QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐIỆN
THOẠI DI ĐỘNG
Nguồn hàng được nhập dưới hai hình thức:
+Đơn đặt hàng: Hợp đồng mua bán giữa công ty và nhà cung cấp.
+Hợp đồng trao đổi hàng hóa giữa công ty với công ty khác hoặc với các công ty kinh doanh điện thoại.
Hàng nhập về sẽ được phân loại, dán tem, mã phân loại mặt hàng, xong định giá và cho nhập vào kho.
Các báo cáo liên quan đến nhập hàng được thể hiện qua phiếu mua hàng và thẻ kho theo mẫu sau:
Khi hàng về nhập kho, thủ kho cần ghi thêm số lượng hàng nhập vào thẻ kho. Mỗi mặt hàng đều có một
thẻ kho riêng.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
3
3
2. Bán hàng:
Bộ phận bán hàng chuyển hàng từ kho ra quầy bán. Quầy hàng là nơi trưng bày nhiều mặt hàng cùng
chủng loại. Cách tổ chức này giúp nhân viên bán hàng dễ kiểm soát hàng hóa ở quầy để bổ sung khi hết
hàng. Hàng ngày, căn cứ vào tình hình bán hàng của công ty, bộ phận nghiệp vụ sẽ thống kê để biết được
mặt hàng nào bán chạy, mặt hàng nào bán không chạy, mặt hàng nào đã hết hoặc còn ít trong kho, từ đó đưa
ra yêu cầu nhập thêm hàng mới, hoặc xuất hàng từ kho ra quầy đối với mặt hàng quầy còn ít.
Các báo cáo liên quan đến bán hàng được thể hiện qua phiếu đề nghị, phiếu xuất, phiếu giao ca, hóa đơn
bán hàng:
nhiều khâu sẽ tốn thời gian và nhân lực, nhưng cũng khó tránh khỏi sai sót dữ liệu hoặc không chính xác.
Nếu có sai sót thì việc tìm kiếm dữ liệu để khắc phục cũng sẽ rất khó khăn. Nếu không giải quyết kịp thời,
có thể dẫn đến việc nhầm lẫn dữ liệu, gây tổn thất tài sản cho công ty, cũng như không phục vụ tốt công tác
chỉ đạo của công ty.
Do vậy, việc đưa máy tính vào quản lý công ty là nhu cầu rất cần thiết nhằm khắc phục những nhược
điểm nói trên của phương pháp xử lý bằng tay chân, đồng thời nó có thể giúp việc xử lý chính xác và nhanh
gọn. Nhưng chỉ sử dụng các máy tính đơn thì sẽ dẫn đến việc dữ liệu không được nhất quán, do vậy không
thể đáp ứng đủ nhu cầu và dữ liệu riêng lẻ trên các máy tính đơn tại quầy bán hàng không đáp ứng tính tức
thời. Do đó phải đưa mạng máy tính vào để khắc phục các yếu điểm nói trên.
Để nâng cao tính hiệu quả của việc sử dụng phần mềm, thì phần mềm phải có các chức năng hỗ trợ như:
- Phần mền phải có giao diện thân thiện, dễ sử dụng.
- Các phím tắt.
- Có tập tin hướng dẫn sử dụng phần mền kèm theo.
- Có chức năng đổi ngôn ngữ giao diện người dùng.
- Có chức năng sao lưu vào phục hồi dữ liệu.
- Các yêu cầu khác:
+ Font chữ của phần mềm là Unicode,
+ Tương thích với hầu hết các bộ gõ tiếng Việt thông dụng (Unikey, Vietkey…)
+ Giao diện tiếng việt dễ sử dụng.
+ Tương thích với Windows Vista, XP, Server 2003, Server 2008.
II. PHÂN TÍCH
A. Phát Hiện Thực Thể
1. Thực thể: NHANVIEN
- Mã nhân viên (MaNV): Thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
6
6
- Họ tên(HoTen).
- Mã số kho (MaSoK): Để phân biệt kho hàng này với kho hàng khác.
