CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP ÔN THI MICROSOFT EXCEL - Pdf 12

Câu 1: Với một đoạn văn bản đã được chọn, thao tác nào sau đây sẽ c />1 of 11 4/1/2008 10:18 AM
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP
ÔN THI MICROSOFT EXCEL

Câu 1: Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào:
a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô
b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô
c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô
d. Cả a và b cùng đúng
Câu 2: Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau:
a. <ô đầu tiên góc trên phải> : <ô cuối cùng góc dưới trái>
b. <ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới phải>
c. <ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới trái>
d. Cả ba câu đều sai
Câu 3: Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về:
a. True
b. Sai (False)
c. #NUM!
d. Không có câu đúng
Câu 4: Kết quả của biểu thức AVERAGE (5;6) + ABS (3) + SQRT (9) -INT(81,13) là:
a. -70
b. 70
c. - 69,5
d. Một kết quả khác
Câu 5: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:
a. FALSE
b. #NAME
c. #VALUE
d. #N/A
Câu 6: Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5)
a. “TINHOC”

b. Data – Consolidate
c. Data – Sort
d. Data - Filter – AutoFilter
Câu 12: Kết quả của công thức =INT(1257.879) là:
a. 1257.0
b. 1257
c. 1258
d. Không có đáp án đúng
Câu 13: Kích thước của một bảng tính trong Excel là:
a. 65536 dòng x 255 cột
b. 256 dòng x 65536 cột
c. Không hạn chế
d. 65536 dòng x 256 cột
Câu 14: Chọn kết quả đúng nhất: LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:
a. “Thanh ph”
b. “Thanh p”
c. “Da Nang”
d. Không có câu nào đúng
Câu 15: Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:
Câu 1: Với một đoạn văn bản đã được chọn, thao tác nào sau đây sẽ c />3 of 11 4/1/2008 10:18 AM
a. True hoặc False
b. True
c. Cả True và False
d. False
Câu 16:
Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dù
n
lệnh:
a. Data – SubTotal
b. Data – Consolidate

Câu 22: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:
a. CONSOLIDATE
Câu 1: Với một đoạn văn bản đã được chọn, thao tác nào sau đây sẽ c />4 of 11 4/1/2008 10:18 AM
b. SORT
c. FILTER
d. SUBTOTAL
Câu 23: Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là:
a. 1257.80
b. 1257.8
c. 1257.9
d. 1257.1
Câu 24: Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:
a. Right click vào tên Sheet cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới và Enter
b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format - Sheet - Rename, gõ tên mới và Enter
c. Double click vào tên Sheet cần đổi tên, gõ tên mới và Enter
d. Tất cả các cách trên đều đúng
Câu 25: Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:
a. $Z1
b. AA$12
c. $15$K
d. Cả ba đều là địa chỉ ô
Câu 26: Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây:
a. Data – Sort
b. Tools – Sort
c. Table – Sort
d. Format – Sort
Câu 27:
Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra k
ế
quả là:

d. Khá
Câu 32:
Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết qu

tại ô C2 là:
a. 30
b. 20
c. 40
d. 50
Câu 33:
Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:
a. =E2*C2/100
b. =E6*F6/100
c. =B2*C2/100
d. =B6*C6/100
Câu 34: Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:
a. Dấu phẩy (,)
b. Dấu chấm (.)
c. Dấu chấm phẩy (;)
d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel
Câu 35:
Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6, A5, $E$2:$E$6)-C$3 khi sao chép công thức này
đến ô D5 thì có công thức như thế nào?
a. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, E7, $E$2:$E$6)-E$3
b. =F5+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3
c. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3
d. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-D$5
Câu 36:
Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả luôn là một:
a. Kiểu số

