Chu Anh Tun -
- 0935166002 Trng THPT s 1 Ngha H
nh
16 chuyờn ủ ụn thi ủi hc, cao ủng 2012 - 2013 Trang 1
Lửu haứnh noọi boọ
Thaựng 1 naờm 2013
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) làA.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
B.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C.
1s
2
2s
2
ns
2
.
D.
ns
1
.
Câu 3.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) làA.
3s
2
3p
1
.
B.
3s
1
3p
2
.
C.
3s
2
3p
3
.
D.
RO
2
.
B.
R
2
O
3
.
C.
R
2
O.
D.
RO.
Câu 6.Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A.
RO.
B.
R
2
O
3
.
C.
R
2
O.
D.
Câu 8.Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A.
Sr, K.
B.
Be, Al.
C.
Ca, Ba.
D.
Na, Ba.
Câu 9.Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
là
A.
Li (Z = 3).
B.
Mg (Z = 12).
C.
Na (Z = 11).
D.
K (Z = 19).
Câu 10.Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
2
.
C.
Mg(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
.
D.
Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NaOH.
Câu 13.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
A.
IVA.
B.
IIIA.
C.
IA.
D.
IIA.
Câu 14.
Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)
2
, Fe(OH)
3
3+
là
A.
[Ar]3d
6
.
B.
[Ar]4s
1
3d
4
.
C.
[Ar]4s
2
3d
3
.
D.
[Ar]3d
5
.
Câu 17.
Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng
dần theo thứ tựA.
Y < M < X < R.
Y
3
.
Câu 19.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu
hình electron 1s
2
2s
2
2p
5
. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kếtA.
cộng hoá trị.
B.
ion.
2
S.
Câu 21. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn
kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là
A.
phi kim và kim loại.
B.
kim loại và kim loại.
C.
khí hiếm và kim loại.
D.
kim loại và khí hiếm.
Câu 22. Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H
2
O là liên kết
A.
cộng hoá trị phân cực.
B.
ion.
C.
cộng hoá trị không phân cực.
D.
hiđro.
2p
6
3s
2
3p
1
. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A.
Z, X, Y.
B.
Y, Z, X.
C.
Z, Y, X.
D.
X, Y, Z.
Câu 24.
Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:A.
+
, Cl
-
, Ar.
B.
Na
+
, F
-
, Ne.
C.
Li
+
, F
-
, Ne.
D.
K
+
, Cl
-
, Ar.
Câu 26.
Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thìA.
tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
A.
NH
4
Cl.
B.
H
2
O.
C.
HCl.
D.
NH
3
.
Câu 29.
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:A.
P, N, O, F.
B.
P, N, F, O.
C.
N, P, O, F.
D.
N, P, F, O.
Câu 30. Cấu hình electron của ion X
2+
C.
K, Mg, N, Si.
D.
Mg, K, Si, N.
Câu 32.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử.
B.
Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử.
C.
Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.
D.
Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.
Câu 33.Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A.
bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B.
bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C.
bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
D.
bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 34.Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:
26
, CO
2
, C
2
H
2
.
C.
HCl, C
2
H
2
, Br
2
.
D.
NH
3
, Br
2
, C
2
H
4
.
Câu 36.Cấu hình electron của ion Cu
2+
và Cr
3+
lần lượt là
1
4s
2
.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.
B.
Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.
C.
Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
D.
Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
Câu 38.
Cấu hình electron đúng của nguyên tố Cu (Z = 29) là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4s
1
3d
10
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
Câu 39.
Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p
6
.
Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó là:
Chu Anh Tuấn -
Câu 40.
Cho ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
;
Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
, Mg, Al, Al
3+
, F
-
, O
2-
. Thứ tự giảm dần theo bán kính nguyên
tử là:
A. Na >Mg >Al >O
2-
>F
-
>Na
+
>Mg
2+
>Al
3+
B. Mg
2+
>Al
3+
>Na
+
>O
2-
>F
-
>Mg >Al >Na
A. [Ar] 3d
6
. B. [Ar] 4s
1
3d
5
. C. [Ar] 3d
4
4s
2
D. [Ar] 3d
5
4s
1
.
Câu 44.C
ho cấu hình e của ion X
2+
là:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
Câu 45.
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
Câu 46.
Độ phân cực liên kết trong các chất CH
4
, NH
3
, H
2
O , HF tăng dần từ trái sang phải theo trật tự nào sau đây
A. CH
4
, NH
3
, H
2
D. [Ar] 3d
4
4s
2
Câu 48.
Kết luận nào biểu thị đúng về kích thước của nguyên tử và ion?
A. Na < Na
+
, F > F
-
. B. Na < Na
+
, F < F
-
. C. Na > Na
+
, F > F
-
. D. Na > Na
+
, F < F
-
.
Câu 49.
Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố có 2 electron độc thân ở trạng thái
cơ bản
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6.
< Z
Y
. Kết luận đúng là
A. tính kim loại của X > Y B. năng lượng ion hóa I
1
của X < Y
C. X và Y đều có 2e ở lớp ngoài cùng D. bán kính nguyên tử của X > Y
Câu 53.
Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là
63
Cu
và
65
Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là
63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
63
Cu làA.
50%.
B.
54%.
C.
73%.
D.
27%.
Câu 54.
NaF.
B.
AlN.
C.
MgO.
D.
LiF.
Câu 57.
Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit mà Rcó hoá trị cao
nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R làA.
P.
B.
As.
C.
N.
D.
S.
Câu 58. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A.
D.
[Ar]3d
6
4s
2
.
Chu Anh Tuấn -
- 0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa H
ành
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 5
Câu 60. Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm
3
. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là
những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết
là
A.
0,155 nm.
B.
0,185 nm.
C.
0,196 nm.
D.
Câu 63.
Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kỳ và hai nhóm A liên tiếp có tổng số hạt proton là 25. Vậy vị
trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. chu kỳ 3, nhóm IIIA và IVA. B. chu kỳ 3, nhóm VIA và VIIA.
C. chu kỳ 3, nhóm IIA và IIIA. D. chu kỳ 2, nhóm VIIA và VIIIA.
Câu 64.
Nguyên tố X có hai đồng vị, có tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị I và II là 27/23. Hạt nhân của X có 35
proton. Đồng vị I có 44 nơtron, đồng vị II có nhiều hơn đồng vị I là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của
nguyên tố X là:
A. 79,2 B. 78,9 C. 79,92 D. 80,5
Câu 65.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 76, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 20 hạt. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
Câu 66.
