Câu hỏi trắc nghiệm môn lý thuyết khung gầm - Pdf 12

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LT KHUNG GẦM
CHƯƠNG I: BỐ TRÍ CHUNG TRÊN ÔTÔ
Câu1:Xe nào dưới đây thuộc xe chuyên dùng:
a) Xe khách, xe chở rác. b) Xe tải, xe cần cẩu.
c) Xe con, xe chữa cháy. d) Xe cứu thương, xe đua.
Đáp án: Câu d
Câu 2: Xe nào dưới đây thuộc xe vận tải:
a) Xe taxi. b) Xe chở rác.
c) Xe chữa cháy. d) Xe đua.
Đáp án: Câu a
Câu 3: Xe có 6 bánh chủ động có công thức bánh xe là:
a) 4 x 2. b) 6 x 4.
c) 6 x 6. d) 4 x 4.
Đáp án: Câu c
Câu 4: Công thức bánh xe 4 x 4, thể hiện xe có:
a) 4 bánh chủ động. b) 2 bánh chủ động.
c) 1 cầu chủ động. d) 6 bánh chủ động.
Đáp án: Câu a
Câu 5: Công thức bánh xe 4x2 thể hiện xe có:
a) 2 cầu chủ động. b) 4 bánh chủ động.
c) 2 bánh chủ động. d) 3 cầu chủ động.
Đáp án: Câu c
Câu 6: Cách bố trí động cơ dưới sàn có nhược điểm:
a) Tăng khoảng sáng gầm.
b) Khó chăm sóc bảo dưỡng động cơ.
c) Người lái nhìn thông thoáng.
d) Hệ số sử dụng chiều dài tăng.
Đáp án: Câu b
Câu 7: Vị trí thứ nhất trong mã VIN thể hiện:
a) Nước sản xuất. b) Hãng sản xuất.
c) Loại xe. d) Năm chế tạo.

15. Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô:
a. Khung xe. b. Hệ thống treo.
c. Hệ thống lái. d. Dầm cầu.
Đáp án: Câu c.
16. Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:
a. Dầm cầu. b. Hệ thống treo.
c. Hệ thống lái. d. Bánh xe.
Đáp án: Câu c.
17. Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:
a. Trục cardan. b. Hệ thống lái.
c. Hệ thống phanh. d. Hệ thống treo.
Đáp án: Câu d.
18. Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:
a. Bộ vi sai. b. Hệ thống lái.
c. Bán trục. d. Khung xe.
Đáp án: Câu d.
19. Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:
a. Bánh xe. b. Hộp phân phối.
c. Hệ thống lái. d. Bộ vi sai.
Đáp án: Câu a.
2
20. Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như:
a. Xe phải có tính năng động lực cao.
b. Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.
c. Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật.
d. Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng.
Đáp án: Câu b.
21. Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như:
a. Xe phải có tính năng động lực cao.
b. Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.

b) Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau hộp số.
c) Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí trước hộp số.
d) Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau động cơ và trước hộp số.
3
Đáp án: Câu b
Câu 2: Bộ ly hợp có những công dụng, ngoại trừ:
a) Truyền moment xoắn từ động cơ đến hộp số.
b) Giúp hệ thống truyền lực an toàn khi quá tải.
c) Giúp sang số dễ dàng và êm dịu.
d) Giúp xe tăng tốc khi cần thiết.
Đáp án: Câu d
Câu 3: Đạp bàn đạp ly hợp nhằm mục đích:
a) Thắng xe. b) Tăng tốc.
c) Tăng moment động cơ. d) Ngắt ly hợp.
Đáp án: Câu d
Câu 4: Khi đạp bàn đạp ly hợp, bạc đạn chà ép các đầu đòn mở bộ ly hợp hoặc ép các đầu trong của
lò xo lá. Khi đó mâm ép tách rời khỏi:
a) Bạc đạn chà. b) Các lò xo ép.
c) Đĩa ma sát. d) Hộp số.
Đáp án: Câu c
Câu 5: Bộ phận phát động của ly hợp là :
a) Bánh đà, đĩa ép. b) Bánh đà, vỏ ly hợp.
c) Bánh đà, vỏ ly hợp, đĩa ép. d) Bánh đà.
Đáp án: Câu d
Câu 6: Cấu tạo của bộ ly hợp có các chi tiết sau:
a) Đĩa ma sát, đĩa ép, ổ bi đỡ.
b) Bánh đà, đĩa ma sát, đĩa ép, trục sơ cấp hộp số, vỏ.
c) Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở.
d) Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở, bạc đạn đũa, vỏ.
Đáp án: Câu c