=COUNTIF(E1:E10,”>=7”)
Câu 41:
Cho trước một số thập phân n. Để lấy phần thập phân của số n đó thì sử dụng công thức:
a.
n - INT
b. INT
c. INT – n
d. MOD -INT
Câu 42:
Cho trước một bảng dữ liệu ghi kết quả cuộc thi chạy cự ly 100m. Trong đó, cột ghi kết quả thời gian
chạy của các vận động viên (tính bằng giây) có địa chỉ từ ô D2 đến ô D12. Để điền công thức xếp vị th

cho các vận động viên (ô E2) thì dùng công thức:
a. =RANK(D2,D2:D12)
b. =RANK(D2,$D$2:$D$12)
c. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0)
d. =RANK(D2,$D$2:$D$12,1)
Câu 43:
Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ
ô A2?
Cõu 1: Vi mt on vn bn ó c chn, thao tỏc no sau õy s c />7 of 11 4/1/2008 10:18 AM
a. MID(A2,6,4)
b. LEFT(A2,9)
c. RIGHT(A2,10)
a. C ỏp ỏn b v c u ỳng
Cõu 44: Chn phỏt biu ỳng:
a. Trong Excel, cỏc ct c ỏnh s th t t 1 n 65536.
b. Mt tp tin Excel cũn c gi l mt Worksheet.
c. Trong Excel, cú th chn (quột khi) cỏc vựng khụng liờn tc.
a. Khụng cú ỏp ỏn no ỳng.

I
S
NGAèY

LOAI
PHOèNG
N
GIAẽ
THAèNH
TIệN
TIệN
GIAM
PHAI
TRA
4
1 Ngoỹc VN 15/12/2002 30/12/2002 A 5
2 Jean ANH 05/06/2002 06/07/2002 C 6
3 Rooney NHT 01/04/2002 30/04/2002 B 7
4 Thanh VN 09/08/2002 13/10/2002 B
NGAèY N
Cỏu 2: Tờnh N GIAẽ cho mọựi LOAI PHOèNG, bióỳt rũng:
- Nóỳu LOAI PHOèNG laỡ A thỗ N GIAẽ laỡ 50000
- Nóỳu LOAI PHOèNG laỡ B thỗ N GIAẽ laỡ 30000
- Nóỳu LOAI PHOèNG laỡ C thỗ N GIAẽ laỡ 20000
Cỏu 3 : Tờnh THAèNH TIệN bióỳt rũng THAèNH TIệN= S NGAèY x N GIAẽ tióửn
phoỡng
Cõu 1: Vi mt on vn bn ó c chn, thao tỏc no sau õy s c />8 of 11 4/1/2008 10:18 AM
Cỏu 4: Tờnh TIệN GIAM cho mọựi du khaùch bióỳt rũng :
- Nóỳu NGAèY N laỡ Chuớ Nhỏỷt vaỡ S NGAèY >=30 thỗ õổồỹc giaớm 10%
TIệN PHOèNG
- Nóỳu S NGAèY >=25 thỗ õổồỹc giaớm 5% TIệN PHOèNG
- Caùc trổồỡng hồỹp khaùc thỗ khọng giaớm
Cỏu 5 : Tờnh sọỳ tióửn PHAI TRA = THAèNH TIệN - TIệN GIAM
Cỏu 6 : Hoaỡn thaỡnh caùc thọng tin sau (Thay caùc dỏỳu ? bũng caùc cọng thổùc tờnh toaùn)
a/ Sọỳ khaùch du lởch coù quọỳc tởch Vióỷt Nam ?
b/ Tyớ lóỷ phỏửn trm giổợa khaùch du lởch Vióỷt Nam vaỡ Nổùồùc Ngoaỡi ?
c/ Tọứng S NGAèY cuớa khaùch nổồùc ngoaỡi ?
d/ Coù bao nhióu khaùch coù tón bừt õỏửu laỡ chổợ H ?
e/ Coù bao nhióu khaùch coù S NGAèY <=10 ?
f/ Sọỳ phoỡng loaỷi C õaợ õổồỹc sổớ duỷng laỡ bao nhióu ?
g/ Tyớ lóỷ % sọỳ tióửn PHAI TRA cuớa khaùch VN so vồùi khaùch Nổồùc Ngoaỡi laỡ bao nhióu ?
Cỏu 7 : Hoaỡn thaỡnh baớng tọứng kóỳt sau:
AB C D E F
3738

LOAI

Khaớo
264 7770000 310000 7460000

Cõu 1: Vi mt on vn bn ó c chn, thao tỏc no sau õy s c />9 of 11 4/1/2008 10:18 AM
BAèI THặC HAèNH S 2
AB CDE F G
1
Cọng Ty Xng Dỏửu X