Phân tử R
n
X có 82 hạt proton. Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử R và X lần lượt là 122
và 24. Số hiệu nguyên tử R là:
A. 37 B. 38 C. 40 D. 42
Câu 67.
Tổng số hạt cơ bản trong ion X
2-
là 50 và trong X
2-
có số hạt mang điện gấp 2,125 lần số hạt không mang
điện. Số hạt proton, notron, electron trong X là
A. 16, 16, 18 B. 16, 16, 16 C. 17, 17, 16 D. 17, 16, 17
3
→
c Fe(NO
3
)
3
+ d NO + e H
2
O.
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 2.
Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A.
CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ CO
2
là
A.
+2.
B.
+3.
C.
+6.
D.
+4.
Câu 4.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
B.
sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu.
C.
sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
A.
23.
B.
27.
C.
31.
D.
47.
Câu 6.
Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H
2
SO
4
(đặc, nóng) →
c) Al
2
O
3
+ HNO
3 (
đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl
3
→
e) CH
3
CHO + H
2
→
a, b, c, d, e, h.
B.
a, b, d, e, f, g.
C.
a, b, c, d, e, g.
D.
a, b, d, e, f, h.
Câu 7.
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
2
sẽ
A.
nhận 12 electron.
B.
nhận 13 electron.
C.
nhường 12 electron.
D.
nhường 13 electron.
Câu 9.
Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
C.
1.
D.
3.
Câu 10.
Cho các phản ứng:
Ca(OH)
2
+ C
l2
→ CaOCl
2
+ H
2
O 2H
2
S + SO
2
→ 3S + 2H
2
O
2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O . 4KClO
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
, Cl
-
. Số chất và ion trong dãy đều có
tính oxi hoá và tính khử là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 12.
Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
vào nước. (IV) Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. (VI) Cho SiO
2
vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A.
6.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 14.
Cho dung dịch X chứa KMnO
4
và H
2
SO
HNO
3
C.
Cl
2
D.
O
3
Câu 16.
Cho các phản ứng sau :
1. Sắt từ oxit + dung dịch HNO
3
4.
Sắt(
TT
) oxit + dung dịch HNO
32. Sắt (
TTT
) oxit + dung dịch HNO
3
5. HCl + NaOH
3. Mg( kim loại ) + HCl
A.
SO
2
, S, Fe
3+
.
B.
Fe
2+
, Fe, Ca, KMnO
4
.
C.
SO
2
, Fe
2+
, S, Cl
2
.
D.
SO
2
, S, Fe
2+
, F
2
.
2
(k) + 3H
2
(k)
⇀
↽
2NH
3
(k) (2)H
2
(k) + I
2
(k)
⇀
↽
2HI (k)
(3)2SO
2
(k) + O
2
(k)
⇀
↽
2SO
3
(k) (4)2NO
2
(k)
⇀
↽
áp suất.
B.
nồng độ.
C.
chất xúc tác.
D.
nhiệt độ.
Câu 4.
Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO
2
(
k
) + O
2
(
k
)
⇀
↽
2SO
3
(
k
) (2) N
2
(
k
) + 3H
2
⇀
↽
H
2
(
k
) + I
2
(
k
)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều
không
bị chuyển dịch là
A.
(2) và (4).
B.
(3) và (4).
C.
(1) và (3).
D.
(1) và (2).
Câu 5.
Cho các cân bằng sau:
(1) H
2
(k) + I
2
2
(k) + I
2
(r)
⇀
↽
2HI(k)
Ở nhiệt độ xác định, nếu K
C
của cân bằng (1) bằng 64 thì K
C
bằng 0,125 là của cân bằng
A.
(3).
B.
(2).
C.
(4).
D.
(5).
Câu 6.
Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (
k
) + H
2
O (
k
)
3
(k) + Cl
2
(k);
∆
Η>0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
B.
thêm Cl
2
vào hệ phản ứng.
C.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
D.
thêm PCl
3
vào hệ phản ứng.
Câu 8.
Cho phản ứng: Br
2
+ HCOOH → 2HBr + CO
2
.
Nồng độ ban đầu của Br
2
(k)
.
∆
H < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
khi
A.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
B.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
C.
giảm áp suất của hệ phản ứng.
D.
thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
Câu 10.
Cho phản ứng: H2
(k)
+ I2
(k)
⇌
2HI
(k)
Ở nhiệt độ 430°C, hằng số cân bằng
K
C
của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi
10 lít chứa 4,0 gam H
.
B.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
Câu 12.
Cho cân bằng hoá học: N
2
(k) + 3H
2
(k)
⇀
↽
2NH
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng
hoá học
không
bị chuyển dịch khi
A.
thay đổi áp suất của hệ.
B.
∆
H > 0, phản ứng thu nhiệt.
D.
∆
H < 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 14.
Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O
2
(ở đktc). Tốc độ
trung bình của phản ứng (tính theo H
2
O
2
) trong 60 giây trên là
A.
2,5.10
-4
mol/(l.s).
B.
1, 0.10
-3
đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A.
Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
B.
Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
C.
Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D.
Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Câu 16.
Xét cân bằng: N
2
O
4
(k)
⇄
2NO
2
(k) ở 25
o
C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ
của N
2
O
4
tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO
(k); (IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
⇄
2SO
3
(k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 18.
Cho cân bằng hoá học: H
2
(
k
) + I
2
(
k
)
⇄
(k)
⇄
CO
2
(k)
+ H
2
(k).
(hằng số cân bằng K
C
= 1). Nồng độ cân bằng của CO, H
2
O lần lượt là
A.
0,008M và 0,018M.
B.
0,018M và 0,008M.
C.
0,012M và 0,024M.
D.
0,08M và 0,18M.
Câu 20.
Cho cân bằng hoá học sau: 2SO
2
(k)
+ O
2
2
(k) + 3H
2
(k)
⇄
2NH
3
(k) (1) H
2
(k) + I
2
(k)
⇄
2HI (k) (2)
2CO(k) + O
2
(k)
⇄
2CO
2
(k) (3) 2NO
2
Biết x > y và (a + b) > (c + d). Các chất trong cân bằng đều ở pha khí. Kết luận đúng là
A.
Phản ứng thuận thu nhiệt và làm giảm áp suất
B.
phản ứng thuận tỏa nhiệt và làm tăng áp suất
C.
phản ứng thuận thu nhiệt và làm tăng áp suất
D.
phản ứng thuận tỏa nhiệt và làm giảm áp suất
Câu 23.
