Đề tài QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG - Pdf 12

Đề tài
QUẢN LÝ BÁN HÀNG
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
1
1
I. BẢN ĐẶC TẢ PHẦN MỀM
A. Hiện Trạng:
Đối tượng bán hàng của Phước Lập Mobile gồm người tiêu dùng và các các công ty có thể trao đổi hàng
hóa với Phước Lập. Mỗi quầy hàng của Phước Lập có trưng bày nhiều mặt hàng như Nokia, LG, Siemens,
Sony Ericsson…Phước Lập có nguồn cung cấp bởi nhiều nhà sản xuất, nhiều nhà cung cấp khác, bên cạnh
đó trung tâm còn nhiều hình thức quan trọng là buôn bán, trao đổi, giao dịch….Vì thế cần phải có một phần
mềm quản lý chuyên nghiệp để giảm tối thiểu rủi ro và nhân viên dễ dàng trong việc lý.
-Nhóm trưởng : là người chịu trách nhiệm toàn bộ các hoạt động kinh doanh và mọi kế hoạch của công ty.
-Bộ phận quản lý: Có nhiệm vụ tổng kết số liệu do bộ phận bán hàng và thu ngân chuyển đến, cân đối số
lượng hàng hóa trên quầy và số lượng bán ra để tìm ra sai sót giữa hai khâu này nếu có.
- Bộ phận nghiên cứu thị trường: Có nhiệm vụ mua hàng, nhận hàng từ nhà cung cấp hay các nguồn khác
theo chỉ đạo của nhóm trưởng .
- Bộ phận kỹ thuật: Thực hiện việc kiểm tra điện thoại cho khách hàng khi có yêu cầu và làm công việc
bảo hành cho khách hàng.
- Bộ phận kế toán: Thực hiện điều chỉnh giá các mặt hàng và phân tích số liệu xuất nhập, cố vấn cho
nhóm trưởng các kế hoạch thực hiện.
- Bộ phận thu ngân: Tính tiền của khách hàng, mọi số lượng hàng bán ra phải được nhập vào máy tính để
nhân viên quản lý sẽ thu lại dữ liệu của họ đã nhập vào.
- Nhân viên bán hàng: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng đến người dùng của siêu thị. Nhân viên
này có nhiệm vụ quản lý các mặt hàng trên quầy mình phụ trách, cuối ca phải kiểm tra và báo cáo số lượng
hàng tồn trên quầy để giao ca.
B. Đặc Tả Phần Mềm:
1. Nhập hàng:
Nguồn hàng được nhập dưới hai hình thức:
+Đơn đặt hàng: Hợp đồng mua bán giữa công ty và nhà cung cấp.

quầy. Dữ liệu luôn biến động và đòi hỏi tính chính xác cao.
Để quản lý tốt cần phải sử dụng nhiều sổ sách, việc lưu lại các hồ sơ được lặp đi lặp lại và kiểm tra qua
nhiều khâu sẽ tốn thời gian và nhân lực, nhưng cũng khó tránh khỏi sai sót dữ liệu hoặc không chính xác.
Nếu có sai sót thì việc tìm kiếm dữ liệu để khắc phục cũng sẽ rất khó khăn. Nếu không giải quyết kịp thời,
có thể dẫn đến việc nhầm lẫn dữ liệu, gây tổn thất tài sản cho công ty, cũng như không phục vụ tốt công tác
chỉ đạo của công ty.
Do vậy, việc đưa máy tính vào quản lý công ty là nhu cầu rất cần thiết nhằm khắc phục những nhược
điểm nói trên của phương pháp xử lý bằng tay chân, đồng thời nó có thể giúp việc xử lý chính xác và nhanh
gọn. Nhưng chỉ sử dụng các máy tính đơn thì sẽ dẫn đến việc dữ liệu không được nhất quán, do vậy không
thể đáp ứng đủ nhu cầu và dữ liệu riêng lẻ trên các máy tính đơn tại quầy bán hàng không đáp ứng tính tức
thời. Do đó phải đưa mạng máy tính vào để khắc phục các yếu điểm nói trên.
Để nâng cao tính hiệu quả của việc sử dụng phần mềm, thì phần mềm phải có các chức năng hỗ trợ như:
- Phần mền phải có giao diện thân thiện, dễ sử dụng.
- Các phím tắt.
- Có tập tin hướng dẫn sử dụng phần mền kèm theo.
- Có chức năng đổi ngôn ngữ giao diện người dùng.
- Có chức năng sao lưu vào phục hồi dữ liệu.
- Các yêu cầu khác:
+ Font chữ của phần mềm là Unicode,
+ Tương thích với hầu hết các bộ gõ tiếng Việt thông dụng (Unikey, Vietkey…)
+ Giao diện tiếng việt dễ sử dụng.
+ Tương thích với Windows Vista, XP, Server 2003, Server 2008.
II. PHÂN TÍCH
A. Phát Hiện Thực Thể
1. Thực thể: NHANVIEN
- Mã nhân viên (MaNV): Thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
5
5
- Họ tên(HoTen).