c. Độ mòn của đĩa ma sát không ảnh hưởng đến lực bám của ly hợp.
d. Lực tác dụng lên pedal nhỏ.
Đáp án: Câu b.
13. Ly hợp 2 đĩa ma sát có những công dụng, ngoại trừ:
a. Lực bám của bộ ly hợp tăng gấp đôi so với ly hợp một đĩa ma sát.
b. Ngắt ly hợp dễ dàng hơn loại một đĩa ma sát.
c. Đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi quá tải.
d. Truyền moment từ động cơ đến hệ thống truyền lực.
Đáp án: Câu b.
14 .Nhược điểm của bộ ly hợp sử dụng lò xo lá là:
a. Khó điều chỉnh.
b. Cồng kềnh.
c. Không thể sửa chữa, hư phải thay mới.
d. Lực tác dụng không đều ở mọi vận tốc động cơ.
Đáp án: Câu c.
15. Cơ cấu điều khiển ly hợp dẫn động bằng thủy lực gồm các bộ phận chính như:
a. Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu.
b. Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, bình dầu, dây cáp.
c. Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu,dây cáp, ốc xả gió.
d. Xy lanh chính, xy lanh con, dây cáp, ốc xả gió.
Đáp án: Câu a.
16. Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận, ngoại trừ:
a. Van một chiều. b. Piston.
c. Lò xo. d. Vít xả gió.
Đáp án: Câu d.
17. Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận, ngoại trừ:
a. Van một chiều. b. Piston.
c. Lò xo. d. Vít xả gió.
Đáp án: Câu a.
5

b. Đĩa ly hợp bị dính dầu.
c. Moay ơ đĩa ly hợp bị mòn.
d. Lò xo ép bị gãy.
Đáp án: Câu c.
24. Đĩa ma sat có thể trượt tới lui trên rãnh then hoa của trục:
a. Trục khuỷu.
b. Trục thứ cấp hộp số.
c. Trục trung gian.
d. Trục sơ cấp hộp số.
Đáp án: Câu d.
25. Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ:
a. Đóng ly hợp phải được êm dịu.
6
b. Các bề mặt ma sát phải cứng để tránh mòn trong quá trình làm việc.
c. Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu.
d. Kết cấu đơn giản, dễ điều chỉnh, bảo dưỡng dễ dàng.
Đáp án: Câu b.
CHƯƠNG III: HỘP SỐ THƯỜNG
Câu 1: Trục sơ cấp được nối với trục thứ cấp hộp số thông qua:
a) Vòng đàn hồi. b) Vòng ren.
c) Ổ bi kim. d) Ổ bi côn.
Đáp án: Câu c
Câu 2: Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với:
a) Bánh răng trên trục sơ cấp.
b) Bánh răng trên trục thứ cấp.
c) Bánh răng trên trục trung gian.
d) Bánh răng trên trục lùi.
Đáp án: Câu b
Câu 3: Hộp số phụ cho phép truyền lực đến:
a) 2 cầu. b) 3 cầu.

a) Trục thứ cấp. b) Trục trung gian.
c) Trục lùi. d) Khi nào gài số mới ăn khớp.
Đáp án: Câu b
11. Hộp số ô tô có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
a. Thay đổi moment và số vòng quay.
b. Tăng lực kéo cho bánh xe bị động.
c. Có thể gài số lùi để xe di chuyển về phía sau.
d. Có tay số trung gian để phát hành động cơ.
Đáp án: Câu b.
12. Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ:
a. Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu.
b. Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống truyền lực.
c. Tăng moment để tăng vận tốc.
d. Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao.
Đáp án: Câu c.
13. Hộp số ô tô loại 2 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:
a. Trục sơ cấp.
b. Trục thứ cấp.
c. Trục trung gian.
d. Trục trượt.
Đáp án: Câu c.
14. Hộp số ô tô loại 3 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:
a. Trục trượt.
b. Trục lùi.
c. Vòng đàn hồi.
d. Vòng đồng tốc.
Đáp án: Câu c.
15. Bộ đồng tốc của hộp số ô tô có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:
a. Lò xo hãm.
b. Khóa chuyển.

