Đề thi tin học quản lý - ĐH Công nghiệp HCM - Pdf 12

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH Đề thi : Tin học quản lý
- - -  - - - Thời gian : 60 phút
Được sử dụng tài liệu
Bài 1:
Từ bảng câu hỏi sau hãy tạo khuôn nhập liệu 10 người trả lời và chạy bảng báo cáo kết quả dữ
liệu này? Vẽ đồ thò hình Bar hiển thò % cho từng yếu tố?

Rất không
đồng ý
Không
đồng ý
Không
ý kiến
Đồng ý
Rất
đồng ý
Bạn có nghó rằng quảng cáo làm phiền
người xem?
1
2
3
4
5
Bạn có cho rằng quảng cáo cung cấp
thông tin cho người xem?
1
2
3
4

kiểm tra. Điểm tối đa là 50. sau đó những số điểm này được so sánh với điểm thực tế
Giới tính
Tuổi
Thói quen
hút thuốc
1
35
0
1
24
1
1
18
1
2
26
1
2
45
1
2
27
0
2
17
0
2
36
0
1

Điểm thực tế
A
25
24
B
35
25
C
35
28
D
40
35
E
48
45
F
42
43
G
20
20
H
38
30
I
39
27
J
47

26
29
29
22
32
27
Tuổi của 30 sinh viên ngành quản trò kinh doanh (QTKD)
31
23
36
24
20
21
42
33
30
31
37
33
19
40
45
35
26
34
29
38
27
39
25

217
223
5
286
262
6
293
259
7
283
285
8
243
213
Các bạn hãy kiểm đònh và rút ra nhận xét về mức lương của nam và nữ sinh viên khi tốt nghiệp ra
trường.
Bài 6:
Mức tiêu thụ xăng của 3 loại xe – km/l
Xe A
Xe B
Xe C
22.2
24.6
22.7
19.9
23.1
21.9
20.3
22.0
23.3

c. Dùng phương pháp phân tích phương sai một yếu tố (one – way –
anova) để thấy được mức tiêu thụ xăng của 3 loại xe có khác
nhau hay không ?
Đề thi: Tin học quản lý, thời gian: 120 phút, được sử dụng tài liệu

3
Bài 7:
Có dữ kiện về 50 quan sát trong nghiên cứu mức tiêu thụ xăng của xe Ôtô.
Stt
Ttxang
Maluc
Nang
May
Lit
Stt
Ttxang
Maluc
Nang
May
Lit
1
18.96
48
893
4
1.475
26
10.52
90
1539

6
3.786
29
15.84
74
891
4
1.721
5
7.96
139
1442
8
4.95
30
9.94
110
1260
4
1.983
6
8.93
103
1274
5
2.147
31
16.02
67
1328

8
5.753
34
19.62
67
833
4
1.491
10
8.14
150
1773
8
5.9
35
14.48
100
1177
4
1.95
11
11.97
71
1436
4
2.311
36
16.72
67
884

3
1.147
39
17.34
70
932
4
1.393
15
11.97
84
1121
4
2.213
40
11.18
116
1305
6
2.754
16
17.2
58
790
4
1.295
41
13.77
75
1144

8
4.95
44
13.64
82
1224
4
1.95
20
9.02
95
1420
6
3.278
45
12.06
80
1202
4
1.983
21
12.32
90
1205
4
2.475
46
9.81
88
1301

4
1.606
49
15.14
65
920
4
1.606
25
8.89
85
1334
6
3.278
50
9.06
105
1521
6
3.786
Trong đó:
Ttxang
:
Mức tiêu thụ xăng (km/lit)
Maluc
:
Công suất động cơ (HP)
Nang
:
Trọng lượng xe (kg)

9
F
6
9
G
7
7
H
5
9
I
4
5
J
6
8
K
7
9
L
7
5

Yêu cầu:
a) Xây dựng mô hình hồi quy bội thể hiện tương quan
của các biến?
b) Dự báo mức tiêu thụ xăng khi các biến yếu tố bằng
1.
Yêu cầu:
Hãy kiểm đònh người tiêu dùng thích sản phẩm

2300
10
2900
15
1800
4
2600
11
3400
16
2200
5
2400
12
2700
17
2600
6
2800

7
2100

Yêu cầu:

5
1848
8
8
2564
9
4
1972
10
3
1844
11
8
2855
12
7
2700
13
6
2256
14
2
1845
15
8
2900


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status