TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA TỐN – TIN HỌC
Mơn học:
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƠNG TIN
Đồ án:
QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
( 235- NVC.Q5 )
GVHD:Thầy NGUYỄN GIA TUẤN ANH
Sinh viên thực hiện:
LÊ MINH KHOA 0411272
PHẠM VĂN HỒN 0411265
Năm học: 2007-2008
06/2008
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Qun Lý Bỏn Hng TD PHC LP (235-NVC). GVHD:NGUYN GIA TUN ANH
hóa với Phước Lập. Mỗi quầy hàng của Phước Lập có trưng bày nhiều mặt hàng như Nokia, LG, Siemens,
Sony Ericsson…Phước Lập có nguồn cung cấp bởi nhiều nhà sản xuất, nhiều nhà cung cấp khác, bên cạnh
đó trung tâm còn nhiều hình thức quan trọng là bn bán, trao đổi, giao dịch….Vì thế cần phải có một phần
mềm quản lý chun nghiệp để giảm tối thiểu rủi ro và nhân viên dễ dàng trong việc lý.
-Nhóm trưởng : là người chịu trách nhiệm tồn bộ các hoạt động kinh doanh và mọi kế hoạch của cơng ty.
-Bộ phận quản lý: Có nhiệm vụ tổng kết số liệu do bộ phận bán hàng và thu ngân chuyển đến, cân đối số
lượng hàng hóa trên quầy và số lượng bán ra để tìm ra sai sót giữa hai khâu này nếu có.
- Bộ phận nghiên cứu thị trường: Có nhiệm vụ mua hàng, nhận hàng từ nhà cung cấp hay các nguồn khác
theo chỉ đạo của nhóm trưởng .
- Bộ phận kỹ thuật: Thực hiện việc kiểm tra điện thoại cho khách hàng khi có u cầu và làm cơng việc
bảo hành cho khách hàng.
- Bộ phận kế tốn: Thực hiện điều chỉnh giá các mặt hàng và phân tích số liệu xuất nhập, cố vấn cho
nhóm trưởng các kế hoạch thực hiện.
- Bộ phận thu ngân: Tính tiền của khách hàng, mọi số lượng hàng bán ra phải được nhập vào máy tính để
nhân viên quản lý sẽ thu lại dữ liệu của họ đã nhập vào.
- Nhân viên bán hàng: là nhân viên của cơng ty trực tiếp bán hàng đến người dùng của siêu thị. Nhân viên
này có nhiệm vụ quản lý các mặt hàng trên quầy mình phụ trách, cuối ca phải kiểm tra và báo cáo số lượng
hàng tồn trên quầy để giao ca.
B. Đặc Tả Phần Mềm:
1. Nhập hàng:
Nguồn hàng được nhập dưới hai hình thức:
+Đơn đặt hàng: Hợp đồng mua bán giữa cơng ty và nhà cung cấp.
+Hợp đồng trao đổi hàng hóa giữa cơng ty với cơng ty khác hoặc với các cơng ty kinh doanh điện thoại.Hàng nhập về sẽ được phân loại, dán tem, mã phân loại mặt hàng, xong định giá và cho nhập vào kho.
Các báo cáo liên quan đến nhập hàng được thể hiện qua phiếu mua hàng và thẻ kho theo mẫu sau:
4
Sau khi kim tra thy phiu ngh l hp lý ca nhõn viờn ng quy s nhn hng t kho chuyn ra.
Vic xut hng t kho ra quy s c th hin di dng phiu xut kho.
Mi nhõn viờn ng quy qun lý mt mt hng xỏc nh. Cui mi ca h phi kim tra li hng húa cũn
li trờn quy giao ca, ng thi h phi np li phiu giao ca cho qun lý.
