trắc nghiệm lượng tử ánh sáng - Pdf 13

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected]
TRÍCH TRONG TẬP CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH CHƯƠNG LTAS
1128 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG DẠNG CÔNG THỨC

Giáo viên: Nguyễn Thành Long
Cao học Toán – Khóa 1 – Đại Học Tây Bắc

Câu 1: Theo thuyết lượng tử ánh sáng , phôtôn ứng với bức xạ đơn sắc có bước sóng

và tần số f có khối
lượng tương đối tính m
ph

A. m
ph
=

h
c
hf

2

B.

m
ph
=


Câu 2: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm Catốt có bước sóng giới hạn là o.
Khi chiếu đồng thời các bức xạ có bước sóng khác nhau 
1
và 
2
thì đo được hiệu điện thế hãm là U
h
. Khi tắt
bức xạ có bước sóng 
1
thì hiệu điện thế hãm không đổi, xong cường độ dòng quang điện bão hòa giảm. Nhận
định nào sau đây là đúng nhất
A. 
1
< 
2
< o
B.


1
= 
2
< o
C.


2
< 

. .
  

  

 

C.
1 3
min
1 3
.
 

 


D.
1 2 3
min
1 2 2 3 3 1
. .
  

     

 

Câu 4: Cho v
0 max

0
mv
e
max
.


D

U
AK
>
2
0
mv
2e
max
.


Câu 5: Chiếu vào một kim loại của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ có bước sóng lần lượt là
1


2

(
1

>

= -13,6eV. Năng lượng ứng với
trạng thái dừng thứ n được xác định bằng biểu thức: E
n
= E
1
/ n
2
(với n = 1,2,3,…). Hai bước sóng giới hạn
(dài nhất và ngắn nhất) của dãy Ban-me có thể phát ra là
A.
1
1
36.h.c
λ = -
5E
;
2
1
9.h.c
λ = -
2E
. B.
1
1
3.h.c
λ = -
4E
;
2
1

1
, f
1
, v
1
; 
2
, f
2,
, v
2
lần lượt là bước sóng, tần số và vận tốc của một sóng ánh sáng trong chân
không và trong môi trường có chiết suất n. Chọn phương án đúng:
A. f
1
= f
2
, v
2
= n v
1
B. 
1
= 
2
; v
2
= n v
1
C.

2

A. f

f
o
. B. f < f
o
C. f

0 D. f

f
o

Câu 9: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy
Laiman là 
1
và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là 
2
thì bước sóng 

của vạch quang phổ H


trong dãy Banme là
A. (
1
+ 
2

d2R
2
1
 B.
.
U
U
d2R
1
2

C.
.
U
U
d2R
2
1

D. .
U
U
d2R
1
2

Câu 11: Nếu trong một môi trường ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng N (phô tônp) là
hf và bằng

thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng bao nhiêu? (h là hằng số plăng, c là vận tốc ánh

. Quan hệ giữa V
1
và V
2

A. không so sánh được. B. V
1
< V
2
. C. V
1
> V
2
. D. V
1
= V
2
.
Câu 13: Chùm sáng đơn sắc có cường độ I
0
truyền vuông góc với bề mặt của một môi trường hấp thụ có dạng
bản hai mặt song song bề dày d, hệ số hấp thụ của môi trường đối với bức xạ này là . Cường độ I của chùm
sáng khi ló ra khỏi bản là
A.
0
d
I I e

 ; B.
0

hchc

0

D.
2
max0
0
2
1
mv
hchc



Câu 15: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số
1
f
, Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy
Lai-man là tần số
2
f
. Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số
2
f
. sẽ có tần số bao nhiêu
A.
1
f
+

2
> 
1
> 
3
B. 
1
> 
2
> 
3
C. 
3
> 
1
> 
2
D. 
2
> 
3
> 
1

Câu 17: Giới hạn quang điện của kim loại là λ
0
. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt hai bức xạ có
bước sóng λ
1
=

.
Câu 18: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f
1
, f
2
(với f
1
< f
2
) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì
đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V
1
, V
2
. Nếu chiếu đồng thời hai
bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
A. V
2
. B. (V
1
+ V
2
) C. V
1
. D. |V
1
-V
2
|.
Câu 19: Gọi


=


1
+


1
B.

1
=


-



C.

