Giáo án giải tích lớp 11 nâng cao - Pdf 12



Trường : THPT H ùynh V ă n Nghệ

 GIÁO ÁN

GIẢI TÍCH LỚP 11

Gv soạn
H òang Thị Thu Ân
Nguyễn V ăn Tính
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
CHUẨN BỊ C
ỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng vẽ sẵn đồ thị các hàm số
y = sin x, y = cosx, y = tanx, y = cotx, bảng vẽ đường tròn lượng giác .

2. Chuẩn bị của HS :
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở ấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .

Làm bt và lên bảng trả lời - Nhận xét và chính xác hóa bt
của hs - Đọc sgk trang 4 - Y êu cầu hs đọc sgk trang 4
Đinh nghĩa (sgk)
H ĐTP 2: T ính chẵn, lẻ của
hs.

- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời
câu hỏi .

- Đn hs chẵn , hs lẻ? Bảng phụ
f(x)chẵn nêú : + x D thì -x
D
+ f(-x) = f(x)f(x)lẻ nếu: + x D thì -x D

cosx tuần hoàn với chu kì 2
- đường tròn lượng giác ? . H Đ TP4 : Kh ảo s át hs y =
sinx trên đoạn [-; ] -Quan sát và trả lời câu hỏi

- Cho M chạy trên đtlg, xét 4
trường hợp ( A đến B, B đến
A’, A’ đến B’, B’ đến
A).Nhận xét sự biến thiên? -B ảng biến thiên
- Đồ thị hs y = sinx trên đoạn
[-; ]

Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Đồ thị của hs y = sinx?
- Nh ận xét đồ thị?
- Đồ thị của hs y = sinx trên
toàn trục

H Đ TP 5: Khảo sát hs y =
cosx - Nghe và hiểu nhiệm vụ.

cotx

Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

Txđ của hs y = tanx, y = cotx? đ tlg với trục tang và trục
cotang
Đọc đn Yêu cầu hs đọc đn SGK trang
9,10
đ n ( SGK)
Trả lời câu hỏi hs y = tanx, y = cotx chẵn hay
lẻ?

Th ừa nhận hs y = tanx, y =
cotx tuần hoàn với chu kì 

Trả lời câu hỏi Di chuyển điểm M trên đ tlg, đ tlg v ới trục tang
Trang 4
cho hs nhận xét sự biến thiên
của hs y = tanx
Đồ thị hs y = tanx Đồ thị hs y = tanx
Trả lời câu hỏi Nhận xét đồ thị?

Kh ái niệm đường tiệm cận?

Yêu cầu hs tự khảo sát hs y =
cotx
Ghi nhớ (sgk)
Đọc khái niệm Yêu cầu hs đọc khái niệm hs
tu ần hoàn


Trường : THPT Huỳnh Văn Nghệ
A.MỤC TIU.
1. Về kiến thức :
Giúp học sinh:
-Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản (sử
dụng đường tròn lượng giác,các trục sin,côsin,tang,côtang và tính tuần hoàn củ
a các hàm số
lượng giác)
-Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
2. Về kỹ năng :
Giúp học sinh:
-Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
-Biết cách biểu diễn nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng
giác.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài họ
c, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY V TRỊ
1. Chuẩn bị của GV : Cc phiếu học tập, bảng phụ.
2. Chuẩn bị của HS : Kiến thức đã học về giá trị lượng giác,ý nghĩa hình học của chúng ở lớp 10
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BI HỌC .

HĐ của HS HĐ
của GV Ghi bảng – Trình chiếu

HĐ1:Giúp hs tự tìm tòi cách
tìm nghiệm của pt

- Hs phải biết trình bày về điều

VD1:SGK
HĐ2:Khắc sâu công thức (Ia)
-Thảo luận theo nhóm và cử đại
diện báo cáo.
-Theo dõi câu trả lời và nhận
xét,chỉnh sửa chỗ sai nếu có
-Chiếu đề bài tập yêu cầu các
nhóm thảo luận và phát biểu
cách làm.