- Mã số kho (MaSoK): Để phân biệt kho hàng này với kho hàng khác.
- Tên kho (TenK)
- Địa chỉ kho (DiaChi).
7. Thực thể: KHUYENMAI
- Mã khuyến mãi (MaKM) là thuộc tính khóa.
- Tên khuyến mãi (TenKM)
- Thời gian bảo hành (TGBH)
- Nội dung khuyến mãi (NoiDungKM)
8. Thực thể: PHIEUGIAOCA
- Mã số phiếu giao ca (MaSoPGC): Thuộc tính khóa để phân biệt với phiếu giao ca khác.
- Ngày giao ca(NgayGC).
- Ca (Ca): Ca trực trong ngày.
9. Thực thể: NHACUNGCAP
- Mã số nhà cung cấp (MaSoNCC): Thuộc tính khóa để phân biệt nhà cung cấp này với nhà
cung cấp khác.
- Tên nhà cung cấp (TenNCC)
- Địa chỉ (DiaChi): Địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp.
- Điện thoại (Phone).
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
6
6
- Số Fax (Fax).
- Địa chỉ Website (Website). Website để liên lạc với nhà cung cấp.
10. Thực thể: DONGIA
- Ngày cập nhật (NgayCapNhat): Thuộc tính khóa phân biệt ngày cập nhật giá của một mặt
hàng.
- Giá mua (GiaMua): Giá mua một mặt hàng.
- Giá bán (GiaBan): Giá bán của một mặt hàng.
- Thuế (Thue): Thuế đánh trên mỗi mặt hàng
11. Thực thê: HOADONBANSI

- Tên loại (TenLoai): Tên của mỗi loại mặt hàng.
B. Mô Hình ERD.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
7
7
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
8
8
NHASANXUAT
MaQG
TenQG
Website
NHOMMATHANG
MaNMH
TenNMH
PHIEUXUATKHO
MaSoPXK
NgayXK
TongGia
KHUYENMAI
MaKM
TenKM
TGBH
NoiDungKM
HOADONBANLE
MaSoHDBL
NgayLapHD
TongGia
MATHANG
MaMH

TenNCC
DiaChi
Phone
Fax
Website
PHIEUBAOHANH
MaSoPBH
NgayHetHan
DONGIA
NgayCapNhat
GiaMua
GiaBan
Thue
KHO
MaSoK
TenK
DiaChi
NHANVIEN
MaNV
HoTen
GioiTinh
NgaySinh
SoCMND
DiaChi
Phone
HinhNV
HOADONBANSI
MaSoHDBS
NgayLapHD
TongGia

Lap
Solg
Co
Co

(0,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)

(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,1)
(0,n)

(0,n)
(1,1)