1
1

=


1
-




1
=
1
1

+
2
1

B.


1
=
1
1

-
2
1


C.



1
=

2
0max
1
mv
1
-
λ 2hc

C. 
0
=
h
1
eU
f-
hc
D. 
0
=
h
1
eU
1
-
f 2hc

Câu 22: Ánh sáng có tần số f
1
chiếu tới tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là U
1

. D.


2 1
1
h f -f
U
e
 .
Câu 23: Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có bước sóng x và y (x < y) vào catốt của một tế bào quang điện thì
vận tốc ban đầu cực đại của các e quang điện hơn kém nhau 2 lần. Giới hạn quang điện của catốt là
A.
yx4
xy3

. B.
xy
xy3

. C.
xy4
xy3

. D.
xy
xy4

.
Câu 24: Gọi năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ và lục là


.
Câu 25: Cho biết các mức năng lượng ở trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô xác định theo công thức
,)(6,13
2
eVnE
n

với
3,2,1

n
Tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất trong từng dãy Lai-
man, Ban-me, Pa-sen của quang phổ hiđrô (theo thứ tự
3,2,1



nnn
) được xác định:
A.
).12/(4

nn
B. ).12/()1(
2
 nn C.
).14/(4

nn
D. ).12/()1(

2
( 
1
> 
2
) vào một tế bào quang điện, thì hiệu điện thế
để triệt tiêu dòng quang điện tương ứng là U
h1
và U
h2
. Nếu chiếu đồng thời cả hai ánh sáng đơn sắc trên thì
hiệu điện thế hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện là
A. U
h1
+ U
h2
B. U
h2
C.
21 hh
UU  D. U
h1

Câu 28: Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ thì vận tốc ban đầu cực đại của các electrôn quang điện là
v
1
. Giảm bước sóng đi một nửa thì vận tốc ban đầu cực đại các electrôn quang điện là v
2
. Mối liên hệ nào sau
đây đúng


0

B.
f
c
2
3
0


C.
f
c
4
3
0


D.
f
c
3
4
0



Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected]
TRÍCH TRONG TẬP CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH CHƯƠNG LTAS

h3
D. U
h1

Câu 31: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là 
O
. Khi chiếu vào bề mặt kim loại
đó chùm bức xạ có bước sóng  = 
O
/3 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:
A. A B. 3A/4 C. A/2 D. 2A
Câu 32: Khi chiếu bức xạ có bước sóng

vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là U. Nếu chiếu
bằng một bức xạ có bước sóng lớn gấp đôi thì hiệu điện thế hãm giảm 3 lần. Giới hạn quang điện củae kim
loại đó bằng:
A.
2

B. 2

C. 3

D. 4


Câu 33: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng
1




 
 
 
D. A =
1 2
4hc hc
2 3

 

Câu 34: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
= -
2
0
n
E
(trong đó n là số nguyên dương,
E
0
là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên
tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng
0

. Nếu êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhất thì bước
sóng của bức xạ được phát ra sẽ là
A.

cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức:
A. W
đmax
=
h
c









0
11

. B. W
đmax
=
h
c











0
11

.
Câu 37: Công thoát electron của một kim loại là A
0
, giới hạn quang điện là 
0
. Khi chiếu vào bề mặt kim loại
đó chùm bức xạ có bước sóng  = 0,5
0
thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
A. A
0
. B. 2A
0
. C.
4
3
A
0
. D.
2
1
A
0
.