Cho cân bằng N
2 (k)
+ 3H
2(k)
⇌
2NH
3(k)
+ Q. Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo thêm NH
3
bằng
cách:
A.
Hạ bớt nhiệt độ xuống
B.
Thêm chất xúc tác
C.
Hạ bớt áp suất xuống
lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)
2
, có thể xảy ra các phản ứng sau:
1. CO
2
+ 2KOH
→
K
2
CO
3
+ H
2
O 2. CO
2
+ Ca(OH)
2
→
CaCO
3
+ H
2
O
3. CO
2
+ CaCO
1, 2, 4, 3.
C.
2,1,4,3.
D.
2, 1, 3, 4.
Câu 26.
Cho phản ứng sau: H
2
O (k) + CO (k)
⇌
H
2
(k) + CO
2
(k)
Ở 700
o
C hằng số cân bằng là K = 1,873. Biết rằng hỗn hợp đầu gồm 0,300 mol H
2
O và 0,300 mol CO
trong
bình 10 lít ở 700
o
C. Nồng độ của H
2
O và CO ở trạng thái cân bằng lần lượt là:A.
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 9
Câu 28.
Hiện nay, khi giá nhiên liệu từ dầu mỏ tăng cao thì việc sử dụng các nhiên liệu thay thế là rất cần thiết.
Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, một loại nhiên liệu khí, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng
đỏ. Phản ứng hoá học xảy ra như sau:
C (r) + H
2
O (k)
⇌
CO(k) + H
2
(k) ∆H = 131kJ. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
B.
Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi.
C.
Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
D.
Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
Câu 29.
Khi hòa tan SO
2
vào H
2
O có cân bằng sau:
SO
2
+ HOH
thay đổi thế nào khi: Thêm dung dịch NaOH và thêm dung
dịch HCl;
A.
[SO
2
] đều tăng
B.
[SO
2
] đều giảm
C.
[SO
2
] không thay đổi
D.
[SO
2
] giảm; [SO
2
] tăng
Câu 30.
Phản ứng tổng hợp amoniac 2N
2
(k) + 3H
2
(k)
⇌
2NH
3
D.
16 lần.
Câu 32.
Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước. Phản ứng xẩy ra là:
CO + H
2
O
⇌
CO
2
+ H
2
. Ở 850
o
C hằng số cân bằng của phản ứng trên là K
C
= 1
)
]OH][CO[
]H][CO[
K(
2
22
=
. Số mol của
CO và H
2
O khi đạt đến cân bằng hóa học lần lượt là
A.
0,2 và 0,3.
(k)
⇌
= CO
2
(k) + H
2
(k)
∆
H = - 41,8 kJ
C.
2SO
3
(k)
⇌
2SO
2
(k) + O
2
(k);
∆
H = +192 kJ
D.
4HCl
(k) + O
2
2A.
tăng 9 lần.
B.
tăng 3 lần.
C.
tăng 4,5 lần.
D.
giảm 3 lần.
Câu 35.
Khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A.
Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
B.
Khi tăng bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
C.
Khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
D.
Khi có mặt chất xúc tác, tốc độ phản ứng tăng.
Câu 36.
Yếu tố không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng : CaCO
3
(r)
⇌
⇌
2NO
2
.Khi tăng nồng độ các chất lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận và tốc
độ phản nghịch tăng lên bao nhiêu lần.
A.
9 lần và 3 lần.
B.
36 lần và 12 lần.
C.
27 lần và 9 lần.
D.
18 lần và 6 lần.
Câu 39.
Cân bằng hoá học là 1 cân bằng động vì :
A.
ở trạng thái cân bằng phản ứng thuận vẫn xảy ra.
B.
ở trạng thái cân bằng vẫn xảy ra phản ứng.
C.
ở trạng thái cân bằng phản ứng không dừng lại mà phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra, nhưng với tốc độ
bằng nhau.
D.
ở trạng thái cân bằng phản ứng nghịch vẫn xảy ra.
- 0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa H
ành
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 10 A.
Giảm nồng độ NO.
B.
Tăng áp suất.
C.
Tăng nồng độ của NO
2
.
D.
Giảm nồng độ của O
2
.
Câu 42.
Cho cân bằng : 2NO
2
⇌
N
2
O
4
, ∆H < 0. Nhúng bình đựng hỗn hợp gồm 2 khí trên vào nước đá thì :
2
O
⇌
HSO
3
-
+ H
+
. Cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận khi.
A.
thêm Br
2
.
B.
thêm NaOH.
C.
thêm H
2
SO
4
loãng.
D.
thêm HCl.
Câu 45.
Cho phản ứng : A (k) + B(k) → C (k). Khi tăng áp suất lên 2 lần, tốc độ phản ứng tăng:
A.
4 lần.
o
cao).
C.
xây lò kín để tránh gió.
D.
Cho nhiều tảng đá to vào lò.
Câu 48.
Xét phản ứng : 2SO
2
(k) + O
2
(k)
⇌
2 SO
3
(k) , ∆H <0. Để thu được nhiều SO
3
ta cần:
A.
giảm nhiệt độ.
B.
tăng nhiệt độ.
C.
thêm xúc tác.
D.
giảm áp xuất.
Câu 49.
Nồng độ của SO
Phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí ở trạng thái cân bằng là ( biết rằng chúng có tỉ khối so với không khí bằng
1).
A.
75% CO
2
và 25% CO.
B.
50% CO
2
và 50% CO.
C.
33,33% CO
2
và 66,7% CO.
D.
6,25% CO
2
và 93,75% CO.
Câu 51.
Thực hiện phản ứng H
2
SO
4
+ Na
2
S
3
O
. Khi cân bằng khí SO
2
còn lại
bằng 20% lượng ban đầu. Nếu áp suất ban đầu là 1,5 atm thì áp suất lúc cân bằng là:
A.
1,2atm.
B.
1,4atm.
C.
1,3atm.
D.
1,1atm.
Câu 53.
Cho phản ứng 2A (k) + B
2
(K) → 2AB (k). Được thực hiện ở bình kín, khi tăng áp suất lên 2 lần thì tốc độ phản
ứng thay đổi như thế nào?
A.
Tốc độ phản ứng tăng 8 lần.
B.
Tốc độ phản ứng tăng 16 lần.
C.
Tốc độ phản ứng tăng 32 lần.
D.
Tốc độ phản ứng giảm
Câu 54.
Nồng độ của H
Thay bằng dung dịch H
2
SO
4
2M
B.