2
BAẽO CAẽO DOANH THU
3

4
STT Maợ Haỡng Tón Haỡng Sọỳ Lổồỹng
Thaỡnh
Tióửn Chuyón Chồớ Phaới Traớ
5
1 XL1 30
6
2 DS1 10
7
3 NS3 50
8 4 DL1 60
9 5 XS2 25
10 6 XS1 35
11
Tọứng Cọỹng
12
Kóỳt Quaớ Tham Khaớo 481000 14370 495370

Cõu 1: Vi mt on vn bn ó c chn, thao tỏc no sau õy s c />10 of 11 4/1/2008 10:18 AM
BAèI THặC HAèNH S 3

AB C D E F
1 BANG THEO DOẻI TIệN BAO HIỉM
2

3
Stt
Maợ Sọỳ
Nhỏn Vión
Mổùc
Lổồng
Bóỷnh Vióỷn
ióửu Trở
Tióửn
Baớo Hióứm
Ghi
Chuù
4
1 Q1-001 400000 a khoa
5
2 Q2-002 500000 Quỏỷn 3
6
3 Q3-003 600000 a khoa
7
4 Q1-004 550000 C17
8
5 Q2-005 450000 C17
9

Cỏu 2: Tờnh Tọứng Tióửn Baớo Hióứm
Cỏu 3:
Taỷo giaù trở cho cọỹt Ghi Chuù: Nóỳu Bóỷnh nhỏn õoù õióửu trở khọng theo õuùng tuyóỳn bóỷnh vióỷ
n
mua baớo hióứm (dổỷa vaỡo Baớng Tra) thỗ õióửn vaỡo "Traùi Tuyóỳn", ngổồỹc laỷi laỡ "Truùng Tuyóỳn"
Vờ duỷ : Q1-001: Bóỷnh vióỷn baớo hióứm laỡ a khoa maỡ õióửu trở taỷi Bóỷnh vióỷn a khoa thỗ laỡ
"Truùng Tuyóỳn", coỡn nóỳu õióửu trở taỷi Bóỷnh vióỷn khaùc thỗ laỡ "Traùi Tuyóỳn"
Cỏu 4: Thao taùc õởnh daỷng vaỡ keớ khung cho baớng tờnh

Cõu 1: Vi mt on vn bn ó c chn, thao tỏc no sau õy s c />11 of 11 4/1/2008 10:18 AM
BAèI THặC HAèNH S 4

AB C D E F G
1 Cọng Ty Xuỏỳt Nhỏỷp Khỏứu

2

3 TầNH HầNH XUT HAèNG NNG SAN QUấ 1 - 2002
4

5 STT Maợ Haỡng Tón Haỡng Sọỳ LổồỹngThaỡnh TióửnTióửn GiaớmPhaới Traớ
6
1 GTD-1 100
7
2 GTH-2 245
8
3 GNH-3 278
9
4 GTT-2 189
10

22
GTT Gaỷo Trừng Troỡn 30 40 50

Yóu Cỏửu:
Cỏu 1:
Dổỷa vaỡo 3 kyù tổỷ bón traùi cuớa Maợ Haỡng vaỡ tra trong Baớng Tra, haợy õióửn tón cho caùc
mỷt haỡng
Cỏu 2:
Haợy tờnh Thaỡnh Tióửn, bióỳt rũng Thaỡnh Tióửn = Sọỳ Lổồỹng * ồn Giaù, trong õoù :

ồn Giaù õổồỹc tra trón Baớng Tra dổỷa vaỡo Maợ Haỡng
Cỏu 3:
Tờnh Tióửn Giaớm cho mọựi loaỷi haỡng bióỳt rũng Tióửn Giaớm = Thaỡnh Tióửn * %Giaớm,
trong õoù : %Giaớm

cho mọựi mỷt haỡng dổỷa vaỡo kyù tổỷ õỏửu tión bón phaới, nóỳu :

+ Bũng 1 : thỗ õổồỹc giaớm 3%

+ Bũng 2 : thỗ õổồỹc giaớm 5%

+ Bũng 3 : thỗ õổồỹc giaớm 7%
Cỏu 4:
Tờnh Phaới Traớ = Thaỡnh Tióửn - Tióửn Giaớm
Cỏu 5:
Tờnh Tọứng Cọỹng cho caùc cọỹt Sọỳ Lổồỹng, Thaỡnh Tióửn, Tióửn Giaớm vaỡ Phaới Traớ
Cỏu 6:
Thao taùc õởnh daỷng vaỡ keớ khung cho baớng tờnh



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status