B. 1,5
0

C. 4,8
0

D. 3,2
0


Câu 40: Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng

0
=

;

1
= 0,6

vào catot của một tế bào quang điện
thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện lần lượt là v
0
và 2v
0
. Khi chiếu bức xạ có bước sóng

2
= 0,2

0
. Nếu nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng
thái kích thích thứ hai về trạng thái cơ bản thì nó sẽ phát ra bức xạ có bước sóng là
A.
0
3
32

B.
0
7
128

C.
0
5
27

D.
0
1
16


Câu 42: Catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ
0
. Chiếu lần lượt vào ca tốt 2 bức xạ điện từ λ
1

và λ

1,2
 
 
  
D.
1 2
0
2 1
0,2 .
1,2
 
 
  

Câu 43: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng
n
E về trạng thái dừng có năng lượng
m
E thấp hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số
Plăng,
0
E là năng lượng ở trạng thái dừng cơ bản. Chọn đáp án đúng.
A.


22
0
mn
E
h

22
0
mn
h
E
f 
Câu 44: Một phôtôn có năng lượng

, truyền trong một môi trường với bước sóng

. Với h là hằng số Plăng, c là
vận tốc ánh sáng truyền trong chân không. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là:
A.
/( )
n hc


. B.
/( )
n hc


. C.
/( )
n c h
 

. D.
/( )
n c

2
C.








hc
A
m
2
D.






 A
c
h
m

2

Câu 46: Biết công thức tính năng lượng các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô là : E
n

để dòng quang
điện triệt tiêu là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected]
TRÍCH TRONG TẬP CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH CHƯƠNG LTAS
6

Câu 48: Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức E = -
 
2
13,6
eV
n
với n  N*,
trạng thái cơ bản ứng với n = 1. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra phôtôn có bước
sóng 
0
. Khi nguyên tử hấp thụ một phô tôn có bước sóng  nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức năng
lượng M. So với 
0
thì 
A. nhỏ hơn
3200
81
lần B. lớn hơn
81
1600
lần
C. nhỏ hơn 50 lần D. lớn hơn 25 lần
Câu 49: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro, giả sử f

3
= f
1
+ f
2

Câu 50: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng
0
1
3


 và
0
2
9


 ;
0

là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt. Tỷ số điện áp hãm tương ứng với các bước sóng
1


2


A.
1

U
U
= 2
Câu 51: Trong nguyên tử hiđrô khi electron nhảy từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì nguyên tử hiđrô phát ra bức
xạ có bước sóng
1
 , khi electron nhảy từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì phát ra bức xạ có bước sóng
2
 . Tỉ số
21
/ bằng
A. 256/675. B. 675/256. C. 35/36 D. 6/5.
Câu 52: Năng lượng ở trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được xác định theo biểu thức
0
2
n
E
E
n
  (E
0

hằng số, n = 1, 2, 3 ). Khi electron trong nguyên tử Hiđrô nhảy từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì nguyên tử Hiđrô
phát ra bức xạ có bước sóng
0

. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bước sóng của bức xạ được
phát ra sẽ là:
A. .
28


 ; C.
'
c
f



; D.
'
c
f



;
Câu 54: Chiếu bức xạ có tần số f
1
vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì xảy ra hiện tượng quang điện với điện
thế cực đại của quả cầu là V
1
và động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện đúng bằng một phần ba
công thoát của kim loại. Chiếu tiếp bức xạ có tần số
fff


12
vào quả cầu kim loại đó thì điện thế cực đại
của quả cầu là 7V
1

là giới
hạn quang điện của kim loại làm catot. Tỉ số hiệu điện thế hãm
2
1
U
U
để triệt tiêu dòng quang điện tương ứng
với hai bức xạ này là
A.
2
1
a
B.
a
1
C.
2
)1(
1
a
D.
1
1

a

Câu 56: Với f
1
, f
2

> f
1

> f
3
.