Tăng nhiệt độ phản ứng.
C.
Tăng thể tích dung dịch H
2
SO
4
4M lên gấp đôi.
D.
Giảm thể tích dung dịch H
2
SO
4
4M xuống một nửa.
Câu 56.
Xét phản ứng 2SO
2
+ O
2
⇌
2SO
3
ở trạng thái cân bằng nồng độ của SO
.
c b
C B
C C
.
C.
v = k.
.
a d
A D
C C
.
D.
v = k.
.
a b
A B
C C
.
Câu 58.
Cho phản ứng A (K) + B(K) → C(K), nếu giữ nồng độ các chất phản ứng không đổi trong các thí nghiệm
sau:
Thí nghiệm 1: Thực hiện phản ứng trên ở 398
o
C phản ứng dừng lại ở giây thứ 96.
Thí nghiệm 2: Thực hiện phản ứng trên ở 448
o
C phản ứng dừng lại ở giây thứ 3. Khi tăng nhiệt độ lên 10
o
C, tốc độ
o
C, H
2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được.
Hằng số cân bằng K
C
ở t
o
C của phản ứng có giá trị là
A.
3,125.
B.
0,500.
C.
0,609.
D.
2,500.
Câu 60.
Khẳng định nào sau đây
không
đúng ?
A.
Các chất đốt rắn (than, củi) có kích thước nhỏ sẽ dễ cháy hơn.
B.
Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu ở nhiệt độ thường.
C.
C.
0,224 lít.
D.
0,448 lít.
Câu 2.
Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24
lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A.
5,6 gam.
B.
6,4 gam.
C.
4,4 gam.
D.
3,4 gam.
Câu 3.
Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A.
8,5.
B.
2,2.
1,8 gam và 7,1 gam.
C.
2,4 gam và 6,5 gam.
D.
3,6 gam và 5,3 gam.
Câu 6.
Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V
lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A.
6,72 lít.
B.
4,48 lít.
C.
2,24 lít.
D.
3,36 lít.
Câu 7.
Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu
được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
A.
14,96 gam.
B.
13,6 gam.
C.
loãng làm môi
trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A.
24,9 gam.
B.
29,4 gam
C.
59,2 gam.
D.
29,6 gam
Câu 10.
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg =
24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65)
A.
8,98.
B.
7,25.
C.
10,27.
D.
9,52.
Câu 11.
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung
75ml.
D.
30ml.
Câu 13.
X là kim loại thuộc nhóm IIA. Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung
dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H
2
(ở đktc). Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc). Kim loại X là
A.
Ca.
B.
Mg.
C.
Ba.
D.
Sr.
Câu 14.
Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng (trong
điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H
2
(ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A.
25,95 gam.
B.
103,85 gam.
C.
77,86 gam.
D.
38,93 gam.
Câu 16.
Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu
được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần
không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của V là
A.
3,08.
B.
4,48.
C.
3,36.
D.
2,80.
Câu 17.
Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
, đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
A.
600 ml.
B.
400 ml.
C.
800 ml.
D.
200 ml.
Câu 19.
Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml
dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong
oleum trên là
A.
23,97%.
B.
32,65%.
C.
37,86%.
D.
35,95%.
Câu 20.
Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
(dư), thu được dung dịch chứa 7,5
A.
0,16.
B.
0,05.
C.
0,02.
D.
0,10.
Câu 22.
Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hóa trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml
dung dịch HCl 1M. Kim loại R là
A.
Ba.
B.
Ca.
C.
Be.
D.
Mg.
Câu 23.
Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl
tạo ra 1,792 lít H
2
(đkc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại
ban đầu là:
A.
2,2 gam
B.
3,12 gam
D.
1,83 g
Câu 25.
Cho 11,1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn
trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí SO
2
(đkc). Hai kim loại đó là:
A.
Li,Na.
B.
Na,K.
C.
K,Cs.
D.
Na, Cs.
Câu 26.
Cho 2
O
gam hỗn hợp kim loại M và Al vào dung dịch H
2
SO
4
và HCl ( số mol HCl gấp 3 lần số
mol
H
2
SO
4
O
y
và Al hòa tan trong 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1,8M, sinh ra 0,672 lít H
2
(đkc). Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng. Fe
x
O
y
là:A.
FeO
B.
Fe
3
O
4
C.
Fe
2
O
3
D.
loãng thì thu được 0,08 mol H
2
. Công thức oxit kim loại đó là:
A.
CuO.
B.
Al
2
O
3
.
C.
Fe
3
O
4
.
D.
Fe
2
O
3
.
Câu 31.
Đem oxi hóa hoàn toàn 11,2 lít SO
2
(đkc) rồi hòa tan toàn bộ sản phẩm vào 21
O
2
CO
3
đồng thời khuấy đều, thu được V
lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức
liên hệ giữa V với a, b là:
A.
V = 11,2(a + b).
B.
V = 11,2(a - b).
C.
V = 22,4(a + b).
D.
V = 22,4(a - b).
Câu 33.
Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa
đủ với V ml dung dịch KMnO
4
0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56)
A.
20.
B.
40.
C.
60.
D.
80.
Câu 34.
Sr và Ba.
C.
Ca và Sr.
D.
Be và Mg.
Câu 36.
Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được
hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A.
50 ml.
B.
75 ml.
C.
57 ml.
D.
90 ml.
Câu 37.
Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó số mol FeO bằng số mol
Fe
2
O
C.
0,015 mol và 0,08 mol.
D.
0,015 mol và 0,04 mol.
Câu 39.
Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl
3
. Giá trị của m là
A.
7,80.
B.
8,75.
C.
6,50.
D.
9,75.
Câu 40.
Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch
HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A.
97,80 gam.
B.
88,20 gam.
C.
101,68 gam.
D.
101,48 gam.
Câu 43.
Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung
dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
A.
K
3
PO
4
và KOH.
B.
KH
2
PO
4
và K
toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)
2
(dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong
không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A.
hỗn hợp gồm BaSO
4
và FeO.
B.
hỗn hợp gồm Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
.
C.
Fe
2
O
3
.
D.
hỗn hợp gồm BaSO
4
và Fe
B.
kali và canxi.
C.
kali và bari.
D.
liti và beri.
Câu 47.
Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư
dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H
2
. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan.
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O
2
(đktc) phản
ứng là
A.
1,008 lít.
B.
1,344 lít.
C.
2,016 lít.
D.
0,672 lít.
Câu 48.
Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M, thu
được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X là
A.