b. Đĩa ly hợp bị cong vênh.
c. Đĩa ly hợp bị kẹt trên trục thứ cấp hộp số.
d. Bộ đồng tốc bị hỏng.
Đáp án: Câu c.
21. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:
a. Hộp số 4 cấp là hộp số có 3 số tiến và 1 số lùi.
b. Hộp số 4 cấp là hộp số có 4 số tiến và 1 số lùi.
c. Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 3 số tiến và 1 số lùi.
d. Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 4 số tiến và 1 số lùi.
Đáp án: Câu b.
22. Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ:
a. Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu.
b. Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống chuyển động.
c. Có tay số trung gian để ngắt động cơ khỏi hệ thống truyền lực.
d. Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao.
Đáp án: Câu b.
23. Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:
a. Trục thứ cấp được dẫn động bởi bộ ly hợp.
b. Bánh răng truyền moent xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.
c. Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.
9
d. Càng sang số dùng dịch chuyển các bánh răng hoặc vòng đồng tốc trượt trên các trục để
gài số.
Đáp án: Câu a.
24. Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:
a. Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.
b. Bánh răng truyền moent xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.
c. Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.
d. Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục cardan.
Đáp án: Câu a.

Câu 5: Công dụng của bơm dầu là:
10
a) Cung cấp dầu cho bộ biến mô.
b) Tạo áp lực cho bộ biến mô.
c) Truyền dầu qua bộ tích năng.
d) Bôi trơn các bộ phận bộ tích năng.
Đáp án: Câu a
Câu 6: Dầu từ bơm dầu được chia ra đến các chi tiết trong hộp số tự động nhờ bộ phận nào sau đây:
a) Piston phanh dải số 2 b) Bộ tích năng
c) Thân van dưới d) Các van trong hệ thống thuỷ lực
Đáp án: Câu d
Câu 7: Piston phanh dải số 2 gồm:
a) Cần đẩy piston, nắp, lò xo.
b) Lò xo, nắp, bánh răng hành tinh.
c) Piston, phe, bánh răng chủ động.
d) Chốt, dĩa phanh, đĩa ma sát.
Đáp án: Câu a
Câu 8: Ở Piston phanh dải số 2, cần đẩy Piston được dẫn động nhờ bộ phận nào sau đây:
a) Lò xo ngoài. b) Nắp.
c) Piston phanh. d) Đĩa ép.
Đáp án: Câu c
Câu 9: Khi thay mới đĩa phanh trong quá trình đại tu ta phải làm gì:
a) Lau sạch và đem ráp.
b) Rữa qua bằng dầu DO.
c) Ngâm 15 phút trong dầu hộp số tự động.
d) Rửa qua bằng dầu hộp số tự động.
Đáp án: Câu c
Câu 10: Bộ tích năng có công dụng:
a) Hấp thụ phản lực.
b) Giảm chấn động khi chuyển số.

b) Piston dịch chuyển tác động vào.
c) Khóa cụm bánh răng mặt trời trước và sau.
d) Lực ly tâm tác dụng lên nó.
Câu 17: Chiều quay của khớp 1 chiều F1 và F2:
a) Quay ngược chiều kim đồng hồ. b) Quay cùng chiều kim đồng hồ.
c) Đứng yên. d) Quay cả hai chiều.
Câu 18: Bánh răng mặt trời trước và sau được lắp:
a) Trên trục hành tinh của cần dẫn trước. b) Trên trục sơ cấp.
c) Trên trục hành tinh của cần dẫn sau. d) Trên trống dầu vào.
Câu 19: Một bộ bánh răng hành tinh gồm mấy loại bánh răng:
a) 4 loại. b) 3 loại.
c) 2 loại. d) 1 loại.
Câu 20: Sự hoạt động của bộ bánh răng hành tinh trước và sau dựa trên bộ truyền hành tinh có mấy
tốc độ:
a) 2 tốc độ. b) 3 tốc độ.
c) 4 tốc độ. d) 5 tốc độ.
Câu 21: Công dụng của trục trung gian trong hộp số tự động là:
a) Nhận moment từ bộ hành tinh và truyền đến vi sai.
b) Nhận moment từ trục sơ cấp.
c) Nhận moment từ bộ bánh răng hành tinh.
d) Nhận moment từ bánh răng mặt trời.
Câu 22: Công dụng của bộ vi sai trong hộp số tự động là:
a) Phân phối momen xoắn đến hai bán trục bánh xe sau.
b) Phân phối momen xoắn đến hai bán trục bánh xe chủ động.
c) Đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay tốc độ bằng nhau.
d) Đảm bảo cho tất cả các bánh xe quay tốc độ khác nhau.
12
Câu 23: Bộ vi sai trong hộp số tự động hoạt động theo nguyên lý:
a) Truyền công suất đến bán trục.
b) Truyền công suất từ trục truyền động đến trục sơ cấp.

c) Đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi bị quá tải.
d) Truyền moment xoắn với khoảng cách trục và góc độ thay đổi.
Đáp án: Câu c
Câu 5: Cardan dược chế tạo bằng:
a) Sắt. c) Thép cacbon.
b) Hợp kim nhôm. d) Gang.
Đáp án: Câu c
13
Câu 6: Trục cardan khác tốc có 2 loại khớp được sử dụng là:
a) Khớp cầu rotuyn và khớp trượt. b) Khớp cầu rotuyn và khớp chữ thập.
c) Khớp chữ thập và khớp trượt. d) Khớp trượt và khớp rzeppa.
Đáp án: Câu c
Câu 7: Mỗi đầu trục cardan được lắp 1 khớp cardan để hấp thụ những thay đổi theo:
a) Phương thẳng đứng. b) Phương dọc trục.
c) Phương ngang. d) Phương nghiêng.
Đáp án: Câu b
Câu 8: Khớp nối cardan có mấy loại:
a) 1. b) 2.
c) 3. d) 4.
Đáp án: Câu b
Câu 9: Đường kính ngoài của khớp trượt của trục cardan được:
a) Vát rãnh then hoa. c) Lắp với bánh răng cone.
b) Làm nhẵn. d) Vát hình cone.
Đáp án: Câu b
Câu 10: Miếng kim loại dán trên trục Cardan có công dụng:
a) Tăng tốc độ quay của trục.
b) Giảm chấn động khi trục làm việc.
c) Cân bằng động khi trục quay tròn.
d) Cân bằng động khi thay đổi tốc độ xe.
Đáp án: Câu c

b) Trợ lực ở trục cardan đối với xe tải nặng.
c) Trợ lực ở hệ thống phanh.
d) Trợ lực ở cơ cấu điều khiển ly hợp.
Câu 21: Loại trục cardan có khớp nối đỡ trung gian thuờng được bố trí trên xe:
a) Xe du lịch. b) Xe tải nặng.
c) Xe chuyên dùng. d) Xe đua.
Câu 22: Trục cardan bị hỏng làm cho:
a) Không sang số được.
b) Xe chỉ có thể chạy lùi.
c) Động cơ không khởi động được.
d) Không truyền moment đến các bánh xe chủ động.
Câu 23: Khớp nối trượt của trục cardan gồm có:
a) Một trục chữ thập. b) Các rãnh then hoa.
c) Bốn chén bi. d) Ba con lăn.
Câu 24: Khớp cardan khác tốc gồm có:
a) Trục chữ C. b) Một trục chữ thập và bốn vòng bi đũa.
c) Hai nạng chủ động và bị động. d) Một trục chữ thập và bốn chén bi kim.
Câu 25: Vận tốc dài của nạng khớp chữ thập phần trục bị động thay đổi mỗi khi quay được môt góc:
a) 45 độ.
b) 90 độ
c) 180 độ
d) 360 độ
CHƯƠNG VI: BỘ VI SAI
Câu 1: Bộ vi sai đảm bảo cho 2 bánh xe chủ động quay với vận tốc khác nhau khi:
a) Xe quay vòng. b) Xe lên dốc.
c) Xe xuống dốc. d) Xe chạy thẳng.
Đáp án: Câu a
15
Câu 2: Bánh răng bán trục liên kết với đầu trong bán trục bằng:
a) Đai ốc. b) Bulong.