-Yêu cầu Hs trình bày rõ
Giải pt:
2
2
sin x

HĐ3:Giúp HS hiểu ý nghĩa
hình học các nghiệm của một
PTLG- Nhận xét bài làm của bạn -Chiếu đề bài tập yêu cầu nhóm VD:(SGK)
Trang 6 -Nghe hiểu nhiệm vụ
-Nhận xét bài của bạn,sửa sai

2)Pt:cosx = m(SGK)

HĐ5:Luyện kĩ năng vận dụng
công thức(IIa)

- Nhận xét bài làm của bạn,sửa
sai nếu có.
-Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Chiếu đề bài tập,yêu cầu HS
thảo luận nhóm,trình bày.
-GV trình chiếu nội dung cần
chú ý để Hs ghi nhớ.
Giải pt sau:
2
2
cos x

Chú ý:(SGK)

HĐ6:Giảipt:cosP(x)=CosQ(x)

-Nhận xét bài làm của bạn,sửa
sai nếu có.
-Nghe hiểu nhiệm vụ trả lời câu
hỏi.
-Hs nhóm khác nhận xét,sửa sai
nếu có.
-Chính xác hóa kiến thức ghi
nhận chú ý
- Yêu cầu Hs làm bài theo

Nghe hiểu nhiệm vụ.
-Yêu cầu HS giải và trình bày
theo nhóm
-Chiếm lĩnh kiến thức mới về
cách giải pt: m
x

co
t

-Phân công nhóm 1,3 giải
VD4.1;nhóm 2,4 giải VD 4.2
SGK trang 26.Đại diện nhóm
trình bày bài giải.
-GV trình chiếu nội dung chú
ý.
Giải pt:
xx tan2tan 

4)PT: m
x
co
t
(SGK)

VD4(SGK)
Chú ý:(SGK)

làm BT2
Đại diện trình bày bài giải của
nhóm
Giải pt:
3
1
tan
6
12
cot 
xMột số điều cần lưu ý(SGK) VD5(SGK)

Giải các pt:
2
2
)153cos()1
0
x

0
25tan5tan)2 x
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 11
Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 3: Một số dạng phương trình lượng giác đơn giản
Giáo viên soạn:
Nguyễn Đình Phương
Nguyễn Thế Cường

Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ
A.Mục tiêu
Trang 8
1. Về kiến thức:
Giúp học sinh nắm vững cách giải một số loại phương trình lượng giác đơn giản: dạng phương
trình bậc nhất bậc hai đối với một hàm số lượng giác,dạng phương trình bậc nhất đối với sin và
cos,dạng phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx,một vài phương trình có thể quy
về các dạng trên.
2. Về kĩ năng:
Giúp học sinh nhận bi
ết và giải thành thạo các dạng phương trình nêu trong bài.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Chuẩn bị giáo án ,hệ thống bài tập,bảng phụ
2.HS: Học bài cũ và đọc trươc bài mới.
C. Phương pháp: Nêu vấn đề,gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
D. Tiến trình bài dạy.
1. Kiểm tra bài cũ
2. Nội dung bài mới Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-Đưa ra một số ví dụ về dạng
phương trình bậc nhất đối với
một hàm số lượng giác. -Giải chi tiết bài tập ví dụ1.
-Lưu ý Hs cách viết nghiệm
của phương trình với đơn vị
rad và độ.

- Giới thiệu tới HS phương
trình lượng giác loại bậc hai.
- Hướng dẫn HS cách đặt ẩn
phụ
- Yêu cầu HS lên bảng giải
bài tập này.
_ Sửa sai ( nếu có) _ Giới thiệu tập H1 tới HS
_Yêu cầu HS làm nháp bài

Làm theo hướng dẫn c
ủa GV _Tiếp nhận bài tập
_Làm bài tập và lên bảng trả lời Nhớ lại kiến thức cũ và nhắc lại
trước lớp
_ Lên bảng giải bài tập
_ Theo dõi bài sửa của Gv Trang 9


Cách biến đổi biểu thức asinx
+ bcosx = c ( a và b khác 0)
thành dạng :
Csinx( x+
 )
( SGK)
*Ví dụ5: Giải phương trình:
2sin3x +
5 cos3x = -3 H4. Với giá trị nào của m thì
phương trình sau có nghiệm:
2sin3x +
5
cos3x = m
3. Phương trình thuần nhất
bậc hai đối với sinx và cosx:
asin
2
x + bsinxcosx + c
cos
2
x= 0,a,b,c là những số
đã cho,a# 0 hoặc b# 0 hoặc
c# 0.

