Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
PHAN BÔỊ CHÂU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
Môn: Hoá Học
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, K=39, Cl=35,5, S=16, Ba=137,
Al=27,Fe=56, Mn=55, Ag =108.
Câu 1: Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C
2
H
3
O. Số CTCT đúng với X là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anđehit đơn chức A thu được 6,72 lít (đktc)khí CO
2
. Mặt khác
0,1 mol A tác dung vừa đủ với 0,3 mol AgNO
3
trong NH
3
A. C
n
H
2n -8
O
2
(n
7) B. C
n
H
2n – 8
O
2
( n
8)
C. C
n
H
2n - 4
O
2
D. C
n
H
2n - 6
O
2
=CH-CH=CH-CH
3
(4), CHC-CH
3
(5), CH
3
-CC-CH
3
(6). Các chất có
đồng phân hình học (cis-trans) là:
A. 2, 3, 4 B. 1,2, 3, 4 C. 3, 6 D. 1, 3, 4
Câu 7: Để làm sạch khí clo khi điều chế từ MnO
2
và HCl đặc, cần dẫn khí thu được lần lượt qua các bình
chứa:
A. Bình (1) chứa H
2
SO
4
đặc và bình (2) chứa dung dịch NaCl.
B. Bình (1) chứa dung dịch NaCl và bình (2) chứa H
2
SO
4
đặc
C. Chỉ cần qua bình đựng H
2
SO
4
đặc
COONa B. CH
3
-CH
2
OH và HCOONa
C. CH
3
OH và CH
2
=CH-COONa D. CH
3
-CHO và CH
3
-COONa
Câu 10: Chất nào sau đây không dùng làm thuốc nổ?
A. Glixerin trinitrat B. Trinitrotoluen C. Axitpicric D. Naphtalen
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol khí metan. Sản phẩm sinh ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung
dịch Ca(OH)
2
dư. Khối lượng dung dịch Ca(OH)
2
thay đổi là:
A. 3 gam B. 12 gam C. 9,6 gam D. 5,4 gam
Câu 12: Cho các chất: Cu, Mg, FeCl
2
, Fe
3
O
4
. Có mấy chất trong số các chất đó tác dụng được với dung
+H
2
S, FeCl
3
+ Na
2
S, FeCl
3
+ KI,
FeCl
2
+ H
2
S, CuCl
2
+ H
2
S. Số cặp dung dịch trên tác dụng với nhau là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 15: Nhận định nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?
A. Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm có giá trị âm
B. Lớp ngoài cùng của ion kim loại kiềm đều có 8 electron
C. Kim loại kiềm tác dụng với nước dễ dàng
D. Trong hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxihoá +1
Câu 16: Người ta điều chế P.V.C theo chuyển hoá sau:
C
2
H
4
C
A. 2,80 lít B. 5,04 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít
Câu 18: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn nung nóng mắc nối tiếp: ống 1 chứa 0,1 mol
Fe
2
O
3
, ống 2 chứa 0,2 mol Al
2
O
3
, ống 3 chứa 0,3 mol Na
2
O. Kết thúc tất cả các phăn ứng chất rắn thu
được trong các ống 1, 2, 3 theo thú tự là:
A. Fe, Al
2
O
3
, Na
2
O B. Fe, Al, Na
2
O và Na
2
CO
3
C. Fe, Al
2
O
Cho
các c
h
ấ
t
C
l
CH
2
COOH
(
a
)
;
BrCH
2
COOH
(b)
;
ICH
2
COOH
(
c
)
;
FCH
(
c
)
<
(b)
<
(
a
)
<
(d)
B.
(
a
)
<
(b)
<
(d)
(
a
)
<
(
c
)
<
(d)
Câu 23: Hoà tan hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A
và 0,60 gam khí hiđro. Cô cạn dung dịch A được hỗn hợp muối B. Điện phân nóng chảy hỗn hợp B đến
hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) thoát ra ở anot. Giá trị của V là:
A. 4,48 lít B. 13,44 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 24: Người ta cho hỗn hợp khí A gồm: N
2
, H
2
và NH
3
vào bình kín dung tích không đổi ở 420
0
C , đến
khi áp suất đạt đến trạng thái ổn định là p
1
D. Chỉ có liên kết ion
Câu 26: Ở trạng thái cơ bản tiểu phân nào sau đây có thể có số electron lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 ?