Câu 57: Khi chiếu một bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là 4,8 vôn. Nếu
chiếu bằng bức xạ có bước sóng 2λ thì hiệu điện thế hãm là 1,6 vôn. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
bao nhiêu ?
A. 3λ B. 6λ C. 8λ D. 4λ
Câu 58: Chiếu bức xạ tần số f vào kim loại có giới hạn quang điện là

01
, thì động năng ban đầu cực đại của
electron là W
đ1
, cũng chiếu bức xạ đó vào kim loại có giới hạn quang điện là

02
= 2

01
, thì động năng ban đầu
cực đại của electron là W
đ2
.

Khi đó:
A. W

675
256

B.
0
25
28

C.
0
625
256

D.
0
3
225


Câu 60: Một nguyên tử có thể bức xạ một phôtôn có năng lượng hf thì nó không thể hấp thể hấp thụ một
năng lượng có giá trị bằng
A. 2hf. B. 4hf. C.
1
hf
2
D. 3hf
Câu 61: Khi chiếu lần lượt vào catot của tế bào quang điện hai bức xạ có bước sóng
1 2
2
 

3


Câu 62: Nguồn sáng A có công suất phát xạ p
1
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
0,450
m
 
 . Nguồn
sáng B có công suất phát xạ p
2
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
2
0,750
m
 
 . Trong cùng một khoảng
thời gian, tỉ số giữa số phôton mà nguồn sáng A phát ra so với số phôton mà nguồn sáng B phát ra là 9:5. Tỉ số
giữa p
1
và p
2
là:
A.
1
2
1,25
p

bức xạ trên lần lượt là
1 2
,
 
. Cường độ chùm sáng đó sau khi qua tấm thủy tinh kép trên còn lại là I:
A.
1 1 2 2
0 0
d d
I I e I e
 
 
 
. B.
1 1 2 2
( )
0
d d
I I e
 
 

.
C.
2 2 1 1
( )
0
d d
I I e
 

:
3

= 3:4:5 vào K của tế bào quang điện thì vận tốc ban
đầu cực đại tỉ lệ v
1
: v
2
: v
3
= 3: k:1. Giá trị của k là:
A.
2
B. 3 C. 5 D. 2
Câu 65: Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ
1
và λ
2
vào một tấm kim
loại có giới hạn quang điện λ
0
. Biết λ
1
= 5λ
2
= λ
0
/2. Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương
ứng với bước sóng λ
2

9
16
D.
7
16

Câu 67: Chiếu lần lượt hai bức xạ 
1
và 
2
vào một tế bào quang điện, ta cần dùng các hiệu điện thế hãm U
h1

và U
h2
để triệt tiêu dòng quang điện. Cho biết U
h1
= 2U
h2
. Hỏi có thể kết luận gì?
A. λ
1
=
2
λ
2
B. λ
1
= 2λ
2

7
8
B. 2 C.
9
16
D.
7
16

Câu 69: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
= -
2
0
n
E
(trong đó n là số nguyên dương,
E
0
là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô
phát ra bức xạ có bước sóng
0

. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là:
A. 5,40 .
0

B. 3,00 .

0

. Khi chiếu vào bề mặt kim loại
đó chùm bức xạ có bước sóng  =
0

/3 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:
A. A B. 3A/4 C. A/2 D. 2A
Câu 72: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện các chùm ánh sáng đơn sắc có tần số f, 2f thì vận
tốc ban đầu cực đại của các quang electron tương ứng là v, 2v. Nếu dùng chùm sáng có tần số 3f thì vận tốc
ban đầu cực đại của các quang electron là
A. 5 v. B. 7 v. C. 3v. D. 10 v.
Câu 73: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực
đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Xác định giá trị k?
A.
10
B. 8 C.
6
D. 4
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected]
TRÍCH TRONG TẬP CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH CHƯƠNG LTAS
9

Câu 74: Khi các fôton có tần số f chiếu vào một tấm kim loại thì các êlectron quang điện bị bứt ra có động
năng ban đầu cực đại là W
o
. Nếu tăng tần số của fôton lên 2,5 lần thì động năng ban đầu cực đại của electron
là:
A. W
o