Nhõn viờn thu ngõn s nhp mó hng húa in trờn mt hng v s lng vo mỏy. Mỏy tớnh s t ng tớnh
tng tin v in húa n cho khỏch hng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun Lý Bỏn Hng TD PHC LP (235-NVC). GVHD:NGUYN GIA TUN ANH
Nhúm thc hin: Lờ Minh Khoa(0411272) Phm Vn Hon(0411265)
5
5Qua tỡm hiu cỏch thc hot ng ca Phc Lp, ta thy cụng vic hng ngy ca cụng ty thụng qua
nhiu giai on, khi lng cụng vic ln xy ra liờn tc, c bit l cụng tỏc thu ngõn khõu bỏn l ca
quy. D liu luụn bin ng v ũi hi tớnh chớnh xỏc cao.
qun lý tt cn phi s dng nhiu s sỏch, vic lu li cỏc h s c lp i lp li v kim tra qua
nhiu khõu s tn thi gian v nhõn lc, nhng cng khú trỏnh khi sai sút d liu hoc khụng chớnh xỏc.
Nu cú sai sút thỡ vic tỡm kim d liu khc phc cng s rt khú khn. Nu khụng gii quyt kp thi,
- S chng minh nhõn dõn (SoCMND).
- Gii tớnh (GioiTinh).
- Ngy sinh (NgaySinh).
- a ch (DiaChi).
- Hỡnh nhõn viờn (HinhNV).
- in thoi (Phone).
2. Thc th: MATHANG
- Mó mt hng (MaMH): õy l thuc tớnh khúa, nh thuc tớnh ny m ta phõn bit c mt
hng ny vi mt hng khỏc.
- Tờn mt hng (TenMH): Mụ t tờn mt hng tng ng vi mó mt hng.
- n v tớnh (DonViTinh)
- S lng (SoLuong)
- S IMEI (SoIMEI): cha ng thụng tin v chic mỏy. B phn k thut da vo s ny
xem mỏy cú c bo hnh hay khụng.
- Thi gian bo hnh (TGBH)
- Hỡnh mt hng (HinhMH).
3. Thc th: PHIEUXUATKHO
- Mó s phiu xut kho (MaSoPXK): thuc tớnh khúa
- Ngy xut kho(NgayXK)
- Tng giỏ (TongGia)
4. Thc th: PHIEUNHAPKHO
- Mó s phiu nhp kho (MaSoPNK): L thuc tớnh khúa.
- Ngy nhp (NgayNhap): Ngy nhp phiu.
- Tng giỏ (TongGia).
5. Thc th: QUAYHANG
- Mó quy hng (MaQH): Thuc tớnh khúa phõn bit quy ny vi quy khỏc.
- Tờn quy hng (TenQH)
6. Thc th: KHO
KHO l thc th vỡ Phc Lp cú nhiu chi nhỏnh Thnh Ph , khi ht hng cú th huy ng
lng mt hng nhng kho khỏc trong khu vc.
- Giỏ mua (GiaMua): Giỏ mua mt mt hng.
- Giỏ bỏn (GiaBan): Giỏ bỏn ca mt mt hng.
- Thu (Thue): Thu ỏnh trờn mi mt hng
11. Thc thờ: HOADONBANSI
- Mó S húa n (MaSoHDBS): thuc tớnh khúa ca thc th phõn bit húa n bỏn s ny
vi húa n bỏn s khỏc.
- Ngy lp húa n (NgayLapHD)
- Tng giỏ (TongGia): Th hin tng tr giỏ ca húa n bỏn s.
12. Thc th: PHIEUBAOHANH
PHIEUBAOHANH l thc th dựng bo hnh cho 1 mt hng duy nht
- Mó s phiu bo hnh(MaSoPBH): Thuc tớnh khúa phõn bit phiu bo hnh ny vi
phiu bo hnh khỏc
- Ngy ht hn(NgayHetHan): Ngy ht hn bo hnh mt hng.
13. Thc th: NHOMMATHANG
- Mó nhúm mt hng(MaNMH): Thuc tớnh khúa phõn bit Nhúm mt hng ny vi nhúm
mt hng khỏc.
- Tờn nhúm mt hng (TenNMH).
