nghiên cứu - trao đổi
48 tạp chí luật học số 11/2009
TS. THANG VN PHC *
1. Nhỡn li kt qu 9 nm thc hin
chng trỡnh tng th ci cỏch hnh chớnh
nh nc (2001 - 2010)
Mc tiờu ca Chng trỡnh tng th l
xõy dng nn hnh chớnh dõn ch theo yờu
cu ca nh nc phỏp quyn XHCN ca
dõn, do dõn, vỡ dõn; nn hnh chớnh phc v
nhõn dõn, phc v phỏt trin; nn hnh chớnh
thng nht, thụng sut, tng bc hin i
v hiu lc, hiu qu; cú i ng cỏn b
cụng chc cú phm cht v trỡnh phự hp
vi yờu cu qun tr mi trong thi kỡ
chuyn i sang nn kinh t th trng nh
hng XHCN v hi nhp quc t.
Gn 10 nm qua ci cỏch hnh chớnh nh
nc ó tin hnh khỏ ng b trờn c 4 ni
dung ci cỏch c bn v xõy dng th ch
ca nn hnh chớnh mi, v c cu li t
chc b mỏy chớnh quyn cỏc cp, xõy dng
lnh vc ca i sng xó hi, nht l hi
ho hoỏ phỏp lut vi th gii. Vit Nam
tr thnh thnh viờn chớnh thc ca WTO
nm 2007 l minh chng quan trng cho
kt qu thc hin ng li i mi, m
* Nguyờn Th trng B ni v nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 11/2009 49
ca, hi nhp kinh t quc t ca Vit Nam
c th gii cụng nhn.
Nhim v ci cỏch n gin hoỏ th tc
hnh chớnh gii quyt nhanh cỏc yờu cu
v cụng vic ca ngi dõn v doanh
nghip phc v phỏt trin v hi nhp l
vn ln c Chớnh ph quan tõm ch
o, khụng ch Chng trỡnh tng th ci
cỏch hnh chớnh nh nc (2001 - 2010) m
ó c trin khai trc ú bt u t Ngh
quyt ca Chớnh ph s 38-CP ngy
4/5/1994 v ci cỏch mt bc 9 loi th
tc hnh chớnh cú liờn quan trc tip n
ngi dõn v doanh nghip (nh v t ai,
u t, ng kớ kinh doanh, xut nhp khu,
xut nhp cnh). Hin nay, Chớnh ph v
cỏc cp chớnh quyn ang tp trung thc
hin ỏn n gin hoỏ th tc hnh
chớnh theo Quyt nh ca Th tng
qun lớ mi ca Nh nc trong kinh t th
trng. õy thc s l cuc ci cỏch mang
tớnh cỏch mng v t chc b mỏy nh nc.
Chớnh ph, cỏc b ngnh ó tp trung nhiu
hn vo thc hin chc nng qun lớ nh
nc v mụ trong phm vi c nc vi chc
nng xõy dng chin lc, quy hoch, k
hoch, xõy dng v ban hnh c ch, chớnh
sỏch v thanh tra, kim tra vic thc hin.
õy l quỏ trỡnh chuyn t qun lớ vi mụ ca
c ch k hoch hoỏ tp trung sang qun lớ v
mụ ca c ch mi.
Kt qu ca quỏ trỡnh trờn l ó hỡnh
thnh nguyờn tc mi vic ch do mt c
quan ph trỏch v chu trỏch nhim thng
nht qun lớ nh nc, tng bc khc phc
s trựng lp, chng chộo v chc nng
nhim v gia cỏc c quan b, ngnh. ng
thi Chớnh ph cng tin hnh s phõn cp
ln gia trung ng v cp tnh trờn 9 lnh
vc ch yu bng Ngh quyt ca Chớnh nghiên cứu - trao đổi
50 tạp chí luật học số 11/2009
ph s 08/2004/NQ-CP ngy 30/6/2004 l
bc i quan trng trong vic trao quyn
ch ng trong qun lớ iu hnh ca chớnh
quyn a phng trong th ch kinh t th
cũn 10 15 phũng, ban. Cỏc cp chớnh
quyn ó tin hnh phõn loi, tỏch rừ cỏc c
quan qun lớ nh nc vi cỏc t chc s
nghip dch v cụng.