Cho hs tham khảo bài giải
trong SGK.
Hướng dẫn Hs theo dõi cách
biến đổi trong SGK
Thuyết trình bài giải theo
phương pháp nêu trên

Tổ chức hs làm việc theo
nhóm
_ Sửa bài tập hs vừa trình
bày. Giới thiệu tới hs phương
trình thuần nhất đối với sinx
và cosx.
_Hướng dẫn cách giải pt loại
này ( SGK).

Yêu cầu hs kiểm tra xem
cosx = 0 có phải là nhiệm của


Theo dõi SGK.

Theo dõi bài giải của GV ,củng cố
kiến thức.

Làm việc theo nhóm
_ Cử đại diện nhóm lên bảng trình
bày bài làm của nhóm mình.
Theo dõi bài giảng của GV.
_ Định vị ki
ến thức trong SGK. Làm theo yêu cầu của GV

Theo dõi GV hướng dẫn bài tập.

H6. Giải phương trình :
sin
2
x - 3 sinxcosx + 2 cos
2
x
= 1 bằng hai cách đã nêu
trên. 4.Một số ví dụ khác.
Ví dụ 7: Giải phương trình:
Sin2xsin5x = sin3xsin4x

Ví dụ 8 (SGK)
Ví dụ 9( SGK)

+ c
2
# 0)
Tổ chức cho Hs làm việc
theo nhóm tìm ra đáp án của
bài toán.
Yêu cầu hs nhớ và viết lại
công thức biến đổi tích thành
tổng
_ hướng dẫn hs sử dụng công
thức đưa pt đã cho về pt cơ
bản đã học.
_ Gọi Hs lên bảng trình bày
bài làm .
_ Hoàn chỉnh bài làm của hs
Nhấn mạnh: Họ nghiệm k
2


bao gồm cả họ nghiệm k

.
_ Yêu cầu hs tham khảo bài
tập ví dụ8 trong SGK

i công thức đã học.
_ Làm theo yêu cầu của Gv

Theo dõi SGK.
Tiếp nhận hệ thống bài tập.
Trang 11

D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .

HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
.
HĐ1 :Giảng quy tắc cộng

ví dụ 1. (SGK NC,trang 51)

- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi .

Dựa vào ví dụ 1 đã cho ở trên
,hãy khái quát hoá,và phát biểu
nhận xét

- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét câu trả lời của hs và
dẫn dắt đến công thức cộng
1. Quy tắc cộng
Quy tắc đếm sau đây là quy tắc
cộng.(trang 52)

- Yêu cầu hs đọc sgk trang 52,
phần quy tắc cộng.

- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi .

- Nhận xét câu trả lời của hs Ví dụ 2: (SGK NC,trang 52)
Trang 13
- Nhận xét câu trả lời của hs
HĐ5 : Củng cố toàn bài
- Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết
bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta
cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 1-4 trang 54

Trang 14 Chuơng II
: Tổ Hợp và xác suất.
Bài 2 : Hoán vị- Chỉnh hợp và Tổ hợp.
Tiết :
GV : Nguyễn Thị Bích Suơng – Nguyễn Đắc Dũng.
Trường THPT Lai Uyên.

