có bước sóng λ
31
. Biểu thức xác định λ
31
là :
A. λ
31
= λ
32
- λ
21
.
B.
32 21
31
32 21
λ λ
λ
λ λ
=
+
.
C.
32 21
31
21 32

đến
0,7 m
µ
.
B. Ánh sáng là chùm hạt được phát ra từ nguồn sáng và được truyền đi theo đường thẳng với tốc độ
lớn.
C. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục.
D. Ánh sáng có bản chất phức tạp, trong một số trường hợp nó biểu hiện tính chất của sóng và , trong
một số trường hợp khác nó biểu hiện tính chất hạt.
6.89 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về năng lượng của phôton:
A. Năng lượng tỉ lệ với tần số ánh sáng
B. Khi truyền trong môi trường ,năng lượng giảm vì bước sóng giảm
C. Có độ lớn như nhau đối với mọi bước sóng khác nhau
D. Năng lượng của phôton càng nhỏ thì ánh sáng thể hiện tính chất hạt càng mạnh
6.90 Khi có dòng quang điện thì nhận định nào sau đây sai:
A. Một phần năng lượng của phôton dùng để thực hiện công thoát
B. Hiệu điện thế hãm luôn có giá trị âm
C. Cường độ dòng quang điện phụ thuộc vào hiệu điện thế anốt và catốt
D. Động năng ban đầu cực đại của quang electron bằng công của điện trường hãm
6.91 Về thuyết lượng tử ,nhận đinh nào dưới đây sai:
A. Năng lượng mà nguyên tử hấp thụ hay bức xạ là những phần rời rạc ,không liên tục
B. Ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ
C. Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang mức năng lượng thấp nguyên tử hấp
thụ năng lượng
D. Ở tren quỹ đạo dừng electron chuyển động trên các quỹ đạo xác định
6.92 Quang phổ do đèn huỳnh quang phát ra thuộc loại
A. quang phổ vạch phát xạ
B. quang phổ liên tục
C. quang phổ hấp thụ
D. quang phổ vạch háp thụ trên nền quang phổ liên tục


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status