Những cụm động từ miêu tả quan
hệ gia đình FAMILY= Father And Morther I Love You Gia đình là nơi ấm áp nhất, là nơi
tuyệt vời nhất Những giá trị tinh thần mà Gia đình mang đến là vô tận nếu chúng
ta biết cách vun đấp cho mái ấm đó nhớ nhé 28 tháng 6, ngày Gia đình Việt Nam
!
* bring someone up: take care of a child - nuôi dưỡng một đứa trẻ
- She was brought up by her grandparents after her parents died.
Cô ta được nuôi dưỡng bởi ông bà sau khi cha mẹ cô ta qua đời.
- They brought their children up to be polite and to respect older people.
Họ dạy bảo những đứa con lịch sự và tôn trọng người lớn tuổi.
* take after someone: to look like someone in your family - nhìn giống người nào
đó trong gia đình bạn
- Her dad's really short but her mum's really tall. With those long legs, she
certainly takes after her mother.
Cha của cô ta thật thấp nhưng mẹ thì thật cao. Với đôi chân như vậy, cô ta chắc
chắn là giống mẹ.
- All the children take after their dad – he's really musical – and all of them can
play an instrument.
Tất cả những đứa con đều giống cha - ông ta thật có năng khiếu về âm nhạc - và
tất cả họ đều có thể chơi bất kỳ nhạc cụ nào.
* fall out with someone: have an argument or disagreement with someone and
stop being friends with him or her - có sự tranh cãi hoặc bất hoà với ai đó và không
còn làm bạn với anh ta hoặc cô ta.
- She fell out with me after all these years over an invite to a party!
Cô ta bất hoà với tôi sau nhiều năm làm bạn vì lời mời buổi tiệc!
- They were best friends for years but they fell out and now they don't even talk to
each other.
Họ đã là bạn thân trong nhiều năm nhưng họ bất hoà với nhau và bây giờ họ
không bao giờ nói chuyện với nhau.
* live up to: reach an expected standard - đạt đến một tiêu chuẩn kỳ vọng
- His mother was a famous politician so he had a lot to live up to. Everyone
expected that he would have a successful career in politics too.
Mẹ của anh ta là một nhà chính trị nổi tiếng vì thế anh ta phải sống theo như vậy.
Mọi người kỳ vọng anh ta sẽ có một sự nghiệp chính trị thành công.
- Because all my sisters did so well at high school, I had a lot to live up to from the
first day I went there.
Bởi vì tất cả chị em gái của tôi đều học giỏi tại trường Trung học, tôi phải làm
theo từ ngày đầu tiên tôi vào trường.
* stand up to someone: refuse to accept unfair treatment or behaviour - từ chối
việc chấp nhận sự đối xử hoặc thái độ không công bằng.
- After years of being treated badly by her husband, she finally stood up to him and
made him change his ways.
Sau nhiều năm bị đối xử tồi tệ bởi người chồng, cô ta cuối cùng đã phản kháng và
làm cho ông ta thay đổi thái độ.