A. Mục tiêu.
1. Về kiến thức:
- Hình thành các khái niệm hoán vị.
- Xây dựng các công thức tính số hoán vị. - Nghe hiểu các nhiệm vụ.
- Từ ví dụ đưa ra câu trả lời.
- Vận dụng lý thuyết giải ví
dụ. HĐ1:
- Đưa ra ví dụ 1 SGK cho
học sinh thảo luận.
- Tổng kết lại kết quả đúng
học sinh đã nêu và khẳng
định danh sách kết quả cuộc
thi là một hoán vị của tập
hợp.
HĐ2:
- Cho học sinh thảo luận
câu hỏi 1 SGK.
- Nhận xét câu trả lời của
học sinh.
- Khẳng định cho một tập
hợp số có thể thể viết được
nhiều hoán vị. Vậy số các
hoán vị đuợc xác định như

Ký hiệu: Pn là số các hoán vị của
tập hợp có n phần tử

Ví dụ: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có
thể lập được tất cả bao nhiêu số tự
nhiên có sáu chữ số khác nhau. Trang 15

4. Củng cố:
CH1
: Bài học gồm những nội dung nào?
CH2: Phân biệt chỉnh hợp, tổ hợp. Cho biết khi nào dùng tổ hợp, khi nào dùng chỉnh hợp.
Lưu ý: Nhớ công thức tính số các chỉnh hợp và tổ hợp.
BTVN: 5

8 (SGK) và chuẩn bị phần luyện tập.

Trang 16
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG II : TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT

3. HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP VÀ TỔ HỢP
TIẾT:
Gv soạn : Nguyễn Thị Thanh Vân
Trường THPT LÊ LỢI

A = { cam, hồng, lê}
a) Hãy viết các hoán vị có thể
có của tập hợp A ?
b)
Hãy viết các tập hợp gồm
hai phần tử là con của tập
hợp A.
c)
Hãy viết các hoán vị có thể
có từ các tập hợp con ở
câu b) ?
Nghe và đọc VD Lấy 2 phần tử từ 3 phần tử của
tập hợp A và tính thứ tự các
phần tử được gọi là chỉnh hợp
chập 2 của 3
Lấy k phần tử từ n phần tử
củatập hợp A và xếp theo thứ
tự thì đgl chỉnh hợp chập k của
n phần tử.
Định nghĩa:SGK trang 58 Chú ý:GV nhấn mạnh chỉnh
hợp chập k của n phần tử thì
quan tâm đến
thứ tự của các
phần tử.
Trang 17
Chỉnh hợp chập 3 của n phần tử
được hiểu là lấy 3 phần tử từ 10
phần tử và xếp theo thứ tự.

? Chỉnh hợp chập 3 của n phần
tử được hiểu như thế nào ?
Nghe và hiểu nhiêm vụ Gọi 1 HS đọc H3-SGK58
Gọi 1 HS lên bảng làm, HS
khác làm nháp và nhận xét.
Bảng phụ: H3SGK58
Hai chỉnh hợp khác nhau là:
+Có phần tử thuộc chỉnh hợp
này mà không thuộc chỉnh hợp
kia.
+Các phần tử của chỉnh hợp

-
Có 9 cách chọn -
Có 8 cách chọn -
Có 7 cách chọn Có 11.10.9.8.7 = 55440 cách
chọn. Nghe và hiểu nhiêm vụ
HS nghe và suy nghĩ

? Ở VD1 ta có thể lập được tất
cả bao nhiêu chỉnh hợp chập 2
của 3 ?
Để đếm được số chỉnh hợp có 2
cách:
+ Liệt kê và đếm như VD1
? Nếu số quá lớn ta không thể
liệt kê được thì tính số chỉnh

Tương tự hãy tính chỉnh hợp
chập 6 c
ủa 20.
*Bài toán ổng quát: cho tập
hợp A gồm n phần tử và một số
nguyên k với 1≤k≤n. Hỏi có
bao nhiêu chỉnh hợp chập k của
.
Số các chỉnh hợp chập k của n
được tính ntn ?
*Chứng minh: Sgk

Định ly1: sgk58

Nghe và hiểu nhiêm vụ
Cho VD VD: tính số các chỉnh hợp
a/ A
3
5

b/ A
5
5

Là phép hoán vị của tập hợp 5
phần tử
Từ câu b) ta thấy chỉnh hợp
chập 5 của 5 là phép gì ta đã
học ?

Là phép hoán vị của tập hợp n
phần tử
Chỉnh hợp chập n của n phần tử
là gì ?