Mg và Sr.
.
B.
Fe(OH)
2
, Cu(OH)
2
và Zn(OH)
2
.
C.
Fe(OH)
3
.
D.
Fe(OH)
3
và Zn(OH)
2
.
Câu 50.
Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
4
1M. tạo thành
O
,224 lít khí H
2
ở đktc. Tính m: ( Fe
= 56 , S = 32 , O = 16 , H = 1 )
A
. 5,6 gam
B.
1
O
,
O
8 gam
C.
7,6 gam
D.
6,7 gam
Câu 52.
Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản
ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. ( Fe = 56, Cu = 64, O = 16 ). Khối lượng chất rắn Y bằng
A.
12,8 gam.
B.
6,4 gam.
C.
23,2 gam.
3
trong 200 ml HNO
3
aM (vừa đủ) sau phản
ứng, thu được 4,34 gam hỗn hợp muối nitrat. Giá trị của a là :
A.
0,1M
B.
0,2M
C.
0,3M
D.
0,25M
Câu 55.
Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung hòa (của 2 kim loại A, B kế tiếp nhau
trong phân nhóm chính nhóm II) bằng dd HCl, khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn bởi 3 lít dd Ca(OH)
2
0,015M thì
thu được 4 gam kết tủa. Hai kim loại A, B đó là:
A.
Be, Mg
B.
Mg, Ca
C.
Be, Mg hoặc Mg, Ca
D.
11,2 lít
B.
10,08 lít
C.
8,4 lít
D.
5,04 lít
Câu 58.
Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H
2
(đkc)
và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn. Giá trị của a là:
A.
13,6 gam
B.
17,6 gam
C.
21,6 gam
D.
29,6 gam
Câu 59.
Hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
Ca; 2 gam Ca và 2,8 gam CaO
C.
Ba; 6,85 gam Ba và 7,65 gam BaO
D.
Cu; 3,2 gam Cu và 4 gam CuO
Câu 61.
Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 336
ml H
2
(đkc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu. Kim loại M là:
A.
Mg
B.
Al
C.
Si
D.
Fe
Câu 62.
Oxi hóa hoàn toàn p gam Kim loại X thì thu 1,25p gam oxit . Hòa tan muối cacbonat của kim loại Y
bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
9,8% thì thu được dung dịch muối sunfat có nồng độ 14,18% . Hỏi
X,Y là kim loại gì ?( Cu = 64 , Zn = 65 , Mg = 24 , Fe = 56 )
A.
2
SO
4
đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A.
MgSO
4
.
B.
MgSO
4
và FeSO
4
.
C.
MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
.
D.
MgSO
4
B.
19,53%.
C.
12,80%.
D.
15,25%.
Câu 66.
Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và Cu(NO
3
)
2
1M. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
N
+5
). Giá trị của a
là
A.
11,0.
B.
8,4.
C.
11,2.
D.
5,6.
Câu 67.
C.
39,80 gam.
D.
18,90 gam.
Câu 69.
Cho 0,01 mol một trong các chất: Fe, Fe
3
O
4
, FeS, Cu, S, FeO, Ag tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thấy
thoát ra V lit khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Nếu V = 0,112 thì số chất phù hợp là
A
. 4
B
. 6
C
. 5
D
. 3
Câu 70.
Cho 1,28g Cu vào 100 ml dung dịch gồm NaNO
3
0,15M và H
3
0,16 M và H
2
SO
4
0,4 M, sinh ra khí NO và dd A.
Thể tích (lít) dd NaOH 0,5 M tối thiểu để kết tủa toàn bộ ion Cu
2+
trong dd A là:
A.
0,12
B.
0,128
C.
0,112
D.
0,096
Câu 73.
Cho 13,5 g nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dd HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với
H
2
là 19,2. Nồng độ mol của dd axit ban đầu là
A.
0,68 M
B.
dịch X. Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch X là:
A.
5,4 gam.
B.
6,24 gam
C.
17,46 gam
D.
kết quả khác
Câu 76.
Cho 2,7 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa NaNO
3
và NaOH thu được V lít khí (đkc). Giá trị của
V là:
A.
0,84 lít
B.
1,68 lít
C.
11,2 lít
D.
22,4 lít
Câu 77.
Cho 20 gam Fe tác dụng với HNO
3
đủ, thu được V lít khí NO duy nhất (đkc) và 3,2 gam chất rắn. Giá
trị của V là:
D.
16 gam
Câu 79.
Cho 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí
NO, dung dịch A và còn lại 2,8 gam chất rắn không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị
của m là:
A.
11,8 gam
B.
18 gam
C.
21,1 gam
D.
24,2 gam
Câu 80.
Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120ml dung dịch X gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M (loãng)
thu được V lít khí NO duy nhất (đkc). Tính V?
A.
14,933a lít.
B.
- 0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa H
ành
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 16
A.
112,84g và 167,44g
B.
112,84g và 157,44g
C.
111,84g và 157,44g
D.
111,84g và 167,44g
Câu 82.
Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với NaOH dư sinh ra a mol khí H
2
, còn nếu cho cũng lượng Al này vào
dd HNO
3
loãng dư thì thu được b mol khí N
2
(sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa a và b là:
A.
a = 2b
B.
a = 5b
C.
a = 2,5b
D.
a = B
2,016lít.
B.
1,00lít.
C.
0,672lít.
D.
1,344lít.
Câu 85.
Cho m gam hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được (m+31)g muối
nitrat. Nếu cũng cho m gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi được các oxit CuO, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
thì khối lượng
oxit là:
A.
(m+48)gam
B.
(m+32)gam
C.
(m+4)gam
D.
(m+16)gam
3
) thí cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hoà tan hoàn toàn
3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thì thu được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn
là:
A.
224ml.
B.
448ml.
C.
336ml.
D.
112ml.
Câu 88.
Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu
được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B
trên bằng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO
2
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu được dung
dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
A.
0,04.
B.
0,12.
C.
0,06.
D.
0,075.
Câu 91.
Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung
dịch HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
A.
2,32.
B.
2,52.
C.
2,22.
D.
2,62.
Câu 92.
Thực hiện hai thí nghiệm:
A.
0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe dư.
B.
0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
.
C.
0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
.
D.
1,792.
C.
0,448.
D.
0,746.
Câu 96.
Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896
lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A.
6,52 gam.
B.
13,32 gam.
C.
8,88 gam.
D.
13,92 gam.
Câu 97.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí
(ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh
Chu Anh Tuấn -
- 0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa H
ành
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 17
A.