14. Thc th: CHUCVU
- Mó s chc v (MasoCV): thuc tớnh khúa chớnh phõn bit chc v ny vi chc v khỏc.
- Tờn chc v (TenCV) :chc v ca mi nhõn viờn.
15. Thc th: KHACHHANG
- Mó khỏch hng (MaKH): thuc tớnh khúa phõn bit khỏch hng ny vi khỏch hng khỏc.
- Tờn khỏch hng (TenKH)
- i ch (DiaChi)
- in thoi (Phone)
16. Thc th: HOADONBANLE
- Mó s húa n bỏn l (MaSoHDBL): Thuc tớnh khúa
- Ngy lp húa n (NgayLapHD)
- Tng giỏ (TongGia): Tng giỏ tr trờn húa n.
17. Thc th: NHASANXUAT
MaSoHDBL
NgayLapHD
TongGia
MATHANG
MaMH
SoIMEI
TenMH
TGBH
DonViTinh
SoLuong
HinhMH
CHUCVU
MaSoCV
TenCV
QUAYHANG
MaQH
TenQH
PHIEUNHAPKHO
MaSoPNK
NgayNhap
TongGia
PHIEUGIAOCA
MasoPGC
NgayGC
Ca
KHACHANG
MaKH
TenKH
DiaChi
Phone
HinhNV
HOADONBANSI
MaSoHDBS
NgayLapHD
TongGia
Co
Lap
Thuoc
Thuoc
Co
Co
Thuoc
Thuoc
Lap
Thuoc
Co
Solg
(1,1)
Thuoc
Thuoc
Thuoc
Thuoc
Co
Co
Solg
Dgia
Thuoc
Solg
Dgia
Lap
(0,n)
(1,1)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,n)(1,1)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(0,n)
(0,n)
(1,1)
(0,1)
0,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(0,n)
CHITIETHOADONBANSI(MaSoHDBS, MaMH, SoLuong)
PHIEUBAOHANH(MaSoPBH, SoIMEI, NgayHetHan, MaMH)
KHACHHANG(MaKH, TenKH, DiaChi, Phone)
CHUCVU(MaSoCV, TenCV)
DONGIA(NgayCapNhat, MaMH. GiaMua, GiaBan, Thue).
D. Mụ T Chi Tit Chi Tit Cỏc Quan H
1. Quan h : MATHANG
Tờn quan h: MATHANG
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S Byte MGT Loi DL Rng Buc
1 MaMH Mó mt hng C 10 B PK
2 TenMH Tờn mt hng C 30 B
3 MaNMH Mó nhúm mt hng C 10 B FK
4 HinhMH Hinh mt hng C 50 B
5 DonViTinh n v tớnh S 10 B
6 MaQG Mó Quc Gia C 5 B FK
7 MaQH Mó quy hng C 10 B FK
8 SoLuong S lng S 10 B
9 SoIMEI S IMEI C 5 B
10 TGBH Thi gian bo hnh N 10 B
Tng s 150
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 20000
Kớch thc ti thiu: 100 x 100 (Byte) = 10 KB
Kớch thc ti a: 20000 x 100 (Byte) = 2000 KB
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun Lý Bỏn Hng TD PHC LP (235-NVC). GVHD:NGUYN GIA TUN ANH
DiaChi: khụng c nh, unicode
MasoCV: c nh, khụng unicode
Tờn quan h: NHANVIEN
Ngy: 30-5-2008
STT
Thuc
Tớnh
Din Gii Kiu DL S Byte MGT Loi DL
Rng
Buc
1 MaNV Mó nhõn viờn C 10 B PK
2 HoTen H tờn nhõn viờn C 30 B
3 HinhNV Hỡnh nhõn viờn C 50 B
4 GioiTinh Gii tớnh L 1 yes,no B
5 NgaySinh Ngy sinh nhõn viờn N 10 K
6 DiaChi a ch C 40 B
7 Phone S in thoi C 10 K
8 MaSoCV Mó s chc v C 10 B FK
Tng s 161
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun Lý Bỏn Hng TD PHC LP (235-NVC). GVHD:NGUYN GIA TUN ANH
Nhúm thc hin: Lờ Minh Khoa(0411272) Phm Vn Hon(0411265)
11
11
3. Quan h : NHACUNGCAP
Tờn quan h: NHACUNGCAP
Website: khụng c nh, khụng unicode.