- Tên kho (TenK)
- Địa chỉ kho (DiaChi).
7. Thực thể: KHUYENMAI
- Mã khuyến mãi (MaKM) là thuộc tính khóa.
- Tên khuyến mãi (TenKM)
- Thời gian bảo hành (TGBH)
- Nội dung khuyến mãi (NoiDungKM)
8. Thực thể: PHIEUGIAOCA
- Mã số phiếu giao ca (MaSoPGC): Thuộc tính khóa để phân biệt với phiếu giao ca khác.
- Ngày giao ca(NgayGC).
- Ca (Ca): Ca trực trong ngày.
9. Thực thể: NHACUNGCAP
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
7
7
- Mã số nhà cung cấp (MaSoNCC): Thuộc tính khóa để phân biệt nhà cung cấp này với nhà
cung cấp khác.
- Tên nhà cung cấp (TenNCC)
- Địa chỉ (DiaChi): Địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp.
- Điện thoại (Phone).
- Số Fax (Fax).
- Địa chỉ Website (Website). Website để liên lạc với nhà cung cấp.
10. Thực thể: DONGIA
- Ngày cập nhật (NgayCapNhat): Thuộc tính khóa phân biệt ngày cập nhật giá của một mặt
hàng.
- Giá mua (GiaMua): Giá mua một mặt hàng.
- Giá bán (GiaBan): Giá bán của một mặt hàng.
18. Thực thể: LOAIMATHANG
- Mã loại (MaLoai): Thuộc tính khóa để phân biệt loại hàng này với loại hàng khác.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
8
8
- Tên loại (TenLoai): Tên của mỗi loại mặt hàng.
B. Mô Hình ERD.
NHASANXUAT
MaQG
TenQG
Website
NHOMMATHANG
MaNMH
TenNMH
PHIEUXUATKHO
MaSoPXK
NgayXK
TongGia
KHUYENMAI
MaKM
TenKM
TGBH
NoiDungKM
HOADONBANLE
MaSoHDBL
NgayLapHD
TongGia
MATHANG
MaSoNCC
TenNCC
DiaChi
Phone
Fax
Website
PHIEUBAOHANH
MaSoPBH
NgayHetHan
DONGIA
NgayCapNhat
GiaMua
GiaBan
Thue
KHO
MaSoK
TenK
DiaChi
NHANVIEN
MaNV
HoTen
GioiTinh
NgaySinh
SoCMND
DiaChi
Phone
HinhNV
HOADONBANSI
MaSoHDBS
NgayLapHD
Co
Lap
Solg
Co
Co
(0,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,1)
(0,n)
(0,n)
(1,1)
(0,n)
9
9
C. Chuyển Mô Hình ERD Sang Mô Hình Quan Hệ.
MATHANG(MaMH, SoIMEI, TenMH, MaNMH, HinhMH, DonViTinh, MaQG,
MaQH, SoLuong, TGBH).
NHANVIEN(MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh,SoCMNH, DiaChi, Phone,
MaSoCV, HinhNV)
NHACUNGCAP(MaSoNCC, TenNCC, DiaChi,Phone, Fax, Website)
NHOMMATHANG(MaNMH,TenNMH, MaLoai)
LOAIMATHANG(MaLoai, TenLoai)
PHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaQH, MaNV, NgayGC, Ca)
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaMH, Solg)
KHO(MaK, TenK, DiaChi)
PHIEUNHAPKHO(MaSoPNK, NgayNhap, MaSoK, MaSoNCC, MaNV, TongGia)
CHITIETPHIEUNHAPKHO(MasoPNK, MaMH, Solg)
KHUYENMAI(MaKM, TenKM, TGBH, NoiDungKM)
QUAYHANG(MaQH, TenQH)
NHASANXUAT(MaQG, TenQG)
PHIEUXUATKHO(MaSoPXK, NgayXK, MaNV, MaK, MaQH, TongGia)
CHITIETPHIEUXUATKHO(MaSoPXK, MaMH, Solg)
HOADONBANLE(MaSoHDBL, MaNV, NgayLapHD, TongGia)
CHITIETHOADONBANLE(MaSoHDBL, MaMH, SoLuong)
HOADONBANSI(MaSoHDBS, MaNV, MaK, NgayLapHD, TongGia, MaKH)
CHITIETHOADONBANSI(MaSoHDBS, MaMH, SoLuong)
PHIEUBAOHANH(MaSoPBH, SoIMEI, NgayHetHan, MaMH)
KHACHHANG(MaKH, TenKH, DiaChi, Phone)
CHUCVU(MaSoCV, TenCV)
DONGIA(NgayCapNhat, MaMH. GiaMua, GiaBan, Thue).