c) Quay cùng tốc độ. d) Quay khác tốc độ.
Đáp án: Câu c
Câu 10: Bộ phận dùng truyền momen xoắn từ truyền lực chính đến các bánh xe chủ động là:
a) Bộ vi sai. b) Hộp số phụ.
c) Bán trục. d) Bộ li hợp.
Đáp án: Câu c
Câu 11: Bộ vi sai bố trí trên xe du lịch thường có:
a) 2 bánh răng hành tinh. b) 3 bánh răng hành tinh.
c) 4 bánh răng hành tinh. d) 5 bánh răng hành tinh.
16
Câu 12: Bộ vi sai bố trí trên xe tải nặng thường có:
a) 2 bánh răng hành tinh. b) 3 bánh răng hành tinh.
c) 4 bánh răng hành tinh. d) 5 bánh răng hành tinh.
Câu 13: Khi xe quay vòng bên trái, bán trục bên phải sẽ quay:
a) Nhanh hơn bán trục bên trái.
b) Chậm hơn bán trục bên trái.
c) Bằng vận tốc của bán trục bên trái.
d) Nhanh hơn hoặc chậm hơn bán trục bên trái tùy theo bán kính quay vòng.
Câu 14: Ô tô tải có tỉ lệ giảm tốc 5:1 nếu bánh răng phát động quay 10 vòng thì niềng răng quay:
a) 1 vòng.
b) 2 vòng.
c) 2 vòng rưỡi.
d) 5 vòng.
Câu 15: Sự ăn khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có 5 trường hợp tiếp xúc, thì tiếp xúc
nào là tốt nhất:
a) Tiếp xúc ở phía ngoài.
b) Tiếp xúc ở chân răng.
c) Tiếp xúc ở đỉnh răng.
d) Tiếp xúc ở đường trung tâm của mặt răng.
Câu 16: Bán trục giảm tải hoàn toàn được sử dụng trên xe:

b) 3 loại.
c) 4 loại.
d) 4 loại.
Câu 23: Cơ cấu dẫn động khóa vi sai của vi sai hãm cưỡng bức là, ngoại trừ:
a) Cơ khí, thuỷ lực.
b) Điện, cơ khí.
c) Khí nén, thuỷ lực.
d) Cụm van một chiều.
Câu 24: Trong bộ vi sai tăng ma sát, khi làm việc thì:
a) Đĩa ma sát quay với vỏ vi sai.
b) Đĩa thép quay với bánh răng bán trục.
c) Các đĩa thép được ép chặt liên kết thành một khối.
d) Các đĩa thép quay tự do.
Câu 25: Phân loại theo kết cấu thì dầm cầu được chia thành:
a) 2 loại.
b) 3 loại.
c) 4 loại.
d) 5 loại.
CHƯƠNG VII: HỆ THỐNG TREO
Câu 1: Bộ giảm chấn được dùng trên xe với mục đích, ngoại trừ:
a) Giảm và dập tắt các va đập.
b) Nâng cao độ cứng vững cho hệ thống treo.
c) Đỡ toàn bộ tải trọng của xe.
d) Tiêu hao cơ năng không cần thiết một cách nhanh chóng.
Đáp án: Câu c
Câu 2: Các gối đỡ bằng cao su của ống giảm chấn trong hệ thống treo có nhiệm vụ:
a) Tăng chiều cao của hệ thống treo.
b) Là một bộ phận đàn hồi phụ.
c) Điều chỉnh độ cứng của nhíp.
d) Giảm độ cứng của ống giảm chấn.