4. Quan h: NHOMMATHANG
Tờn quan h: NHOMMATHANG
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii
Kiu
DL
S Byte MGT
Loi
DL
Rng Buc
1 MaNMH Mó nhúm mt hng C 10 B PK
2 TenNMH Tờn nhúm mt hng C 30 B
3 MaLoai Mó loi mt hng C 10 B FK
Tng s 50
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 2000
Kớch thc ti thiu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB
Kớch thc ti a: 2000 x 50 (Byte) = 100 KB
i vi kiu chui:
MaNMH: c nh, khụng unicode
TenNMH: khụng c nh, unicode
MaLoai: c nh, khụng unicode
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun Lý Bỏn Hng TD PHC LP (235-NVC). GVHD:NGUYN GIA TUN ANH
Nhúm thc hin: Lờ Minh Khoa(0411272) Phm Vn Hon(0411265)
Tờn quan h: PHIEUGIAOCA
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii
Kiu
DL
S
Byte
MGT
Loi
DL
Rng
Buc
1 MaSoPGC Mó s phiu giao ca C 10 B PK
2 MaQH Mó quy hng C 20 B FK
3 MaNV Mó nhõn viờn C 10 B FK
4 NgayGC Ngy giao ca N 10 B
5 Ca Ca trc S 5 B
Tng s 55
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 3000
Kớch thc ti thiu: 100 x 55 (Byte) = 5,5 KB
Kớch thc ti a: 3000 x 55 (Byte) = 165KB
i vi kiu chui:
MaSoPGC: c nh, khụng unicode
MaQH: c nh, khụng unicode
MaNV: c nh, khụng unicode
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Mó quy
hng
C 10 B
PK,
FK(QUAYHANG)
3 Solg S lng S 10 B
Tng s 30
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 3000
Kớch thc ti thiu: 100 x 30 (Byte) = 3 KB
Kớch thc ti a: 3000 x 30 (Byte) = 90 KB
i vi kiu chui:
MaSoPGC: c nh, khụng unicode
MaQH: c nh, khụng unicode
8. Quan h: KHO
Tờn quan h: KHO
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL
S
Byte
MGT
Loi
DL
Rng
Buc
1 MaSoK Mó s kho C 10 B PK
DL
Rng Buc
1 MaSoPNH Mó s phiu nhp kho S 10 B PK
2 NgayNhap Ngy nhp N 10 B
3 MaSoK Mó s kho C 10 B FK
4 MaSoNCC Mó s nh cung cp C 10 B FK
5 MaNV Mó nhõn viờn C 10 B FK
6 TongGia Tng giỏ S 20 B
Tng s 70
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 4000
Kớch thc ti thiu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB
Kớch thc ti a: 4000 x 70 (Byte) = 280 KB
i vi kiu chui:
MaSoK: c nh, khụng unicode
MaSoNCC: c nh, khụng unicode
MaNV: c nh, khụng unicode
10. Quan h: CHITIETPHIEUNHAPKHO Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 5000
Kớch thc ti thiu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kớch thc ti a: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
i vi kiu chui:
MaSoPNK: c nh, khụng unicode
MaMH: c nh, khụng unicode
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 1000
Kớch thc ti thiu: 100 x 20 (Byte) = 2 KB
Kớch thc ti a: 1000 x 20 (Byte) = 20 KB
i vi kiu chui:
MaKM: c nh, khụng unicode
MaMH: c nh, khụng unicode
12. Quan h: QUAYHANG
Tờn quan h: QUAYHANG
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL
S
Byte
MGT Loi DL Rng Buc
1 MaQH Mó quy hng C 10 B PK
2 TenQH Tờn quy hng C 30 B
Tng s 40 `
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 1000
Kớch thc ti thiu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kớch thc ti a: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
i vi kiu chui:
MaQH: c nh, khụng unicode
TenQH: khụng c nh, unicode
Nhúm thc hin: Lờ Minh Khoa(0411272) Phm Vn Hon(0411265)
16
16
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 300
Kớch thc ti thiu: 100 x 65 (Byte) = 6.5 KB
Kớch thc ti a: 300 x 65 (Byte) = 19.5 KB.