NO và Mg.
B.
N
2
O và Fe.
C.
N
2
O và Al.
D.
NO
2
và Al.
Câu 100.
Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A.
1,92.
B.
3,84.
C.
0,64.
D.
3,20.
Câu 101.
97,98.
D.
34,08.
Câu 103.
Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy đều.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và
còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
151,5.
B.
108,9.
C.
137,1.
D.
97,5.
Câu 104.
Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản
phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
A.
0,06 và 0,02.
B.
0,06 và 0,01.
C.
0,03 và 0,01.
D.
0,03 và 0,02.
Câu 107.
Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch X và
3,248 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị
của m là
A.
58,0.
B.
48,4.
C.
54,0.
D.
52,2.
B.
8,96.
C.
4,48.
D.
10,08.
Câu 110.
Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư). Sau
phản ứng thu được 0,504 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối
sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A.
13,11%.
B.
39,34%.
C.
26,23%.
D.
65,57%.
Câu 111.
B.
0,112 lít và 3,865 gam.
C.
0,224 lít và 3,750 gam.
D.
0,224 lít và 3,865 gam.
Câu 113.
Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO
3
0,6M và H
2
SO
4
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối
khan thu được là
Chu Anh Tuấn -
- 0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa H
ành
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 18 A.
19,20 gam.
2
SO
4
0,5M và HNO
3
2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất
của N
+5
). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O
2
thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H
2
O, thu được
150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 116.
Dung dịch A chứa (0,02 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,3 mol HCl) có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối
đa là:
Hòa tan 1
O
gam hỗn hợp muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn
với 1,58 gam KMnO
4
trong môi trường axit H
2
SO
4
. Thành phần % theo khối lượng của Fe
2
(SO
4
)
3
trong
hõn hợp ban đầu ? (Fe = 56 . K = 39 , S = 32 , O = 16 , Mn = 55 , H = 1)
A.
76%
B.
24%
A.
80
B.
40
C.
20
D.
60
Câu 121.
Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO
3
20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đkc) và còn lại dung dịch
X. Đem cô cạn dung dịch X, thu được m gam hỗn hợp chỉ gồm ba muối khan. Giá trị của m là:
A.
54,28 gam
B.
51,32 gam
C.
45,64 gam
D.
60,27 gam
Câu 122.
Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
2
(đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 142,2 gam muối khan. Giá trị m là:
A.
46,6 gam
B.
35,7 gam
C.
15,8 gam
D.
77,7 gam
Câu 124.
Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu được 1,344 lít
khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH
3
(dư) vào dung dịch Y, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m
lần lượt là
A.
21,95% và 2,25.
B.
78,05% và 2,25.
C.
21,95% và 0,78.
D.
78,05% và 0,78.
19,04
C.
24,64
D.
27,58
Câu 127.
Hoà tan hoàn toàn 6,48 gam Al vào V lít dung dịch HNO
3
1M (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thì thu
được 1,568 lít khí X duy nhất ở đktc và dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 52,72 gam chất rắn
khan. Thể tích của dung dịch HNO
3
ban đầu là
A.
0,9
B.
1,125
C.
1,25
D.
1,1
Câu 128.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dd HNO
3
đặc nóng thì thu được 22,4 lít khí màu nâu.
Nếu thay HNO
3
bằng dd H
2
SO
3
đặc, nóng, dd thu
được sau phản ứng tác dụng với dd Ba(OH)
2
dư được kết tủa X, lấy X đem nung đến khối lượng không đổi được m
gam chất rắn Y. Giá trị của m là:
A.
4,8
B.
14,12
C.
9,46
D.
8,4
Câu 130.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng dd HNO
3
được hỗn hợp khí E gồm 2 khí X và Y có tỷ
khối so với hidro bằng 22,85. X, Y lần lượt là:
A.
CO
2
, N
2
O
B.
2,24 lít
B.
6,72 lít
C.
1,12 lít
D.
4,48 lít
Câu 132.
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn A gồm Ag, Cu trong dung dịch chứa hỗn hợp axit HNO
3
và
H
2
SO
4
thu được dung dịch B chứa 19,5 gam hỗn hợp muối và hỗn hợp khí X (gồm 0,05 mol NO và
0,01 mol
SO
2
). Giá trị của m là:A.
9,24 gam
B.
9,75 gam
C.
15,44 gam
. 300 ml
Câu 134.
Hỗn hợp A gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg. Nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này trong HNO
3
thu được
0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N
+5
. Nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong H
2
SO
4
đặc, nóng cũng thu được
0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S
+6
. X và Y lần lượt là
A.
NH
4
NO
3
và H
2
S
B.
NO
2
và SO
2
C.
)
2
cần dùng và thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:
A.
50ml; 2,24 lít.
B.
50ml; 1,12 lít.
C.
25 ml; 1,12 lít.
D.
500ml; 22,4 lít.
Câu 137.
Hỗn hợp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với
dung dịch HNO
3
(dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam
kết tủa màu nâu đỏ. Giá trị của m là:
A.
4,80
B.
2,32
C.
Hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu và Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch
chứa 2 axit HNO
3
, H
2
SO
4
thu được dung dịch Y chứa 7,06 gam muối và hỗn hợp khí Z chứa 0,05 mol
NO
2
và 0,01 mol SO
2
. Giá trị của m là:
A
. 2,58 gam
B.
3,00 gam
C.
3,06 gam
D.
3,32 gam
Câu 140.
Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản
phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
A.
0,03 và 0,02.
B.
0,06 và 0,01.
C.
; NaHSO
4
. pH của chúng tăng theo thứ tự:
A.
Na
2
SO
4
; NaHSO
4
; H
2
SO
4
B.
Na
2
SO
4
; H
2
SO
4
; NaHSO
4C.
NaHSO
, Mg(OH)
2
.
B.
Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
.
C.
Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
2
.
D.
Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
Câu 3.
Cho 3 dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: NaHCO
; NaHCO
3C.
NaHCO
3
; Na
2
CO
3
; NaOH
D.
Na
2
CO
3
; NaOH; NaHCO
3
Câu 4.
Cho 4 dung dịch: H
2
SO
4
loãng, AgNO
3
, CuSO
4
, AgF. Chất
2
SO
4
+ 2NH
3
+ 2H
2
O
(3) BaCl
2
+ Na
2
CO
3
→ BaCO
3
+ 2NaCl (4) 2NH
3
+ 2H
2
O + FeSO
4
→ Fe(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4
C.