- Làm bài tập SGK
- Xem bài Tổ Hợp.
Trang 19
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG II: TỔ HỢP –XÁC SUẤT
BÀI 2: HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP- TỔ HỢP
TIẾT:3
GV soạn:Nguyễn Tuấn và Nguyễn Công Mão
Trường: THPT Nguyễn Huệ

A. MỤC TIÊU:
1. Về kiền thức :
- Hiểu rõ thế nào là một tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử.Hai tổ hợp chập k khác
nhau là gi?
-Nhớ các công thức tính số các hoán vị ,số các chỉnh hợp chập k và số các tổ hợp chập k của
một tập hợp có n phần tử.
2.Về kĩ năng.
-Biết tính số tổ hợp chập k của một tập h
ợp có n phần tử.
-Biết được khi nào dùng tổ hợp, khi nào dùng chỉnh hợp trong các bài toán đếm
-biết phối hợp sử dụng các khiến thức về hoán vị ,chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bà toán đếm
đơn giản
3.Về tư duy thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV:Các phiếu học tập, giáo án và SGK
2.Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và làm bài tập ở phần hoán vị và chỉnh hợp
C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp xen với hoạt động nhóm
D.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng

quát,trang 59
-Từ một hộp phấn có 10 viên
ta lấy ra 5 viên .Hỏi cách lấy
trên có phải là một chỉnh hợp
hay tổ hợp?

HS hoạt động theo nhóm Chia 4 nhóm cùng làm yêu cầu
nhóm 1,3 làm bt a. Nhóm 2,4
làm bt b
a.Cho tập hợp
A={a,b,c,d}.Viết tất cả các tổ
hợp chập 3 của A
b.Cho tập hợp
Trang 20
A={1,2,3,4,5}.Viết tất cả các
tổ hợp chập 3 của A
HS trình bày cách giải -Gọi đại diện của nhóm lên
trình bày
- Cho HS nhóm khác nhận xét
-Nhận xét các câu trả lời của
hs,chính xác hóa nội dung

HĐ3:b.Số các tổ hợp
GV giảng định lý 3
Kí Hiệu :
k
n
C

Định lý 3 (SGK,trang 60)

1
1
kkk
nnn
ccc


 Chia 4 nhóm cùng làm
CMR: Với
3 kn
123
3
33
kk k k k
nn n n n
cc c c c



Gọi đại diện của nhóm lên
trình bày
- Cho HS nhóm khác nhận xét
-Nhận xét các câu trả lời của
hs,chính xác hóa nội dung HĐ6:Củng cố toàn bài

3
35
C

c.
3
32
A
d.
3
32
C
Trang 21
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 11
CHƯƠNG 2.TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
§3. Nhị thức Newton
Tiết 24
GV soạn: Bùi Nguyễn Diễm Phương
Trường: PTTH Nguyễn Đình Chiểu
A. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức :
Nhằm nắm được công thức nhị thức Newton
Nắm được quy luật truy hồi thiết lập hàng thứ n+1 của tam giác Pascal khi đã biết hàng thứ n. Quan
hệ giữa hệ số trong công thức nhị thức Newton với các số nằm trên một hàng của tam giác Pascal.
2. Về kỹ năng:
Vận dụng công thức nhị thức Newton để tìm khai triển các đa thức dạng (ax + b) và (ax - b).
Biết thiết l

điểm chung.
Tính các tổ hợp.
a. Hình thành công thức:
Nhận xét về số mũ của a,b
trong khai triển (a +b)
2
, (a+ b)
3
.

Yêu cầu học sinh tìm mối liên
hệ giữa các tổ hợp C
0
2
, C
1
2
,
C
2
2
,… với các hệ số của khai
triển. Suy ra công thức tổng
quát.
Công thức sgk/64
Tìm mối liên hệ, suy công thức
tổng quát.
Sửa công thức tổng quát chính
xác


12
y
13

trong khai triển (x + y)
25
.

Trả lời câu hỏi. (3x - 4)
5
= (3x + (-4))
5
VD2: Tìm hệ số của x
3
trong
Trang 22
Số hạng chứa x
3
làC
2
5
(3x)
3
(-4)
2

(3x - 4)
5

Tính các hệ số tương ứng của


Quy luật : SGK/66
Bảng tam giác Pascal.