Mã m
ặt hàng
C
10B
PK
2
TenMH
Tên m
ặt hàng
C
30B3
5
DonViTinh
Đơn v
ị tính
S
10B6
MaQG
Mã Qu
ốc Gia
C
5B
B9
SoIMEI
S
ố IMEI
C
5B10
TGBH
Th
ời gian
b
ảo hành
N
Định dạng dữ liệu:
SoIMEI: NNXXXXYYZZZZZZA (gồm 15 chữ số)
NN: Hai chữ số đầu dùng để xác nhận tổ chức nào đã cung cấp số IMEI cho nhà sản xuất
ĐTDĐ
XXXX: dùng để nhận dạng model của ĐTDĐ.
YY: xác định xuất xứ của ĐTDD là của quốc gia nào .
ZZZZZZ: Số xeri của sản phẩm.
A: Số dùng để kiểm tra số IMEI có hợp lệ hay không.
2. Quan hệ :NHANVIEN
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 161 (Byte) = 16,1 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 161 (Byte) = 805 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
HoTen: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
MasoCV: cố định, không unicode
Tên quan hệ: NHANVIEN
Ngày: 30-5-2008
STT
Thu
ộc
Tính
Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1
HinhNV
Hình nhân viên
C
50B4
GioiTinh
Gi
ới t
ính
L
1
yes,no
B
Phone
S
ố
đi
ện thoạ
i
C
10K8
MaS
oCV
Mã
s
ố
ch
ức vụ
C
ố
Byte
MGT
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
Ma
So
NCC
Mã s
ố nhà cu
ng c
ấp
C
10B
PK
2
Phone
S
ố
đi
ện thoại
C
10K5
Fax
S
ố Fax
C
10K
MaSoNCC: cố định, không unicode
TenNCC: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
Phone: không cố định, không unicode
Fax: không cố định, không unicode
Website: không cố định, không unicode.
4. Quan hệ: NHOMMATHANG
Tên quan hệ: NHOMMATHANG
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải
Ki
ểu
DL
Số Byte MGT
Lo
ại
DL
Ràng Buộc
1
MaNMH
Mã nhóm m
ặt hàng
C
ại mặt hàng
C
10B
FK
T
ổng số
50
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 50 (Byte) = 100 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaNMH: cố định, không unicode
TenNMH: không cố định, unicode
MaLoai: cố định, không unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
C
10B
PK
2
TenLoai
Tên lo
ại mặt hà
ng
C
30BT
ổng số
40
Buộc
1
MaSoPGC
Mã s
ố phiếu giao ca
C
10B
PK
2
MaQH
Mã qu
ầy hàng
C
2
0B5
Ca
Ca tr
ực
S
5BTổng số
55
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 3000
Kích thước tối thiểu: 100 x 55 (Byte) = 5,5 KB
Kích thước tối đa: 3000 x 55 (Byte) = 165KB
Đối với kiểu chuỗi:
DL
Ràng Buộc
1 MaSoPGC
Mã s
ố phiếu
giao ca
C 10 B
PK,
FK(PHIEUGIAOCA)
2 MaQH
Mã qu
ầy
hàng
C 10 B
PK,
FK(QUAYHANG)
3
Solg
S
ố l
ư
ợng
S
10
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
Ma
So
K
Mã s
ố kho
C
10B
PK
2
TenK
Tên kho
C
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB
Kích thước tối đa: 1000 x 70 (Byte) = 70 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaSoK: cố định, không unicode
TenK: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
14
14
9. Quan hệ: PHIEUNHAPKHO
Tên quan hệ: PHIEUNHAPKHO
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Ki
ểu
DL
Số Byte MGT
Lo
ại
DL
3
MaSoK
Mã s
ố kho
C
10B
FK
4
Ma
So
NCC
Mã s
ố nhà cung cấp
C
10
20BT
ổng số
70