(1), (2), (3).
D.
(3), (1), (2).
Câu 7.
Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl
3
;
BaCl
2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 8.
Cho các cặp chất sau đây tác dụng với nhau: Cặp chất
không
xảy ra phản ứng là
(1) Cl
2
3
(9) CuS + HCl đặc (10) dung dịch NaHCO
3
+ dung dịch Ba(OH)
2
A.
1, 9
B.
2, 6
C.
1, 9,8
D.
6, 9
Câu 9.
Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Câu 11.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na
2
CO
3
(1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), KNO
3
(4). Giá trị pH của các dung
dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A.
(3), (2), (4), (1).
B.
(2), (3), (4), (1).
C.
6
). Những dung dịch
không
tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A.
X
1
, X
4
, X
5
B. X
1
, X
4
, X
6
C. X
1
, X
3
, X
6
D. X
4
, X
6
.
Câu 13.
2
→
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→
(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
→
(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3
→
3
, NH
4
Cl, Al
2
O
3
, Zn, K
2
CO
3
, K
2
SO
4
. Có bao nhiêu chất
trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 16.
Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong dãy có tính chất
lưỡng tính là
A.
2.
B.
3.
C.
4
. D.
5.
Câu 18.
Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
3
)
2
, SO
3
, NaHSO
4
, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi
phản ứng với dung dịch BaCl
2
là
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 20.
Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO
, Cr(OH)
3
. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính
là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Chu Anh Tuấn -
- 0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa H
ành
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 21
Câu 22.
Cho dãy các chất: NH
4
Cl, (NH
4
)
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, KHSO
4
,
Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A.
7.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
, chất không tan BaSO
4
, phần dung dịch có K
2
SO
4
và H
2
O
B.
khí CO
2
, chất không tan BaSO
4
, phần dung dịch có chứa KHCO
3
và H
2
O
C.
không có phản ứng hóa học xảy ra
D.
tạo hai chất không tan BaSO
4
, BaCO
3
, phần dung dịch chứa KHCO
3
, H
2
lượng không đổi được hỗn hợp rắn X. Cho khí CO dư đi qua X nung nóng, phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn E.
Các chất trong E là:
A. MgO, Cu
B.
Mg, Cu
C.
Mg, CuO
D.
Al, Cu, Mg
Câu 28.
Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M và CH
3
COONa 0,1M. Biết ở 25
o
C, Ka của
CH
3
COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25
o
C là
A.
1,00.
B.
4,24.
C.
2,88.
D.
4,76.
CO
3
. Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A.
ZnCl
2
, HI, Na
2
CO
3,
AgNO
3
.
B.
AgNO
3
, Na
2
CO
3
, HI, ZnCl
2
.
C.
AgNO
2
vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 32.
Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
B.
Zn.
C.
Al.
D.
BaCO
3
.
Câu 34.
Đánh giá đúng giá trị pH của các dung dịch muối sau: Ba(NO
3
)
2
(1) , Na
2
CO
3
(2) , NaHSO
4
(3) , CH
3
-NH
2
(4) , Ba(CH
3
COO)
2
(5)
A. 1,2 có pH = 7
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS.
Câu 36.
Dãy gồm các chất điện li yếu là
A.
Na
2
SO
3
, NaOH, CaCl
2
, CH
3
COOH.
B.
H
2
S, H
3
PO
4
, CH
3
COOH, Cu(OH)
NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
.
C.
NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
.
D.
NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Al
2
O
3
.
Câu 38.
Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A.
,OH
-
.
D.
Mg
2+
, K
+
,SO
4
2-
, PO
4
3-
Câu 39.
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Chu Anh Tuấn -
- 0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa H
ành
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 22 A.
Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc
rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi
ion
A.
Fe
2+
.
B.
Cd
2+
.
C.
Cu
2+
.
D.
Pb
2+
.
Câu 41.
Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây
không
đúng?
A.
Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.
B.
Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
2
CO
3
tạo kết tủa?
A.
NaCl.
B.
CaCl
2
.
C.
KNO
3
.
D.
KCl.
Câu 44.
Hoà tan 5 muối: NaCl (1), NH
4
Cl (2), AlCl
3
(3), Na
2
S (4), C
6
H
5
ONa (5) vào nước thành 5 dung dịch, sau
đó cho vào mỗi dung dịch một mẩu giấy quì tím. Hiện tượng xảy ra là:
BaCl
2
D.
NaCl
Câu 46.
Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục
khí CO
2
đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A.
Fe(OH)
3
.
B.
Al(OH)
3
.
C.
SO
4
D.
Na, Al, Zn
Câu 48.
Hỗn hợp rắn X chứa các chất Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3
và BaCl
2
với số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho X
vào nước lấy dư, đun nóng. Dung dịch thu được chứa
A.
NaCl, NaOH
B.
NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2C.
NaCl, NaOH, BaCl
)
2C
. NaNO
3
, NaOH
D
. NaNO
3
, NaHCO
3
, NH
4
NO
3
, Ba(NO
3
)
2
Câu 51.
Ion CO
3
2-
cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
A. NH
4
+
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A.
bọt khí và kết tủa trắng.
B.
bọt khí bay ra.
C.
kết tủa trắng xuất hiện.
D.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 53.
Mỗi phân tử và ion trong dãy sau vừa có tính axit, vừa có tính bazơA.
HSO
4
-
, ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3
3
-
, Al
2
O
3
, Al
3+
, BaO.
Câu 54.
Một cốc nước có chứa các ion: Na
+
(0,02 mol), Mg
2+
(0,02 mol), Ca
2+
(0,04 mol), Cl− (0,02 mol), HCO
3
−
(0,10 mol) và SO
4
2− (0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại
trong cốc
A.
có tính cứng tạm thời.
B.
có tính cứng toàn phần.
C.
có tính cứng vĩnh cửu.
C.
dung dịch NaOH đủ
D.
dung dịch Na
2
CO
3
đủ
Câu 56.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO3
-
, Cl
-
, SO4
2-
. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước
cứng trên là
A.
NaHCO
3
.
B.
HCl.
C.
Na
C.
dd Na
2
SO
4
.
D.
dd HCl.
Câu 58.
Phát biểu nào sau đây
không
đúng?
A.
Dung dịch Na
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
B.
Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
, thu được kết tủa trắng.
C.
Nhỏ dung dịch NH
3
dung dịch
A.
NaHS.
B.
Pb(NO
3
)
2
.
C.
AgNO
3
.