i vi kiu chui:
MaQG: c nh, khụng unicode
TenQG: khụng c nh, unicode
Website: khụng c nh, khụng unicode.
14. Quan h: PHIEUXUATKHO
Tờn quan h: PHIEUXUATKHO
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii
Kiu
DL
S
Byte
MGT Loi DL Rng Buc
1 MaSoPXK
Mó s phiu xut
kho
S 10 B PK
2 NgayXK Ngy xut kho N 10 B
Mó s phiu
xut kho
S 10 B
PK,
FK(PHIEUXUATKHO)
2 MaMH Mó mt hng C 10 B
PK, FK(MATHANG)
3 Solg S lng S 10 B
Tng s 30
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun Lý Bỏn Hng TD PHC LP (235-NVC). GVHD:NGUYN GIA TUN ANH
Nhúm thc hin: Lờ Minh Khoa(0411272) Phm Vn Hon(0411265)
17
17
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 5000
Kớch thc ti thiu: 100 x 30 (Byte) = 3 KB
Kớch thc ti a: 5000 x 30 (Byte) = 150 KB
i vi kiu chui:
MaMH: c nh, khụng unicode
MaSoPNK: c nh, khụng unicode.
16. Quan h: HOADONBANLE
Tờn quan h: HOADONBANLE
Ngy: 30-5-2008
Byte
MGT
Loi
DL
Rng Buc
1 MaSoHDBL
Mó s húa
n bỏn l
S 10 B
PK,
FK(HOADONBLE
)
2 MaMH Mó mt hng C 10 B
PK, FK(MATHANG)
3 Solg S lng S 10 B
4 Dgia n giỏ S 10 B
Tng s 40
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 5000
Kớch thc ti thiu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kớch thc ti a: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun Lý Bỏn Hng TD PHC LP (235-NVC). GVHD:NGUYN GIA TUN ANH
Nhúm thc hin: Lờ Minh Khoa(0411272) Phm Vn Hon(0411265)
18
MaNV: c nh, khụng unicode
MaSoK: c nh, khụng unicode
MaKH: c nh, khụng unicode
19. Quan h: CHITIETHOADONBANSI
Tờn quan h: CHITIETHOADONBANSI
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii
Kiu
DL
S
Byte
MGT
Loi
DL
Rng Buc
1 MaSoHDBS
Mó s húa n
bỏn s
S 10 B
PK,
FK(HOADONBSI)
2 MaMH Mó mt hng C 10 B
PK,
FK(MATHANG)
3 Solg S lng S 10 B
4 Dgia n giỏ S 10 B
Tng s 40
2 NgayHetHan Ngy ht hn N 10 B
3 MaMH Mó mt hng C 10 B FK
4 SoIMEI S IMEI C 15 B FK
Tng s 45
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 5000
Kớch thc ti thiu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB
Kớch thc ti a: 5000 x 45 (Byte) = 225 KB
i vi kiu chui:
MaMH: c nh, khụng unicode
MaSoPBH: c nh, khụng unicode
21. Quan h: KHACHHANG
Tờn quan h: KHACHHANG
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL
S
Byte
MGT
Loi
DL
Rng
Buc
1 MaKH Mó khỏch hng C 10 B PK
2 TenKH Tờn khỏch hng C 30 B
3 Phone S in thoi C 10 K
4 DiaChi a ch C 20 K
Loi
DL
Rng Buc
1 MasoCV Mó s chc v C 10 B PK
2 TenCV Tờn chc v C 30 B
Tng s 40
Khi lng:
S dũng ti thiu: 100
S dũng ti a: 1000
Kớch thc ti thiu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kớch thc ti a: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
i vi kiu chui:
MasoCV: c nh, khụng unicode
TenCV: khụng c nh, unicode.