- Vic thc hin ch trng ca Hi
ngh trung ng 5 khoỏ X (2008) v y
mnh ci cỏch hnh chớnh, nõng cao hiu
lc, hiu qu qun lớ nh nc ó xỏc nh
li mụ hỡnh t chc chớnh quyn a phng
vi vic thớ im khụng t chc hi ng
nhõn dõn huyn, qun, phng l quyt
nh mi cú tớnh cỏch mng. Thc tin ca
yờu cu hin i hoỏ nn hnh chớnh, t
chc chớnh quyn theo yờu cu phc v
nhanh nht cỏc cụng vic ca dõn v doanh
nghip, ci thin mi quan h Nh nc vi
dõn v t chc phự hp vi th ch kinh t
th trng hi nhp vi nhiu th thỏch,
bin ng do ú chớnh quyn a phng
cn cú t chc, hot ng phự hp.
- Cht lng i ng cỏn b cụng chc
trong b mỏy hnh chớnh nh nc c
nõng cao, ch cụng v mi ang c
thit lp. Cht lng ca i ng cỏn b,
cụng chc quyt nh cht lng ca nn
hnh chớnh. Chớnh vỡ vy, nhiu ch trng,
chớnh sỏch i vi vic nõng cao cht lng
ca i ng cỏn b c Chớnh ph, chớnh
quyn cỏc cp quan tõm xõy dng v t chc
hon thin. C th:
Chớnh ph trong thi gian qua, to ra i
ng cú nng lc, trỡnh chuyờn mụn hn
trong thc hin cỏc phng thc qun lớ
mi, ỏp ng quỏ trỡnh hin i hoỏ nn
hnh chớnh v hi nhp.
+ Cỏc ch cụng v mi v cao
trỏch nhim ca cụng chc trong thc thi
cụng v, ch thanh tra cụng v, ch
trỏch nhim cỏ nhõn ngi ng u, cỏc
vn cụng khai, minh bch trong thc thi
cụng v ang tng bc c thit lp,
gn vi cuc u tranh chng quan liờu,
tham nhng l nhng ũi hi bc xỳc ca ci
cỏch hnh chớnh hin nay.
- Cỏc c quan hnh chớnh nh nc,
nht l a phng tng bc c hin
i hoỏ. Vic ỏp dng cụng ngh thụng tin
trong nõng cao cht lng dch v hnh
chớnh c ch o ngy cng c th sõu
sỏt. Chng trỡnh xõy dng Chớnh ph in
t, hnh chớnh in t phỏt trin nhanh,
c ỏp dng cú kt qu trong t chc dch
v mt ca, mt ca liờn thụng v mt ca
hin i cp huyn cựng vi vic ỏp dng
tiờu chun ISO 9001 - 2000 nht l Hi
Phũng, H Chớnh Minh, B Ra - Vng Tu,
Nng v nhiu a phng khỏc c
cp xó, huyn, tnh ó to ra cụng s hnh
chớnh mi theo hng phc v nhõn dõn
l mt trong cỏc t phỏ ci cỏch cú n
- Ci cỏch ti chớnh cụng cng cú nhng
chuyn bin ỏng ghi nhn. Vic xõy dng
v i mi Lut ngõn sỏch nh nc v mi
õy l Lut chi tiờu cụng ó thay i nhn
thc, trong ú quy nh vic xõy dng v s
dng ngõn sỏch cỏc cp hng nm. Vic
cụng khai, minh bch ngõn sỏch nh nc
trung ng, b ngnh, tnh thnh ph c
Quc hi thụng qua, vic phõn cp ngõn
sỏch cho cỏc cp chớnh quyn qun lớ v s
dng ch ng cựng vi th ch kim toỏn
nh nc hng nm vi vic yờu cu cụng
khai, dõn ch ngõn sỏch t trung ng n
c s l nhng vn ci cỏch ni bt.
Vic sm ỏp dng c ch ti chớnh
theo hng khoỏn, t ch, t chu trỏch
nhim ca cỏc t chc s nghip cụng
theo Ngh nh s 10/2002/N-CP, Ngh
nh s 43/2006/N-CP, Ngh nh s
115/2005/N-CP l nhng quyt nh ci
cỏch ỳng n, phự hp vi yờu cu phỏt
huy cỏc ngun lc phỏt trin v nõng cao
cht lng dch v cụng ca Nh nc ta.