D.
NaOH.
Câu 60.
Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A.
Thổi CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
.
B.
Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch AlCl
2
, dãy gồm các chất đều tác dụng
được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A.
HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.
B.
NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
.
C.
, C
6
H
5
ONa, những dung dịch có pH
> 7 là
A.
Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
B.
KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
C.
Na
C.
Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
.
D.
Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội.
Câu 64.
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung
dịch Y có pH là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 65.
Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có
pH =11,0. Giá trị của a là
A.
0,80.
4,76.
D.
1,00.
Câu 67.
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M, thu
được 5,32 lít H
2
(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là
A.
2.
B.
1.
C.
6.
D.
7.
Câu 68.
Dung dịch axit fomic 0,46% ( D = 1g /ml) có pH = 3. Độ điện li của axit fomic bằng
A
. 1%
B
. 4,6%
C
. 1,3%
D
Câu 71.
Dung dịch NH
3
và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol, pH của 2 dung dịch tương ứng là x và y. Giả
thiết cứ 100 phân tử NH
3
thì có 1 phân tử điện li. Quan hệ giữ x và y là
A.
y = x – 2
B.
y = 2x
C.
y = x + 2
D.
y = 100x
Câu 72.
Dung dịch X gồm CH
3
COOH 1M (K
a
=
1,75.10
-5
) và HCl 0,001M. Giá trị pH của dung dịch X là
A.
2,43.
B.
2,55.
C.
13
B.
9,26
C.
4,74
D.
1
Câu 75.
Thủy phân hoàn toàn 13,75g hợp chất PCl
3
thu được dung dịch X gồm 2 axit. Trung hòa X cần thể tích
dung dịch NaOH 0,1M là
A.
4 L
B.
3 L
C.
6 L
D.
5 L
Câu 76.
Tổng số hạt (phân tử và ion) của axit fomic HCOOH có trong 10 ml dung dịch axit 0,3M (cho biết
độ điện li của HCOOH trong dung dịch là 2%) là:
A.
18,42.10
23
B.
6,02.10
Chu Anh Tuấn -
- 0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa H
ành
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 24
được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H
+
][OH
-
] = 10
-14
)
A.
0,12.
B.
0,03.
C.
0,30.
D.
0,15.
Câu 79.
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
SO
4
0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l,
được 500ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A.
0,10M
B.
0,12M
C.
0,14M
D.
0,13M
Câu 82.
Trộn 4
OO
ml dung dịch HCl
O
,5M với 1
OO
ml dung dịch KOH 1,5M thu được 5
OO
ml dung dịch X . Tính
pH của dung dịch X ?
A.
pH=1
B.
pH=2,5
C.
pH=3
A.
39,4.
B.
15,5.
C.
17,1.
D.
19,7.
Câu 85.
Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na
+
; 0,003 mol Ca
2+
; 0,006 mol Cl
-
; 0,006 mol HCO
3
-
và 0,001 mol
NO
3
-
. Để loại bỏ hết Ca
2+
trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)
2
. Giá trị của a là
2
CO
3
đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đkc) và
dd X. Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A.
V = 22,4(a - b).
B.
V = 11,2(a + b).
C.
V = 22,4(a + b).
D.
V = 11,2(a - b).
Câu 88.
Có 5
OO
ml dung dịch X chứa Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
và SO
4
2-
. Lấy 1
OO
ml dung dịch X tác dụng với
A.
20 ml.
B.
10 ml.
C.
30 ml.
D.
40 ml.
Câu 90.
Dung dịch A chứa các ion Na
+
(a mol); HCO
3
-
(b mol); CO
3
2-
(c mol); SO
4
2-
(d mol). Để tạo kết tủa lớn
nhất, người ta phải cho dung dịch A tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ x mol/l. Biểu thức tính x theo
a và b:
A.
x = (a+b)/0,1
B.
x = (a+b)/0,2
Câu 92.
Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO
3
b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml
dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thấy tạo thành
2,87 gam kết tủa. ( Ag = 108, Cl = 35,5 ). Giá trị của a, b lần lượt là:
A.
1,0 và 0,5
B.
1,0 và 1,5
C.
0,5 và 1,7
D.
2,0 và 1,0
Câu 93.
Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+
, Na
+
, HCO
3
- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1. Cho 1/2 dung dịch
X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung
dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m là
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A.
7,46 gam.
B.
3,73 gam.
C.
3,52 gam.
D.
7,04 gam.
Câu 95.
Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
1,5M và KHCO
3
1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml
dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
4,48.
C.
1,12.
D.
13.
C.
2.
D.
1.
Câu 97.
Dung dịch X gồm 0,1 mol H
+
, z mol Al
3+
, t mol NO
-
3
và 0,02 mol SO
2-
4
.
Cho 120 ml dung dịch Y gồm
KOH 1,2M và Ba(OH)
2
0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần
lượt là
A.
0,012 và 0,096.
B.
0,120 và 0,020.
C.
0,020 và 0,012.
(dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
10,8.
B.
57,4.
C.
28,7.
D.
68,2.
Câu 100.
Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí
H
2
(đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H
2
SO
4
, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y,
tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A.
14,62 gam.
B.
12,78 gam.
C.
13,70 gam.
D.
18,46 gam.
: y mol.
Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan. Giá trị của x là:
A.
0,5
B.
0,4
C.
0,3
D.
0,2
Câu 103.
Một dung dịch có chứa 4 ion gồm M
a+
: 0,1 mol; K
+
: 0,3 mol; NO
3
-
: 0,35 mol và Cl
-
: 0,25 mol. Biết rằng
khi cô cạn dung dịch thu được 47,875 gam chất rắn khan. Ion M
a+
là:
A.
Fe
3+
B.
0,020.
Câu 105.
Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO
3
1M và K
2
CO
3
1M) vào 100 ml dung dịch B (gồm NaHCO
3
1M
và Na
2
CO
3
1M) thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H
2
SO
4
1M và HCl 1M) vào dung dịch
C thu được V lít CO
2
(đkc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết
tủa. Giá trị của m và V lần lượt là
A.
4,3 gam và 1,12 lít.
B.
3,4 gam và 5,6 lít.
80ml.
Câu 108.
Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl
3
nồng độ x mol/l, thu được dung
dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết
tủa. Giá trị của x là
A.
0,8.
B.
0,9.
C.
1,2.
D.
1,0.
Câu 109.
Cho 200 ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là
15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A.
2.
B.
2,4.
C.
1,8.
D.
1,2.