Câu 78: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
A. hf = A -
2
maxo
mv
2
1
. B. hf = A -
2
maxo
mv2 . C. hf = A +
2
maxo
mv
2
1
. D. hf + A =
2
maxo
mv
2
1
.
Câu 79: Giới hạn quang điện của kim loại là 
0
. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt 2 bức xạ có
bước sóng 
1
=
2

2
. D. U
1
= 2U
2
.
Câu 80: Gọi

 và

 lần lượt là hai bước sóng ứng với hai vạch H
α
và H
β
trong dãy banme, λ
1
là bước sóng
của vạch đầu tiên trong dãy pasen. Giữa

 ,

 , λ
1
có mối liên hệ theo công thức nào ?
A.






o
 ; C.
hc
A
o
 ; D.
hA
c
o
 ;
Câu 82: Công thức đúng về mối liên hệ giữa hiệu điện thế hãm U
h
, độ lớn điện tích electron(e), khối lượng
electron là (m) và vận tốc ban đầu cực đại của electron (
2
0max
v ):
A.
2
0 ax
2 . .
h m
eU m v
 B.
2
0 ax
. 2 .
h m
mU e v
 C.

Câu 84: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ vào catôt của tế bào quang điện có bước sóng giới hạn λ
o
.
Khi có đường đặc trưng V-A đi qua gốc toạ độ.
A. λ > λ
o
. B. λ
o
≤ λ. C. λ
o
> λ. D. λ = λ
o
.
Câu 85: Để triệt tiêu dòng quang điện đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím khi chiếu lần lượt vào bề mặt kim
loại của tế bào quang điện thì cần đặt hiệu điện thế hãm là U
hđỏ
và U
htím
. Nếu chiếu đồng thời cả hai ánh sáng
đơn sắc đó thì cần hiệu điện hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện là:
A. U
htím
B. U
hđỏ
C. (U
hđỏ
+ U
htím
) D. (U
hđỏ

A.
0
1
1
k
n
 



. B.
0
1
k
n
 

 . C.
0
1
k
k n
 



. D.
0
1
k n

U
. C.d
1
2
U
U
. D. d
1
2
U
U

.
Câu 90: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman là

L1


L2
. Bước sóng của vạch
H
trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hiđrô là
A.

=
1 2
2 1

=
1 2
1 2
.
L L
L L
 
 


Câu 91: Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 
1
; 
2
vào một tấm kim loại để có hiện tượng quang
điện xảy ra sau đó lần lượt đo vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện V
1
; V
2
. Khối lượng của các
electron được tính bằng biểu thức nào trong các công thức sau:
A.
2 2
1 2 1 2
2 1 1
e
hc
m
V V
 

 
 

 
.
D.
2 2
1 2
1 2
1 1 1
2 ( )
e
m
hc V V
 
 
 
 

 

Câu 92: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f
1
; f
2
vào catot của tế bào quang điện, sau đó dùng các hiệu điện thế
hãm U
1
và U
2

f f



D.


2 1
2 1
( )
f f
h
e U U



.
Câu 93: Ba vạch có bước sóng dài nhất trong các dãy Banme, Laiman, Pasen lần lượt là 
1
, 
2
, 
3
. Khẳng
định nào sau đây là đúng:
A. 
3
> 
2
>

31

A. 
31
=
3121
2132




. B. 
31
= 
32
- 
21
. C. 
31
= 
32
+ 
21
. D. 
31
=
3121
2132



e
hc
U
AK
. B.









0
11

e
hc
U
AK
.
C.








không đổi
I : là cường độ dòng điện chạy trong quang trở
U : là điện áp giữa hai đầu quang trở .
A. Đồ thị a . B. Đồ thị b C. Đồ thị c . D. Đồ thị d .
Câu 97: Công thức nào đúng cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu?
A.
2
max
2
o
h
mv
AeU  B.
2
max
2
o
h
mv
eU 
C.