Tính hệ số và điền vào bảng
phụ chuẩn bị sẵn.

Liên hệ suy ra tam giác Pascal.
Tính hệ số trong khai triển
(a+b)
4
, (a+b)
5
, (a+b)
6
bằng
công thức nhị thức Newton.
Liên hệ công thức
C
k
n 1
= C
k
n
+ C
1k
n

E.CỦNG CỐ:
Nhắc lại về tam giác Pascal, nhị thức Newton.
Khi cần khai triển đa thức với số mũ quá lớn nên dùng công thức nhị thức Newton hơn là tam giác
Pascal.
F. DẶN DÒ:
BVN 17→20 / 67.
Trang 23
GÍAO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11 (nâng cao)
CHƯƠNG II :Tổ hợp và xác suất
$ 4 / BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Tiết :
Gv soạn
: Huỳnh Tiến Hùng & Lê Hữu Sáng
Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu A. MỤC TIÊU :
1/ Về Kiến thức:
Nắm vững các khái niệm cơ bản : phép thử , không gian mẫu ,biến cố liên quan
đến phép thử , tập hợp mô tả biến cố
2/ Về Kỷ năng: giúp học sinh
- Biết tính xác suất của biến cố theo đònh nghóa cổ điển của xác suất;
- Biết tính xác suất thực nghiệm ( tần suất) của biến cố theo đònh nghóa thống kê
của xác suất.
3/
Về tư duy thái độ: tích cực tham gia đóng góp bài học ,rèn luyện khả năng
quan sát , tư duy lôgic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
-
Chuẩn bò của GV : các phiếu học tập , 3 đồng xu , 5 con súc sắt cân đối ,…


- Nghe và hiểu nhiệm vụ
-Trả lời câu hỏi : mô tả
không gian mẫu trong từng
phép thử ?
- Thực hành H1 ( sgk,trang
70 )
-Đọc sgk trang 70 và phát
hiện đònh nghóa phép
thử ngẩu nhiên , kg mẫu
- Đọc Đònh nghóa ( sgk ,trang
- Thông qua các hành
động gieo con súc sắc ;
gieo 1 , 2 ,3,… đồng xu
nhằm giúp hs hiễu được ý
nghóa của phép thử ngẩu
nhiên ; biết cách mô tả
không gian mẫu của mỗi
phép thử .
- Yêu cầu hs đọc vd3
(sgk,trang 70)
- Phép thử ngẫu nhiên…(
sgk,trang 70) -
H1 :  ={SSS, SSN, SNS,
SNN, NSS, NSN, NNS, NNN }
- Đònh nghóa ( sgk ,trang 71)
Trang 24

- Đọc ví dụ 5 ( sgk,trang 72 )
- Quan sát và trả lới câu
hỏi
- Nhận xét câu trả lời
của bạn - Đọc ví dụ 7 ( sgk,trang 72 )
- Quan sát và trả lới câu
hỏi
- Nhận xét câu trả lời
của bạn
- Trả lới câu hỏi
- Yêu cầu nhóm 2 ghi kết
quả của phép thử T “ Gieo
2 con súc sắc “ trong vd 4 (
trang 71 )
- Cho học sinh nhóm khác
nhận xét
- Nhận xét các câu trả
lời của hs và chính xác
hoá nội dung.
- Nhóm 3 tính xác suất
của biến cố A :” tổng số
chấm trên mặt xuất hiện
của hai con súc sắc là 7 “
- Nhận xét câu trả lời
- Đònh nghóa thống kê
của xác suất : ( sgk, trang
74)

Trang 25

- Học sinh trả lới câu hỏi
HĐ 4 :Củng cố toàn bài
Câu 1:Nêu nội dung chính
của bài học?
Câu 2 : Theo em qua bài học
này ta cần đạ được điều gì
? HĐ 5 : Bài tập về nhà
Làm bài tập từ 25 đến 29
trang 75 và 76


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status