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 4000
Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB
Kích thước tối đa: 4000 x 70 (Byte) = 280 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaSoK: cố định, không unicode
MaSoNCC: cố định, không unicode
MaNV: cố định, không unicode
10. Quan hệ: CHITIETPHIEUNHAPKHO Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Mã m
ặt hàng
C
10B
PK, FK(MATHANG)
3
S
o
lg
S
ố l
ư
ợng
S
10B
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 100 x 20 (Byte) = 2 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 20 (Byte) = 20 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaKM: cố định, không unicode
MaMH: cố định, không unicode
12. Quan hệ: QUAYHANG
Tên quan h
ệ: QUAYHANG
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải Kiểu DL
S
ố
Byte
MGT
Loại DL Ràng Buộc
1
MaQH
Mã qu
ầy hàng
40
` Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaQH: cố định, không unicode
TenQH: không cố định, unicode
13. Quan hệ: NHASANXUAT
Tên quan hệ: NHASANXUAT
Ngày: 30-5-2008
STT
Thu
ộc
Tính
Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1
MaQG
Mã Qu
Đ
ịa chỉ website
C
30BT
ổng số
65Tên quan hệ: KHUYENMAI
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
MGT Loại DL Ràng Buộc
PK
T
ổng số
20
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
16
16
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 300
Kích thước tối thiểu: 100 x 65 (Byte) = 6.5 KB
Kích thước tối đa: 300 x 65 (Byte) = 19.5 KB.
Đối với kiểu chuỗi:
MaQG: cố định, không unicode
TenQG: không cố định, unicode
Website: không cố định, không unicode.
14. Quan hệ: PHIEUXUATKHO
Tên quan hệ: PHIEUXUATKHO
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
MaNV
Mã nhân viên
C
10B
FK
4
MaSoK
Mã s
ố kho
C
10B
FK
BT
ổng số
70
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB
Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
MaSoK: cố định, không unicode
MaQH: cố định, không unicode
15. Quan hệ: CHITIETPHIEUXUATKHO
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUXUATKHO
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải
Ki
ểu
DL
B
PK, FK(MATHANG)
3
S
olg
S
ố l
ư
ợng
S
10BT
ổng số
30
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
MaSoHDBL
Mã s
ố hóa
đơn bán l
ẻ
S
10B
PK
2
MaNV
Mã nhân viên
C
10B
20BT
ổng số
50
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 50 (Byte) = 250 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
17. Quan hệ: CHITIETHOADONBANLE
Tên quan hệ: CHITIETHOADONBANLE
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Ki
ểu
DL
S
3
Solg
S
ố l
ư
ợng
S
10B4
Dg
ia
Đơn g
iá
S
10
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1
MaSoHDBS
Mã s
ố hóa
đơn bán s
ỉ
S
10B
PK
2
MaNV
Ngay
Lap
HD
Ngày l
ập hóa
đơn
N
10B5
Tong
Gia
T
ổng g
iá
S
20
Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
MaSoK: cố định, không unicode
MaKH: cố định, không unicode
19. Quan hệ: CHITIETHOADONBANSI
Tên quan hệ: CHITIETHOADONBANSI