a) Đòn dưới lớn hơn đòn trên. b) Đòn trên lớn hơn đòn dưới.
c) Hai đòn bằ̀ng nhau. d) Tùy vào loại xe.
Đáp án: Câu a
Câu 10: Hệ thống treo phía trước có công dụng – ngoại trừ:
a) Gánh chịu trọng lượng toàn bộ xe. b) Giúp các bánh xe trước thẳng hàng.
c) Duy trì sự điều khiển tay lái khi thắng gấp. d) Thu hút các chấn động.
Đáp án: Câu a
Câu 11: Hệ thống treo có công dụng, ngoại trừ:
a) Đỡ hệ thống truyền động. b) Tăng chiều cao của xe.
c) Dập tắt các va đập. d) Tạo ra sự êm dịu khi xe hoạt động.
Câu 12: Các lò xo trong hệ thống treo bị yếu sẽ gây nên, ngoại trừ:
a) Tạo ra sự êm dịu khi làm việc.
b) Dễ dàng dập tắt các dao động.
c) Làm hệ thống treo linh hoạt hơn.
d) Dập tắt các dao động tác dụng lên xe.
19
Câu 13: Các tấm đệm bằng chất dẻo giữa các lá nhíp có công dụng:
a) Tăng độ cứng cho bộ nhíp.
b) Giữ cho các lá nhíp thăng bằng.
c) Chống sự mài mòn các lá nhíp.
d) Không tạo ra tiếng ồn khi bộ nhíp làm việc.
Câu 14: Các lá nhíp trong một bộ nhíp có đặc điểm:
a) Có thể lắp lẫn được. b) Có độ dài khác nhau.
c) Có độ dài bằng nhau. d) Có độ dày khác nhau.
Câu 15: Hệ thống treo thủy khí có khả năng:
a) Cho phép điều chỉnh tăng chiều cao xe.
b) Cho phép điều chỉnh tăng độ cứng của lò xo.
c) Cho phép điều chỉnh chiều dài của lò xo.
d) Cho phép điều chỉnh giảm độ cứng của lò xo.
Câu 16: Khi làm việc ở tần số cao, ống giảm chấn có thể bị hư hỏng ở các trường hợp sau, ngoại

a) Lò xo cứng. b) Các đòn bẩy.
c) Ống thuỷ lực. d) Thanh ổn định.
Câu 25: Các thanh ổn định có công dụng, ngoại trừ:
a) Liên kết các bánh xe trên cùng một cầu.
b) Tăng khả năng ổn định ngang cho xe.
c) Tạo lực đàn hồi giảm lật ngang thùng xe.
d) Tăng độ cứng vững cho xe.
CHƯƠNG VIII: HỆ THỐNG LÁI
Câu 1: Tỷ số truyền động lái là góc độ vành lái phải quay để bánh xe hướng dẫn quay được:
a) Một độ. b) Hai độ.
c) Ba độ. d) Một đoạn.
Đáp án: Câu a
Câu 2: Góc nghiêng dọc caster âm có tác dụng giúp xe:
a) Chống lại lực ly tâm khi xe qua khúc quanh.
b) Chống lại lực quán tính của xe.
c) Giảm chấn động của mặt đường truyền lên xe.
d) Giảm lực tác dụng lên vành lái khi xe qua khúc quanh.
Đáp án: Câu a
Câu 3: Góc nghiêng dọc của trục xoay trong hệ thống lái có công dụng, ngoại trừ:
a) Duy trì tính ổn định hướng di chuyển của xe.
b) Làm tăng khả năng quay trở lại của 2 bánh xe dẫn hướng.
c) Làm tăng lực tác dụng lên bánh lái.
d) Làm giảm lực tác dụng lên bánh lái.
Đáp án: Câu c
Câu 4: Trong cơ cấu lái loại trục răng – thanh răng, thanh răng đóng vai trò như:
a) Trục bánh răng. b) Đòn kéo giữa.
c) Bánh răng. d) Đòn kéo giữa và bánh răng.
Đáp án: Câu b
Câu 5: Trụ lái có thể điều chỉnh cao thấp nhằm mục đích:
a) Làm giảm tỷ số truyền động lái.

d) Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do vành lái với khung xe trong quá trình xe qua đoạn
đường cong.
Đáp án: Câu a
Câu 11: Công dụng của hệ thống lái dùng để, ngoại trừ:
a. Dẫn hướng.
b. Thay đổi hướng chuyển động.
c. Dẫn động.
d. Giữ cho ô tô chuyển động theo một hướng nhất định.
Câu 12: Vành lái trên ô tô ở nước Việt Nam được bố trí:
a. Bên trái.
b. Bên phải.
c. Ở giữa.
d. Ở hai bên cả trái và phải.
Câu 13: Hệ thống lái phân loại theo kết cấu và nguyên lý của cơ cấu lái gồm có, ngọai trừ :
a. Lọai trục vít – chốt quay.
b. Loại trục vít – cung răng.
c. Loại chốt quay – cung răng.
d. Loại trục vít – con lăn.
Câu 14: Yêu cầu của hệ thống lái, ngoại trừ :
a. Lái nhẹ và tiện lợi.
22
b. Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô.
c. Tháo ráp dễ dàng.
d. Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên một diện tích bé.
Câu 15: Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái thấp gọi là:
a. Tay lái nhanh.
b. Tay lái chậm.
c. Tay lái trung bình.
d. Tay lái trợ lực.
Câu 16: Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái cao gọi là :

a. Bảo đảm cho hai bánh dẫn hướng song song với nhau khi lăn trên mặt đường.
b. Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng.
23
c. Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động.
d. Duy trì ổn định và kiểm soát hướng di chuyển của xe một cách an toàn.
Câu 23 : Công dụng của góc Kingpin:
a. Làm giảm lực tác động quay vành lái.
b. Làm giảm khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng.
c. Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động.
d. Làm tăng lực dùng để bẻ lái, đặc biệt lúc xe đứng yên.
Câu 24 : Công dụng của góc Caster, ngoại trừ:
a. Duy trì ổn định và kiểm soát hướng di chuyển của xe một cách an toàn.
b. Làm giảm lực tác động khi quay vành lái.
c. Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng.
d. Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động.
Câu 25 : Góc được xác định bởi đường tâm của trục xoay đứng với đường vuông góc mặt đường tại
nơi bánh xe tiếp xúc khi nhìn từ hông xe là:
a. Góc Camber.
b. Góc Caster.
c. Góc Kingpin.
d. Góc Toe.
CHƯƠNG IX: HỆ THỐNG PHANH THƯỜNG
Câu1: Trong xy lanh chính của hệ thống phanh, piston sơ cấp là piston:
a) Có đường kính nhỏ hơn.
b) Được vận hành bằng thủy lực do piston thứ cấp.
c) Được điều khiển trực tiếp do cây đẩy bàn đạp phanh.
d) Khi đạp phanh thật mạnh mới di chuyển.
Đáp án: Câu c
Câu 2: Khi đạp phanh có tiếng kêu trong trống phanh là do những nguyên nhân sau, ngoài trừ:
a) Đinh tán lồi lên bề mặt má phanh.

Đáp án: Câu b
Câu 7: Loại guốc phanh tự động thêm sức là loại có:
a) Bố phanh của guốc phanh trước ngắn hơn guốc phanh sau.
b) Bố phanh của hai guốc phanh dài bằng nhau.
c) Bố phanh của guốc phanh trước dài hơn guốc phanh sau.
d) Bố phanh của guốc phanh trước dày hơn guốc phanh sau.
Đáp án: Câu a
Câu 8: Khi đạp thắng một bên thắng bị kẹt do:
a) Xi lanh chính bị hỏng. b) Xi lanh làm việc bị hỏng.
c) Có gió trong hệ thống. d) Bể ống dẫn dầu.
Đáp án: Câu b
Câu 9: Trường hợp cả 4 bánh xe đều bi kẹt cứng sau khi ta buông bàn đạp thắng là do các nguyên
nhân sau, ngoại trừ:
a) Bàn đạp phanh không có hành trình tự do.
b) Lỗ thông hơi nơi nắp bình chứa dầu phanh bị bịt kín.
c) Có gió trong hệ thống phanh.
d) Lò xo hồi vị của xi lanh chính bị yếu hoặc gãy.
Đáp án: Câu c
Câu 10: Phanh tay có thể được đặt ở các vị trí, ngoài trừ:
a) Sau Hộp số. b) Trước Bộ vi sai.
c) Ở bánh xe sau. d) Trước hộp số.
Đáp án: Câu d
Câu 11: Phân loại hệ thống phanh theo cách bố trí cơ cấu phanh ta có:
a. Phanh ở trục hệ thống truyền lực.
b. Phanh guốc.
c. Phanh thủy lực.
d. Phanh trợ lực bằng áp thấp.
Câu 12: Khuyết điểm của phanh khí là, ngoại trừ:
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status