- Phng thc hot ng ca Chớnh ph,
cỏc b, ngnh trung ng v u ban nhõn
dõn cỏc cp ó cú bc i mi. Tinh thn
xuyờn sut ca quỏ trỡnh i mi phng
thc hot ng ca cỏc c quan hnh chớnh
nh nc l gim ti a s can thip hnh
chớnh vo hot ng ca th trng v doanh
lp vai trũ qun lớ v mụ v chc nng iu
tit ca Nh nc trong nn kinh t th
trng, sc i phú vi nhng bin ng,
khng hong ca th trng, gi vng n
nh chớnh tr-xó hi phỏt trin nhanh, bn
vng. Rừ rng, t nc mun tng tc c
phi kiờn quyt loi b cỏc cn tr, to mụi nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 11/2009 53
trng th tc thụng thoỏng thu hỳt v
phỏt huy cú hiu qu cỏc ngun lc trong v
ngoi nc cho cỏc mc tiờu phỏt trin ca
t nc. Cn c ch hnh ng cho tng
con ngi Vit Nam, cho tng c quan, t
chc v ca ton b h thng chớnh tr
phỏt trin tng xng vi tim nng, th
mnh ca t nc.
- Cn tip tc khc phc cỏc cn tr
trong quỏ trỡnh c cu li t chc b mỏy
ca h thng hnh chớnh nh nc theo
hng tinh gn hn na, kiờn trỡ thc hin
nguyờn tc t chc a ngnh, a lnh vc,
tip tc gim s b xung di 20 b, õy
cng chớnh l c s khc phc tỡnh
trng chng chộo chc nng, nhim v, c
cu nhiu b ang tn ti hin nay. Kt
hp vi yờu cu chuyn giao mt s chc
thc, khụng chp hnh trit . Do ú, thi
gian ti cn tp trung r soỏt cụng tỏc t
chc mt ca, thc hin liờn thụng v
tng bc hin i to b mt mi cho
c quan hnh chớnh ni th hin c th
cụng khai hoỏ cỏc th tc hnh chớnh, phi
l phớ v gim thi gian gii quyt cụng
vic ca dõn.
Gn t chc hin i húa mt ca
cỏc cp vi thc hin ISO 9001 - 2000 v
in t hoỏ chớnh quyn s nõng cao c
cht lng v hiu qu ca qun lớ hnh
chớnh nh nc.
ỏn 30 tip tc trin khai quyt lit, c
th sau khõu cui cựng l h thng th tc
hnh chớnh c loi bt, ct gim theo
hng n gin hoỏ ti a to c s gii
quyt nhanh chúng cỏc yờu cu ca dõn, ca
doanh nghip, xó hi c gii phúng khi
cỏc th tc hnh chớnh phin h, rc ri v
cũn tự mự hin nay.
- Tip tc thc hin chin lc con
ngi, ly i ng cỏn b, cụng chc l nghiên cứu - trao đổi
54 tạp chí luật học số 11/2009
trng tõm, ỏp dng cỏc mụ hỡnh o to, o
to li cụng chc, thit thc nõng cao k
bt li cho tin trỡnh ci cỏch.
3. xut mt s nh hng ci cỏch
hnh chớnh nh nc ti nm 2020
Vit Nam ang trong quỏ trỡnh hi nhp
sõu vo nn kinh t th gii sau khi chớnh
thc l thnh viờn ca WTO. Do ú, vic
tip tc hon thin th ch ca nn kinh t
th trng nh hng xó hi ch ngha s l
c s cho vic xõy dng ng b nn hnh
chớnh mi ca nh nc phỏp quyn xó hi
ch ngha ca dõn, do dõn v vỡ dõn, trong
quỏ trỡnh thc hin nhim v cụng nghip
hoỏ, hin i hoỏ t nc, phn u ti nm
2020, Vit Nam tr thnh nc cụng nghip
theo hng hin i.
thc hin cỏc mc tiờu, nhim v to
ln trong chin lc phỏt trin kinh t-xó hi
thi kỡ 2011 - 2020, cn thit v tip tc kiờn
trỡ ci cỏch nn hnh chớnh nh nc, õy l
nhim v lõu di, cú tớnh cỏch mng, hng
vo thc hin cỏc mc tiờu tng quỏt sau:
- Xỏc lp mụ hỡnh t chc nn hnh
chớnh mi phự hp vi qun lớ nn kinh t
th trng nh hng XHCN v yờu cu
xõy dng nn hnh chớnh phc v nhõn dõn,
phc v phỏt trin v hi nhp quc t. Nh
nc thc hin ỳng chc nng qun lớ v
mụ ton xó hi bng chớnh sỏch phỏp lut,
cỏc chun mc, thanh tra kim soỏt xó hi.
Chm dt mụ hỡnh nh nc u t, nh