(0,n)
(1,1)

NHANVIEN(MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh,SoCMNH, DiaChi, Phone,
MaSoCV, HinhNV)
NHACUNGCAP(MaSoNCC, TenNCC, DiaChi,Phone, Fax, Website)
NHOMMATHANG(MaNMH,TenNMH, MaLoai)
LOAIMATHANG(MaLoai, TenLoai)
PHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaQH, MaNV, NgayGC, Ca)
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaMH, Solg)
KHO(MaK, TenK, DiaChi)
PHIEUNHAPKHO(MaSoPNK, NgayNhap, MaSoK, MaSoNCC, MaNV, TongGia)
CHITIETPHIEUNHAPKHO(MasoPNK, MaMH, Solg)
KHUYENMAI(MaKM, TenKM, TGBH, NoiDungKM)
QUAYHANG(MaQH, TenQH)
NHASANXUAT(MaQG, TenQG)
PHIEUXUATKHO(MaSoPXK, NgayXK, MaNV, MaK, MaQH, TongGia)
CHITIETPHIEUXUATKHO(MaSoPXK, MaMH, Solg)
HOADONBANLE(MaSoHDBL, MaNV, NgayLapHD, TongGia)
CHITIETHOADONBANLE(MaSoHDBL, MaMH, SoLuong)
HOADONBANSI(MaSoHDBS, MaNV, MaK, NgayLapHD, TongGia, MaKH)
CHITIETHOADONBANSI(MaSoHDBS, MaMH, SoLuong)
PHIEUBAOHANH(MaSoPBH, SoIMEI, NgayHetHan, MaMH)
KHACHHANG(MaKH, TenKH, DiaChi, Phone)
CHUCVU(MaSoCV, TenCV)
DONGIA(NgayCapNhat, MaMH. GiaMua, GiaBan, Thue).
D. Mô Tả Chi Tiết Chi Tiết Các Quan Hệ
1. Quan hệ : MATHANG
Tên quan hệ: MATHANG
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK
2 TenMH Tên mặt hàng C 30 B

ZZZZZZ: Số xeri của sản phẩm.
A: Số dùng để kiểm tra số IMEI có hợp lệ hay không.
2. Quan hệ :NHANVIEN
Tên quan hệ: NHANVIEN
Ngày: 30-5-2008
STT
Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1 MaNV Mã nhân viên C 10 B PK
2 HoTen Họ tên nhân viên C 30 B
3 HinhNV Hình nhân viên C 50 B
4 GioiTinh Giới tính L 1 yes,no B
5 NgaySinh Ngày sinh nhân viên N 10 K
6 DiaChi Địa chỉ C 40 B
7 Phone Số điện thoại C 10 K
8 MaSoCV Mã số chức vụ C 10 B FK
Tổng số 161
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 161 (Byte) = 16,1 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 161 (Byte) = 805 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
HoTen: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
MasoCV: cố định, không unicode

TenNCC: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
Phone: không cố định, không unicode
Fax: không cố định, không unicode
Website: không cố định, không unicode.
4. Quan hệ: NHOMMATHANG
Tên quan hệ: NHOMMATHANG
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Kiểu
DL
Số Byte MGT
Loại
DL
Ràng Buộc
1 MaNMH Mã nhóm mặt hàng C 10 B PK
2 TenNMH Tên nhóm mặt hàng C 30 B
3 MaLoai Mã loại mặt hàng C 10 B FK
Tổng số 50
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 50 (Byte) = 100 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaNMH: cố định, không unicode
TenNMH: không cố định, unicode
MaLoai: cố định, không unicode
5. Quan hệ : LOAIMATHANG
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Byte
MGT
Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MaSoPGC Mã số phiếu giao ca C 10 B PK
2 MaQH Mã quầy hàng C 20 B FK
3 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
4 NgayGC Ngày giao ca N 10 B
5 Ca Ca trực S 5 B
Tổng số 55
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 3000
Kích thước tối thiểu: 100 x 55 (Byte) = 5,5 KB
Kích thước tối đa: 3000 x 55 (Byte) = 165KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaSoPGC: cố định, không unicode
MaQH: cố định, không unicode
MaNV: cố định, không unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
12
12
7. Quan hệ: CHITIETPHIEUGIAOCA
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUGIAOCA
Ngày: 30-5-2008
STT
Thuộc
Tính