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ại
DL
Ràng Buộc
1 MaSoHDBS
Mã s
ố hóa
đơn
bán sỉ
S 10 B
PK,
FK(HOADONBSI)
BT
ổng số40
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
Đối với kiểu chuỗi:
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
19
19
MaMH: cố định, không unicode
20. Quan hệ: PHIEUBAOHANH
Tên quan hệ: PHIEUBAOHANH
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
B
PK
2
NgayHetHan
Ngày h
ết hạn
N
10B3
MaMH
Mã m
ặt hàng
C
10
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 45 (Byte) = 225 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode
MaSoPBH: cố định, không unicode
21. Quan hệ: KHACHHANG
Tên quan hệ: KHACHHANG
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
MaKH
Mã khách hàng
C
C
10K4
DiaChi
Đ
ịa chỉ
C
20KT
ổng số
70
Lo
ại
DL
Ràng Buộc
1
MasoCV
Mã
s
ố chức vụ
C
10B
PK
2
TenCV
Tên
ch
ức vụ
C
DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ại
DL
Ràng Buộc
1
NgayCapNhat
Ngày
c
ập nhật
N
10B
PK
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B
PK,
FK(MATHANG)
5
Thue
Thu
ế
S
5
> 0
BT
ổng số
45
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 45 (Byte) = 45 KB
Đối với kiểu chuỗi:
3
NHACUNGCAP
130
650
4
NHOMMATHANG
50
100
5
LOAIMATHANG
40
80
6
PHIEUGIAOCA
55
40
200
11
KHUYENMAI
20
20
12
QUAYHANG
40
4
0
13
NHASANXUAT
65
19.5
200
18
HOADONBANSI
70
350
19
CHITIETHOADONBANSI
40
200
20
PHIEUBAOHANH
45
225
21
KHACHHANG
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
22
22
2. Tổng kết thuộc tính
S
T
T
Tên thuộc
tính
Diễn giải Thuộc quan hệ
1
Ca
Ca tr
ực trong ngày
PHIEUGIAOCA
2
Dgia
Đơn g
iá
CHITIETPHIEUNHAPKHO
Đ
ịa chỉ website
NHASANXUAT, NHACUNGCAP
7
Fax
S
ố Fax
NHACUNGCAP
8
GiaBan
Giá bán
DON
GIA
9
GiaMua
Giá mua
ANSI, KHACH
HANG
13 MaSoK Mã số kho
KHO,
PHIEUXUATKHO,
PHIEUNHAPKHO, HOADONBANSI
14
MaLoai
Mã lo
ại
NHOMMATHANG, LOAIMAT
HANG
15 MaMH Mã mặt hàng
MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA,
CHITIETPHIEUNHAPKHO,
CHITIETPHIEUXUATKHO,
CHITIETHOADONBANLE,
CHITIETHOADONBANSI,
PHIEUBAOHANH, DONGIA
16
Ma
So
NCC
phi
ếu bảo hành
PHIEU
BAOHANH
20
MaQG
Mã Qu
ốc gia
MATHANG, N
HASANXUAT
21 MaQH Mã quầy hàn
MATHANG, PHIEUGIAOCA,
QUAYHANG, PHIEUXUATKHO
22
MaS
oCV
Mã s
ố chức vụ
NHANVIEN, CHUCVU
23
HOADONB
AN
LE, HOADONB
AN
SI
28
NgayHetHan
Ngày h
ết hạn
PHIEUBAOHANH
29
NgayNhap
Ngày
nh
ập
PHIEUNHAPKHO
30
NgayS
inh
34 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ
HOADONB
AN
SI,
CHITIETHOADONBANSI
35
SoIMEI
Mã s
ố IMEI
MATHANG, PHIEUBAOHANH
36
SoLuong
S
ố l
ư
ợng
MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA
37
TenCV
LOAIMAT
HANG
41
TenMH
Tên m
ặt hàng
MATHANG
42
TenNCC
Tên n
hà cung c
ấp
NHACUNGCAP
43
TenNMH
Tên nhóm
m
ời gian bảo hành
MATHANG
, KHUYENMAI
47
Thue
Thu
ế
DON
GIA
48 TongGia Tổng giá
PHIEUNHAPKHO, PHIEUXUATKHO,
HOADONBANLE, HOADONBANSI
49
TenKM
Tên khuy
ến mãi
KHUYENMAI
50
NoiDungKM
NHANVIEN
54
MaKM
Mã khuy
ến mãi
MATHANG,KHUYENMAI