A. Ion âm (hay anion)
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
B. Nguyên tử
C. Ion dương (hay cation)
D. Cả ba loại tiểu phân: ion dương, ion âm, nguyên tử
Câu 27:
S
ố
đồ
ng
ph
â
n mạch hở
c
ủ
a a
x
it ứng với CTPT
C
4
H
6
O
2
là:
giảm dần khi số cacbon tăng dần
D. Nhiệt độ sôi của chúng tăng khi số nguyên tử cacbon tăng
Câu 30: Cho 0,12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X. Thêm vào dung
dịch X 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan. Biết khi cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học. Giá trị của m là:
A. 17,70 gam B. 22,74 gam C. 20,10 gam D. 23,14 gam
Câu 31: Cho các dung dịch: NH
4
Cl (1), NaHSO
4
(2), Na
2
CO
3
(3), AlCl
3
(4), C
6
H
5
ONa(5). Có mấy dung
dịch trong số các dung dịch trên có giá trị pH nhỏ hơn 7?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 32: Cho sơ đồ sau:
X Z
C
2
H
5
OH
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit đơn chức, không no (có một liên kết đôi trong gốc
hiđrocacbon), mạch hở cần V lít (đktc) khí oxi. Sau phản ứng thu được 6,72 lít ( đktc) khí CO
2
và a gam
nước. Giá trị của V và a lần lượt là:
A. 8,96 và 1,8 B. 6,72 và 3,6 C. 6,72 và 1,8 D. 11,2 và 3,6
Câu 35: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO
3
, sau một thời gian thu được dung dịch X. Trong
dd X thu được 2 muối khi:
A. b = 2a hoặc 2a < b < 3a B. b = 3a hoặc b
2a
C. b
2a hoặc b
3a D. 2a < b < 3a hoặc b > 3a
Câu 36: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và khí H
2
.
Thêm m gam Na vào dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa.Khối lượng của dung dịch A là:
A. 74,86 gam B. 71,76 gam C. 70,84 gam D. 72,105 gam
Câu 37: Polime có công thức cấu tạo thu gọn: [-CH
2
-C(CH
3
)=CH-CH
2
-CH
=CH-CH
2
=CHCl D. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH-CH
2
-CH
2
Cl
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn oxit sắt vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X chứa 1,27 gam muối
sắt clorua. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư tạo ra 3,95 gam kết tủa. Oxit sắt đem hoà tan là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. Hỗn hợp FeO, Fe
3
O
4
D. FeO
Câu 39: Trường hợp nào sau đây thanh Fe bị ăn mòn nhanh hơn:
B. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần
I. Phần theo chương trình chuẩn :10 câu từ câu 41 đến 50.
Câu 41: Cho các chất: rượu, nicotin, cafein, cocain, mocphin. Trong số đó có bao nhiêu chất có thể gây
nghiện nhưng không phải là matúy:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 42: Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng 100ml dung dịch H
2
SO
4
2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào
sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A. tăng nhiệt độ lên đến 50
O
C.
B. thay 100mldung dịch H
2
SO
4
2M bằng 200 ml dung dịch H
2
SO
4
1M.
C. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.
D. thêm 100 ml dung dịch H
2
SO
4
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức thu được 15,4 gam CO
2
và 4,5 gam
nước. Cũng lượng hỗn trên cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 43,2 gam
Ag. Thành phần % khối lượng mỗi anđehit trong hỗn hợp đó là:
A. 15,71%; 84,29% B. 23,62%; 76,38% C. 21,13%; 78,87% D. 40%; 60%
Câu 47: Loại phản ứng nào sau đây không xảy ra trong quá trình luyện gang?
A. Phản ứng tạo xỉ B. Phản ứng oxi hoá Mn, Si, P, S
C. Phản ứng khử oxit sắt thành sắt D. Phản ứng tạo chất khử
Câu 48: Một loại khoai chứa 30% tinh bột. Người ta dùng loại khoai đó để điều chế ancol etylic bằng
phương pháp lên men rượu. Tính khối lượng khoai cần dùng để điều chế được 100 lit ancol etylic 40
0
(d
C
2
H
5
OH
= 0,8 g/ml). Cho hiệu suất của quá trình đạt 80%.
A. 191,58 kg B. 234,78 kg C. 186,75 kg D. 245,56 kg
Câu 49: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH
2
-CH
2
H
5
II. phần theo chương trình nâng cao: 10 câu từ câu 51 đến 60.
Câu 51: Một loại than đá có chứa 1% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện. Nếu nhà máy đốt hết
120 tấn trong một ngày đêm thì khối lượng SO
2
do nhà máy xả ra vào khí quyển trong một năm là:
A. 864 tấn B. 876 tấn C. 890 tấn D. 912 tấn
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
Câu 52: Nếu ở nhiệt độ 150
o
C một phản ứng kết thúc sau 2 phút. Hỏi ở 110
o
C thì phản ứng đó ( với
lượng chất phản ứng như trên) sẽ kết thúc sau bao nhiêu phút. Biết tốc độ của phản ứng đó tăng lên 2 lần
khi nhiệt độ tăng lên 10
o
C.
A. 16 phút B. 32 phút C. 8 phút D. 64 phút
Câu 53: Nhận định nào sau đây đúng:
A. dung dịch KF có pH > 7 B. dung dịch muối trung hòa có pH = 7
C. Dung dịch KHSO
4
có pH = 7 D. Dung dịch muối axit có pH < 7
Câu 54: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Xenlulozơ và tinh bột có cùng CTPT
B. Không thể nhận biết glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
C. Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho
3
C. Fe, MgO, Cu, Zn D. Fe, MgO, Al
2
O
3
Câu 58: Cho: CH
3
-CH
2
-COOH
C l
2
+
P , t
o
C
X. X là:
A. CH
2
Cl-CH
2
-COOH B. CH
3
-CH
2
-COCl C. CH