MaQH: cố định, không unicode
8. Quan hệ: KHO
Tên quan hệ: KHO
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MaSoK Mã số kho C 10 B PK
2 TenK Tên kho C 30 B
3 DiaChi Địa chỉ C 30 B
Tổng số 70
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB
Kích thước tối đa: 1000 x 70 (Byte) = 70 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaSoK: cố định, không unicode
TenK: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
13
13
9. Quan hệ: PHIEUNHAPKHO
Tên quan hệ: PHIEUNHAPKHO

Số
Byte
MGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaSoPNK
Mã số phiếu
nhập kho
C 10 B
PK,
FK(PHIEUNHAPKHO)
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B
PK, FK(MATHANG)
3 Solg Số lượng S 10 B
4 Dgia Đơn giá S 10 B
Tổng số 40
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaSoPNK: cố định, không unicode
MaMH: cố định, không unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
14
14
11. Quan hệ: KHUYENMAI
Tên quan hệ: KHUYENMAI
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Kiểu

Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaQH: cố định, không unicode
TenQH: không cố định, unicode
13. Quan hệ: NHASANXUAT
Tên quan hệ: NHASANXUAT
Ngày: 30-5-2008
STT
Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1 MaQG Mã Quốc Gia C 5 B PK
2 TenQG Tên Quốc Gia C 30 B
3 Website Địa chỉ website C 30 B
Tổng số 65
• Khối lượng:
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
15
15
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 300
Kích thước tối thiểu: 100 x 65 (Byte) = 6.5 KB
Kích thước tối đa: 300 x 65 (Byte) = 19.5 KB.
• Đối với kiểu chuỗi:
MaQG: cố định, không unicode
TenQG: không cố định, unicode
Website: không cố định, không unicode.

Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Kiểu
DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng Buộc
1 MaSoPXK
Mã số phiếu
xuất kho
S 10 B
PK,
FK(PHIEUXUATKHO)
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B
PK, FK(MATHANG)
3 Solg Số lượng S 10 B
Tổng số 30
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
16
16
Kích thước tối thiểu: 100 x 30 (Byte) = 3 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 30 (Byte) = 150 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode

DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng Buộc
1 MaSoHDBL
Mã số hóa
đơn bán lẻ
S 10 B
PK,
FK(HOADONBLE)
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B
PK, FK(MATHANG)
3 Solg Số lượng S 10 B
4 Dgia Đơn giá S 10 B
Tổng số 40
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode.
18. Quan hệ: HOADONBANSI
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
17
17
Tên quan hệ: HOADONBANSI

Byte
MGT
Loại
DL
Ràng Buộc
1 MaSoHDBS
Mã số hóa đơn
bán sỉ
S 10 B
PK,
FK(HOADONBSI)
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B
PK,
FK(MATHANG)
3 Solg Số lượng S 10 B
4 Dgia Đơn giá S 10 B
Tổng số 40
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode
20. Quan hệ: PHIEUBAOHANH
Tên quan hệ: PHIEUBAOHANH
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu Số MGT Loại Ràng
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
18

Tổng số 70
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaKH: cố định, không unicode
TenKH: không cố định, unicode
Phone: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định , unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
19
19
22. Quan hệ: CHUCVU
Tên quan hệ: CHUCVU
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Kiểu
DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng Buộc
1 MasoCV Mã số chức vụ C 10 B PK
2 TenCV Tên chức vụ C 30 B
Tổng số 40
• Khối lượng:

Kích thước tối đa: 1000 x 45 (Byte) = 45 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
20
20
E. Tổng Kết
1. Tổng kết quan hệ
STT Tên quan hệ Số Byte Kích thước tối đa (KB)
1 MATHANG 150 2000
2 NHANVIEN 161 805
3 NHACUNGCAP 130 650
4 NHOMMATHANG 50 100
5 LOAIMATHANG 40 80
6 PHIEUGIAOCA 55 165
7 CHITIETPHIEUGIAOCA 30 90
8 KHO 70 70
9 PHIEUNHAPKHO 70 280
10 CHITIETPHIEUNHAPKHO 40 200
11 KHUYENMAI 20 20
12 QUAYHANG 40 40
13 NHASANXUAT 65 19.5
14 PHIEUXUATKHO 70 350
15 CHITIETPHIEUNHAPKHO 30 150
16 HOADONBANLE 40 200
17 CHITIETHOADONBANLE 40 200
18 HOADONBANSI 70 350
19 CHITIETHOADONBANSI 40 200
20 PHIEUBAOHANH 45 225
21 KHACHHANG 70 350

14 MaLoai Mã loại NHOMMATHANG, LOAIMATHANG
15 MaMH Mã mặt hàng
MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA,
CHITIETPHIEUNHAPKHO,
CHITIETPHIEUXUATKHO,
CHITIETHOADONBANLE,
CHITIETHOADONBANSI,
PHIEUBAOHANH, DONGIA
16 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp NHACUNGCAP, PHIEUNHAPKHO
17 MaNMH Mã nhóm mặt hàng MATHANG, NHOMMATHANG
18 MaNV Mã nhân viên
NHANVIEN, PHIEUNHAPKHO,
PHIEUXUATKHO, HOADONBANLE,
HOADONBANSI
19 MaSoPBH Mã số phiếu bảo hành PHIEUBAOHANH
20 MaQG Mã Quốc gia MATHANG, NHASANXUAT
21 MaQH Mã quầy hàn
MATHANG, PHIEUGIAOCA,
QUAYHANG, PHIEUXUATKHO
22 MaSoCV Mã số chức vụ NHANVIEN, CHUCVU
23 MaSoPGC Mã số Phiếu giao ca PHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUGIAOCA
24 MaSoPXK Mã số Phiếu xuất kho
PHIEUXUATKHO,
CHITIETPHIEUXUATKHO
25 MaSoPNK Mã số phiếu nhập kho
PHIEUNHAPKHO,
CHITIETPHIEUNHAPKHO
26
NgayCapNha
t

45 TenQH Tên quầy hàng QUAYHANG
46 TGBH Thời gian bảo hành MATHANG, KHUYENMAI
47 Thue Thuế DONGIA
48 TongGia Tổng giá
PHIEUNHAPKHO, PHIEUXUATKHO,
HOADONBANLE, HOADONBANSI
49 TenKM Tên khuyến mãi KHUYENMAI
50 NoiDungKM Nội dung khuyến mãi KHUYENMAI
51 HinhNV Hình nhân viên NHANVIEN
52 HinhMH Hình mặt hàng MATHANG
53 SoCMND Số chứng minh nhân dân NHANVIEN
54 MaKM Mã khuyến mãi MATHANG,KHUYENMAI
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
23
23
III. THIẾT KẾ GIAO DIỆN
A. Các Menu Chính Của Giao Diện.
1. Menu chính hệ thống:
Trong menu Hệ Thống có thành phần Quản Trị Người Dùng (dành cho người có quyền
admin), những nhân viên bình thường khi đăng nhập thì thành phần này bị mờ đi; có mục Đăng
Nhập và Thoát.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
24
24
2. Quản lý danh mục
Quản lý các danh mục nhà cung cấp, nhân viên, khách hàng, hàng hóa và nhóm hàng.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
25
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status