2
B. 
1
<
2
<
0

C. 
2
<
1
< 
0
D. 
2
< 
1
=
0

2,
J
2
U
h
0 U

31 32
.
 
 

. C.

=
21 32
21 32
.
 
 

. D.

=
31 32
21 32
.
 
 


Câu 100: Đối với nguyên tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó:
( n là lượng tử số , r
o
là bán kính của Bo )
A. r = nr
o
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: [email protected]
TRÍCH TRONG TẬP CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH CHƯƠNG LTAS
12

Câu 111: Một nguyên tử Hiđrô đang ở mức kích thích N. một phôtôn có năng lượng ε bay qua. Phôtôn nào
dưới đây sẽ không gây ra sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử?
A. ε = E
N
- E
M
. B. ε = E
N
– E
L
. C. ε = E
N
– E
K
. D. ε = E
L
– E
K
.
Câu 112: Hãy chỉ ra câu sai. Một phôtôn có năng lượng 1,79eV bay qua hai nguyên tử có mức kích thích
1,79eV, nằm trên cùng phương của phôtôn tới. các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái
kích thích. Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn tới.
A. x = 0. B. x = 1. C. x = 2. D. x = 3.
Câu 113: Ứng dụng hiện tượng quang điện,tìm các hằng số vật lí:

( )e(U U )
h
c
  


D.
2 1 1 2
2 1
( )e(U U )
h
( )c
  

 

II. Xác đinh khối lượng electron khi biết 
1
,
2
, v
1
, v
2

A.
2 1
2 2
1 2 1 2
2 ( )

m
v v
 
 



D.
2 1
2 2
1 2 1 2
2 ( )
( )
hc
m
v v
 
 


Câu 114: Lần lượt chiếu hai chùm sáng đơn sắc có tần số và công suất lần lượt là
f
1
, P
1
và f
2

< f
2
và P
1
> P
2Câu 115: Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện) :
A.
.
e
p bh
P e
n
H
n I hc

  B.
.
e bh
p
n I hc
H
n P e

  C.
.
p
bh


 B.
,
sin
Bmv
R
e

 C.
sin
,
e B
R
mv

 D.
,
sin
mv
R
e B


Câu 117: Giả sử trong nguyên tử Hidrô, electron có khối lượng m, chuyển động tròn đều trên vòng tròn có
bán kính R với vận tốc V, thì lực hút của nhân đối với electron có thể tính theo công thức nào?
A. F = k
2
2
R
e

2 n
 
 
 

 
với R là hằng số Riberg. Bức xạ của vạch quang phổ trong dãy balmer có năng lượng lớn
nhất ứng với:
A. n = 1 B. n = 2 C. n = 3 D. n =


Câu 120: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích N một phô tôn có năng lượng

bay qua. Phô tôn
nào dưới đay sẽ không gây ra sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử
A.

= E
N
- E
M
B.

= E
N
- E
L
C.

= E

A. E


về mức năng lượng E
2
. B. E


về mức năng lượng E
1
.
C. E
2
về mức năng lượng E
1
. D. E
3
về mức năng lượng E
2
.
Câu 124: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ
1
và λ
2
với λ
2
= 2λ
1
vào một tấm kimloại thì tỉ số
động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là λ

3
A D.
0
3
2
A .
Câu 126: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N.
Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao
nhiêu vạch?
A. 3. B. 1. C. 6. D. 4.
Câu 127: Khối khí Hiđrô đang ở trạng thái kích thích và electron trong nguyên tử đang chuyển động ở quỹ
đạo O. Hỏi khối khí này có thể phát ra bao nhiêu loại bức xạ đơn sắc thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 10
Câu 128: Công thức tính năng lượng của một lượng tử năng lượng theo bước sóng ánh sáng là công thức nào dưới
dây?
A. ε = hλ. B. ε =
h

C. ε = hcλ. D. ε =
hc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status