23. Quan h: DONGIA
Tờn quan h: DONGIA
Ngy: 30-5-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii
Kiu
DL
S
Byte
MGT
Loi
DL
Rng Buc
1 NgayCapNhat Ngy cp nht N 10 B PK
4 NHOMMATHANG 50 100
5 LOAIMATHANG 40 80
6 PHIEUGIAOCA 55 165
7 CHITIETPHIEUGIAOCA 30 90
8 KHO 70 70
9 PHIEUNHAPKHO 70 280
10 CHITIETPHIEUNHAPKHO 40 200
11 KHUYENMAI 20 20
12 QUAYHANG 40 40
13 NHASANXUAT 65 19.5
14 PHIEUXUATKHO 70 350
15 CHITIETPHIEUNHAPKHO 30 150
16 HOADONBANLE 40 200
17 CHITIETHOADONBANLE 40 200
18 HOADONBANSI 70 350
19 CHITIETHOADONBANSI 40 200
20 PHIEUBAOHANH 45 225
21 KHACHHANG 70 350
22 CHUCVU 40 40
23 DONGIA 45 45
Tng s 1411 6629.5
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun Lý Bỏn Hng TD PHC LP (235-NVC). GVHD:NGUYN GIA TUN ANH
Nhúm thc hin: Lờ Minh Khoa(0411272) Phm Vn Hon(0411265)
22
22
2. Tng kt thuc tớnh
CHITIETHOADONBANSI,
PHIEUBAOHANH, DONGIA
16 MaSoNCC Mó s nh cung cp NHACUNGCAP, PHIEUNHAPKHO
17 MaNMH Mó nhúm mt hng MATHANG, NHOMMATHANG
18 MaNV Mó nhõn viờn
NHANVIEN, PHIEUNHAPKHO,
PHIEUXUATKHO, HOADONBANLE,
HOADONBANSI
19 MaSoPBH Mó s phiu bo hnh PHIEUBAOHANH
20 MaQG Mó Quc gia MATHANG, NHASANXUAT
21 MaQH Mó quy hn
MATHANG, PHIEUGIAOCA,
QUAYHANG, PHIEUXUATKHO
22 MaSoCV Mó s chc v NHANVIEN, CHUCVU
23 MaSoPGC Mó s Phiu giao ca PHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUGIAOCA
24 MaSoPXK Mó s Phiu xut kho
PHIEUXUATKHO,
CHITIETPHIEUXUATKHO
25 MaSoPNK Mó s phiu nhp kho
PHIEUNHAPKHO,
CHITIETPHIEUNHAPKHO
26
NgayCapNha
t
Ngy cp nht giỏ DONGIA
27 NgayLapHD Ngy lp húa n HOADONBANLE, HOADONBANSI
28 NgayHetHan Ngy ht hn PHIEUBAOHANH
29 NgayNhap Ngy nhp PHIEUNHAPKHO
30 NgaySinh Ngy sinh NHANVIEN
31 NgayXK Ngy xut kho PHIEUXUATKHO
47 Thue Thu DONGIA
48 TongGia Tng giỏ
PHIEUNHAPKHO, PHIEUXUATKHO,
HOADONBANLE, HOADONBANSI
49 TenKM Tờn khuyn mói KHUYENMAI
50 NoiDungKM Ni dung khuyn mói KHUYENMAI
51 HinhNV Hỡnh nhõn viờn NHANVIEN
52 HinhMH Hỡnh mt hng MATHANG
53 SoCMND S chng minh nhõn dõn NHANVIEN
54 MaKM Mó khuyn mói MATHANG,KHUYENMAI THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC). GVHD:NGUYỄN GIA TUẤN ANH